Thép Hộp 25×25 – Sắt Vuông 25x25mm

Thép Vinh Phú là nhà phân phối chính hãng Thép Hộp giá rẻ.

  • Tên sản phẩm: Thép hộp 25×25, sắt hộp 25×25
  • Quy cách: 25×25 mm
  • Độ dày: 1,0 – 3,0 mm
  • Chiều dài: 6m
  • Chủng loại: thép đen, mạ kẽm
  • Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR,  GR.A,  GR.B
  • Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10030-2 
  • Xuất xứ: nội địa và nhập khẩu.

Mô tả

Thép hộp 25×25 là dòng thép hộp kích thước nhỏ, được sản xuất từ thép nguyên liệu chất lượng cao trên dây chuyền cán hiện đại, đảm bảo kích thước chuẩn xác, bề mặt sắc nét và độ bền cơ học ổn định.

Sản phẩm phổ biến với hai loại chính:

  • Thép hộp đen 25×25
  • Thép hộp mạ kẽm 25×25

Cả hai loại đều đáp ứng tốt các yêu cầu thi công ở nhiều hạng mục nhờ tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn tốt với dòng mạ kẽm.

Liên hệ mua hàng tại Thép Vinh Phú

Hotline : 0933 710 789

Sắt vuông 25x25
Thép hôp vuông 25×25

Trả lời nhanh: sắt hộp 25×25 cây 6m nặng 4,50 – 12,42 kg/cây tuỳ độ dày 1,0 – 3,0mm. Quy ra tiền, một cây rơi vào khoảng 99.000 – 298.000đ với hàng đen và 104.000 – 310.000đ với hàng mạ kẽm. Hàng nằm sẵn tại kho Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội. Đây là khoảng giá tham chiếu rà soát ngày 29/08/2026; giá thép thay đổi theo ngày, quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá đúng thời điểm đặt hàng.

Báo Giá Thép Hộp 25×25 Mới Nhất

Thép Vinh Phú cập nhật bảng giá sắt hộp vuông 25x25mm mới nhất

Khoảng giá tham chiếu, rà soát ngày 29/08/2026. Giá thép thay đổi theo ngày, quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá của hôm nay trước khi lên dự toán.

Bảng giá sắt hộp vuông 25×25
Độ dày(mm) Trọng lượng (kg/6m) Giá thép hộp đen Giá thép hộp mạ kẽm
1,0 4,50 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000
1,3 5,82 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000
1,5 6,66 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000
1,75 7,68 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000
2,0 8,64 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000
2,3 9,84 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000
2,5 10,62 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000
3,0 12,42 22.000 – 24.000 23.000 – 25.000

Giá sắt vuông 25×25 thường dao động theo thời điểm, để nhận báo giá chính xác, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline : 0933 710 789

Bảng Giá Sắt Hộp 25×25 Quy Ra Cây 6m

Bảng phía trên báo theo đơn giá kilogam, nhưng khi đặt hàng thì kho xuất theo cây và người mua cũng hỏi theo cây. Bảng dưới đây là phép nhân giữa trọng lượng từng độ dày với đơn giá kg tương ứng, làm tròn đến nghìn đồng, để quý khách ước được tiền một cây mà không phải tự tính.

Giá tham chiếu một cây sắt hộp 25×25 dài 6m – rà soát ngày 29/08/2026
Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Hộp đen (đ/cây) Hộp mạ kẽm (đ/cây)
1,0 4,50 99.000 – 108.000 104.000 – 112.000
1,2 (1ly2) 5,38 118.000 – 129.000 124.000 – 135.000
1,3 5,82 128.000 – 140.000 134.000 – 146.000
1,4 (1ly4) 6,22 137.000 – 149.000 143.000 – 156.000
1,5 6,66 147.000 – 160.000 153.000 – 166.000
1,75 7,68 169.000 – 184.000 177.000 – 192.000
2,0 8,64 190.000 – 207.000 199.000 – 216.000
2,3 9,84 216.000 – 236.000 226.000 – 246.000
2,5 10,62 234.000 – 255.000 244.000 – 266.000
3,0 12,42 273.000 – 298.000 286.000 – 310.000

Hai dòng 1,2mm và 1,4mm không nằm trong barem gốc phía trên. Chúng có mặt ở đây vì khách quen gọi theo “ly” và hai độ dày này được hỏi nhiều; trọng lượng của chúng tính bằng công thức tiêu chuẩn chứ không lấy từ bảng.

Quy Đổi Độ Dày Theo “Ly” Và Cách Tự Tính Trọng Lượng

Ngoài công trường, độ dày hay được gọi bằng “ly”: một ly bằng một milimet. Vậy 1ly2 là 1,2mm, 1ly4 là 1,4mm, 1ly8 là 1,8mm. Nhầm đơn vị ở chỗ này dẫn tới đặt sai hàng, nên khi báo số lượng quý khách nói kèm cả hai cách gọi cho chắc.

