Mô tả
Mục lục
Trong các dòng thép hình chữ V được sử dụng phổ biến hiện nay, sắt V4 – thép hình V40x40 là lựa chọn quen thuộc nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và ứng dụng linh hoạt trong nhiều hạng mục xây dựng – cơ khí. Tuy có quy cách không quá lớn, nhưng thép V40x40 lại đóng vai trò quan trọng trong kết cấu phụ trợ, khung sườn và gia công công nghiệp. Việc hiểu rõ sắt V4 là gì, đặc điểm kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất và ứng dụng thực tế sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng loại thép, tối ưu chi phí và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật cho từng công trình.
Sắt V4 – Thép Hình V40x40
Sắt V4, còn được gọi là thép hình V40x40, là một loại thép hình chữ V có hai cạnh vuông góc với nhau, mỗi cạnh rộng 40mm. Đây là quy cách thép V phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và gia công cơ khí.
Trong thực tế thị trường, sắt V4 thường được gọi bằng nhiều tên khác nhau như:
- Thép V40x40
- Sắt hình V 40
- Thép góc V40
- Thép hình chữ V 40×40
Tất cả đều chỉ cùng một dòng sản phẩm thép hình chữ V có kích thước tiêu chuẩn 40x40mm.
Quy cách và Barem Trọng Lượng Sắt V4
Bảng quy cách và trọng lượng của thép V40x40
| Quy Cách Thép V40
(mm) |
Cánh B
( mm) |
Độ Dày
( mm) |
Chiều Dài L
( m) |
Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
| Thép V40x40x2mm | 40 | 2 | 6 | 7.35 |
| Thép V40x40x2.5mm | 40 | 2.5 | 6 | 9.13 |
| Thép V40x40x2.8mm | 40 | 2.8 | 6 | 10.18 |
| Thép V40x40x3mm | 40 | 3 | 6 | 10.88 |
| Thép V40x40x3.3mm | 40 | 3.3 | 6 | 11.92 |
| Thép V40x40x3.5mm | 40 | 3.5 | 6 | 12.61 |
| Thép V40x40x4mm | 40 | 4 | 6 | 14.32 |
| Thép V40x40x5mm | 40 | 5 | 6 | 17.66 |
Cách Tính Trọng Lượng Sắt V4
Thép hình V40 có nhiều hình dạng khác nên việc tính trọng lượng cũng phức tạp hơn. Sau đây là công thức tính trọng lượng thép V40 phổ biến nhất. Các bạn có thể tham khảo
Hình minh họa và công thức tính trọng lượng sắt V40x40

Các Thương Hiệu Sắt V4 Phổ Biến
Hiện trên thị trường có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước. Một số thương hiệu sắt V40 phổ biến sau:
- Thép V40x40 Hòa Phát
- Thép V40x40 Miền Nam
- Thép V40x40 An Khánh
- Thép V40x40 Posco
- Thép V40x40 Nhà Bè
- Thép V40x40 VinaOne
- Thép V40x40 Đại Việt
- Thép V40x40 Á Châu
- Thép V40x40 Osaka Steel
- Thép V40x40 JFE Steel
- Thép V40x40 Hyundai Steel
- Thép V40x40 Tangshan Steel
Đặc Tính Kỹ Thuật Sắt V4
Bảng tra Mác thép về các chỉ số thành phần hóa học theo những tỉ lệ tiêu chuẩn quy định:
| Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | |
| A36 | 0.27 | 0.15 -0.4 | 1.20 | 0.040 | 0.05 | 0.2 | ||
| SS400 | 0.05 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
Bảng tra Mác thép về các chỉ số giới hạn chịu lực và khả năng kéo giãn:
| Mác Thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
| Temp oC | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Mác Thép Là Gì
Mác thép là thuật ngữ dùng để chỉ loại thép hoặc cấp thép, được xác định dựa trên thành phần hóa học, tính chất cơ học (độ bền, độ cứng, độ dẻo) và mục đích sử dụng của thép. Mỗi mác thép được đặt tên theo một hệ thống tiêu chuẩn cụ thể (như JIS, ASTM, GB, EN), giúp phân biệt các loại thép khác nhau trong sản xuất và ứng dụng.
- Ý nghĩa của mác thép
- Thành phần hóa học: Mác thép cho biết hàm lượng carbon (C), mangan (Mn), silic (Si), hoặc các nguyên tố hợp kim khác (như crom – Cr, niken – Ni) trong thép.
- Tính chất cơ lý: Thể hiện độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật.
- Ứng dụng: Mác thép giúp người dùng chọn loại thép phù hợp cho xây dựng, cơ khí, đóng tàu, v.v.
- Một số mác thép phổ biến
- SS400: Một mác thép của Nhật Bản (theo tiêu chuẩn JIS G3101), là thép cacbon thấp, độ bền kéo khoảng 400-510 MPa, dùng phổ biến trong xây dựng.
- A36: Mác thép của Mỹ (theo tiêu chuẩn ASTM), tương tự SS400, với độ bền kéo 400-550 MPa, dùng cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường.
- Q235: Mác thép Trung Quốc (theo GB/T 700), có giới hạn chảy khoảng 235 MPa, thường dùng trong sản xuất thép hình.
- S235: Mác thép Châu Âu (theo EN10025), tương đương Q235, phù hợp cho các công trình dân dụng.
- Tầm quan trọng của mác thép
- Đảm bảo kỹ thuật: Chọn đúng mác thép giúp công trình an toàn, tránh gãy đổ.
- Tiết kiệm chi phí: Không cần dùng mác thép quá cao cấp cho công trình đơn giản.
- Phù hợp tiêu chuẩn: Mỗi quốc gia hoặc dự án có thể yêu cầu mác thép theo tiêu chuẩn riêng.
Báo Giá Sắt V4 Mới Nhất
Bảng báo giá chi tiết cho từng loại thép V40 bao gồm : thép đen, thép mạ kẽm và nhúng nóng.
Bảng Báo Giá Sắt V4 Đen
Sắt V40 Đen: Là loại thép nguyên bản. Có màu đen hoặc đen xanh đặc trưng. Dễ nhận biết bởi lớp oxit sắt tự nhiên sau quá trình sản xuất. Thép đen chịu lực tốt nhưng do dễ bị oxy hóa nên thường dùng trong các công trình ít tiếp xúc với nước hoặc ánh nắng. Giá thành rẻ nhất danh sách.

Bảng quy cách & báo giá sắt V40 Đen
| Quy Cách Sắt V 40
(mm) |
Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thành
Sắt V40 Đen (vnd/cây) |
| Thép V40x40x2mm | 6m | 7.35 | 110.214 |
| Thép V40x40x2.5mm | 6m | 9.13 | 136.884 |
| Thép V40x40x2.8mm | 6m | 10.18 | 152.717 |
| Thép V40x40x3mm | 6m | 10.88 | 163.202 |
| Thép V40x40x3.3mm | 6m | 11.92 | 178.822 |
| Thép V40x40x3.5mm | 6m | 12.61 | 189.165 |
| Thép V40x40x4mm | 6m | 14.32 | 214.776 |
| Thép V40x40x5mm | 6m | 17.66 | 264.938 |
Bảng Báo Giá Sắt V4 Mạ Kẽm
Sắt V40 mạ kẽm: Là loại thép V40x40 đen được xử lý bề mặt và phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện. Giúp tăng khả năng chống oxy hóa, bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao. Rất phù hợp cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ hoặc ngoài trời có mức độ ẩm trung bình. Loại này giá thành cao hơn sắt đen nhưng thấp hơn sắt nhúng nóng.

Bảng quy cách & báo giá sắt V40 mạ kẽm:
| Quy Cách Sắt V 40
(mm) |
Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thành
Sắt V40 Mạ Kẽm (vnd/cây) |
| Thép V40x40x2mm | 6m | 7.35 | 132.257 |
| Thép V40x40x2.5mm | 6m | 9.13 | 164.261 |
| Thép V40x40x2.8mm | 6m | 10.18 | 183.260 |
| Thép V40x40x3mm | 6m | 10.88 | 195.842 |
| Thép V40x40x3.3mm | 6m | 11.92 | 214.587 |
| Thép V40x40x3.5mm | 6m | 12.61 | 226.998 |
| Thép V40x40x4mm | 6m | 14.32 | 257.731 |
| Thép V40x40x5mm | 6m | 17.66 | 317.925 |
Bảng Báo Giá Sắt V4 Nhúng Nóng
Sắt V40 mạ kẽm nhúng nóng: Là loại sắt V40 đen được xử lý bề mặt và nhúng vào bể kẽm nóng chảy ( trên 450 độ C). Loại này bền hơn, chịu được môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển hoặc khu vực có hóa chất, thường dùng cho các công trình đòi hỏi độ bền lâu dài. Nhược điểm là bề mặt sắt thường hơi sần và giá thành cao nhất trong các loại.

Bảng giá sắt V4 – thép V40 cập nhật mới nhất:
| Quy Cách Sắt V 40
(mm) |
Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thành
Sắt V40 Nhúng Nóng (vnd/cây) |
| Thép V40x40x2mm | 6m | 7.35 | 161.647 |
| Thép V40x40x2.5mm | 6m | 9.13 | 200.764 |
| Thép V40x40x2.8mm | 6m | 10.18 | 223.985 |
| Thép V40x40x3mm | 6m | 10.88 | 239.362 |
| Thép V40x40x3.3mm | 6m | 11.92 | 262.273 |
| Thép V40x40x3.5mm | 6m | 12.61 | 277.443 |
| Thép V40x40x4mm | 6m | 14.32 | 315.005 |
| Thép V40x40x5mm | 6m | 17.66 | 388.575 |
Lưu ý: Giá Sắt V40 có thể thay đổi theo thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ Thép Vinh Phú để được hỗ trợ.
Hotline : 0933 710 789
>> Tham khảo báo giá thép hình V Hòa Phát mới nhất tại đây
>> Bảng giá Sắt V – Thép V tổng hợp từ Sắt V20 – Sắt V250
Ứng Dụng Sắt V4 – Thép V40
Thép V40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công. Dưới đây là các ứng dụng chính:
Ngành xây dựng
- Khung nhà xưởng: Sắt V40 được dùng làm khung phụ, xà gồ, hoặc thanh giằng trong các nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế.
- Cầu thang và lan can: Làm khung đỡ hoặc thanh chống cho cầu thang, lan can trong nhà ở, tòa nhà văn phòng.
- Hàng rào: Dùng để chế tạo các khung hàng rào chắc chắn, đặc biệt trong các khu công nghiệp hoặc trang trại.
Hạ tầng kỹ thuật giao thông
- Cột điện và giá đỡ: Sắt V40 thường được dùng làm thanh ngang hoặc thanh giằng trong hệ thống cột điện, giá đỡ đường dây.
- Cầu đường: Hỗ trợ làm khung phụ trong xây dựng cầu nhỏ hoặc các công trình giao thông tạm thời.
Công nghiệp cơ khí
- Chế tạo máy móc: Sắt V40 được cắt, hàn để làm giá đỡ, bệ máy, hoặc các chi tiết trong máy móc công nghiệp.
- Giá kệ: Sử dụng trong sản xuất giá kệ chứa hàng trong kho bãi, siêu thị nhờ khả năng chịu tải tốt.
Ứng dụng khác
- Nông nghiệp: Làm khung nhà kính, giàn đỡ cây trồng trong các trang trại hiện đại.
- Đóng tàu: Dùng trong các kết cấu phụ của tàu thuyền nhỏ, đặc biệt là thép mạ kẽm chống ăn mòn.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Sắt V4 Phổ Biến Hiện Nay
Sắt V4 (thép góc V 40×40) là loại thép hình được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và hạ tầng kỹ thuật. Để đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực, sắt V4 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật khác nhau tùy theo quốc gia và thị trường. Dưới đây là các tiêu chuẩn sản xuất sắt V4 phổ biến nhất hiện nay.
1. Tiêu Chuẩn TCVN (Việt Nam)
TCVN (Tiêu chuẩn Việt Nam) là hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành, áp dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng tại Việt Nam.
Tiêu chuẩn áp dụng cho sắt V4:
- TCVN 1651-1:2018 – Thép cốt bê tông (thép tròn, thép gân)
- TCVN 7571-1 / TCVN 5709 – Thép hình cán nóng
- Áp dụng cho thép góc V cán nóng, bao gồm sắt V4
Đặc điểm kỹ thuật:
- Kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học (C, Mn, Si, S, P)
- Quy định rõ giới hạn chảy, giới hạn bền kéo
- Đảm bảo độ dày, kích thước cạnh, dung sai
- Phù hợp với điều kiện khí hậu, môi trường xây dựng tại Việt Nam
Ứng dụng:
- Nhà dân dụng
- Nhà xưởng
- Kết cấu thép thông thường
- Công trình sử dụng vốn nhà nước
2. Tiêu Chuẩn JIS (Nhật Bản)
JIS (Japanese Industrial Standards) là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, nổi tiếng với độ chính xác cao và yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt.
Tiêu chuẩn phổ biến cho sắt V4:
- JIS G3101 – Thép kết cấu thông dụng
- Mác thép thường gặp:
- SS400
- SS490
Đặc điểm kỹ thuật:
- Độ đồng đều vật liệu cao
- Khả năng chịu lực và chịu tải tốt
- Bề mặt thép đẹp, ít khuyết tật
- Tuổi thọ cao, ít biến dạng khi thi công
Ưu điểm:
- Phù hợp công trình yêu cầu độ bền và độ an toàn cao
- Dễ gia công, hàn cắt
- Được tin dùng trong các dự án công nghiệp, nhà thép lớn
Ứng dụng:
- Nhà thép tiền chế
- Kết cấu chịu lực
- Công trình công nghiệp nặng
3. Tiêu Chuẩn ASTM (Mỹ)
ASTM (American Society for Testing and Materials) là tiêu chuẩn vật liệu hàng đầu thế giới, được sử dụng phổ biến trong các dự án quốc tế.
Tiêu chuẩn ASTM cho sắt V4:
- ASTM A36 – Thép kết cấu carbon
- ASTM A572 – Thép cường độ cao (HSLA)
Đặc điểm kỹ thuật:
- Giới hạn chảy và độ bền kéo cao
- Khả năng chịu tải và chịu va đập tốt
- Phù hợp tiêu chuẩn thiết kế Mỹ và châu Âu
- Thường đi kèm CO – CQ đầy đủ
Ưu điểm:
- Thích hợp cho công trình xuất khẩu
- Công trình FDI, EPC
- Dự án yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế
Ứng dụng:
- Nhà máy công nghiệp
- Kết cấu thép lớn
- Công trình cầu đường, năng lượng
4. Tiêu Chuẩn GB (Trung Quốc)
GB (Guobiao) là tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc, được sử dụng rộng rãi cho thép nhập khẩu từ Trung Quốc.
Tiêu chuẩn GB áp dụng cho sắt V4:
- GB/T 700 – Thép kết cấu carbon
- GB/T 1591 – Thép cường độ cao
Mác thép phổ biến:
- Q235B
- Q355B
Đặc điểm kỹ thuật:
- Giá thành cạnh tranh
- Nguồn cung lớn, ổn định
- Đáp ứng các yêu cầu cơ bản về cơ lý tính
Lưu ý khi sử dụng:
- Cần kiểm tra kỹ CO – CQ
- Chọn nhà cung cấp uy tín để tránh thép không đúng mác
- Phù hợp công trình phổ thông, không yêu cầu kỹ thuật quá cao
Ứng dụng:
- Nhà xưởng quy mô vừa
- Kết cấu phụ trợ
- Công trình tối ưu chi phí
So Sánh Nhanh Các Tiêu Chuẩn Sắt V4
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Độ bền | Giá thành | Phổ biến |
| TCVN | Việt Nam | Tốt | Trung bình | Rất cao |
| JIS | Nhật Bản | Rất cao | Cao | Cao |
| ASTM | Mỹ | Rất cao | Cao | Trung bình |
| GB | Trung Quốc | Khá | Thấp | Rất cao |
Gợi ý:
Việc lựa chọn tiêu chuẩn sản xuất sắt V4 phù hợp đóng vai trò quan trọng trong chất lượng và độ an toàn của công trình.
- TCVN phù hợp công trình trong nước
- JIS, ASTM dành cho dự án kỹ thuật cao, yêu cầu khắt khe
- GB phù hợp công trình tối ưu chi phí nhưng cần kiểm soát chất lượng
So Sánh Bảng Giá Sắt V4 Với Bảng Giá Các Loại Sắt V Khác:
Các sản phẩm sắt V đa dạng về quy cách, một vài sản phẩm có kích thước xấp xỉ nhau có thể hỗ trợ thêm cho lựa chọn của bạn.
- Báo giá sắt V20 & Barem trọng lượng
- Báo giá sắt V25 & Barem trọng lượng chi tiết
- Báo giá sắt V30 & Barem trọng lượng đầy đủ
- Báo giá sắt V50 & Barem trọng lượng tiêu chuẩn
- Báo giá các loại thép hình V tổng hợp
Địa Chỉ Cung Cấp Sắt V4 Uy Tín, Giá Rẻ
Thép V40 là vật liệu phổ biến trong các công trình lớn hiện nay. Người dùng có thể lựa chọn nhiều nhà cung cấp từ các thương hiệu lớn nhỏ khác nhau. Để chọn cho mình nhà cung cấp tốt, dưới đây là các tiêu chí quan trọng trong đánh giá:
- Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn chất lượng: CO, CQ.
- Kho hàng đủ lớn để có thể đảm bảo cung cấp không gián đoạn.
- Tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
- Vận chuyển nhanh chóng và an toàn.
- Giá thành rẻ.
Thép Vinh Phú chuyên cung cấp sỉ & lẻ thép hình V các loại. Sản phẩm chất lượng, uy tín và hỗ trợ vận chuyển toàn khu vực Miền Bắc.
Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:
- Sale 1: 0933.710.789 – Ms Tâm
- Sale 2: 0934.297.789 – Mr Diện
Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú
- Nhà Phân Phối Thép số 1 tại Hà Nội và Khu Vực Phía Bắc
- Phone: 0933.710.789 – 0934.297.789.
- Email: ketoanthepvinhphu@gmail.com
- website: https://www.thepvinhphu.com



