Thép gân là gì

Mua thép gân (hay còn gọi là thép vằn) chính hãng với giá gốc đại lý là giải pháp tối ưu giúp chủ đầu tư và nhà thầu tiết kiệm chi phí vật tư đồng thời đảm bảo kết cấu chịu lực vững chắc cho công trình. Thép Vinh Phú là đơn vị phân phối cấp 1 các dòng sắt gân từ các thương hiệu uy tín hàng đầu Việt Nam như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam và Tung Ho. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hỗ trợ vận chuyển nhanh tận chân công trình tại Hà Nội, khu vực Miền Bắc cũng như toàn quốc.

Thép Gân Là Gì?

Thép gân là loại thép xây dựng dạng thanh tròn có các đường gân (gờ nổi) chạy dọc và xoắn quanh thân thép. Các đường gân này giúp tăng độ bám dính giữa thép và bê tông, từ đó nâng cao khả năng chịu lực và độ bền của kết cấu công trình.

So với thép tròn trơn, thép gân được sử dụng phổ biến hơn trong các hạng mục chịu tải lớn như móng, cột, dầm, sàn, cầu đường và công trình công nghiệp.

Đặc Điểm Của Thép Gân

Thép gân sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, phù hợp với hầu hết các công trình xây dựng hiện nay:

  • Bề mặt có gân nổi giúp tăng khả năng liên kết với bê tông.
  • Khả năng chịu kéo, chịu uốn và chịu nén cao.
  • Hạn chế hiện tượng trượt giữa thép và bê tông khi chịu tải.
  • Độ bền cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài.
  • Dễ gia công, cắt, uốn và hàn (tùy mác thép).
  • Phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Thép gân (thép vằn) chính hãng, chất lượng cao tại kho Thép Vinh Phú

Phân Loại Các Dòng Thép Gân Xây Dựng Phổ Biến

Thép gân trên thị trường được phân loại theo nhiều tiêu chí như mác thép, cường độ chịu lực, tiêu chuẩn sản xuất và thương hiệu. Việc hiểu rõ từng loại sẽ giúp chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn đúng sản phẩm, đảm bảo chất lượng công trình cũng như tối ưu chi phí.

1. Thép Gân CB300-V

CB300-V là dòng thép gân có cường độ chịu kéo khoảng 300 MPa theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018. Đây là loại thép được sử dụng phổ biến trong các công trình dân dụng như nhà ở, biệt thự, trường học và nhà xưởng quy mô nhỏ.

Đặc điểm:

  • Dễ gia công, cắt và uốn.
  • Độ dẻo cao, thuận tiện cho thi công.
  • Giá thành hợp lý.
  • Phù hợp với các kết cấu chịu tải vừa và nhỏ.
Thép gân CB300-V là có cường độ chịu kéo khoảng 300 MPa theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018
Thép gân CB300-V là có cường độ chịu kéo khoảng 300 MPa theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018

2. Thép Gân CB400-V

CB400-V là loại thép cường độ cao với giới hạn chảy khoảng 400 MPa, được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực tốt.

Ứng dụng:

  • Nhà cao tầng.
  • Chung cư.
  • Nhà xưởng công nghiệp.
  • Cầu đường.
  • Công trình hạ tầng kỹ thuật.

Ưu điểm:

  • Khả năng chịu tải lớn.
  • Độ bền cao.
  • Tăng tuổi thọ kết cấu bê tông cốt thép.
  • Giảm lượng thép sử dụng trong một số thiết kế.
Thép gân CB400-V là có cường độ chịu kéo khoảng 400 MPa theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018
Thép gân CB400-V là có cường độ chịu kéo khoảng 400 MPa theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018

3. Thép Gân CB500-V

CB500-V là dòng thép có cường độ chịu lực cao nhất trong nhóm thép cốt bê tông thông dụng tại Việt Nam.

Ưu điểm nổi bật:

  • Chịu tải trọng rất lớn.
  • Khả năng chống biến dạng tốt.
  • Phù hợp với các công trình quy mô lớn và yêu cầu kỹ thuật cao.

Ứng dụng:

  • Cầu vượt.
  • Cao tốc.
  • Nhà cao tầng.
  • Công trình công nghiệp nặng.
  • Cảng biển và kết cấu đặc biệt.

4. Thép Gân SD295

SD295 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3112 (Nhật Bản), có cường độ tương đương CB300-V.

Đây là dòng thép được nhiều dự án có vốn đầu tư nước ngoài lựa chọn nhờ chất lượng ổn định, kích thước chính xác và khả năng gia công tốt.

5. Thép Gân SD390

SD390 có cường độ cao hơn SD295, tương đương khoảng CB400-V.

Loại thép này thường được sử dụng trong:

  • Nhà cao tầng.
  • Trung tâm thương mại.
  • Công trình công nghiệp.
  • Công trình yêu cầu khả năng chịu động đất tốt.