Cách gọi ngoài công trường Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
1 ly 1,0 4,50
1ly1 1,1 4,95
1ly2 1,2 5,38
1ly4 1,4 6,22
1ly5 1,5 6,66
1ly8 1,8 7,87
2 ly 2,0 8,64
3 ly 3,0 12,42

Công thức đứng sau bảng trên, dùng được cho mọi quy cách hộp vuông:

Trọng lượng (kg/cây 6m) = 4 × (cạnh – độ dày) × độ dày × 7,85 ÷ 1.000 × 6, đơn vị cạnh và độ dày tính bằng mm, 7,85 là khối lượng riêng của thép.

Thử với hộp 25×25 dày 2,0mm: 4 × (25 – 2) × 2 × 7,85 ÷ 1.000 × 6 = 8,67 kg. Barem của Vinh Phú ghi 8,64 kg – chênh lệch dưới 0,5% là dung sai cán thông thường. Cách tính chi tiết cho các quy cách khác có trong bài cách tính trọng lượng thép hộp.

Giới Thiệu Thép Hộp 25×25

Thép hộp vuông 25×25, hay còn gọi là sắt vuông 25×25, là loại thép hộp có mặt cắt hình vuông 25mm x 25mm, thuộc dòng thép hộp cỡ nhỏ. Nhờ đặc điểm gọn nhẹ, dễ gia công, thi công nhanh chóng, sản phẩm được ưa chuộng trong các hạng mục cần tính thẩm mỹ cao và tối ưu thời gian lắp đặt.

Sản phẩm được chế tạo từ thép cacbon chất lượng cao như SS400, A36, SM490… giúp đảm bảo độ bền cơ học, độ cứng chắc và khả năng chịu lực tốt. Thép hộp vuông 25×25 hiện có nhiều độ dày đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.

Thông số kỹ thuật sắt hộp vuông 25x25mm:

  • Tên sản phẩm: Thép hộp 25×25 hay sắt hộp 25×25
  • Quy cách: 25×25 mm
  • Độ dày: 1,0 – 3,0 mm
  • Chiều dài: 6m
  • Trọng lượng: 4,50 – 12,42 kg/cây/6m
  • Chủng loại: thép đen, mạ kẽm
  • Mác thép: A36, SS400, Q235B, S235JR,  GR.A,  GR.B
  • Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10030-2 
  • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan.
  • Chứng nhận: CO, CQ

Quy cách sắt hộp 25×25 được quan tâm nhiều nhất:

  • Thép hộp 25×25 Hòa Phát
  • Sắt hộp mã kẽm 25×25 Hoa Sen
  • Sắt vuông 25×25 mạ kẽm
Sắt vuông 25x25
Sắt hộp vuông 25×25 đen

Đặc Tính Cơ Lý Hóa Của Thép Hộp 25×25

Đặc tính cơ lý hóa của thép hộp được xác định dựa trên thành phần hóa học và tính chất cơ lý của nguyên liệu thép sử dụng trong quá trình sản xuất

Thành Phần Hóa Học Thép Hộp 25×25

Thành phần hóa học của thép bao gồm các nguyên tố chính được pha trộn vào sắt nhằm tăng cường các đặc tính cơ lý như độ bền, độ dẻo, khả năng hàn, chống ăn mòn và chịu nhiệt. 

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%)
C max Si max Mn max P max S max
SM490A 0.20 – 0.22 0.55 1.65 0.035 0.035
SM490B 0.18 – 0.20 0.55 1.65 0.035 0.035
A36 0.27 0.15 – 0.40 1.20 0.040 0.050
SS400       0.050 0.050

Đặc Tính Cơ Lý Thép Hộp 25×25

Đặc tính cơ lý của thép phản ánh khả năng chịu lực và làm việc của vật liệu trong các điều kiện ứng suất khác nhau như kéo, nén, uốn hay va đập.

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
YS Mpa TS Mpa EL %
A36 ≥245 400 – 550 20
SS400 ≥245 400 – 510 21
SM490A ≥325 490 – 610 23
SM490B ≥325 490 – 610 23

Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép 25×25

Thép vuông 25×25 là lựa chọn phổ biến trong thi công xây dựng và gia công cơ khí nhờ những ưu điểm vượt trội như:

  • Kết cấu nhỏ gọn, dễ lắp đặt

Với kích thước vuông chuẩn 25x25mm, sản phẩm rất dễ vận chuyển, cắt hàn và thi công trong thực tế. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi sự linh hoạt và tiết kiệm thời gian.

  • Chịu lực tốt, độ bền cao

Dù có kích thước nhỏ, thép hộp vuông 25×25 vẫn đảm bảo độ cứng vững và khả năng chịu tải cao, đáp ứng tốt cho cả kết cấu phụ và chi tiết trang trí nội – ngoại thất.

  • Linh hoạt chủng loại

Với hai lựa chọn phổ biến là thép hộp đen 25×25 và thép hộp mạ kẽm 25×25, người dùng có thể dễ dàng chọn sản phẩm phù hợp với môi trường sử dụng – từ trong nhà đến ngoài trời.

  • Bề mặt sắc nét, dễ sơn phủ

Bề mặt thép mịn, vuông vức giúp dễ sơn phủ, mạ màu hoặc sơn tĩnh điện, tăng tính thẩm mỹ và độ bền lâu dài cho công trình.

