Bạn đang tìm kiếm giải pháp thép bền bỉ, chống ăn mòn hiệu quả cho công trình của mình? Thép V mạ kẽm nhúng nóng chính là lựa chọn tối ưu, mang lại tuổi thọ vượt trội và giảm thiểu chi phí bảo trì dài hạn.
Tại Thép Vinh Phú, chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép V nhúng nóng với nhiều quy cách và kích thước khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu từ các dự án dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm, bảng giá tham khảo 2026 và lý do vì sao Thép Vinh Phú là đối tác tin cậy của bạn.
Các Loại Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Phổ Biến
Thị trường hiện nay phân phối nhiều quy cách thép V nhúng nóng, nhưng phổ biến nhất là các dòng V3, V4 và V5, được sử dụng rộng rãi nhờ đặc tính chịu tải và ứng dụng chuyên biệt.
Thép V3 (V30x30mm) Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Đặc điểm: Trọng lượng khoảng 5.5 – 8.5 kg/cây 6m, độ dày 2.0 – 3.0mm.
- Ứng dụng: Lý tưởng cho các hạng mục đòi hỏi tải trọng nhẹ như hàng rào bảo vệ, giá đỡ công nghiệp nhẹ, khung cửa, hoặc các chi tiết cơ khí không yêu cầu chịu lực quá lớn.
Thép V4 (V40x40mm) Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Đặc điểm: Trọng lượng khoảng 8.5 – 14.5 kg/cây 6m, độ dày 2.5 – 4.0mm.
- Ứng dụng: Phù hợp cho kết cấu giàn giáo, lan can, khung mái nhà xưởng nhỏ, hoặc các cấu kiện có yêu cầu cân bằng giữa trọng lượng và độ cứng tĩnh.
Thép V5 (V50x50mm) Mạ Kẽm Nhúng Nóng
- Đặc điểm: Trọng lượng khoảng 14.5 – 22.5 kg/cây 6m, độ dày 3.0 – 5.0mm.
- Ứng dụng: Là lựa chọn tối ưu cho các cấu trúc chịu lực chính như cột viễn thông, trụ ăng ten, thanh giằng điện lực cường độ cao, hoặc hệ thống giá đỡ năng lượng mặt trời. Thép V5 mạ kẽm cung cấp tiết diện bám kẽm rộng và khả năng chịu lực uốn cong vượt trội.
Thép Vinh Phú cung cấp các sản phẩm thép V nhúng nóng từ các thương hiệu uy tín như Thép An Khánh, Thép Nhà Bè, Vina One và hàng nhập khẩu, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
Ưu Điểm Vượt Trội của Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng mang lại cho thép V những lợi ích vượt trội, đặc biệt quan trọng trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt:
- Chống ăn mòn tuyệt đối: Lớp kẽm bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường như nước mưa, không khí ẩm, axit nhẹ. Đặc biệt, lớp hợp kim kẽm-sắt có độ cứng cao hơn cả phôi thép gốc, ngăn chặn 100% quá trình oxy hóa.
- Tuổi thọ vượt trội: Tuổi thọ của kết cấu có thể lên đến 30–50 năm trong điều kiện bình thường và 20-25 năm tại các vùng ven biển có nồng độ muối cao, giảm đáng kể chi phí bảo dưỡng định kỳ.
- Bảo vệ kép: Cơ chế bảo vệ rào cản vật lý và bảo vệ ca-tốt hy sinh giúp thép V mạ kẽm nhúng nóng bền bỉ ngay cả khi lớp mạ bị trầy xước nhỏ.
- Bảo vệ toàn diện: Lớp phủ kẽm bao phủ đều các góc cạnh, ren ốc và mặt trong, đảm bảo mọi chi tiết đều được bảo vệ tối đa.
- Thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, lớp mạ đều, giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Bảng Giá Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tham Khảo 2026
Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng có thể biến động tùy theo quy cách, độ dày, thương hiệu và thời điểm thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo cập nhật 2026 cho thép V nhúng nóng:
| Quy cách thép V | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg/ cây 6m) | Giá thép V mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/ cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Thép V25*25 | 2.0 | 5.0 | 108.500 |
| 2.5 | 5.4 | 117.180 | |
| 3.5 | 7.2 | 156.240 | |
| Thép V30*30 | 2.0 | 5.5 | 119.350 |
| 2.5 | 6.3 | 136.710 | |
| 2.8 | 7.3 | 158.410 | |
| 3.0 | 8.1 | 175.770 | |
| 3.5 | 8.4 | 182.280 | |
| Thép V40*40 | 2.0 | 7.5 | 162.750 |
| 2.5 | 8.5 | 184.450 | |
| 2.8 | 9.5 | 206.150 | |
| 3.0 | 11.0 | 238.700 | |
| 3.3 | 11.5 | 249.550 | |
| 3.5 | 12.5 | 271.250 | |
| 4.0 | 14.0 | 303.800 | |
| 5.0 | 17.7 | 384.090 | |
| Thép V50*50 | 2.0 | 12.0 | 260.400 |
| 2.5 | 12.5 | 271.250 | |
| 3.0 | 13.0 | 282.100 | |
| 3.5 | 15.0 | 325.500 | |
| 3.8 | 16.0 | 347.200 | |
| 4.0 | 17.0 | 368.900 | |
| 4.3 | 17.5 | 379.750 | |
| 4.5 | 20.0 | 434.000 | |
| 5.0 | 22.0 | 477.400 | |
| Thép V63*63 | 4.0 | 23.0 | 499.100 |
| 5.0 | 27.5 | 596.750 | |
| 6.0 | 32.5 | 705.250 | |
| Thép V70*70 | 5.0 | 31.0 | 672.700 |
| 6.0 | 36.0 | 781.200 | |
| 7.0 | 42.0 | 911.400 | |
| 7.5 | 44.0 | 954.800 | |
| 8.0 | 46.0 | 998.200 | |
| Thép V75*75 | 5.0 | 33.0 | 716.100 |
| 6.0 | 39.0 | 846.300 | |
| 7.0 | 45.5 | 987.350 | |
| 8.0 | 52.0 | 1.128.400 | |
| Thép V80*80 | 6.0 | 42.0 | 911.400 |
| 7.0 | 48.0 | 1.041.600 | |
| 8.0 | 55.0 | 1.193.500 | |
| Thép V90*90 | 7.0 | 55.5 | 1.204.350 |
| 8.0 | 61.0 | 1.323.700 | |
| 9.0 | 67.0 | 1.453.900 | |
| Thép V100*100 | 7.0 | 62.0 | 1.345.400 |
| 8.0 | 66.0 | 1.432.200 | |
| 10.0 | 86.0 | 1.866.200 | |
| Thép V120*120 | 10.0 | 105.0 | 2.278.500 |
| 12.0 | 126.0 | 2.734.200 | |
| Thép V130*130 | 10 | 108.8 | 2.360.960 |
| 12 | 140.4 | 3.046.680 | |
| 13 | 156 | 3.385.200 | |
| Thép V150*150 | 10 | 138 | 2.994.600 |
| 12 | 163.8 | 3.554.460 | |
| 14 | 177 | 3.840.900 | |
| 15 | 202 | 4.383.400 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường, khối lượng đơn hàng và chính sách tại từng thời điểm. Để nhận báo giá chính xác, cập nhật nhất cho dự án của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Vinh Phú.
Hướng Dẫn Chọn Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Phù Hợp
Việc chọn đúng loại thép V nhúng nóng sẽ giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền cho công trình:
- Cần cho công trình nhỏ, tải trọng nhẹ (hàng rào, giá đỡ, khung cửa)? Chọn Thép V30x30mm hoặc các quy cách tương tự với độ dày từ 2.0mm – 3.0mm để tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo chống ăn mòn.
- Cần cho giàn giáo, lan can, khung nhà xưởng nhỏ? Thép V40x40mm với độ dày 2.5mm – 4.0mm là lựa chọn cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng.
- Cần cho kết cấu chịu lực chính (cột viễn thông, trụ ăng ten, giá đỡ năng lượng mặt trời)? Ưu tiên Thép V50x50mm trở lên, với độ dày từ 3.0mm – 5.0mm hoặc lớn hơn, để đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải trọng cao trong môi trường khắc nghiệt.
Thép Vinh Phú cam kết cung cấp các quy cách thép V nhúng nóng cắt theo yêu cầu với dung sai dưới 1mm, giúp chủ đầu tư giảm thiểu hao phí vật tư.

Tại Sao Nên Chọn Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng Từ Thép Vinh Phú?
Thép Vinh Phú tự hào là nhà cung cấp thép công nghiệp hàng đầu tại Hà Nội và các tỉnh Miền Bắc, mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép V nhúng nóng chất lượng vượt trội cùng dịch vụ chuyên nghiệp:
- Chất lượng đảm bảo: 100% sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn tối ưu.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, cam kết mang đến giá tốt nhất thị trường cho thép v nhúng nóng.
- Hỗ trợ giao hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ vận tải riêng, đảm bảo giao hàng tận công trình với chi phí tối ưu nhất, phục vụ nhanh chóng tại Hà Nội, Miền Bắc và các công trình lớn trên toàn quốc.
- Uy tín & kinh nghiệm: Với kinh nghiệm lâu năm và phương châm “Chất lượng tạo niềm tin – Hợp tác để phát triển”, Thép Vinh Phú là đối tác tin cậy của nhiều dự án lớn nhỏ.
Đừng để công trình của bạn bị ảnh hưởng bởi vật liệu kém chất lượng. Hãy chọn thép V mạ kẽm nhúng nóng từ Thép Vinh Phú để đảm bảo sự bền vững và hiệu quả kinh tế dài lâu. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn chi tiết và báo giá cạnh tranh nhất cho dự án của bạn!
Liên Hệ Tư Vấn & Báo Giá Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Để nhận bảng báo giá thép V mạ kẽm nhúng nóng chi tiết và mức chiết khấu tốt nhất cho công trình của bạn trong năm 2026, vui lòng liên hệ Thép Vinh Phú qua hotline:
- Ms Tâm: 0933.710.789
- Mr Diện: 0934.297.789
- Miền Nam: 0938.437.123
Hoặc truy cập website: thepvinhphu.com để biết thêm thông tin chi tiết.