Thép C

Thép C

Thép hình C được sử dụng nhiều làm xà gồ và khung kết cấu nhẹ. Thép Vinh Phú cung cấp  các loại xà gồ C với nhiều quy cách từ C40, C60, C80,..C300

  • Kích thước: C40, C60, C80, C100, C120, C125, C140, C150, C175, C180, C200, C250, C300
  • Mác thép: A36, SS400, Q235, Q345
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GB/T (Trung Quốc).

Liên hệ tư vấn mua hàng: Hotline : 0933 710 789

Trong lĩnh vực xây dựng hiện đại, thép hình C (xà gồ C) là vật liệu quen thuộc nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và thi công linh hoạt. Đây là giải pháp tối ưu cho hệ mái, nhà xưởng và các công trình kết cấu thép.

Hiện nay, thép hình C chiếm khoảng 10–15% thị phần thép hình trên thị trường. Thép Vinh Phú cung cấp đa dạng quy cách xà gồ C từ các thương hiệu uy tín trong nước và nhập khẩu, đáp ứng nhiều nhu cầu thi công khác nhau.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm cùng bảng báo giá xà gồ C mới nhất, giúp bạn dễ dàng lựa chọn phù hợp cho công trình.

Thép Hình C Là Gì

Thép hình C (hay còn gọi là xà gồ C, thép kênh C) là loại thép có tiết diện dạng chữ C, được sản xuất chủ yếu từ thép cuộn bằng phương pháp cán nguội hoặc cán nóng. Đây là vật liệu phổ biến trong xây dựng nhờ đặc tính nhẹ, bền, dễ thi công và chịu lực tốt.

Đặc điểm của thép hình C:

  • Hình dạng: Tiết diện chữ C, có thể có cánh gập (lip) hoặc cánh thẳng
  • Trọng lượng: Nhẹ hơn so với nhiều loại thép hình khác
  • Độ bền: Khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt trong kết cấu nhẹ
  • Bề mặt: Thường được mạ kẽm để chống gỉ sét, tăng tuổi thọ
  • Kích thước: Đa dạng như C40, C80, C100,.. C300  sản xuất theo yêu cầu
thép c
Thép hình C còn được gọi thép kênh hay xà gồ

Thép Vinh Phú chuyên cung cấp xà gồ C cho các công trình lớn nhỏ trên toàn khu vực miền Bắc.

Liên hệ tư vấn mua hàng qua số : 0933 710 789

Quy cách thép hình C, xà gồ C:

  • Kích thước: C40, C60, C80, C100, C120, C125, C140, C150, C175, C180, C200, C250, C300
  • Chiều rộng đáy: 40 – 300mm
  • Chiều rộng cánh: 50 – 80 mm.
  • Độ dày: 1.5–3.0 mm.
  • Chiều dài : 6m, 9m, 12m (có thể cắt theo yêu cầu)
  • Mác thép: A36, SS400, Q235, Q345
  • Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), GB/T (Trung Quốc).

Báo Giá Thép Hình C, Xà Gồ C Mới Nhất

Thép Vinh Phú xin gửi bảng báo giá Xà gồ C với đa dạng quy cách từ C40, C60, C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300..

 

STT Loại xà gồ C Trọng lượng

(Kg/m)

Thép đen

(đ/kg)

Thép mạ kẽm

(đ/kg)

Thép nhúng nóng

(đ/kg)