6. Thép Gân SD490

SD490 là dòng thép cường độ cao theo tiêu chuẩn Nhật Bản, đáp ứng yêu cầu của các công trình trọng điểm và kết cấu chịu lực lớn.

Ưu điểm:

  • Độ bền vượt trội.
  • Khả năng chịu tải cao.
  • Độ ổn định cơ học tốt.
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

7. Phân Loại Theo Đường Kính

Ngoài phân loại theo mác thép, thép gân còn được chia theo đường kính danh nghĩa:

Quy cách Ứng dụng phổ biến
D10 – D12 Đai cột, sàn, dầm nhỏ, nhà dân dụng
D14 – D18 Cột, dầm, móng, sàn chịu lực
D20 – D25 Nhà cao tầng, cầu, kết cấu chịu tải lớn
D28 – D40 Công trình công nghiệp, cầu đường, hạ tầng quy mô lớn

8. Phân Loại Theo Thương Hiệu

Một số thương hiệu thép gân uy tín trên thị trường Việt Nam gồm:

  • Hòa Phát
  • Pomina
  • Việt Nhật (VPS)
  • Thép Miền Nam (VNSteel)
  • Việt Mỹ
  • Tung Ho
  • Posco
  • VAS (Việt Á)

Mỗi thương hiệu đều cung cấp đa dạng quy cách và mác thép, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế.

Nên Chọn Loại Thép Gân Nào?

Việc lựa chọn thép gân phụ thuộc vào yêu cầu thiết kế, tải trọng công trình và ngân sách:

  • CB300-V hoặc SD295: Phù hợp cho nhà ở dân dụng, công trình quy mô nhỏ.
  • CB400-V hoặc SD390: Lựa chọn tối ưu cho nhà phố nhiều tầng, chung cư, nhà xưởng và công trình thương mại.
  • CB500-V hoặc SD490: Thích hợp cho cầu đường, cao ốc, nhà máy và các công trình yêu cầu cường độ chịu lực cao.

Để đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình, nên lựa chọn thép gân từ các thương hiệu uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của dự án.

Bảng báo giá thép gân mới nhất 2026 tại Thép Vinh Phú

Giá sắt thép luôn biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu thế giới và nhu cầu trong nước. Dưới đây là bảng giá tham khảo mới nhất năm 2026 cho một số quy cách thép vằn thông dụng được phân phối trực tiếp từ nhà máy:

Quy cách sản phẩm Đơn vị tính Trọng lượng tham khảo (kg/cây) Đơn giá tham khảo (VNĐ/cây)
Sắt gân phi 10 (D10) Cây 11.7m 7.21 95.000
Sắt gân phi 12 (D12) Cây 11.7m 10.39 150.000
Sắt gân phi 14 (D14) Cây 11.7m 14.13 236.900
Sắt gân phi 16 (D16) Cây 11.7m 18.47 305.300
Sắt gân phi 18 (D18) Cây 11.7m 23.38 307.000
Sắt gân phi 20 (D20) Cây 11.7m 28.85 450.000
Sắt gân phi 25 (D25) Cây 11.7m 45.09 765.000

Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm VAT (10%). Để nhận báo giá chính xác theo số lượng đơn hàng thực tế và chiết khấu tốt nhất tại thời điểm mua, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của chúng tôi.

Hướng Dẫn Chọn Mác Thép Gân Phù Hợp Với Yêu Cầu Kỹ Thuật

Lựa chọn đúng mác thép gân không chỉ giúp công trình đạt khả năng chịu lực theo thiết kế mà còn tối ưu chi phí đầu tư. Mỗi loại mác thép được sản xuất với giới hạn chảy, cường độ chịu kéo và độ dẻo khác nhau, phù hợp với từng hạng mục xây dựng.

Chọn Theo Quy Mô Công Trình

Công trình dân dụng (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự)

Đối với các công trình có quy mô nhỏ đến trung bình, thép gân CB300-V hoặc SD295 thường là lựa chọn phù hợp. Hai mác thép này có độ dẻo tốt, dễ gia công và đáp ứng yêu cầu chịu lực của phần lớn kết cấu bê tông cốt thép trong nhà ở.

Công trình cao tầng và nhà xưởng

Các công trình nhiều tầng, nhà xưởng, trung tâm thương mại hoặc công trình công nghiệp nên ưu tiên CB400-V hoặc SD390. Nhờ cường độ chịu lực cao hơn, loại thép này giúp tăng độ an toàn cho kết cấu và có thể giảm lượng thép sử dụng trong một số thiết kế, góp phần tối ưu chi phí.

