Sắt V5 – Thép V50x50

Thép Vinh Phú là nhà cung & phân phối cấp thép hình V50 uy tín & giá rẻ.

  • Tên sản phẩm: Sắt V5, Sắt V50, Thép V50x50
  • Quy cách thép hình V50 tiêu biểu :
    • Thép V50x50x2mm
    • Thép V50x50x3mm
    • Thép V50x50x4mm
    • Thép V50x50x5mm
    • Thép V50x50x6mm
  • Độ dày: 2mm – 6mm
  • Chiều dài: 6m
  • Chủng loại: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
  • Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR,  GR.A,  GR.B
  • Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10030-2 
  • Xuất xứ: nội địa và nhập khẩu.
  • Trọng lượng thép hình V50 : từ 9.23  – 26.56 kg/cây.
  • Nhà cung cấp: Thép Vinh Phú

Mô tả

Sắt V5 – Thép hình V50x50 là một trong những loại thép hình chữ V được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí hiện nay. Với kích thước tiêu chuẩn 50x50mm, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và lắp đặt, thép V50x50 đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu từ kết cấu nhà xưởng, khung kệ, đến các hạng mục dân dụng và công nghiệp.

Việc nắm rõ thông tin về đặc điểm, quy cách, tiêu chuẩn sản xuất cũng như ứng dụng thực tế của sắt V5 không chỉ giúp lựa chọn vật liệu phù hợp mà còn góp phần tối ưu chi phí và nâng cao độ bền, tuổi thọ công trình.

Trả lời nhanh: sắt V5 – tên kỹ thuật là thép hình V50x50, trên thị trường còn gọi là thép góc V50 hoặc sắt chữ V 50 – có cây tiêu chuẩn dài 6m, độ dày từ 2mm đến 6mm. Một cây nặng từ 9,23 kg đến 26,56 kg tuỳ độ dày. Quy ra tiền một cây: khoảng 115.400 – 398.400 đ/cây với hàng đen, 152.300 – 557.800 đ/cây với hàng mạ kẽm điện phân và 166.100 – 637.400 đ/cây với hàng mạ kẽm nhúng nóng. Đây là khoảng giá tham chiếu tại kho Vinh Phú ở thôn Văn Điển, xã Thanh Trì, Hà Nội, rà soát ngày 28/08/2026, chưa gồm VAT và cước vận chuyển. Giá thép hình chạy theo giá phôi và bảng công bố của nhà máy nên đổi từng ngày; quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá chốt của hôm nay.

Sắt V5 – Thép Hình V50x50

Sắt V5 còn gọi thép V50, thép hình V50. Là loại thép có mặt cắt hình chữ V, với hai cạnh đều nhau, mỗi cạnh dài 50 mm. Thường được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau từ 2mm – 6mm và chiều dài tiêu chuẩn là 6 mét hoặc 12 mét, tùy theo nhà sản xuất

Thép V50x50 phổ biến được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Thép V4 có nhiều loại quy cách khác nhau tùy thuộc và mục tiêu các nhà sản xuất. Nhằm tăng sự lựa chọn cho khách hàng và tính cạnh tranh giữa các thương hiệu.

Quy cách và Barem Trọng Lượng Sắt V5

Bảng quy cách và trọng lượng của thép V50x50

Quy Cách Thép V50

(mm)

Cánh B

( mm)

Độ Dày

( mm)

Chiều Dài L

( m)

Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Sắt V50x50x2x6m 50 2 6 9,23
Sắt V50x50x2.5x6m 50 2.5 6 11,48
Sắt V50x50x3x6m 50 3 6 13,71
Sắt V50x50x3.5x6m 50 3.5 6 15,91
Sắt V50x50x3.8x6m 50 3.8 6 17,22
Sắt V50x50x4x6m 50 4 6 18,09
Sắt V50x50x4.2x6m 50 4.2 6 18,95
Sắt V50x50x4.5x6m 50 4.5 6 20,24
Sắt V50x50x5x6m 50 5 6 22,37
Sắt V50x50x6x6m 50 6 6 26,56

