Mô tả
Mục lục
- Thép Hộp 40×60 – Thép hộp chữ nhật đa năng, ứng dụng cao
- Bảng báo giá thép hộp 40×60 và sắt hộp mạ kẽm 40×60
- Giá thép hộp tính theo kg — quy ra giá một cây 40×60
- Đặt thép hộp 40×60 cạnh các quy cách hộp chữ nhật khác
- Quy cách Thép Hộp 40×60
- Tiêu chuẩn & Mác thép sản xuất Thép Hộp 40×60
- Sắt hộp, thép hộp hay hộp 40/60 đều là một mặt hàng
- Ưu điểm Thép Hộp 40×60
- Ứng dụng của Thép 40×60
- Phân loại Thép Hộp 40×60
- Những lưu ý quan trọng khi mua Thép Hộp 40×60
- Mua Thép Hộp 40×60 Ở Đâu Uy Tín?
Thép hộp 40×60 là một trong những dòng vật liệu xây dựng phổ biến, được ưa chuộng trong nhiều công trình dân dụng và công nghiệp. Với thiết kế hình chữ nhật chắc chắn, khả năng chịu lực cao cùng độ bền vượt trội, thép hộp 40×60 mang lại giải pháp tối ưu cho các hạng mục như khung nhà tiền chế, lan can, mái che, cổng rào và nhiều ứng dụng khác. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ưu điểm và báo giá thép hộp 40×60 mới nhất hiện nay.
Trả lời nhanh: thép hộp 40×60 là hộp chữ nhật 40 × 60 mm, cây tiêu chuẩn 6 mét, độ dày từ 1,0 đến 3,5 mm, có cả hàng đen và hàng mạ kẽm. Mặt hàng này niêm yết theo kilôgam chứ không theo cây, nên giá một cây bằng trọng lượng cây nhân với đơn giá theo kg. Cách quy đổi và mốc ghi nhận giá nằm ngay dưới bảng báo giá.

Thép Hộp 40×60 – Thép hộp chữ nhật đa năng, ứng dụng cao
Thép hộp 40×60 là dòng Thép hộp chữ nhật phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, kết cấu nhà tiền chế, làm cổng rào, mái che và khung thép. Với khả năng chịu lực tốt, độ dày tiêu chuẩn và bề mặt mạ kẽm sáng bóng, thép hộp 40×60 mang lại độ bền cao và tính thẩm mỹ cho công trình. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các kỹ sư và đơn vị thi công đang tìm kiếm loại thép hộp chữ nhật bền chắc, giá cả hợp lý.
Với những ưu điểm vượt trội về khả năng chịu lực và tính ứng dụng linh hoạt, thép 40×60 đang được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và cơ khí. Để quý khách dễ dàng nắm bắt thị trường, dưới đây là bảng giá thép 40×60 mới nhất, cập nhật liên tục theo giá thép đầu vào.
Bảng báo giá thép hộp 40×60 và sắt hộp mạ kẽm 40×60
Thép hộp 40×60 là dòng thép chữ nhật phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ thi công và độ bền cao. Dưới đây là bảng giá thép 40×60 cập nhật mới nhất, bao gồm nhiều quy cách và độ dày khác nhau để khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thực tế.
Bảng báo giá thép hộp đen 40×60
Thép Vinh Phú Cập nhật bảng báo giá sắt hộp 40×60 một số thương hiệu nổi tiếng mới nhất 2026
Mốc ghi nhận giá. Số trong bảng là đơn giá theo kilôgam, ghi nhận tháng 09/2026 theo sổ giá của Thép Vinh Phú, áp dụng cho hàng lấy tại kho Hà Nội và các tỉnh phía Bắc. Sổ giá tháng 09/2026 chốt mức tham chiếu 15.750 đ/kg cho thép hộp đen Hòa Phát, nằm giữa dải 14.500 – 17.000 đ/kg của bảng. Giá thép chạy theo giá phôi và giá kẽm nên đây là số để ước lượng, không phải giá chốt và không có giá trị giữ giá — quý khách gọi hotline để lấy mức của đúng ngày đặt hàng.
