Kết nối đường ống nước an toàn, chống rò rỉ triệt để và duy trì áp lực làm việc ổn định suốt 50 năm là những gì măng sông HDPE mang lại cho công trình của bạn. Đây là dòng phụ kiện nhựa kỹ thuật tối ưu nhất hiện nay để thay thế cho các dòng măng sông kim loại truyền thống dễ bị rỉ sét và ăn mòn.
Bảng giá măng sông HDPE cập nhật mới nhất
Để giúp các nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng hoạch định chi phí vật tư, Thép Vinh Phú xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết các dòng măng sông nhựa HDPE phổ biến nhất dưới đây:
1. Bảng giá măng sông HDPE nối ống (Hai đầu trơn)
| Kích thước | Đơn vị | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | Đơn giá gồm VAT 8% (VNĐ) | Áp lực |
|---|---|---|---|---|
| 20x20mm | Cái | 16.600 | 17.928 | PN16 |
| 25x25mm | Cái | 24.500 | 26.460 | PN16 |
| 32x32mm | Cái | 36.000 | 38.880 | PN16 |
| 40x40mm | Cái | 63.100 | 68.148 | PN16 |
| 50x50mm | Cái | 111.900 | 120.852 | PN16 |
| 63x63mm (măng sông hdpe 63) | Cái | 171.700 | 185.436 | PN16 |
| 75x75mm | Cái | 284.400 | 307.152 | PN16 |
| 90x90mm | Cái | 376.100 | 406.188 | PN16 |
| 110x110mm | Cái | 673.300 | 727.164 | PN16 |

2. Bảng giá măng sông thu HDPE (Côn thu)
| Kích thước | Đơn vị | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | Đơn giá gồm VAT 8% (VNĐ) | Áp lực |
|---|---|---|---|---|
| 25x20mm | Cái | 22.800 | 24.624 | PN16 |
| 32x25mm | Cái | 36.200 | 39.096 | PN16 |
| 50x40mm | Cái | 92.000 | 99.360 | PN16 |
| 63x50mm | Cái | 151.800 | 163.944 | PN16 |
| 90x75mm | Cái | 347.100 | 374.868 | PN16 |
| 110x90mm | Cái | 612.300 | 661.284 | PN16 |

3. Bảng giá măng sông một đầu ren ngoài (Male Adaptor)
| Kích thước | Đơn vị | Đơn giá chưa VAT (VNĐ) | Đơn giá gồm VAT 8% (VNĐ) | Áp lực |
|---|---|---|---|---|
| 20mm x 1/2″ | Cái | 10.800 | 11.664 | PN16 |
| 25mm x 3/4″ | Cái | 14.800 | 15.984 | PN16 |
| 32mm x 1″ | Cái | 21.000 | 22.680 | PN16 |
| 40mm x 1.1/4″ | Cái | 44.900 | 48.492 | PN16 |
| 50mm x 1.1/2″ | Cái | 64.000 | 69.120 | PN16 |
| 63mm x 2″ | Cái | 106.700 | 115.236 | PN16 |
| 90mm x 3″ | Cái | 205.900 | 222.372 | PN16 |
| 110mm x 4″ | Cái | 362.300 | 391.284 | PN16 |

4. Bảng giá măng sông 1 đầu bích HDPE (Cập nhật)
| Quy cách sản phẩm | Đơn giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|
| Măng sông 1 đầu bích HDPE D40 | 490.000 |
| Măng sông 1 đầu bích HDPE D50 | 520.000 |
| Măng sông 1 đầu bích HDPE D63 | 660.000 |
| Măng sông một đầu bích HDPE DN63x2 | 272.800 |
| Măng sông 1 đầu bích HDPE D75 | 750.000 |
| Măng sông 1 đầu bích HDPE D90 | 1.100.000 |

* Lưu ý: Giá bán thực tế có thể dao động tùy theo khối lượng đơn đặt hàng của dự án. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0933.710.789 để nhận chiết khấu thương mại tốt nhất.