1 C40x80x15x1,5mm 2.12 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
2 C40x80x15x1,6mm 2.26 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
3 C40x80x15x1,8mm 2.54 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
4 C40x80x15x2,0mm 2.83 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
5 C40x80x15x2,3mm 3.25 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
6 C40x80x15x2,5mm 3.54 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
7 C40x80x15x2,8mm 3.96 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
8 C40x80x15x3,0mm 4.24 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
9 C100x50x15x1,5mm 2.59 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
10 C100x50x15x1,6mm 2.76 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
11 C100x50x15x1,8mm 3.11 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
12 C100x50x15x2,0mm 3.45 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
13 C100x50x15x2,3mm 3.97 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
14 C100x50x15x2,5mm 4.32 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
15 C100x50x15x2,8mm 4.84 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
16 C100x50x15x3,0mm 5.18 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
17 C120x50x20x1,5mm 2.83 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
18 C120x50x20x1,6mm 3.02 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
19 C120x50x20x1,8mm 3.40 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
20 C120x50x20x2,0mm 3.77 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
21 C120x50x20x2,3mm 4.34 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
22 C120x50x20x2,5mm 4.71 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
23 C120x50x20x2,8mm 5.28 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
24 C120x50x20x3,0mm 5.65 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
25 C125x50x20x1,5mm 3.00 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
26 C125x50x20x1,6mm 3.20 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
27 C125x50x20x1,8mm 3.60 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
28 C125x50x20x2.0mm 4.00 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
29 C125x50x20x2.3mm 4.60 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
30 C125x50x20x2,5mm 5.00 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
31 C125x50x20x2,8mm 5.60 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
32 C125x50x20x3.0mm 6.00 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
33 C150x50x20x1.5mm 3.30 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
34 C150x50x20x1.6mm 3.52 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
35 C150x50x20x1.8mm 3.96 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
36 C150x50x20x2.0mm 4.40 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
37 C150x50x20x2,3mm 5.06 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
38 C150x50x20x2.5mm 5.50 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
39 C150x50x20x2,8mm 6.15 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
40 C150x50x20x3.0mm 6.59 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
41 C175x50x20x1,5mm 3.59 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
42 C175x50x20x1,6mm 3.83 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
43 C175x50x20x1,8mm 4.31 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
44 C175x50x20x2.0mm 4.79 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
45 C175x50x20x2.3mm 5.50 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
46 C175x50x20x5,5mm 5.98 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
47 C175x50x20x2,8mm 6.70 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
48 C175x50x20x3.0mm 7.18 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
49 C180x50x20x1,6mm 3.89 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
50 C180x50x20x1,8mm 4.38 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
51 C180x50x20x2.0mm 4.86 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
52 C180x50x20x2.3mm 5.59 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
53 C180x50x20x2.5mm 6.08 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
54 C180x50x20x2.8mm 6.81 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
55 C180x50x20x3.0mm 7.29 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
56 C200x50x20x1,6mm 4.15 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
57 C200x50x20x1,8mm 4.67 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
58 C200x50x20x2.0mm 5.19 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
59 C200x50x20x2.3mm 5.97 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
60 C200x50x20x2.5mm 6.48 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
61 C200x50x20x2.8mm 7.26 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
62 C200x50x20x3.0mm 8.72 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
63 C200x65x20x1,6mm 4.52 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
64 C200x65x20x1,8mm 5.09 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
65 C200x65x20x2.0mm 5.65 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
66 C200x65x20x2.3mm 6.50 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
67 C200x65x20x2.5mm 7.06 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
68 C200x65x20x2.8mm 7.91 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
69 C200x65x20x3.0mm 8.48 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
70 C250x50x20x1,6mm 4.77 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
71 C250x50x20x1,8mm 537 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
72 C250x50x20x2.0mm 5.96 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
73 C250x50x20x2.3mm 6.86 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
74 C250x50x20x2.5mm 7.45 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
75 C250x50x20x2.8mm 8.35 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
76 C250x50x20x3.0mm 8.94 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
77 C250x65x20x1,6mm 5.15 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
78 C250x65x20x1,8mm 5.79 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
79 C250x65x20x2.0mm 6.44 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
80 C250x65x20x2.3mm 7.40 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
81 C250x65x20x2.5mm 8.05 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
82 C250x65x20x2.8mm 9.01 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
83 C250x65x20x3.0mm 9.66 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
84 C300x50x20x1,6mm 5.40 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
85 C300x50x20x1,8mm 6.08 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
86 C300x50x20x2.0mm 6.75 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
87 C300x50x20x2.3mm 7.76 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
88 C300x50x20x2.5mm 8.44 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
89 C300x50x20x2.8mm 9.45 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
90 C300x50x20x3.0mm 10.13 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
91 C300x65x20x1,6mm 5.77 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
92 C300x65x20x1,8mm 6.49 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
93 C300x65x20x2.0mm 7.21 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
94 C300x65x20x2.3mm 8.29 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
95 C300x65x20x2.5mm 9.02 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
96 C300x65x20x2.8mm 10.10 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.000
97 C300x65x20x3.0mm 10.82 13.500 – 18.000 17.500 – 24.000 22.500 – 26.00