Cách Tính Trọng Lượng Sắt V5

Thép hình V50 có nhiều hình dạng khác nên việc tính trọng lượng cũng phức tạp hơn. Sau đây là công thức tính trọng lượng thép V50 phổ biến nhất. Các bạn có thể tham khảo

Hình minh họa công thức tính trọng lượng sắt V50x50

Công Thức Tính Trọng Lượng Thép V
Công Thức Tính Trọng Lượng Thép V Tiêu Chuẩn

Các Thương Hiệu Sắt V5 Phổ Biến

Hiện trên thị trường có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước. Một số thương hiệu sắt V50 phổ biến sau:

  • Thép hình V50x50 Hòa Phát
  • Thép hình V50x50 Miền Nam
  • Thép hình V50x50 An Khánh
  • Thép hình V50x50 Posco
  • Thép hình V50x50 Nhà Bè
  • Thép hình V50x50 VinaOne
  • Thép hình V50x50 Đại Việt
  • Thép hình V50x50 Á Châu
  • Thép hình V50x50 Osaka Steel
  • Thép hình V50x50 JFE Steel
  • Thép hình V50x50 Hyundai Steel
  • Thép hình V50x50 Tangshan Steel

Đặc Tính Kỹ Thuật Sắt V5 – Thép V50x50

Bảng tra Mác thép về các chỉ số thành phần hóa học theo những tỉ lệ tiêu chuẩn quy định:

Mác Thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C Si   Mn P S Ni Cr Cu
A36 0.27 0.15 -0.4 1.20 0.040 0.05 0.2
SS400 0.05 0.050
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.3 0.3 0.3
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.05 0.05
GR.A 0.21 0.5 2.5XC 0.035 0.035
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035

Bảng tra Mác thép về các chỉ số giới hạn chịu lực và khả năng kéo giãn:

Mác Thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp oC YS Mpa TS Mpa EL %
A36 ≥245 400-550 20
SS400 ≥245 400-510 21
Q235B ≥235 370-500 26
S235JR ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Mác Thép Là Gì

Mác thép là thuật ngữ dùng để chỉ loại thép hoặc cấp thép, được xác định dựa trên thành phần hóa học, tính chất cơ học (độ bền, độ cứng, độ dẻo) và mục đích sử dụng của thép. Mỗi mác thép được đặt tên theo một hệ thống tiêu chuẩn cụ thể (như JIS, ASTM, GB, EN), giúp phân biệt các loại thép khác nhau trong sản xuất và ứng dụng.

  1. Ý nghĩa của mác thép
  • Thành phần hóa học: Mác thép cho biết hàm lượng carbon (C), mangan (Mn), silic (Si), hoặc các nguyên tố hợp kim khác (như crom – Cr, niken – Ni) trong thép.
  • Tính chất cơ lý: Thể hiện độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật.
  • Ứng dụng: Mác thép giúp người dùng chọn loại thép phù hợp cho xây dựng, cơ khí, đóng tàu, v.v.
  1. Một số mác thép phổ biến
  • SS400: Một mác thép của Nhật Bản (theo tiêu chuẩn JIS G3101), là thép cacbon thấp, độ bền kéo khoảng 400-510 MPa, dùng phổ biến trong xây dựng.
  • A36: Mác thép của Mỹ (theo tiêu chuẩn ASTM), tương tự SS400, với độ bền kéo 400-550 MPa, dùng cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường.
  • Q235: Mác thép Trung Quốc (theo GB/T 700), có giới hạn chảy khoảng 235 MPa, thường dùng trong sản xuất thép hình.
  • S235: Mác thép Châu Âu (theo EN10025), tương đương Q235, phù hợp cho các công trình dân dụng.
  1. Tầm quan trọng của mác thép
  • Đảm bảo kỹ thuật: Chọn đúng mác thép giúp công trình an toàn, tránh gãy đổ.
  • Tiết kiệm chi phí: Không cần dùng mác thép quá cao cấp cho công trình đơn giản.
  • Phù hợp tiêu chuẩn: Mỗi quốc gia hoặc dự án có thể yêu cầu mác thép theo tiêu chuẩn riêng.