| Bảng giá sắt hộp đen 40×60 | ||||
| Sắt hộp 40×60 | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Thép hộp đen
(đ/kg) |
Thép hộp mạ kẽm
(đ/kg) |
| 1.0 | 9.19 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 1.1 | 10.14 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 1.2 | 10.98 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 1.4 | 12.74 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 1.5 | 13.62 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 1.8 | 16.22 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 2.0 | 17.94 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 2.2 | 20.47 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 2.5 | 22.14 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 2.8 | 24.60 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 3.0 | 26.23 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 3.2 | 27.83 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
| 3.5 | 30.20 | 14.500 – 17.000 | 16.500 – 20.000 | |
Giá thép có thể biến động theo từng thời điểm thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất cho từng thời điểm, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline: 0933 710 789 để nhận báo giá thép hộp chữ nhật 40×60
Thép hộp 40×60 bán trên thị trường có nhiều thương hiệu. Muốn lấy đúng hàng Hòa Phát, quý khách đối chiếu ở giá thép hộp Hòa Phát trước khi đặt.
Giá thép hộp tính theo kg — quy ra giá một cây 40×60
Người hỏi giá thép hộp thường chờ một con số cho mỗi cây, nhưng thị trường thép hộp ở Hà Nội niêm yết theo kilôgam. Lý do nằm ngay trong bảng phía trên: cùng quy cách 40×60, cây dày 1,0 mm chỉ nặng 9,19 kg còn cây dày 3,5 mm nặng 30,20 kg — chênh hơn ba lần, nên không có một mức giá cây nào dùng chung được cho cả dòng hàng.
Công thức quý khách tự tính được: giá một cây = trọng lượng cây (kg) × đơn giá (đ/kg). Lấy mức tham chiếu 15.750 đ/kg mà sổ giá tháng 09/2026 chốt cho thép hộp đen Hòa Phát, ba độ dày bán chạy nhất của 40×60 ra như sau:
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6 m (kg) | Ước tính đ/cây ở mức 15.750 đ/kg |
| 1,4 | 12,74 | khoảng 201.000 |
| 2,0 | 17,94 | khoảng 283.000 |
| 2,5 | 22,14 | khoảng 349.000 |
Con số trong bảng chỉ để so sánh giữa các độ dày và ước lượng khối lượng đơn hàng. Báo giá chốt — gồm thuế, phí cắt theo chiều dài yêu cầu và phí vận chuyển tới chân công trình — do Thép Vinh Phú phát hành theo từng đơn.
Đặt thép hộp 40×60 cạnh các quy cách hộp chữ nhật khác
Vì giá đi theo cân nặng, chọn quy cách chính là chọn mức chi phí. Chu vi mặt cắt — tổng hai cạnh nhân đôi — cho biết ngay một cây nặng hơn hay nhẹ hơn 40×60 bao nhiêu khi để cùng độ dày. Bảng dưới xếp các quy cách hộp chữ nhật Vinh Phú có sẵn tại kho Hà Nội quanh mốc 40×60, để quý khách cân giữa tiết diện cần dùng và chi phí phải trả:
| Quy cách (mm) | Chu vi mặt cắt (mm) | Cùng độ dày, so với 40×60 | Hạng mục thường gặp |
| sắt hộp 20×40 | 120 | nhẹ hơn 40% | khung cửa lưới, kệ nhẹ, khung biển hiệu nhỏ |
| sắt hộp 25×50 | 150 | nhẹ hơn 25% | khung bàn ghế, vách ngăn, giá đỡ |
| sắt hộp 30×60 | 180 | nhẹ hơn 10% | lan can, khung cổng, mái che sân vườn |
| 40×60 (trang này) | 200 | — | khung mái che, cổng, dầm phụ nhà tiền chế |
| sắt hộp 40×80 | 240 | nặng hơn 20% | xà gồ mái, khung nhà xưởng nhỏ |
| sắt hộp 50×100 | 300 | nặng hơn 50% | xà gồ nhịp lớn, khung kết cấu chịu tải |
| sắt hộp 60×120 | 360 | nặng hơn 80% | cột, dầm chính khung thép |
Cần bản mạ kẽm của đúng quy cách này thì xem thép hộp mạ kẽm 40×60; muốn xem trọn dải quy cách hộp vuông và hộp chữ nhật thì vào trang danh mục sắt hộp.