Giá thép hình C hay xà gồ C có thể biến động theo từng thời điểm của thị trường

Liên hệ  Hotline: 0933 710 789 để nhận báo giá chi tiết nhất.

Ngoài ra, Thép Vinh Phú còn cung cấp nhiều loại thép hình khác như:

Ưu Điểm Của Thép Hình C

Thép hình C được gọi là thép kênh hay xà gồ C, và được ứng dụng rất phổ biến trong xây dựng bởi nhiều ưu điểm sau:

  • Chịu lực tốt: thép kênh, xà gồ C được sản xuất từ thép mác tiêu chuẩn tốt như A36, SS400, Q235-345 giúp thép kênh có khả năng chịu lực rất tốt. Bên cạnh thiết kế có dạng hình C đặc thù giúp thép có thể chịu lực tốt từ nhiều hướng khác nhau.
  • Trọng lượng nhẹ: So với thép U có hình dạng tương đồng thì thép C có trọng lượng nhẹ hơn, giúp tối ưu khối lượng công trình đáng kể.
  • Dễ gia công và lắp ráp: Thép C thường mỏng nên dễ cắt, hàn, uốn, và lắp ráp, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và cơ khí
  • Chống ăn mòn : Thép kênh chống ăn mòn rất tốt trong môi trường làm việc được bọc kín, nếu môi trường thường ẩm,ướt hay muốn mặn, cần mạ kẽm bề mặt để chống ăn mòn tốt hơn.
  • Tính linh hoạt: Với các kích thước đa dạng (phổ biến C40 đến C300), thép C được sử dụng trong nhiều ứng dụng như xà gồ mái, khung nhà xưởng, giá đỡ đường ống, hoặc chi tiết cơ khí.
  • Tái sử dụng và thân thiện môi trường: Thép kênh sau khi sử dụng xong, nếu được bảo quản tốt thì có thể tái sử dụng cho công trình tiếp theo mà chất lượng không suy giảm nhiều. Trường hợp thép có dấu hiệu rỉ sét nặng, có thể dễ dàng thanh lý phế liệu để tái chế hoàn toàn mà không làm ảnh hưởng môi trường.
  • Giá thành hợp lý: Nhờ có trọng lượng nhẹ, quy trình sản xuất đơn giản hơn, nên giá thành thép C cũng thấp hơn các loại thép hình khác.

Ứng Dụng Của Thép Hình C

Thép hình C, thép kênh hay xà gồ C được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Nhờ các ưu điểm như trọng lượng nhẹ, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, và giá thành hợp lý. Dưới đây là các ứng dụng chính của thép hình C:

Xây dựng

  • Xà gồ mái nhà, công xưởng, mái tôn.
  • Dùng làm khung cửa, lan can, hoặc các chi tiết kết nối trong công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Làm giá đỡ cho các tấm panel, trần thạch cao, hoặc khung cho hệ thống thông gió

Cơ khí và chế tạo

  • Khung máy móc hoặc giá đỡ cho máy móc, thiết bị công nghiệp.
  • Dùng trong sản xuất khung gầm hoặc các chi tiết trong ô tô, tàu thuyền, hoặc xe chuyên dụng.