Báo Giá Sắt V5 – Bảng Báo Giá Sắt Thép V50 Mới Nhất

Bảng báo giá chi tiết cho từng loại thép V50 bao gồm : V5 thép đen, V5 thép mạ kẽmV5 nhúng nóng.

Rà soát ngày 28/08/2026. Ba bảng dưới đây ghi đơn giá theo kilogram tại kho Vinh Phú – thôn Văn Điển, xã Thanh Trì, Hà Nội, chưa gồm VAT và cước vận chuyển. Muốn biết một cây hết bao nhiêu tiền thì lấy đơn giá nhân với barem trọng lượng của đúng độ dày đó; phần bảng giá sắt V5 quy ra cây bên dưới đã tính sẵn cả mười quy cách. Khoảng giá ở đây là mức tham chiếu để quý khách ước dự toán chứ không phải giá chốt: thép hình đổi giá theo ngày, và đơn từ một tấn trở lên có mức riêng.

Bảng Báo Giá Sắt V5 Đen

Sắt V50 Đen: Là loại thép nguyên bản. Có màu đen hoặc đen xanh đặc trưng. Dễ nhận biết bởi lớp oxit sắt tự nhiên sau quá trình sản xuất. Thép đen chịu lực tốt nhưng do dễ bị oxy hóa nên thường dùng trong các công trình ít tiếp xúc với nước hoặc ánh nắng. Giá thành rẻ nhất danh sách.

Sắt V50 Đen
Thép hình V50x50 Đen

Bảng quy cách & báo giá sắt V50 Đen

Quy Cách Sắt V 50

(mm)

Chiều Dài L Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Giá Thành 

Sắt V50 Đen

(vnd/kg)

Thép V50x50x2x6m 6m 9,23 12.500 – 15.000
Thép V50x50x2.5x6m 6m 11,48 12.500 – 15.000
Thép V50x50x3x6m 6m 13,71 12.500 – 15.000
Thép V50x50x3.5x6m 6m 15,91 12.500 – 15.000
Thép V50x50x3.8x6m 6m 17,22 12.500 – 15.000
Thép V50x50x4x6m 6m 18,09 12.500 – 15.000
Thép V50x50x4.2x6m 6m 18,95 12.500 – 15.000
Thép V50x50x4.5x6m 6m 20,24 12.500 – 15.000
Thép V50x50x5x6m 6m 22,37 12.500 – 15.000
Thép V50x50x6x6m 6m 26,56 12.500 – 15.000

Một số quy cách được lụa chọn nhiều nhất:

  • Sắt V5 dày 5mm
  • Sắt V5 dày 4mm
  • Sắt V5 dày 3ly

Bảng Báo Giá Thép V50x50 Mạ Kẽm

Sắt V50 mạ kẽm: Là loại thép hình V50 đen được xử lý bề mặt và phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện. Giúp tăng khả năng chống oxy hóa, bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao. Rất phù hợp cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ hoặc ngoài trời có mức độ ẩm trung bình. Loại này giá thành cao hơn sắt đen nhưng thấp hơn sắt nhúng nóng.