Quy cách Thép Hộp 40×60
Thép chữ nhật 40×60 là loại thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Với kích thước cân đối, sản phẩm phù hợp cho kết cấu mái che, cổng hàng rào, khung kệ…
- Tên gọi: Thép hộp chữ nhật 40×60
- Kích thước: 40mm x 60mm
- Độ dày thành ống: Từ 1.0 mm đến 3.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét/cây
- Chủng loại: Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm
- Mác thép: Q195, Q235, SS400
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS G3466, TCVN
- Xuất xứ phổ biến: Việt Nam (Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á)

Tiêu chuẩn & Mác thép sản xuất Thép Hộp 40×60
Thép 40×60 là dòng sản phẩm phổ biến trong xây dựng nhờ tính linh hoạt và độ bền cao. Việc hiểu rõ tiêu chuẩn và mác thép sản xuất sẽ giúp bạn lựa chọn đúng vật liệu phù hợp với công trình.
Thép 40×60 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như:
- Tiêu chuẩn JIS G3466 (Nhật Bản): Áp dụng cho ống thép kết cấu hàn định hình nguội.
- ASTM A500 (Hoa Kỳ): Quy định các yêu cầu về cơ lý, kích thước, dung sai và độ bền kéo.
- TCVN 3783 (Việt Nam): Tương đương tiêu chuẩn JIS và ASTM.
Mác thép phổ biến: SS400, Q235, Q345, CT3
- SS400: Mác thép kết cấu thông dụng, dễ gia công.
- Q235: Có độ dẻo cao, phù hợp làm kết cấu chịu lực vừa phải.
- Q345: Cường độ cao, dùng cho kết cấu lớn cần độ bền.
Sắt hộp, thép hộp hay hộp 40/60 đều là một mặt hàng
Ở các chợ vật liệu Hà Nội, cùng một cây thép này được gọi bằng nhiều tên: thép hộp 40×60, sắt hộp 40×60, hộp chữ nhật 40/60, hoặc hộp 4×6 theo cách gọi phân của thợ (4 phân nhân 6 phân bằng 40 nhân 60 mm). Các cách viết 40/60, 40*60 và 40×60 đều chỉ cùng một quy cách, nên quý khách gõ kiểu nào cũng ra đúng mặt hàng trong bảng giá phía trên.
Chữ sắt và chữ thép trong các tên gọi trên không phải hai vật liệu khác nhau. Sắt hộp là cách gọi quen của thị trường, còn hàng thực tế vẫn là thép cacbon mác Q195, Q235 hoặc SS400 theo đúng phần tiêu chuẩn vừa nêu. Khi đặt hàng, quý khách chỉ cần nói rõ ba thứ để chúng tôi báo giá đúng: quy cách 40×60, độ dày tính bằng mm, và hàng đen hay hàng mạ kẽm.
Ưu điểm Thép Hộp 40×60
Thép hộp 40×60 là lựa chọn được ưa chuộng trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ vào sự cân đối về kích thước và khả năng chịu lực tốt. Dưới đây là các ưu điểm nổi bật:
- Kết cấu hình chữ nhật chắc chắn, chịu tải tốt cho cả trục đứng và ngang.
- Đa dạng độ dày, thích hợp cho nhiều mục đích sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp.
- Dễ thi công, cắt ghép và hàn nối.
- Bề mặt được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ, phù hợp với điều kiện môi trường ngoài trời.