Tính năng vượt trội của măng sông ống HDPE
Sản phẩm măng sông nhựa hdpe được sản xuất từ nhựa High-Density Polyethylene nguyên sinh cao cấp, mang lại những giá trị cốt lõi giải quyết triệt để các nỗi lo của kỹ sư công trình:
- Chống rò rỉ tuyệt đối: Kết cấu phân tử HDPE mật độ cao kết hợp phương pháp kết nối nhiệt/ren tạo ra mối nối đồng nhất, kín khít 100%, chịu được áp lực làm việc liên tục lên đến PN16.
- Kháng hóa chất và nước biển: Khác với măng sông kim loại dễ bị rỉ sét, măng sông ống hdpe có khả năng chống ăn mòn hóa chất cực tốt, hoạt động bền bỉ ngay cả trong môi trường nước biển mặn hoặc đất phèn mặn.
- Tuổi thọ lên tới 50 năm: Giúp hệ thống vận hành ổn định lâu dài, loại bỏ hoàn toàn chi phí bảo trì, sửa chữa phát sinh do nứt vỡ hoặc rò rỉ mối nối.
- Trọng lượng siêu nhẹ: Dễ dàng vận chuyển sâu vào các địa hình phức tạp, thi công nhanh chóng mà không cần thiết bị nâng hạ nặng nề, từ đó tối ưu chi phí nhân công tối đa.
Phân loại măng sông HDPE phổ biến trong thi công
Tùy thuộc vào quy mô công trình và điều kiện hạ tầng kỹ thuật, nhà thầu có thể lựa chọn một trong các giải pháp măng sông sau:
1. Măng sông nối nhanh HDPE (Nối ren cơ học)
Sử dụng cơ chế siết ren kết hợp gioăng cao su làm kín tiện lợi. Phương pháp này cực kỳ phù hợp cho các công trình dân dụng, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô vừa và nhỏ nhờ khả năng lắp đặt nhanh chóng bằng tay, không cần kéo nguồn điện hay sử dụng máy hàn nhiệt phức tạp.
2. Măng sông HDPE hàn đối đầu (Hàn nhiệt)
Sử dụng máy hàn nhiệt chuyên dụng để nung chảy hai đầu ống và măng sông rồi ép chặt lại với nhau. Phương pháp này tạo ra mối nối đồng nhất như một thể liền mạch, có độ bền cơ học cực cao, chuyên dùng cho các đường ống dẫn nước đô thị kích cỡ lớn.
3. Măng sông HDPE hàn điện trở (Electrofusion)
Loại măng sông tích hợp sẵn cuộn dây điện trở bên trong. Khi cấp nguồn điện, nhiệt lượng sinh ra sẽ làm nóng chảy bề mặt tiếp xúc một cách chính xác nhất. Đây là giải pháp hoàn hảo cho các không gian thi công chật hẹp, góc khuất khó đưa máy hàn đối đầu vào.
4. Măng sông mặt bích HDPE
Sản phẩm thiết kế một đầu nối ống HDPE và một đầu mặt bích thép hoặc bích nhựa để kết nối trực tiếp với van điều khiển, máy bơm nước hoặc bồn chứa lớn, hỗ trợ công tác bảo trì, tháo lắp định kỳ diễn ra nhanh chóng.