Sắt V5 mạ kẽm
Thép hình V50x50 mạ kẽm điện phân

Bảng quy cách & báo giá sắt V50 mạ kẽm:

Quy Cách Sắt V 50

(mm)

Chiều Dài L Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Giá Thành

Sắt V50 Mạ Kẽm

(vnd/kg)

Thép V50x50x2x6m 6m 9,23 16.500 – 21.000
Thép V50x50x2.5x6m 6m 11,48 16.500 – 21.000
Thép V50x50x3x6m 6m 13,71 16.500 – 21.000
Thép V50x50x3.5x6m 6m 15,91 16.500 – 21.000
Thép V50x50x3.8x6m 6m 17,22 16.500 – 21.000
Thép V50x50x4x6m 6m 18,09 16.500 – 21.000
Thép V50x50x4.2x6m 6m 18,95 16.500 – 21.000
Thép V50x50x4.5x6m 6m 20,24 16.500 – 21.000
Thép V50x50x5x6m 6m 22,37 16.500 – 21.000
Thép V50x50x6x6m 6m 26,56 16.500 – 21.000

Bảng Báo Giá Thép V50x50 Nhúng Nóng

Sắt V50 mạ kẽm nhúng nóng: Là loại thép V50 đen được xử lý bề mặt và nhúng vào bể kẽm nóng chảy ( trên 500 độ C). Loại này bền hơn, chịu được môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển hoặc khu vực có hóa chất, thường dùng cho các công trình đòi hỏi độ bền lâu dài. Nhược điểm là bề mặt sắt thường hơi sần và giá thành cao nhất trong các loại.

Sắt V50 nhúng nóng
Thép hình V50x50 mạ kẽm nhúng nóng

Bảng quy cách & báo giá sắt V50 mạ kẽm nhúng nóng:

Quy Cách Sắt V 50

(mm)

Chiều Dài L Barem Trọng Lượng

(kg/cây)

Giá Thành

Sắt V50 Nhúng Nóng

(vnd/kg)

Thép V50x50x2x6m 6m 9,23 18.000 – 24.000
Thép V50x50x2.5x6m 6m 11,48 18.000 – 24.000
Thép V50x50x3x6m 6m 13,71 18.000 – 24.000
Thép V50x50x3.5x6m 6m 15,91 18.000 – 24.000
Thép V50x50x3.8x6m 6m 17,22 18.000 – 24.000
Thép V50x50x4x6m 6m 18,09 18.000 – 24.000
Thép V50x50x4.2x6m 6m 18,95 18.000 – 24.000
Thép V50x50x4.5x6m 6m 20,24 18.000 – 24.000
Thép V50x50x5x6m 6m 22,37 18.000 – 24.000
Thép V50x50x6x6m 6m 26,56 18.000 – 24.000

Lưu ý: Giá Thép Hình V50 có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ Thép Vinh Phú để được hỗ trợ.

Hotline : 0933 710 789

Bảng Giá Sắt V5 Quy Ra Cây – Một Cây Thép V50x50 Bao Nhiêu Tiền

Ba bảng báo giá phía trên tính theo kilogram, còn khi đặt hàng thì quý khách mua theo cây. Bảng dưới đây là phép nhân sẵn giữa barem trọng lượng và đơn giá của chính ba bảng đó, cho cây tiêu chuẩn dài 6m. Con số dùng để ước dự toán, chưa gồm VAT và cước vận chuyển.

Quy cách sắt V5 (cây 6m) Barem trọng lượng (kg/cây) Sắt V50 đen (đ/cây) Sắt V50 mạ kẽm (đ/cây) Sắt V50 nhúng nóng (đ/cây)
Thép V50x50x2x6m 9,23 115.400 – 138.400 152.300 – 193.800 166.100 – 221.500
Thép V50x50x2.5x6m 11,48 143.500 – 172.200 189.400 – 241.100 206.600 – 275.500
Thép V50x50x3x6m 13,71 171.400 – 205.600 226.200 – 287.900 246.800 – 329.000
Thép V50x50x3.5x6m 15,91 198.900 – 238.600 262.500 – 334.100 286.400 – 381.800
Thép V50x50x3.8x6m 17,22 215.200 – 258.300 284.100 – 361.600 310.000 – 413.300
Thép V50x50x4x6m 18,09 226.100 – 271.400 298.500 – 379.900 325.600 – 434.200
Thép V50x50x4.2x6m 18,95 236.900 – 284.200 312.700 – 398.000 341.100 – 454.800
Thép V50x50x4.5x6m 20,24 253.000 – 303.600 334.000 – 425.000 364.300 – 485.800
Thép V50x50x5x6m 22,37 279.600 – 335.600 369.100 – 469.800 402.700 – 536.900
Thép V50x50x6x6m 26,56 332.000 – 398.400 438.200 – 557.800 478.100 – 637.400

