Thép tròn đặc Phi 20 là vật liệu được sử dụng phổ biến trong cơ khí chế tạo, xây dựng và sản xuất công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công. Tuy nhiên, không phải ai cũng hiểu rõ về thông số kỹ thuật, các mác thép phổ biến hay cách lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Bài viết này sẽ cung cấp những thông tin chi tiết về thép tròn đặc Phi 20, từ đặc điểm, quy cách, ứng dụng thực tế đến các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá, giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và tối ưu chi phí.
Thép Tròn Đặc Phi 20 Là Gì?
Thép tròn đặc Phi 20 (Ø20) là loại thép có tiết diện hình tròn đặc với đường kính 20 mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo các tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm có độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công nên được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, xây dựng và sản xuất công nghiệp.
Thép tròn đặc Phi 20 thường được cung cấp dưới dạng cây dài 6 m, với trọng lượng tiêu chuẩn 2,47 kg/m. Tùy theo nhu cầu sử dụng, sản phẩm có thể được cắt theo kích thước yêu cầu để thuận tiện cho quá trình thi công và gia công.
Các mác thép phổ biến của thép tròn đặc Ø20 gồm SS400, S45C, C45, SCM440 và Inox 304, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau về độ cứng, khả năng chịu mài mòn và độ bền. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM (Hoa Kỳ), JIS (Nhật Bản), GB (Trung Quốc) và DIN (Đức), đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất.
Nhờ tính linh hoạt và khả năng chịu tải tốt, thép tròn đặc Phi 20 được ứng dụng phổ biến trong gia công trục máy, chốt, bu lông, bánh răng, khuôn mẫu, chi tiết cơ khí, đồng thời còn được sử dụng trong các kết cấu thép, chế tạo máy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Đây là một trong những quy cách thép tròn đặc được sử dụng nhiều nhờ sự cân bằng giữa khả năng chịu lực, tính gia công và chi phí đầu tư.
Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc phi 20 (Láp D20)
Thép tròn đặc hay còn gọi là sắt phi 20 (Láp D20) là vật liệu cơ khí và xây dựng có khả năng chịu lực nén, lực kéo vượt trội nhờ cấu trúc đặc khít đồng nhất. Sản phẩm sở hữu độ bền kéo từ 400 – 900 MPa và giới hạn chảy cực cao, giúp công trình và các chi tiết máy vận hành bền bỉ dưới áp lực lớn mà không bị biến dạng.
Thép tròn đặc phi 20 (Láp D20) chính hãng, bề mặt láng mịn, kích thước chuẩn xác

Thông số kỹ thuật chi tiết
Để đảm bảo tính chính xác cho các bản vẽ kỹ thuật và phương án thi công, dưới đây là bảng thông số chi tiết của sản phẩm:
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
| Đường kính | 20 mm |
| Khối lượng tiêu chuẩn | 2.47 kg/m |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 6m (Hỗ trợ cắt khúc theo yêu cầu) |
| Mác thép thông dụng | SS400, S45C, C45, SCM440, Inox 304 |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), GB (Trung Quốc), DIN (Đức) |
Bảng báo giá sắt phi 20 mới nhất 2026
Thép Vinh Phú cập nhật bảng báo giá sắt phi 20 tham khảo trực tiếp từ nhà máy sản xuất. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào mác thép, xuất xứ và khối lượng đơn hàng của quý khách.
| Quy cách sản phẩm | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Tròn đặc phi 20 (Láp D20) | 2.47 | 12.000 – 22.000 |
* Lưu ý: Để nhận được báo giá chi tiết, chính xác nhất kèm ưu đãi chiết khấu theo khối lượng, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0933.710.789 (Ms Tâm) hoặc 0934.297.789 (Mr Diện).
Thép Vinh Phú luôn sẵn kho số lượng lớn sắt phi 20 phục vụ các công trình xây dựng và cơ khí chế tạo
Phân loại các chủng loại sắt phi 20 phổ biến
Để tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng, quý khách có thể lựa chọn một trong các chủng loại sau tùy theo yêu cầu của công trình:
- Thép tròn đặc phi 20 đen nguyên bản: Bề mặt cán nóng nguyên bản, chịu lực tốt, dễ hàn cắt, giá thành tối ưu nhất cho xây dựng dân dụng và kết cấu nhà xưởng.
- Thép tròn đặc phi 20 chuốt bóng: Bề mặt được kéo nguội và mài mịn đạt độ tròn đều lý tưởng, chuyên dùng cho gia công cơ khí chính xác, làm trục quay, khớp nối.
- Thép tròn đặc phi 20 mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm điện phân hoặc nhúng nóng để chống rỉ sét vượt trội trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất.
- Thép tròn đặc phi 20 cắt khúc theo yêu cầu: Hỗ trợ cắt ngắn chính xác ngay trong ngày, giúp tiết kiệm thời gian thi công tại công trường và giảm thiểu hao hụt vật liệu.
Dịch vụ cắt khúc sắt phi 20 lấy liền trong ngày giúp tối ưu hóa tiến độ thi công

Tại sao nên mua sắt phi 20 tại Thép Vinh Phú?
Khi chọn mua sắt phi 20 tại Thép Vinh Phú, quý khách hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp:
- 100% đạt chuẩn quốc tế: Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường: Nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian, mang lại mức giá gốc tốt nhất cho nhà thầu và xưởng cơ khí.
- Giao hàng tận công trình: Đội ngũ xe tải vận chuyển chuyên nghiệp của Thép Vinh Phú hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tại Hà Nội, Miền Bắc và toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp trước khi mua sắt phi 20
Sắt phi 20 nặng bao nhiêu kg một mét?
Theo barem tiêu chuẩn, thép tròn đặc phi 20 có trọng lượng chính xác là 2.47 kg/m. Một cây tiêu chuẩn dài 6m sẽ có trọng lượng khoảng 14.82 kg.
Thép Vinh Phú có hỗ trợ mạ kẽm nhúng nóng cho láp phi 20 không?
Có. Chúng tôi nhận gia công mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng với thời gian hoàn thiện nhanh từ 2 – 4 ngày.
Tôi có thể đặt cắt khúc sắt phi 20 theo kích thước riêng không?
Hoàn toàn được. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt khúc lấy ngay tại kho giúp quý khách tiết kiệm tối đa thời gian và chi phí nhân công.
Liên hệ nhận báo giá sắt phi 20 ưu đãi nhất hôm nay
Quý khách hàng, nhà thầu công trình có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá ưu đãi tốt nhất cho sản phẩm thép tròn đặc phi 20, vui lòng liên hệ ngay với đội ngũ kinh doanh của Thép Vinh Phú:
- Khu vực Miền Bắc (Hotline): 0933.710.789 (Ms Tâm) hoặc 0934.297.789 (Mr Diện)
- Khu vực Miền Nam (Hotline): 0938.437.123
- Website chính thức: thepvinhphu.com