Mô tả
Mục lục
- Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
- Những Ưu Điểm Của Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
- Một Số Ứng Dụng Phổ Biến Của Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
- Các Thương Hiệu Thép Hộp 20×30 Phổ Biến
- Giải Thích Ký Hiệu & Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
- Đặc Tính Kỹ Thuật Thép Hộp
- Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm Mới Nhất
- Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Thép
- So Sánh Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm Với Bảng Giá Các Loại Sắt Hộp Khác:
- Chọn Độ Dày Sắt Hộp 20×30 Cho Hàng Rào, Khung Mái Và Lan Can
- Giao Sắt Hộp Mạ Kẽm 20×30 Tại Hà Nội Và Các Tỉnh Phía Bắc
- Các Loại Sắt Hộp Mạ Kẽm Thường Đi Kèm Quy Cách 20×30
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Sắt Hộp Mạ Kẽm 20×30
- Địa Chỉ Cung Cấp Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm Uy Tín, Giá Rẻ
Thép hộp mạ kẽm 20×30 là vật liệu phổ biến. Chúng được sử dụng nhiều trong đời sống, từ gia công cơ khí cho tới xây dựng. Nhờ những ưu điểm nổi bật như; thẳng đều, dài và nhẹ mà giá thành lại hợp lý. Cùng Thép Vinh Phú tìm hiểu chi tiết về sắt hộp 20×30 mạ kẽm và bảng báo giá mới nhất bên dưới.
Sắt hộp mạ kẽm 20×30 giá bao nhiêu một cây? Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 6 m, độ dày thông dụng từ 0,8 mm đến 2,0 mm, barem trọng lượng 3,77 – 8,52 kg/cây. Giá bán tính theo kg, nên giá một cây bằng barem nhân đơn giá kg. Thép hộp mạ kẽm đổi giá theo ngày, quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá giao tại Hà Nội trong ngày.
Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
Thép hộp là loại thép có tiết diện mặt cắt là hình chữ nhật hoặc hình vuông ( nếu 2 cạnh bằng nhau). Thép hộp được sản xuất từ phôi thép nguyên bản, sau đó được mạ lớp kẽm điện phân thành thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp mạ kẽm 20×30 còn gọi Sắt hộp mạ kẽm 20×30. Là sản phẩm thép hộp chữ nhật có kích thước 20mm x 30mm, được phủ lớp mạ kẽm chất lượng cao. Mang đến khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Với thiết kế nhỏ gọn, sản phẩm này phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và gia công.
Những Ưu Điểm Của Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
Sắt hộp mạ kẽm 20×30 là loại vật liệu được ưa chuộng nhờ những ưu điểm sau
- Kết cấu chắc chắn, độ bền cao: Sắt hộp mạ kẽm 20×30 có khả năng chịu lực và chống va đập tốt.
- Trọng lượng nhẹ: Với kích thước nhỏ gọn, thép hộp này có trọng lượng tương đối nhẹ so với các loại thép hộp kích thước lớn hơn, giúp dễ dàng vận chuyển, thi công.
- Khả năng chống ăn mòn: Sắt hộp mạ kẽm 20×30 được bảo vệ bởi lớp mạ kẽm chất lượng. Giúp thép có khả năng chống gỉ sét, chịu được tác động của môi trường tốt.
- Dễ gia công: Sắt hộp mạ kẽm 20×30 dễ dàng cắt, hàn, uốn hoặc chế tác.
- Tính thẩm mỹ: Với hình dạng chữ nhật gọn gàng, thép hộp mạ kẽm 20×30 mang lại vẻ ngoài hiện đại, phù hợp cho các thiết kế nội thất hoặc kiến trúc yêu cầu tính thẩm mỹ.
Một Số Ứng Dụng Phổ Biến Của Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
Thép hộp mạ kẽm 20×30, với kích thước nhỏ gọn và lớp mạ kẽm chống ăn mòn. Nên có tính linh hoạt, độ bền và khả năng chống gỉ sét cao. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến như:
- Xây dựng dân dụng:
- Thép hộp 20×30 thường được dùng để chế tạo khung cửa sổ, cửa chính hoặc cổng nhỏ nhờ kích thước gọn và tính thẩm mỹ.