Ứng dụng của Thép 40×60
Thép 40×60 là loại thép hình chữ nhật có kích thước phổ biến trong ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Với tỷ lệ chiều dài và chiều rộng cân đối, kết cấu vững chắc, khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là các ứng dụng tiêu biểu:
1. Kết cấu khung nhà tiền chế
- Thép hộp 40×60 thường được dùng làm dầm, kèo, cột trong nhà thép tiền chế nhờ độ chịu lực cao.
- Dễ dàng kết nối bằng bulong hoặc hàn, rút ngắn thời gian thi công.
- Phù hợp với công trình nhà xưởng, kho bãi, nhà xe, nhà lắp ghép…
2. Làm khung mái che, giàn mái
- Với khả năng chịu lực và độ dài linh hoạt, thép 40×60 được ứng dụng làm khung mái che sân vườn, mái tôn nhà xe, nhà kho…
- Chịu được tải trọng của mái và các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
3. Ứng dụng trong thi công cửa cổng, lan can
- Kích thước hợp lý, dễ tạo hình nên được dùng nhiều trong sản xuất cửa sắt, cửa cuốn, cổng sắt hộp.
- Kết cấu chắc chắn, bền lâu và tạo hình đẹp mắt.
4. Làm khung bảng hiệu, giàn khung quảng cáo
- Thép 40×60 dễ thi công theo khung hình chữ nhật hoặc hình học phức tạp.
- Phù hợp cho các công trình quảng cáo ngoài trời nhờ khả năng chống gỉ, chịu mưa nắng tốt.
5. Làm nội thất, khung bàn ghế, kệ sắt công nghiệp
- Trong thiết kế nội thất công nghiệp và dân dụng, sắt hộp 40×60 được dùng làm khung bàn, giá đỡ, tủ kệ… mang lại vẻ hiện đại và chắc chắn.
- Phù hợp với xu hướng thiết kế tối giản, bền vững.
6. Kết cấu giàn chịu lực, bệ đỡ thiết bị cơ khí
- Được sử dụng trong các khung giá máy móc, bệ đỡ chịu lực nhờ độ cứng cao và độ bền kéo tốt.
- Dễ dàng gia công theo thiết kế kỹ thuật cơ khí yêu cầu.

Phân loại Thép Hộp 40×60
Thép 40×60 là loại thép hộp chữ nhật phổ biến, được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí nhờ độ bền cao, tính ứng dụng linh hoạt và khả năng gia công dễ dàng. Sản phẩm này được phân loại chủ yếu dựa trên lớp bề mặt bảo vệ: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Thép Hộp Đen 40×60
Thép hộp đen 40×60 là loại thép không có lớp phủ bề mặt chống gỉ. Đây là dạng nguyên bản sau khi cán nguội, chưa qua xử lý mạ hoặc sơn.
Đặc điểm:
- Màu đen hoặc xanh đen tự nhiên của kim loại.
- Bề mặt không mạ, dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc với môi trường ẩm hoặc nước.
- Dễ gia công, hàn cắt, uốn cong.
- Giá thành thấp hơn so với thép mạ kẽm.
Thép Hộp Mạ Kẽm 40×60
Sắt hộp mạ kẽm 40×60 được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, giúp tăng khả năng chống gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Đặc điểm:
- Bề mặt sáng bóng, có màu trắng bạc đặc trưng.
- Khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn cao.
- Ít tốn chi phí bảo trì so với thép đen.
- Giá thành cao hơn thép hộp đen do công đoạn mạ.
Những lưu ý quan trọng khi mua Thép Hộp 40×60
Sắt hộp 40×60 là loại thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, nội thất nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ thi công. Tuy nhiên, để chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu, đảm bảo đúng chất lượng và giá cả hợp lý, người mua cần lưu ý một số điểm quan trọng sau.