Hạ tầng kỹ thuật

  • Khung đỡ cho hệ thống đường ống nước, ống dẫn dầu khí, hoặc cáp điện trong các công trình hạ tầng như nhà máy điện, trạm xử lý nước.
  • Rào chắn cho giao thông, cổng trạm thu giá, biển báo.

Các ứng dụng khác

  • Làm khung cho nhà kính, nhà lưới trong nông nghiệp hoặc các công trình tạm như giàn giáo, khung che.
  • Dùng làm khung giá đỡ hàng hóa hoặc kệ trưng bày trong các công trình thương mại, siêu thị, hoặc kho xưởng.
thép hình C
Thép hình C hay Xà gồ C được sử dụng làm đòn tay cho nhà xưởng

Phân Biệt Thép C Và Thép U

Nhiều người dễ nhầm lẫn giữa thép C (xà gồ C) và thép U do hình dạng khá tương đồng. Tuy nhiên, bạn hoàn toàn có thể nhận biết chính xác qua một số đặc điểm sau:

Về hình dạng cánh:

  • Thép C thường có 2 dạng là cánh gập (mép cánh được bẻ gập vào trong góc vuông) và cánh thẳng. Trong đó, loại cánh gập là dấu hiệu nhận biết rõ ràng nhất của xà gồ C.
  • Ngược lại, thép U có cánh thẳng hoàn toàn, không có phần gập mép.

Về kết cấu & độ dày:

  • Thép C được thiết kế tối ưu trọng lượng, thường mỏng và nhẹ hơn, phù hợp làm xà gồ mái, kết cấu nhẹ.
  • Trong khi đó, thép U có độ dày lớn hơn, cứng cáp hơn, chuyên dùng cho các hạng mục chịu lực cao.

Về ứng dụng thực tế:

  • Thép C chủ yếu dùng trong kết cấu mái, nhà tiền chế, nhà xưởng.
  • Thép U thường dùng trong kết cấu chịu lực chính, dầm, khung công trình.

Nếu thấy cánh có gập mép thì chắc chắn là thép C; còn cánh thẳng, dày và nặng hơn thì đó là thép U.

phân biệt thép C và thép U
Thép C (bên trái) và thép U (bên phải)

Phân Loại Thép Hình C

Thép C có nhiều chủng loại khác nhau tùy vào các tiêu chí phân loại. Dựa vào lớp bảo vệ sắt C được phân thành 2 loại chủ yếu là thép đenmạ kẽm.

Thép C đen:

Thép C đen được sản xuất từ thép cacbon, sau quá trình cán thép, thép được phủ lớp dầu bảo vệ mà không được mạ lớp kẽm để bảo vệ. Sắt đen thường có màu đen hoặc đen xanh do quá trình oxy hóa trong quá trình sản xuất.

thép c đen
Thép hình C đen

Sắt C được được sử dụng phổ biến nhất, do giá rẻ và khả năng liên kết trên bề mặt rất tốt (phủ sơn dầu hoặc liên kết với bê-tông).

Thép C mạ kẽm:

 Là thép C đen được phủ lớp mạ kẽm bảo vệ. Khả năng chịu lực thì tương đồng với thép C đen, nhưng nhờ lớp mạ kẽm nên thép chống rỉ tốt hơn. Phù hợp với những công trình ngoài trời, tiếp xúc với độ ẩm hay muối mặn.

thép c mạ kẽm
Thép hình C mạ kẽm

Sắt C mạ kẽm có giá cao hơn thép C đen tùy theo chất lượng lớp mạ.

Quy Trình Sản Xuất Thép C, Xà Gồ C Chi Tiết Nhất

Thép C (xà gồ C, thép kênh C) hiện nay được sản xuất chủ yếu theo 2 phương pháp chính: cán nóng và cán nguội. Trong đó, cán nguội là công nghệ phổ biến nhất trên thị trường nhờ khả năng tạo hình chính xác, linh hoạt về kích thước và tối ưu chi phí.