- Phù hợp để làm các chi tiết hàng rào hoặc lan can ban công, cầu thang, vừa bền bỉ vừa chống chịu thời tiết tốt.
- Dùng trong các cấu trúc nhẹ như mái che sân vườn, giàn hoa hoặc mái hiên di động.
- Nội thất và trang trí:
- Thép hộp 20×30 được dùng để làm khung bàn, ghế, kệ sách, giá để đồ hoặc giường vì dễ gia công và mang lại vẻ ngoài hiện đại.
- Phù hợp cho các kệ trưng bày sản phẩm trong cửa hàng hoặc nhà ở, vừa nhẹ vừa chắc chắn.
- Dùng làm khung vách ngăn trong không gian nội thất, kết hợp với kính hoặc gỗ.
- Công trình ngoài trời:
- Thép hộp mạ kẽm 20×30 có thể dùng làm khung đỡ ống nước hoặc máng xối nhờ khả năng chống gỉ sét.
- Dùng làm khung cho các bảng hiệu hoặc biển quảng cáo ngoài trời, chịu được mưa gió tốt.
- Phù hợp để làm khung giàn trồng cây.
- Các ứng dụng khác:
- Làm khung cho chậu cây, giàn cây leo hoặc các cấu trúc trang trí ngoài trời.
- Dùng làm khung cho các biển báo nhỏ hoặc cột đỡ tạm thời.
- Chế tác & DIY.

Các Thương Hiệu Thép Hộp 20×30 Phổ Biến
Hiện trên thị trường có rất nhiều thương hiệu nổi tiếng trong và ngoài nước. Một số thương hiệu Thép hộp 20×30 phổ biến sau:
- Sắt hộp 20×30 Hòa Phát
- Sắt hộp 20×30 Hoa Sen
- Sắt hộp 20×30 Nam Kim
- Sắt hộp 20×30 VinaOne
- Sắt hộp 20×30 Việt Nhật
- Sắt hộp 20×30 Đông Á
- Sắt hộp 20×30 TVP
- Sắt hộp 20×30 Đại Thiên Lộc
- Sắt hộp 20×30 Nippon Steel (Nhật)
- Sắt hộp 20×30 Posco (Hàn Quốc)
- Sắt hộp 20×30 BaoSteel (Trung)
- Sắt hộp 20×30 JFE Steel (Nhật)
Giải Thích Ký Hiệu & Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
Giải Thích Ý Nghĩa Ký Hiệu Thép Hộp Tổng Quát
Ký Hiệu thép hộp: a x b x s x L(m)
Trong đó:
- a : chiều cao hộp (mm), ( tính phủ bì)
- b: chiều ngang hộp (mm)
- s: độ dày thép (mm)
- L: chiều dài thanh thép (m)
Ví dụ:
20x30x0.8x6m
Trong đó: a=20mm, b=30mm, s=0.8mm, L=6m
Ngoài ra, có một vài trường hợp có thể ký hiệu như:
- 20×30x8 dem
- 20×30x9 dem
- 20×30x10 dem
- 20×30x11 dem
- 20×30x12 dem
- 20×30x14 dem
- 20×30x16 dem
- 20×30x18 dem
- 20×30x20 dem
Lưu ý: 10 dem = 1mm. Ví dụ: quy cách 20x30x8 dem = 20x30x0.8mm
Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm
Bảng quy cách và trọng lượng của thép hộp mạ kẽm 20x30mm
| Quy Cách Sắt Hộp Mạ Kẽm | Cao
a(mm) |
Rộng
b(mm) |
Độ Dày
s(mm) |
Chiều Dài
L(m) |
Barem
Trọng Lượng (kg/cây) |
| 20x30x0.8x6m | 20 | 30 | 0.8 | 6 | 3.77 |
| 20x30x0.9x6m | 20 | 30 | 0.9 | 6 | 4.24 |
| 20x30x1.0x6m | 20 | 30 | 1.0 | 6 | 4.71 |
| 20x30x1.1x6m | 20 | 30 | 1.1 | 6 | 5.18 |
| 20x30x1.2x6m | 20 | 30 | 1.2 | 6 | 5.65 |
| 20x30x1.25x6m | 20 | 30 | 1.25 | 6 | 5.88 |
| 20x30x1.3x6m | 20 | 30 | 1.3 | 6 | 6.12 |
| 20x30x1.4x6m | 20 | 30 | 1.4 | 6 | 6.15 |
| 20x30x1.5x6m | 20 | 30 | 1.5 | 6 | 6.56 |
| 20x30x1.6x6m | 20 | 30 | 1.6 | 6 | 7.54 |
| 20x30x1.8x6m | 20 | 30 | 1.8 | 6 | 7.75 |
| 20x30x2.0x6m | 20 | 30 | 2.0 | 6 | 8.52 |
Một số quy cách thép hộp ưa chuộng, có thể bạn quan tâm:
Cách Tính Trọng Lượng Thép Hộp Tổng Quát
Thép hộp được sản xuất từ các kỹ nghệ khác có thể cho ra các hình dạng sản phẩm có sai lệch nhau tại góc bo các cạnh. Dưới đây là công thức tổng quát cho các loại thép hộp vuông hay chữ nhật.