Cầu đường và công trình trọng điểm

Đối với cầu, cảng, cao tốc, nhà máy quy mô lớn hoặc các công trình yêu cầu khả năng chịu tải đặc biệt, CB500-V hoặc SD490 là lựa chọn phù hợp. Đây là các mác thép có cường độ cao, đáp ứng những yêu cầu kỹ thuật khắt khe về khả năng chịu lực và độ bền lâu dài.

Chọn Theo Bản Vẽ Thiết Kế

Trong mọi trường hợp, mác thép cần được lựa chọn theo đúng hồ sơ thiết kế kết cấu do đơn vị tư vấn lập. Việc tự ý thay đổi từ mác thép thấp sang mác cao hơn hoặc ngược lại có thể ảnh hưởng đến khả năng làm việc của kết cấu, tiến độ thi công và chi phí xây dựng.

Chọn Theo Tiêu Chuẩn Áp Dụng

Mỗi dự án có thể yêu cầu sử dụng thép theo tiêu chuẩn khác nhau:

  • TCVN 1651-2:2018: Phổ biến tại các công trình trong nước với các mác CB300-V, CB400-V và CB500-V.
  • JIS G3112 (Nhật Bản): Sử dụng các mác SD295, SD390, SD490, thường áp dụng cho dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
  • ASTM A615 (Hoa Kỳ): Thường gặp ở các công trình thiết kế theo tiêu chuẩn Mỹ.

Lựa chọn đúng tiêu chuẩn giúp bảo đảm khả năng tương thích với yêu cầu kỹ thuật và quy định của dự án.

Chọn Theo Điều Kiện Thi Công

Đối với các hạng mục có nhiều chi tiết uốn hoặc cần gia công tại công trường, nên ưu tiên các mác thép có độ dẻo cao để thuận tiện cho việc cắt, uốn và lắp đặt. Trong khi đó, các kết cấu chịu tải lớn hoặc làm việc trong điều kiện khắc nghiệt nên sử dụng thép có cường độ cao theo đúng chỉ định của thiết kế.

Kiểm Tra Nguồn Gốc Và Chứng Chỉ Chất Lượng

Bên cạnh việc lựa chọn đúng mác thép, cần kiểm tra kỹ nguồn gốc sản phẩm trước khi đưa vào thi công:

  • Thép có đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng nhận xuất xứ (CO).
  • Có ký hiệu thương hiệu và mác thép được cán nổi trên thân thép.
  • Bề mặt không bị rỉ sét nặng, cong vênh hoặc biến dạng.
  • Mua từ nhà phân phối uy tín để đảm bảo chất lượng và quyền lợi bảo hành.

Lưu Ý Khi Lựa Chọn Mác Thép Gân

  • Không chọn thép chỉ dựa trên giá thành mà bỏ qua yêu cầu kỹ thuật của công trình.
  • Không thay đổi mác thép hoặc đường kính cốt thép khi chưa có sự chấp thuận của đơn vị thiết kế hoặc giám sát.
  • Kết hợp lựa chọn đúng mác thép, đường kính và tiêu chuẩn sản xuất để đảm bảo độ bền, an toàn và tuổi thọ của công trình.

Việc lựa chọn đúng mác thép gân ngay từ đầu sẽ giúp kết cấu bê tông cốt thép làm việc hiệu quả, hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng và góp phần tối ưu chi phí đầu tư lâu dài.

Lý do nhà thầu tin chọn thép gân tại Thép Vinh Phú

Giữa hàng trăm đơn vị cung cấp sắt thép trên thị trường, Thép Vinh Phú tự hào là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu lớn nhờ vào những thế mạnh vượt trội:

  • Chất lượng chuẩn quốc tế: 100% sản phẩm thép gân bàn giao tới công trình đều là hàng chính hãng từ các nhà máy lớn, đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ rõ ràng.
  • Giá cả cạnh tranh nhất: Là đại lý phân phối trực tiếp không qua trung gian, chúng tôi cam kết mang đến bảng giá sắt gân tối ưu nhất cho ngân sách dự án của bạn.
  • Vận chuyển chuyên nghiệp: Sở hữu đội xe tải và xe cẩu chuyên dụng riêng, Thép Vinh Phú hỗ trợ giao hàng nhanh chóng, an toàn tận chân công trình tại Hà Nội, các tỉnh Miền Bắc và hỗ trợ tối đa cho các công trình lớn trên toàn quốc.

Liên hệ nhận báo giá thép gân ưu đãi ngay hôm nay

Đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm của Thép Vinh Phú luôn sẵn sàng hỗ trợ bóc tách bản vẽ, tư vấn quy cách và gửi báo giá chiết khấu cao nhất cho công trình của bạn:

  • Hotline hỗ trợ miền Bắc: Ms Tâm: 0933.710.789 | Mr Diện: 0934.297.789
  • Hotline hỗ trợ miền Nam: 0938.437.123
  • Website chính thức: thepvinhphu.com
Hotline Miền Bắc Hotline Miền Nam Liên Hệ Zalo