1. Tổng quan 2 phương pháp sản xuất

Phương pháp cán nóng (Hot Rolling)

  • Thép được nung nóng ở nhiệt độ cao rồi đưa qua hệ thống cán để tạo hình chữ C
  • Ưu điểm: kết cấu chắc chắn, độ bền cao
  • Nhược điểm: độ chính xác kích thước không cao, ít linh hoạt về quy cách

Phương pháp này ít được sử dụng cho xà gồ C hiện đại.

Phương pháp cán nguội (Cold Forming) – phổ biến nhất

  • Sử dụng thép cuộn (coil) ở nhiệt độ thường để tạo hình
  • Ưu điểm nổi bật:
    • Độ chính xác cao, sai số thấp
    • Sản xuất theo chiều dài yêu cầu (không giới hạn cố định 6m – 12m)
    • Bề mặt đẹp, dễ mạ kẽm hoặc sơn phủ
    • Tối ưu trọng lượng và chi phí

Đây là công nghệ chính để sản xuất xà gồ C mạ kẽm hiện nay.

2. Quy trình sản xuất thép C cán nguội chi tiết

Quy trình sản xuất thép C (xà gồ C) bằng phương pháp cán nguội gồm nhiều công đoạn liên hoàn, đảm bảo chất lượng và độ chính xác cao:

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu thép cuộn
  • Sử dụng thép cuộn cán nguội hoặc thép mạ kẽm (GI, Zinc-coated steel)
  • Lựa chọn mác thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật (độ bền, độ dày, khả năng chống ăn mòn)
Bước 2: Xả cuộn và nắn phẳng
  • Thép cuộn được đưa vào máy xả cuộn (uncoiler)
  • Qua hệ thống nắn phẳng (leveling) để loại bỏ độ cong, đảm bảo bề mặt phẳng trước khi tạo hình
Bước 3: Cắt băng thép theo khổ
  • Thép được cắt thành các dải (slitting) theo bề rộng phù hợp với kích thước xà gồ C
  • Đây là bước quan trọng để đảm bảo đúng quy cách thành phẩm
Bước 4: Cán tạo hình (Roll Forming)
  • Dải thép được đưa qua hệ thống nhiều trục cán liên tiếp
  • Mỗi trục cán sẽ tạo hình từng phần, từ phẳng → gấp cạnh → định hình chữ C
  • Có thể tạo thêm cánh gập (lip) để tăng độ cứng

Đây là công đoạn cốt lõi quyết định hình dạng và chất lượng sản phẩm.

Bước 5: Cắt theo chiều dài yêu cầu
  • Sản phẩm được cắt tự động theo kích thước (ví dụ: 4m, 6m, 9m hoặc theo đơn đặt hàng)
  • Đảm bảo độ chính xác cao, sai số rất thấp
Bước 6: Kiểm tra chất lượng (QC)
  • Kiểm tra các tiêu chí:
    • Kích thước, độ dày
    • Độ thẳng, độ cong vênh
    • Lớp mạ kẽm / bề mặt
Bước 7: Bảo quản và lưu kho
  • Sản phẩm sau khi hoàn thiện sẽ:
    • Được bôi dầu chống gỉ (nếu là thép đen)
    • Hoặc giữ nguyên lớp mạ kẽm
  • Sắp xếp, đóng bó và lưu kho chờ vận chuyển

Quy trình sản xuất thép C, xà gồ C bằng công nghệ cán nguội hiện đại giúp tạo ra sản phẩm có độ chính xác cao, trọng lượng tối ưu và tính ứng dụng linh hoạt. Nhờ đó, xà gồ C ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế và kết cấu xây dựng hiện đại.

Nên Mua Thép C, Thép Kênh Uy Tín Ở Đâu

Khi lựa chọn thép C (xà gồ C, thép kênh), việc tìm đúng nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng giúp đảm bảo chất lượng công trình và tối ưu chi phí. Một đơn vị đáng tin cậy không chỉ cung cấp sản phẩm đạt chuẩn mà còn mang đến dịch vụ chuyên nghiệp, hỗ trợ lâu dài.