Công thức tính trọng lượng:
P = 2 x (a + b – 2s) x s x L x 0,00785
Trong đó:
- P : trọng lượng ( kg)
- a : chiều rộng hộp (mm)
- b : chiều cao hộp (mm)
- s : lần lượt độ dày bụng, cánh (mm)
- L : chiều dài cây (m)
- 0,00785 hằng số quy ước cho trọng lượng riêng của thép.
Đặc Tính Kỹ Thuật Thép Hộp
Bảng tra Mác thép về các chỉ số thành phần hóa học theo những tỉ lệ tiêu chuẩn quy định:
| Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
| C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | |
| A36 | 0.27 | 0.15 -0.4 | 1.20 | 0.040 | 0.05 | 0.2 | ||
| SS400 | 0.05 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
Bảng tra Mác thép về các chỉ số giới hạn chịu lực và khả năng kéo giãn:
| Mác Thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
| Temp oC | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.A | ≥235 | 400-520 | 22 | |
Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm Mới Nhất
Bảng quy cách & báo giá sắt hộp 20x30mm nhiều thương hiệu.
Mốc ghi nhận giá. Khoảng giá trong bảng dưới là mức Vinh Phú niêm yết theo kg, tính chung cho nhiều thương hiệu và chưa gồm VAT. Mặt bằng thị trường thép hộp mạ kẽm 20×30 giao tại Hà Nội và các tỉnh phía Bắc ghi nhận ngày 31/08/2026 ở mức 19.000 – 22.000 đồng/kg (giá thị trường tham chiếu, tổng hợp từ ba nhà cung cấp miền Bắc, chưa gồm VAT). Giá thép hộp chạy theo giá phôi và giá kẽm nên thay đổi từng ngày; khoảng giá trong bảng chỉ dùng để ước lượng khối lượng đơn hàng, không phải giá chốt. Gọi 0933.710.789 để nhận giá giao tại công trình trong ngày.
| Quy Cách Sắt Hộp Mạ Kẽm | Chiều Dài L
(m) |
Barem Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thành
Sắt Hộp Mạ Kẽm (vnđ/kg) |
| 20x30x8 dem | 6 | 3.77 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x9 dem | 6 | 4.24 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x10 dem | 6 | 4.71 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x11 dem | 6 | 5.18 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x12 dem | 6 | 5.65 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x12.5 dem | 6 | 5.88 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x13 dem | 6 | 6.12 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x14 dem | 6 | 6.15 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x15 dem | 6 | 6.56 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x16 dem | 6 | 7.54 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x18 dem | 6 | 7.75 | 16.000 – 18.000 |
| 20x30x20 dem | 6 | 8.52 | 16.000 – 18.000 |
Lưu ý: Giá Thép hộp chung cho nhiều thương hiệu thép. Để nhận báo giá chính xác nhất cho từng thương hiệu lựa chọn. Hãy liên hệ Thép Vinh Phú để nhận báo giá.