So sánh măng sông HDPE với các loại măng sông kim loại
Bảng so sánh kỹ thuật dưới đây sẽ làm rõ lý do tại sao măng sông nhựa HDPE đang dần thay thế hoàn toàn các dòng vật liệu cũ trên thị trường:
| Tiêu chí so sánh | Măng sông HDPE | Măng sông gang | Măng sông thép |
|---|---|---|---|
| Khả năng chống ăn mòn | Tuyệt hảo (Không gỉ sét, kháng muối biển) | Trung bình (Dễ gỉ sét theo thời gian) | Thấp (Dễ bị ăn mòn nếu lớp mạ hỏng) |
| Tuổi thọ trung bình | 30 – 50 năm | 20 – 40 năm | 20 – 35 năm |
| Khối lượng & Vận chuyển | Rất nhẹ, dễ bốc xếp bằng tay | Rất nặng, cần thiết bị nâng hạ | Nặng, vận chuyển khó khăn |
| Chi phí đầu tư | Tối ưu, tiết kiệm nhất | Trung bình | Cao |
Ứng dụng thực tế của măng sông HDPE trong công trình
Nhờ dải kích thước rộng từ các dòng nhỏ như măng sông nhựa hdpe d63 cho đến các dòng cỡ đại phục vụ hạ tầng, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống mạng lưới cấp nước sạch đô thị, chung cư và khu công nghiệp.
- Đường ống xả thải, nước mưa có lẫn hóa chất ăn mòn tại các nhà máy hóa chất, dệt nhuộm.
- Hệ thống ống dẫn nước mặn, nuôi trồng thủy sản ven biển nhờ đặc tính kháng muối tuyệt đối.
- Ứng dụng bảo vệ đường cáp điện ngầm dưới lòng đất (nối ống nhựa xoắn HDPE).
Tại sao nên lựa chọn măng sông HDPE tại Thép Vinh Phú?
Thép Vinh Phú tự hào là nhà cung cấp vật tư công trình hàng đầu tại Hà Nội, miền Bắc và phân phối dự án toàn quốc với các cam kết vàng:
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: 100% sản phẩm măng sông nhựa HDPE đạt tiêu chuẩn TCVN 9070 – 2012, ISO 4427, có đầy đủ giấy chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
- Kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng: Luôn có sẵn các kích thước phổ thông như măng sông nhựa hdpe d63, măng sông nhựa hdpe 110… giao hàng nhanh trong vòng 24 – 48h.
- Hỗ trợ giao hàng chuyên nghiệp: Sở hữu đội xe vận tải riêng, cam kết giao hàng nhanh tận chân công trình với chi phí tối ưu nhất cho nhà thầu.
- Mức giá cạnh tranh trực tiếp: Nhập khẩu và phân phối trực tiếp không qua trung gian, mang lại mức chiết khấu tốt nhất thị trường.
Các câu hỏi thường gặp (FAQ)
Q: Măng sông nhựa HDPE có dùng cho đường ống dẫn nước nóng được không?
A: Đối với các dòng măng sông ren HDPE, nhiệt độ làm việc tối đa có thể lên tới 90 độ C. Tuy nhiên, với các dòng măng sông nối nhanh vặn ren thông thường, nhiệt độ làm việc khuyến nghị là từ 0°C đến 45°C để đảm bảo độ co giãn an toàn của gioăng cao su.
Q: Măng sông nối nhanh HDPE có bị rò rỉ khi chịu áp lực cao không?
A: Không. Các dòng măng sông nối nhanh hdpe chính hãng do Thép Vinh Phú cung cấp đều đạt tiêu chuẩn áp lực PN16, cơ chế siết ren thông minh giúp giữ chặt đầu ống mà không sợ bục nứt dưới áp suất định mức.
Q: Tôi có được cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ khi mua hàng không?
A: Có. Tất cả các đơn hàng măng sông nhựa HDPE xuất kho từ Thép Vinh Phú đều đi kèm đầy đủ hóa đơn VAT, chứng chỉ chất lượng CO/CQ rõ ràng để quý khách nghiệm thu công trình.
Liên hệ nhận báo giá măng sông HDPE chiết khấu cao
Để nhận ngay bảng giá ưu đãi tốt nhất cùng chính sách hỗ trợ vận chuyển tận nơi cho dự án của bạn, hãy liên hệ ngay với Thép Vinh Phú qua thông tin sau:
- Hotline hỗ trợ miền Bắc: Ms Tâm: 0933.710.789 | Mr Diện: 0934.297.789
- Hotline hỗ trợ miền Nam: 0938.437.123
- Website chính thức: thepvinhphu.com