Đọc bảng theo chiều dọc thì thấy ngay điều mà bảng tính theo kilogram giấu mất: cùng là sắt V5 nhưng cây dày 6mm nặng gấp gần ba lần cây dày 2mm, nên tiền một cây cũng chênh gần ba lần. Chọn nhầm độ dày là sai dự toán ngay từ dòng đầu, không phải sai ở khâu mặc cả đơn giá.

Ứng Dụng Sắt V5 – Thép V50x50

Thép hình V50 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công. Dưới đây là các ứng dụng chính:

Ngành xây dựng

  • Khung nhà xưởng: Sắt hình V50 được dùng làm khung phụ, xà gồ, hoặc thanh giằng trong các nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế.
  • Cầu thang và lan can: Làm khung đỡ hoặc thanh chống cho cầu thang, lan can trong nhà ở, tòa nhà văn phòng.
  • Hàng rào: Dùng để chế tạo các khung hàng rào chắc chắn, đặc biệt trong các khu công nghiệp hoặc trang trại.

Hạ tầng kỹ thuật giao thông

  • Cột điện và giá đỡ: Sắt hình V50 thường được dùng làm thanh ngang hoặc thanh giằng trong hệ thống cột điện, giá đỡ đường dây.
  • Cầu đường: Hỗ trợ làm khung phụ trong xây dựng cầu nhỏ hoặc các công trình giao thông tạm thời.

Công nghiệp cơ khí

  • Chế tạo máy móc: Sắt hình V50 được cắt, hàn để làm giá đỡ, bệ máy, hoặc các chi tiết trong máy móc công nghiệp.
  • Giá kệ: Sử dụng trong sản xuất giá kệ chứa hàng trong kho bãi, siêu thị nhờ khả năng chịu tải tốt.
Ứng dụng sắt V50
Thép V50 được sử dụng làm kệ, giá đỡ

Ứng dụng khác

  • Nông nghiệp: Làm khung nhà kính, giàn đỡ cây trồng trong các trang trại hiện đại.
  • Đóng tàu: Dùng trong các kết cấu phụ của tàu thuyền nhỏ, đặc biệt là thép mạ kẽm chống ăn mòn.

So Sánh Bảng Giá Sắt V5 Với Bảng Giá Các Loại Sắt V Khác:

Các sản phẩm sắt V đa dạng về quy cách, một vài sản phẩm có kích thước xấp xỉ nhau có thể hỗ trợ thêm cho lựa chọn của bạn.

Chọn Sắt V5 Đen, Mạ Kẽm Hay Nhúng Nóng Cho Công Trình Ở Hà Nội

Sắt V5 là quy cách nằm ở ranh giới giữa thanh giằng và cấu kiện chịu tải: khung nhà xưởng, xà gồ phụ, giá kệ kho, cột đỡ đường dây, khung hàng rào khu công nghiệp. Phần lớn những vị trí đó nằm ngoài trời hoặc trong nhà xưởng không kín. Ở miền Bắc, đó là điều làm cho lựa chọn lớp phủ nặng ký hơn hẳn so với các quy cách V nhỏ chỉ dùng trong nhà.