Hotline : 0933 710 789
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Thép
Giá sắt thép trên thị trường chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau, từ cung cầu, chi phí sản xuất, đến các yếu tố kinh tế vĩ mô và chính sách toàn cầu. Dưới đây là các yếu tố chính:
Thương hiệu thép:
- Thương hiệu là giá trị hình ảnh, uy tín mà doanh nghiệp đã xây dựng và được khẳng định qua thời gian. Yếu tố này tác động trực tiếp tới quyết định mua hàng. Một thương hiệu mạnh thì giá thường nhỉnh hơn và tất nhiên chất lượng cũng đáng tin cậy hơn.
Chi phí nguyên liệu đầu vào:
- Giá quặng sắt, than cốc, và thép phế liệu – những nguyên liệu chính để sản xuất thép – có tác động trực tiếp đến giá thành.
- Chi phí năng lượng (điện, khí đốt) cũng ảnh hưởng lớn, vì sản xuất thép tiêu tốn nhiều năng lượng.
Cung và cầu trên thị trường:
- Nhu cầu: Khi các ngành xây dựng, bất động sản, ô tô, hoặc cơ sở hạ tầng phát triển mạnh (như dự án đầu tư công tại Việt Nam), nhu cầu thép tăng, đẩy giá lên. Ngược lại, suy thoái kinh tế hoặc thị trường bất động sản đóng băng sẽ làm giảm cầu, khiến giá giảm.
- Nguồn cung: Nếu sản lượng thép tăng do sản xuất hay nhập khẩu tăng giúp giảm giá thành cạnh tranh và ngược lại.
Tỷ giá hối đoái:
- Vì nguyên liệu thép thường được giao dịch bằng USD, khi đồng nội tệ (như VND) mất giá so với USD, chi phí nhập khẩu tăng, kéo theo giá thép trong nước tăng.
Chi phí vận chuyển:
- Giá cước vận tải biển tăng (do khủng hoảng chuỗi cung ứng hoặc giá nhiên liệu) làm tăng chi phí nhập khẩu nguyên liệu và phân phối thép, đẩy giá lên.
Yếu tố kinh tế & chính trị khác:
- Lạm phát, lãi suất cao, hoặc suy thoái kinh tế ở các thị trường lớn (Mỹ, Nhật, EU, Trung Quốc) có thể làm giảm nhu cầu thép, ảnh hưởng đến giá. Ngược lại, các gói kích thích kinh tế (như đầu tư hạ tầng) sẽ thúc đẩy giá thép.
- Thuế quan: Bao gồm các gói bảo hộ, xóa bỏ hay trừng phạt thuế quan đều có ảnh hưởng đến giá cả.
- Chiến tranh: đây là tình hình cực đoan nhất, có thể cản trở hoặc gián đoạn quy trình cung cầu nếu đó là thị trường có ảnh hưởng đến thị trường thép.
- .v..v..
So Sánh Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm Với Bảng Giá Các Loại Sắt Hộp Khác:
Các sản phẩm sắt hộp đa dạng về quy cách, một vài sản phẩm có kích thước xấp xỉ nhau có thể hỗ trợ thêm cho lựa chọn của bạn.
- Báo giá Thép hộp mạ kẽm 20x40mm & Barem trọng lượng
- Báo giá Thép hộp mạ kẽm 10x20mm & Barem trọng lượng đầy đủ
- Báo giá Thép hộp mạ kẽm 13x26mm & Barem trọng lượng tiêu chuẩn
- Báo giá thép hộp tổng hợp
Chọn Độ Dày Sắt Hộp 20×30 Cho Hàng Rào, Khung Mái Và Lan Can
Cùng một quy cách 20×30, độ dày mới là thứ quyết định cây thép chịu được gì. Chênh lệch giữa loại 0,8 mm và loại 1,4 mm là 3,77 kg so với 6,15 kg mỗi cây, tức gần 1,6 lần khối lượng thép trên cùng chiều dài. Vì tính tiền theo kg, chọn dày hơn mức cần thiết là trả thêm tiền cho phần thép không làm việc; chọn mỏng hơn thì khung bị võng và rung khi có tải ngang.
Ba nhóm việc hay dùng tiết diện 20×30 tại các công trình dân dụng ở Hà Nội:
- Hàng rào và khung lưới: thanh đứng và thanh ngang của hàng rào sắt hộp mạ kẽm thường dùng độ dày 1,0 – 1,4 mm. Hàng rào ngoài trời chịu gió và va chạm nên không nên xuống dưới 1,0 mm, nhất là khi khoảng cách giữa hai trụ vượt quá 2 m.
- Khung mái tôn, mái che, giàn phơi: 20×30 đóng vai xà gồ phụ hoặc thanh chống, thường lấy 1,2 – 1,5 mm. Ở vai trò đỡ tấm lợp thì lớp mạ kẽm đáng giá hơn phần thép: mái che tiếp xúc nước mưa liên tục, thép hộp đen cùng độ dày sẽ gỉ trước ở mối cắt.
- Lan can, vách ngăn, khung quảng cáo, kệ hàng: đây là nhóm chịu tải nhẹ và cần đẹp, độ dày 0,8 – 1,1 mm là đủ. Với lan can có người tựa vào thì lấy tối thiểu 1,2 mm cho thanh chịu lực chính.
Một lưu ý về thi công mà nhiều đơn hàng bỏ qua: mọi vết cắt và mối hàn đều phá lớp mạ kẽm tại chỗ đó. Sau khi hàn xong phải sơn kẽm lạnh vào mối hàn và đầu cắt, nếu không thì đúng những điểm này gỉ trước phần còn lại của khung.
Giao Sắt Hộp Mạ Kẽm 20×30 Tại Hà Nội Và Các Tỉnh Phía Bắc
Kho thép của Vinh Phú đặt tại thôn Văn Điển, xã Thanh Trì, Hà Nội — nằm ở cửa ngõ phía Nam thành phố, ra vào được bằng xe tải trong khung giờ cho phép. Từ đây hàng đi các quận nội thành như Hoàng Mai, Thanh Xuân, Hà Đông, Đống Đa, Hai Bà Trưng và các huyện ngoại thành, đồng thời phủ các tỉnh lân cận Hưng Yên, Hà Nam, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hải Dương.
Ba điều nên nói rõ khi đặt hàng, vì chúng quyết định giá và lịch giao nhiều hơn bản thân quy cách:
- Số lượng tính theo cây hay theo kg. Thép hộp bán theo kg nhưng giao theo cây 6 m. Báo số cây cần dùng để bên bán quy ra khối lượng theo barem, tránh chênh lệch khi nghiệm thu.
- Điều kiện xe vào công trình. Ngõ nhỏ, hạn chế giờ xe tải hoặc phải cẩu lên tầng đều làm đổi phương án giao. Cây thép dài 6 m cần đường vào đủ rộng để hạ hàng.
- Thương hiệu và giấy tờ. Nếu hồ sơ công trình yêu cầu CO, CQ thì báo ngay từ lúc hỏi giá, vì mỗi thương hiệu trong nhóm VinaOne, Việt Nhật, Đông Á, Hoà Phát có mức giá và thời gian lấy hàng khác nhau.
Giá giao tại chân công trình khác với giá lấy tại kho do chi phí vận chuyển và cẩu hạ. Quý khách gọi 0933.710.789 kèm địa chỉ công trình và số lượng để nhận báo giá đúng theo điều kiện giao hàng của mình.
Các Loại Sắt Hộp Mạ Kẽm Thường Đi Kèm Quy Cách 20×30
Rất ít công trình chỉ dùng một quy cách. Khung hàng rào lấy 20×30 làm thanh ngang thì trụ thường lên 30×60 hoặc 40×40; khung kệ và vách nhẹ lại xuống 20×20 hoặc 15×15. Bảng dưới liệt kê các quy cách hộp mạ kẽm hay đi cùng 20×30 trong cùng một đơn hàng:
| Quy cách | Tiết diện | Thường dùng làm |
| Sắt hộp mạ kẽm 15×15 | Vuông | Khung kệ nhẹ, nan trang trí |
| Sắt hộp mạ kẽm 20×20 | Vuông | Nan hàng rào, vách ngăn |
| Sắt hộp mạ kẽm 20×40 | Chữ nhật | Thanh ngang chịu tải khá hơn 20×30 |
| Sắt hộp mạ kẽm 30×30 | Vuông | Trụ hàng rào chiều cao vừa |
| Sắt hộp mạ kẽm 40×40 | Vuông | Trụ chính, khung mái |
| Sắt hộp mạ kẽm 30×60 | Chữ nhật | Xà gồ, trụ cổng, khung lớn |
Danh sách đầy đủ cùng cách phân biệt từng dòng nằm ở bài các loại thép hộp mạ kẽm. Cần đối chiếu với hàng không mạ thì xem thêm giá thép hộp mạ kẽm Hoà Phát cập nhật theo ngày.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Sắt Hộp Mạ Kẽm 20×30
Sắt hộp 20×30 và 30×20 có phải cùng một loại không?