1. Xác định đúng nhu cầu sử dụng
Trước khi mua, bạn cần xác định rõ mục đích sử dụng để chọn loại thép phù hợp:
- Dùng trong nhà, ít tiếp xúc ẩm: Có thể chọn sắt hộp đen 40×60 để tiết kiệm chi phí.
- Dùng ngoài trời hoặc môi trường ẩm: Nên ưu tiên thép hộp mạ kẽm 40×60 để đảm bảo độ bền và khả năng chống gỉ.
2. Chọn đúng độ dày phù hợp
Thép 40×60 có nhiều độ dày khác nhau (từ 1.0mm đến 3.5mm). Việc chọn sai độ dày sẽ gây lãng phí hoặc ảnh hưởng đến độ an toàn công trình.
- Công trình nhẹ: Dùng thép dày 1.2–1.4mm.
- Kết cấu chịu lực, mái nhà, khung sườn: Dùng thép từ 2.0mm trở lên.
- Thi công cơ khí chính xác: Cần kiểm tra kỹ độ dày thực tế bằng thước cặp hoặc theo tiêu chuẩn đơn hàng.
3. Ưu tiên thương hiệu uy tín
Nên chọn mua thép hộp 40×60 Hòa Phát, Hoa Sen, Đại Thiên Lộc… vì:
- Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, độ bền và sai số kích thước thấp.
- Có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ.
- Dễ dàng bảo hành hoặc đổi trả khi có lỗi kỹ thuật.
4. Kiểm tra nguồn gốc và giấy tờ
- Yêu cầu chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xưởng (CO).
- Xem rõ tem mác dập trên thân thép: tên thương hiệu, mác thép, kích thước, tiêu chuẩn sản xuất (JIS, ASTM, TCVN…).
5. So sánh báo giá
Tham khảo báo giá thép hộp 40×60 từ nhiều nhà cung cấp uy tín để tránh bị đội giá hoặc mua phải hàng kém chất lượng với giá cao.
- Kiểm tra kỹ báo giá: bao gồm thuế, phí vận chuyển, chiết khấu hay chưa.
- Cảnh giác với hàng giá rẻ bất thường – có thể là hàng lỗi, độ dày không đủ, sai kích thước.
6. Lưu ý đến tiêu chuẩn và mác thép
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235, CT3…
- Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN, JIS G3466, ASTM A500 – càng rõ ràng càng dễ kiểm soát chất lượng.
7. Mua hàng từ đại lý phân phối chính thức
Việc mua từ đại lý phân phối thép hộp chính hãng sẽ giúp bạn:
- Đảm bảo giá tốt, đúng nguồn gốc.
- Có dịch vụ giao hàng tận nơi, hỗ trợ hóa đơn, chứng từ đầy đủ.
- Hạn chế rủi ro khi mua phải hàng giả, hàng tái chế.
8. Kiểm tra hàng khi nhận
- Đo lại kích thước, độ dày thực tế.
- Kiểm tra bề mặt: không bị trầy xước, méo mó hoặc rỉ sét (đặc biệt với thép hộp mạ kẽm).
- Đối chiếu số lượng thực tế với hóa đơn giao hàng.
Mua Thép Hộp 40×60 Ở Đâu Uy Tín?
Thép 40×60 là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Tuy nhiên, câu hỏi được nhiều khách hàng đặt ra là: Mua thép hộp 40×60 ở đâu uy tín? Trong số các đơn vị cung cấp trên thị trường, Thép Vinh Phú nổi bật là địa chỉ phân phối thép hộp chất lượng cao, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp.
Vì sao nên mua sắt hộp 40×60 tại Thép Vinh Phú?
-
Phân phối thép chính hãng từ các thương hiệu lớn
Thép Vinh Phú là đại lý phân phối chính thức của nhiều nhà máy uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á… Sản phẩm thép chữ nhật 40×60 tại đây luôn đảm bảo đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc (CO, CQ), tem mác rõ ràng và đúng tiêu chuẩn chất lượng.
-
Đa dạng quy cách – Đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng
Tại Vinh Phú, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn thép đen 40×60 hoặc thép mạ kẽm 40×60, với các độ dày phổ biến từ 1.0mm đến 2.5mm, phục vụ cho từng hạng mục công trình cụ thể.
-
Giá cả cạnh tranh, báo giá nhanh chóng
Thép Vinh Phú luôn cập nhật bảng giá thép hộp 40×60 mới nhất và cam kết cung cấp mức giá hợp lý, chiết khấu cao cho các đơn hàng lớn. Đồng thời, khách hàng sẽ được tư vấn kỹ lưỡng và nhận báo giá nhanh, rõ ràng từng chủng loại.
-
Giao hàng toàn miền Bắc – Hỗ trợ vận chuyển linh hoạt
Công ty hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến tất cả các tỉnh thành miền Bắc như Hà Nội, Hưng Yên, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng,… giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng.
-
Dịch vụ hậu mãi tốt, hỗ trợ tận tâm
Thép Vinh Phú không chỉ bán hàng mà còn luôn đồng hành với khách hàng trong suốt quá trình thi công. Chính sách đổi trả linh hoạt và hỗ trợ kỹ thuật giúp khách yên tâm tuyệt đối khi hợp tác.
Câu hỏi thường gặp về thép hộp 40×60
Giá thép hộp 40×60 bao nhiêu một cây?
Không có một mức cố định vì hàng niêm yết theo kg. Ở mức tham chiếu 15.750 đ/kg ghi nhận tháng 09/2026, một cây 6 m dày 1,4 mm rơi vào khoảng 201.000 đồng, cây dày 2,0 mm khoảng 283.000 đồng. Giá phôi và giá kẽm đổi liên tục nên quý khách gọi hotline để lấy mức của đúng ngày đặt hàng.
Một cây thép hộp 40×60 nặng bao nhiêu kilôgam?
Cây tiêu chuẩn dài 6 mét nặng từ 9,19 kg ở độ dày 1,0 mm đến 30,20 kg ở độ dày 3,5 mm; barem đầy đủ từng độ dày nằm trong bảng báo giá phía trên. Đây là trọng lượng lý thuyết, hàng thực tế lệch trong khoảng cộng trừ 2% tuỳ dung sai độ dày của từng lô cán.
Sắt hộp mạ kẽm 40×60 đắt hơn hàng đen bao nhiêu?
Theo hai dải giá trong bảng phía trên, hàng mạ kẽm cao hơn hàng đen khoảng 14 đến 18% ở cùng độ dày, phần chênh là công đoạn mạ. Quy cách và đặc điểm riêng của bản mạ kẽm xem tại sắt hộp mạ kẽm 40×60.
Giao thép hộp 40×60 tới Hà Nội và các tỉnh lân cận thế nào?
Hàng lấy tại kho Hà Nội của Vinh Phú, giao trong nội thành và các tỉnh phía Bắc như Hưng Yên, Bắc Ninh, Hải Dương, Hải Phòng. Đơn cần cắt theo chiều dài đặt trước hoặc cần chứng chỉ CO, CQ thì quý khách báo ngay khi đặt để chúng tôi xếp cùng chuyến giao.
Với hạng mục nhẹ hơn như khung bàn ghế, kệ hay khung biển hiệu, quy cách sắt hộp 25×25 tiết kiệm hơn mà vẫn đủ cứng.
Ngoài Thép 40×60, Thép Vinh Phú còn cung cấp nhiều dòng thép hộp với đa dạng quy cách, Quý khách xem thêm sắt hộp các quy cách khác.
Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:
- Hotline: 0933.710.789 – Ms Tâm
- Hotline: 0934.297.789 – Mr Diện
- Hotline: 0938.437.123 – Miền Nam
Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú
- Nhà phân phối thép tại Hà Nội và khu vực phía Bắc
- Phone: 0933.710.789 – 0934.297.789.
- Email: ketoanthepvinhphu@gmail.com
- website: https://www.thepvinhphu.com