Hà Nội có mùa nồm kéo dài từ khoảng tháng 2 đến tháng 4, hơi nước đọng trên bề mặt kim loại nhiều ngày liền, rồi tiếp ngay sau đó là mùa mưa. Thép đen để trần trong điều kiện ấy sẽ hoen bề mặt trước khi công trình bàn giao. Vinh Phú vì vậy hay khuyên khách chia theo vị trí lắp đặt chứ không chia theo ngân sách:

  • Cấu kiện trong nhà, có mái che kín, hoặc sẽ sơn phủ ngay sau khi lắp — chọn sắt V50 đen. Đây cũng là loại phần lớn đơn gia công cắt hàn tại xưởng vẫn lấy, vì lớp phủ sẽ bị phá khi hàn.
  • Ngoài trời có mái, ban công, khung kệ trong kho ẩm — chọn mạ kẽm điện phân. Lớp kẽm mỏng, đủ chống ẩm và cho bề mặt sáng khỏi phải sơn lại, nhưng không chịu nổi va đập mài mòn liên tục.
  • Phơi trực tiếp mưa nắng nhiều năm — chọn mạ kẽm nhúng nóng. Hàng rào ngoài trời, giá đỡ đường dây, kết cấu ven sông ven biển đều thuộc nhóm này. Bề mặt hơi sần, đổi lại lớp kẽm dày hơn hẳn.

Chênh giá giữa ba lớp phủ là bao nhiêu

Lấy chính ba bảng báo giá phía trên mà so, không cần ước chừng: mạ kẽm điện phân đắt hơn thép đen khoảng 32% đến 40%, còn nhúng nóng đắt hơn khoảng 44% đến 60%. Quy ra tiền cho một cây V50x50x5x6m thì phần chênh giữa đen và nhúng nóng vào khoảng 120 đến 200 nghìn đồng.

Phép tính đáng làm là đặt phần chênh đó cạnh chi phí tháo dỡ và thay thế về sau. Với cấu kiện trong nhà xưởng kín, phần chênh thường không đáng bỏ ra. Với hàng rào hoặc giá đỡ ngoài trời phải đứng nhiều năm, một lần thay thế đã tốn hơn phần chênh của cả lô hàng.

Mua sắt V5 tại Hà Nội: kho hàng, giao nhận và cách chốt giá

Kho thép hình của Vinh Phú nằm ở thôn Văn Điển, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội. Quý khách hẹn tới kho xem đúng cây thép mình sắp mua, đo lại độ dày thật bằng thước cặp trước khi chốt đơn — với thép hình, độ dày danh nghĩa và độ dày thực tế của từng nhà máy không phải lúc nào cũng trùng nhau, mà barem trọng lượng lại tính theo độ dày.

Ba thứ quyết định con số cuối cùng trên báo giá của một công trình cụ thể:

  • Khối lượng đơn hàng. Vài cây lẻ tính theo giá bảng. Đơn từ một tấn trở lên có mức riêng, thay đổi theo từng thời điểm.
  • Điểm giao. Cước vào nội thành và các phường xã giáp kho như Thanh Trì, Hoàng Mai, Thường Tín, Gia Lâm khác với cước đi Hưng Yên, Hà Nam, Bắc Ninh hay Vĩnh Phúc.
  • Ngày đặt. Giá phôi và bảng công bố của nhà máy đổi theo ngày, nên mọi báo giá của Vinh Phú đều ghi kèm ngày hiệu lực. Bản báo giá tuần trước không dùng để chốt đơn tuần này.

Khi gọi, quý khách nói đủ ba thông tin — độ dày tính bằng mm, lớp phủ là đen hay mạ kẽm hay nhúng nóng, và lấy nguyên cây 6m hay cắt theo yêu cầu — thì Vinh Phú kiểm tồn kho và báo lại thời gian giao được ngay trong cuộc gọi. Liên hệ qua Zalo hoặc gọi trực tiếp: 0933.710.789 – Ms Tâm, 0934.297.789 – Mr Diện.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Sắt V5

Một cây sắt V5 nặng bao nhiêu kg?

Cây sắt V5 tiêu chuẩn dài 6m nặng từ 9,23 kg đến 26,56 kg, tuỳ độ dày. Ba độ dày được hỏi nhiều nhất: V50x50x3 nặng 13,71 kg/cây, V50x50x4 nặng 18,09 kg/cây, V50x50x5 nặng 22,37 kg/cây. Barem đầy đủ cả mười quy cách nằm ở bảng quy cách phía trên. Cây 12m thì nhân đôi các con số này.

Cây sắt V5 dài bao nhiêu mét?

Chiều dài tiêu chuẩn của thép hình V50 là 6m, một số nhà máy có cán cây 12m theo đơn đặt. Hàng tồn kho phổ thông tại Hà Nội gần như đều là cây 6m, nên mọi con số giá và trọng lượng trên trang này đều tính cho cây 6m. Cần chiều dài khác thì Vinh Phú cắt theo bản vẽ, phần cắt tính riêng.

Sắt V5 dày 5ly có phải sắt V5 dày 5mm không?

Đúng, đó là một loại. Ngoài công trường, “ly” là cách gọi quen của milimet, nên sắt V5 dày 5ly và sắt V5 dày 5mm cùng chỉ quy cách V50x50x5. Cách gọi này hay gây nhầm khi đặt hàng qua tin nhắn, vì vậy quý khách nên ghi thẳng quy cách đầy đủ dạng V50x50x5x6m để hai bên không hiểu lệch nhau.

Thép góc V50, sắt chữ V 50 và L50x50 có phải sắt V5 không?

Cùng một mặt hàng, khác cách gọi. Sắt V5 là tên thị trường, thép hình V50x50 là tên theo quy cách, thép góc V50 và sắt chữ V 50 là cách gọi theo hình dáng mặt cắt, còn ký hiệu L50x50 xuất phát từ bản vẽ kỹ thuật — chữ L mô tả đúng mặt cắt hai cạnh vuông góc. Khi đọc bản vẽ thấy ghi L50x50x5, quý khách cứ hiểu là sắt V5 dày 5mm.

Giá sắt V5 bao nhiêu tiền một cây?

Rà soát ngày 28/08/2026, khoảng tham chiếu tại kho Hà Nội là 115.400 – 398.400 đ/cây với hàng đen, 152.300 – 557.800 đ/cây với hàng mạ kẽm và 166.100 – 637.400 đ/cây với hàng nhúng nóng, chưa gồm VAT và cước. Chênh lệch trong mỗi khoảng đến từ độ dày, xem bảng quy ra cây phía trên để lấy đúng dòng của quy cách mình cần. Giá thép đổi theo ngày nên trước khi lên dự toán, quý khách gọi 0933.710.789 lấy giá chốt của hôm nay.

Địa Chỉ Cung Cấp Sắt V5 Uy Tín, Giá Rẻ

Sắt hình V50 là vật liệu phổ biến trong các công trình lớn hiện nay. Người dùng có thể lựa chọn nhiều nhà cung cấp từ các thương hiệu lớn nhỏ khác nhau. Để chọn cho mình nhà cung cấp tốt, dưới đây là các tiêu chí quan trọng trong đánh giá:

  • Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn chất lượng: CO, CQ.
  • Kho hàng đủ lớn để có thể đảm bảo cung cấp không gián đoạn.
  • Tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
  • Vận chuyển nhanh chóng và an toàn.
  • Giá thành rẻ.

Thép Vinh Phú là đơn vị chuyên cung cấp thép hình V đa dạng quy cách với hình thức bán sỉ và lẻ, đáp ứng linh hoạt nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án quy mô lớn. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, giá cả cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn tận tâm. Hệ thống vận chuyển nhanh chóng, hỗ trợ giao hàng trên toàn khu vực miền Bắc, đảm bảo tiến độ cho mọi công trình.

Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:

  • Hotline: 0933.710.789 – Ms Tâm
  • Hotline: 0934.297.789 – Mr Diện
  • Hotline: 0938.437.123 – Miền Nam

Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú

Hotline Miền Bắc Hotline Miền Nam Liên Hệ Zalo