Cùng một loại. Đây là thép hộp chữ nhật có hai cạnh 20 mm và 30 mm, người mua gọi tên theo thứ tự cạnh nào trước cũng được nên trên thị trường tồn tại song song cả hai cách viết 20×30 và 30×20. Khi đặt hàng chỉ cần nói rõ độ dày và chiều dài, không cần lo thứ tự hai con số.
Một cây sắt hộp mạ kẽm 20×30 nặng bao nhiêu kg?
Theo barem ở bảng quy cách phía trên, cây 6 m nặng từ 3,77 kg với loại dày 0,8 mm đến 8,52 kg với loại dày 2,0 mm. Đây là trọng lượng lý thuyết dùng để tính tiền; thực tế cân tại kho có thể lệch nhẹ trong dung sai cán của từng nhà máy.
Thép hộp mạ kẽm khác thép hộp đen ở chỗ nào?
Phần lõi thép giống nhau, khác ở lớp phủ. Thép hộp mạ kẽm có thêm lớp kẽm bảo vệ nên chịu được môi trường ẩm và ngoài trời lâu hơn hẳn, đổi lại giá mỗi kg cao hơn hàng đen cùng quy cách. Kết cấu nằm trong nhà, khuất nước và sẽ sơn phủ thì dùng hộp đen là đủ; hạng mục ngoài trời như hàng rào, khung mái, giàn phơi thì nên chọn mạ kẽm.
Ống thép hộp mạ kẽm và sắt hộp mạ kẽm có khác nhau không?
Là cùng một mặt hàng, chỉ khác cách gọi. Sản phẩm được cán từ ống thép tròn rồi định hình lại thành tiết diện vuông hoặc chữ nhật, nên nhiều nơi vẫn giữ chữ “ống” trong tên gọi. Trên thực tế cả ba cách gọi sắt hộp, thép hộp và ống thép hộp đều chỉ cùng một sản phẩm.
Giá trong bảng đã gồm VAT và phí vận chuyển chưa?
Chưa. Khoảng giá trong bảng là giá thép theo kg chưa gồm VAT và chưa gồm chi phí vận chuyển tới công trình. Hai khoản này phụ thuộc khối lượng đơn hàng và địa chỉ giao, nên được báo riêng khi chốt đơn. Quý khách gọi 0933.710.789 để nhận báo giá đầy đủ theo đúng địa chỉ nhận hàng.
Địa Chỉ Cung Cấp Thép Hộp Mạ Kẽm 20x30mm Uy Tín, Giá Rẻ
Sắt hộp mạ kẽm 20x30mm là vật liệu phổ biến trong đời sống hiện nay. Người dùng có thể lựa chọn nhiều nhà cung cấp từ các thương hiệu lớn nhỏ khác nhau. Để chọn cho mình nhà cung cấp tốt, dưới đây là các tiêu chí quan trọng trong đánh giá:
- Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn chất lượng: CO, CQ.
- Kho hàng đạt quy chuẩn & đủ lớn để có thể đảm bảo cung cấp không gián đoạn.
- Đội ngũ tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
- Vận chuyển nhanh chóng và an toàn.
- Giá thành cạnh tranh.
Thép Vinh Phú chuyên cung cấp sỉ & lẻ thép hộp các loại. Sản phẩm chất lượng, uy tín và hỗ trợ vận chuyển toàn khu vực Miền Bắc.
Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:
- Sale 1: 0933 710 789 – Ms Tâm
- Sale 2: 0934 279 789 – Mr Diện
Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú
- Nhà Phân Phối Thép số 1 tại Hà Nội và Khu Vực Phía Bắc
- Phone: 0933.710.789 – 0935.297.789.
- Email: ketoanthepvinhphu@gmail.com
- website: https://www.thepvinhphu.com