Để đánh giá và lựa chọn nơi mua thép C uy tín, bạn có thể dựa vào các tiêu chí quan trọng sau:

  • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp:

Có kiến thức kỹ thuật tốt, tư vấn đúng nhu cầu sử dụng, giúp khách hàng chọn đúng quy cách, tiết kiệm chi phí.

  • Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng:

Thép phải có đầy đủ chứng chỉ CO (Certificate of Origin)CQ (Certificate of Quality), đảm bảo đúng tiêu chuẩn và xuất xứ minh bạch.

  • Kho hàng đa dạng, sẵn có:

Cung cấp nhiều kích thước, độ dày, chủng loại xà gồ C từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu công trình.

  • Dịch vụ giao hàng nhanh chóng:

Có hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ giao tận nơi, đặc biệt với các dự án cần tiến độ gấp.

  • Giá cả cạnh tranh, minh bạch:

Báo giá rõ ràng, cập nhật theo thị trường, không phát sinh chi phí ẩn, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn.

Nên ưu tiên những đơn vị vừa có sản phẩm đạt chuẩn, vừa có dịch vụ tốt và giá hợp lý để đảm bảo hiệu quả lâu dài cho công trình.

Công Ty Thép Vinh Phú Có Uy Tín Không ?

Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại thép cho mọi quy mô công trình, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng hàng đầu với mức giá hợp lý, đảm bảo sự an tâm cho khách hàng và an toàn cho công trình.

Tại sao khách hàng chọn mua thép tại Vinh Phú

  • Chất lượng và xuất xứ rõ ràng: Thép hình U đến từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, kèm đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ) và xuất xứ (CO).
  • Bảo quản đạt chuẩn: Sản phẩm được lưu trữ trong kho bãi đúng quy chuẩn, giữ nguyên tem mác và thông tin rõ ràng.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn tận tâm, quy trình mua sắm nhanh gọn, mang lại trải nghiệm an tâm cho khách hàng.
  • Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá tốt nhất khu vực miền Bắc.
  • Giao hàng nhanh, an toàn: Hàng hóa được xuất kho ngay sau khi hoàn tất thỏa thuận, vận chuyển đảm bảo an toàn, đúng tiến độ, tránh ảnh hưởng đến công trình.

Để mua hàng thép hình U và thép các loại. Bạn có thể liên hệ ngay cho chúng tôi theo số:

Hotline : 0933 710 789

Quy Trình Mua Thép C Tại Thép Vinh Phú

Thép Vinh Phú là nhà cung cấp xà gồ C và các loại thép uy tín, giao hàng toàn miền Bắc.

Quy trình mua thép tại Vinh Phú:

  1. Quý khách gửi yêu cầu đơn hàng để chúng tôi kiểm tra.
  2. Chúng tôi nhanh chóng cung cấp báo giá, chi phí vận chuyển và thông tin thanh toán.
  3. Quý khách thực hiện đặt cọc hoặc thanh toán đầy đủ.
  4. Hàng được xuất kho và giao đến địa chỉ theo yêu cầu

Quý khách hàng có thể liên hệ Hotline : 0933 710 789 để được hỗ trợ mua hàng nhanh chóng nhất.

Ngoài ra, Thép Vinh Phú còn cung cấp các loại thép hình như:

Thép Vinh Phú Cung Cấp Các Loại Sắt, Thép Chuyên Nghiệp Tại Hà Nội & Toàn Quốc

Thép Vinh Phú chuyên cung cấp sỉ & lẻ sắt, thép các loại. Chúng tôi cam kết chất lượng, uy tín của sản phẩm. Giao hàng toàn khu vực Miền Bắc.

Mọi chi tiết xin liên hệ với đội ngũ tư vấn qua Zalo hoặc gọi trực tiếp:

Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú