Xà gồ Z, hay còn gọi là thép hình Z, là một trong những vật liệu kết cấu quan trọng bậc nhất trong ngành xây dựng hiện đại. Với mặt cắt ngang hình chữ Z đặc trưng, loại xà gồ này được thiết kế để chịu lực tối ưu, đặc biệt phù hợp làm khung mái, khung vách hoặc các cấu kiện phụ trợ trong các công trình công nghiệp và dân dụng.
Điểm nổi bật của xà gồ Z là khả năng nối chồng linh hoạt, tạo thành các thanh dầm liên tục, giúp tăng cường độ cứng và khả năng vượt nhịp lớn mà vẫn đảm bảo độ võng và an toàn trong giới hạn cho phép. Sản phẩm được sản xuất từ thép cường độ cao, đảm bảo trọng lượng nhẹ nhưng khả năng chịu tải trọng lớn, góp phần giảm đáng kể tải trọng lên toàn bộ kết cấu công trình.
Ưu điểm vượt trội của Xà Gồ Z Thép Vinh Phú
Thép Vinh Phú tự hào mang đến các sản phẩm xà gồ Z với những ưu điểm nổi bật, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của các dự án xây dựng:
- Khả năng chịu lực tối ưu: Được sản xuất từ thép cường độ cao G350 – 450 mpa, xà gồ Z của chúng tôi có khả năng chịu tải trọng lớn, vượt nhịp hiệu quả, đặc biệt lý tưởng cho các công trình có bước cột lớn hơn 6m.
- Bền bỉ với thời gian: Với độ phủ kẽm Z120-Z275 (hoặc Z100-Z350) theo tiêu chuẩn, xà gồ mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn vượt trội, kéo dài tuổi thọ công trình ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
- Thi công nhanh chóng, chính xác: Xà gồ Z được cắt và đột lỗ oval tự động trong quá trình sản xuất, giúp việc lắp đặt vít cố định tôn lợp trở nên dễ dàng, nhanh chóng và chính xác, tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.
- Giảm trọng lượng công trình: Nguyên liệu thép mạ kẽm cường độ cao giúp sản phẩm nhẹ hơn so với các vật liệu truyền thống, giảm tải trọng tổng thể cho mái và vách, tối ưu chi phí móng và kết cấu.
- Đa dạng quy cách: Cung cấp đầy đủ các kích thước như xà gồ Z180, xà gồ Z200, xà gồ Z300 và nhiều loại khác, đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu thiết kế và khẩu độ công trình.
Ứng dụng phổ biến của Xà Gồ Z trong xây dựng
Nhờ những ưu điểm vượt trội, xà gồ Z được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình, từ quy mô nhỏ đến các dự án công nghiệp lớn:
- Nhà xưởng công nghiệp, nhà kho: Làm khung mái, khung vách chính, chịu tải trọng lớn từ phần mái và hệ thống thiết bị.
- Nhà thép tiền chế: Cấu kiện đòn tay thép, gác đúc, giúp tối ưu hóa kết cấu và thời gian thi công.
- Các công trình công cộng: Nhà thi đấu, bệnh viện, trung tâm hội nghị, siêu thị, trung tâm thương mại cần không gian rộng và bền vững.
- Mái che, khung giàn: Đảm bảo độ chắc chắn và an toàn cho các cấu trúc mái có khẩu độ lớn.

Tiêu chuẩn và Quy cách Xà Gồ Z tại Thép Vinh Phú
Tất cả sản phẩm xà gồ Z của Thép Vinh Phú đều được sản xuất và kiểm định nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu, đảm bảo chất lượng và độ an toàn cao nhất:
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Châu Âu).
- Vật liệu: Thép cường độ cao G350, G450, G550.
- Lượng mạ kẽm: Đạt từ Z100 đến Z350 (g/m2) đảm bảo khả năng chống ăn mòn tối ưu.
Bảng tra quy cách, trọng lượng xà gồ thép chữ Z (kg/m)
Quý khách có thể tham khảo bảng tra trọng lượng chi tiết dưới đây để lựa chọn loại xà gồ Z phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình. Các quy cách phổ biến bao gồm chiều cao tiết diện 105mm, 150mm, 175mm, 200mm, 250mm, 300mm và độ dày từ 1.5mm đến 3.0mm.

| Quy Cách Z | Độ Dày (mm) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3.0 | |
| Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.40 | 5.61 | 6.26 | 6.69 |
| Z150x62x68x20 | 3.70 | 3.94 | 4.42 | 4.90 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 |
| Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.50 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.20 | 6.92 | 7.39 |
| Z180x62x68x20 | 4.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 |
| Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 |
| Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6.00 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.90 |
| Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.10 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 |
| Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 |
| Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 |
| Z300x72x78x20 | 5.70 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 |
Lưu ý: Dung sai độ dày ±2%, dung sai trọng lượng ±5%. Chiều dài xà gồ Z có thể gia công theo yêu cầu cụ thể của công trình.
Báo giá Xà Gồ Z mạ kẽm và các loại khác tại Thép Vinh Phú
Để nhận được báo giá xà gồ Z mạ kẽm và các loại xà gồ đen, xà gồ mạ hợp kim nhôm kẽm mới nhất trong năm 2026, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với Thép Vinh Phú. Chúng tôi cam kết mang đến giá xà gồ Z cạnh tranh nhất thị trường nhờ lợi thế nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian.
Chúng tôi cung cấp bảng giá xà gồ Z minh bạch, chi tiết theo từng quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp của Thép Vinh Phú luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của dự án.
Cách lắp xà gồ Z hiệu quả, đảm bảo an toàn công trình
Việc lắp đặt xà gồ Z tương đối đơn giản nhờ thiết kế đột lỗ sẵn và khả năng nối chồng linh hoạt. Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả và an toàn tối đa cho công trình, cần tuân thủ các nguyên tắc kỹ thuật sau:
- Kiểm tra bản vẽ: Đảm bảo vị trí và khoảng cách lắp đặt xà gồ Z đúng theo thiết kế.
- Sử dụng phụ kiện đồng bộ: Kẹp xà gồ, bu lông, ốc vít phải tương thích và đạt tiêu chuẩn chất lượng.
- Đảm bảo liên kết chắc chắn: Các mối nối chồng, liên kết với hệ khung chính cần được siết chặt, đúng kỹ thuật để tối ưu khả năng chịu lực.
- An toàn lao động: Luôn tuân thủ các quy định về an toàn trong quá trình thi công trên cao.
Đối với các công trình phức tạp hoặc có yêu cầu kỹ thuật cao, Thép Vinh Phú khuyến nghị quý khách nên tham khảo ý kiến từ các kỹ sư kết cấu hoặc đội ngũ chuyên gia của chúng tôi để được tư vấn cách lắp xà gồ Z tối ưu nhất.
Tại sao chọn Xà Gồ Z từ Thép Vinh Phú?
Thép Vinh Phú không chỉ là nhà cung cấp thép mà còn là đối tác đáng tin cậy của mọi dự án. Khi lựa chọn xà gồ Z của chúng tôi, quý khách sẽ nhận được:
- Chất lượng đảm bảo 100%: Toàn bộ sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ về nguồn gốc và chất lượng.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập khẩu trực tiếp, không qua trung gian, cam kết mang đến mức giá tốt nhất cho khách hàng tại Hà Nội, Miền Bắc và trên toàn quốc.
- Dịch vụ giao hàng chuyên nghiệp: Đội ngũ vận tải riêng, đảm bảo giao hàng tận công trình nhanh chóng, an toàn với chi phí tối ưu nhất.
- Tư vấn tận tâm: Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành, chúng tôi sẵn sàng tư vấn giải pháp thép phù hợp nhất cho từng yêu cầu cụ thể của quý khách.
Câu hỏi thường gặp về Xà Gồ Z (FAQ)
Xà gồ Z có những loại độ dày nào?
Thép Vinh Phú cung cấp xà gồ Z với độ dày đa dạng từ 1.5mm đến 3.2mm, phù hợp với nhiều yêu cầu về khẩu độ và tải trọng công trình.
Xà gồ Z có thể dùng cho những công trình nào?
Xà gồ Z đặc biệt thích hợp cho nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, nhà thép tiền chế, các công trình có bước cột lớn hoặc cần khả năng vượt nhịp cao.
Làm thế nào để nhận báo giá xà gồ Z?
Để nhận báo giá xà gồ Z chi tiết và cập nhật nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của Thép Vinh Phú, đội ngũ của chúng tôi sẽ phản hồi nhanh chóng.
Thép Vinh Phú có hỗ trợ giao hàng tận nơi không?
Có, Thép Vinh Phú có đội ngũ vận tải riêng, hỗ trợ giao hàng tận công trình trên toàn quốc, đặc biệt ưu tiên các tỉnh Hà Nội và Miền Bắc.
Thép Vinh Phú luôn đặt UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG lên hàng đầu. Để được tư vấn và nhận báo giá xà gồ Z tốt nhất cho dự án của bạn trong năm 2026, hãy liên hệ ngay với chúng tôi:
Hotline tư vấn và báo giá:
- Ms Tâm: 0933.710.789
- Mr Diện: 0934.297.789
- Miền Nam: 0938.437.123
Hoặc truy cập website: thepvinhphu.com để tìm hiểu thêm về các sản phẩm thép công nghiệp chất lượng cao khác.