  • Ứng dụng linh hoạt trong thực tế

Sản phẩm thường được sử dụng để làm khung bàn ghế, cửa sắt, hàng rào, lan can, kệ sắt, hoặc dùng trong thi công mái che, khung giàn nhà tiền chế, kết cấu phụ trợ…

  • Giá thành cạnh tranh, tiết kiệm chi phí

So với nhiều loại thép kết cấu khác, sắt hộp vuông 25×25 có giá thành vừa phải, giúp chủ đầu tư tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo độ bền và tính ứng dụng cao.

Ứng Dụng Phổ Biến Của Sắt Vuông 25×25

Sắt vuông 25×25 là loại thép hộp cỡ nhỏ có cấu trúc chắc chắn, bền đẹp và dễ thi công. Nhờ tính linh hoạt và độ thẩm mỹ cao, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Cơ khí dân dụng
    Được sử dụng để làm khung bàn ghế, giá đỡ, kệ trưng bày, thiết bị nội thất và đồ gia dụng nhờ kích thước vừa phải và dễ gia công.
  • Trang trí và nội thất
    Thép hộp vuông 25×25 phù hợp để làm lan can cầu thang, khung cửa sắt, cửa cổng, hàng rào, mái hiên, tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho công trình.
  • Xây dựng nhà dân dụng và nhà xưởng
    Dùng làm kết cấu phụ trợ, khung giàn nhẹ, cốt pha đỡ mái, hoặc gia cố hệ thống mái tôn, vách ngăn trong nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế.
  • Thiết kế quảng cáo và khung bảng hiệu
    Với tính ổn định cao và dễ thi công, sắt hộp 25×25 thường được dùng làm khung biển quảng cáo, bảng LED, hoặc các kết cấu ngoài trời.
Sắt vuông 25x25
Sắt vuông 25×25 mạ kẽm

Những Loại Sắt Vuông 25×25 Phổ Biến Hiện Nay

Sắt vuông 25×25 được phân loại chủ yếu theo lớp kẽm bề mặt giúp chống rỉ. Dưới đây là các loại phổ biến trên thị trường:

  1. Sắt Hộp Đen 25×25

Sắt hộp đen 25×25 là loại thép hộp vuông có kích thước cạnh 25mm x 25mm, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, bề mặt chưa mạ kẽm. Đây là dòng sản phẩm phổ thông, có giá thành phải chăng và dễ thi công, phù hợp với nhiều ứng dụng kết cấu nhẹ trong đời sống và xây dựng.

  1. Sắt Hộp Mạ Kẽm 25×25

Sắt hộp mạ kẽm 25×25 là loại thép hộp vuông có kích thước cạnh 25mm, được phủ một lớp kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân nhằm tăng khả năng chống ăn mòn và rỉ sét trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

Mua Sắt Hộp 25×25 Tại Hà Nội

Kho của Thép Vinh Phú đặt tại thôn Văn Điển, xã Thanh Trì, Hà Nội. Quý khách ở Hoàng Mai, Thanh Xuân, Hà Đông, Thường Tín hay Gia Lâm có thể tới xem hàng trực tiếp trước khi chốt, đây là cách chắc nhất để kiểm độ dày thật và lớp mạ.

Với công trình trong nội thành và các tỉnh giáp Hà Nội – Bắc Ninh, Hưng Yên, Hà Nam, Vĩnh Phúc, Hải Dương – Vinh Phú có đội xe riêng chở tới chân công trình. Thời gian giao phụ thuộc độ dày quý khách cần có sẵn hay phải gom, nên hãy hỏi ngay lúc gọi thay vì đợi báo lại.

Chọn Hộp Đen Hay Mạ Kẽm Cho Công Trình Miền Bắc

Chênh lệch giữa hai loại chỉ khoảng 4 – 5% theo bảng giá phía trên, tức mỗi cây 2,0mm chênh chừng 9.000đ. Khoản chênh đó quyết định tuổi thọ ở ngoài trời nhiều hơn là quyết định tổng chi phí, nên đừng chọn theo giá.

  • Khung bàn ghế, kệ, vách ngăn trong nhà xưởng có mái – hộp đen là đủ, sơn phủ sau khi hàn xong.
  • Lan can, khung cửa, mái hiên, hàng rào, khung biển quảng cáo ngoài trời – chọn mạ kẽm. Mùa nồm miền Bắc kéo dài từ tháng 2 đến tháng 4, độ ẩm bám liên tục trên bề mặt kim loại, hộp đen sơn phủ mỏng sẽ rộp chân sơn trước khi công trình kịp bàn giao.
  • Hạng mục cần hàn nhiều mối – mối hàn làm cháy lớp kẽm tại chỗ, phải sơn giàu kẽm bù lại; tính luôn khoản này vào dự toán.

Riêng đơn hàng mạ kẽm số lượng lớn, quý khách xem thêm trang thép hộp mạ kẽm 25×25 để đối chiếu quy cách và lớp phủ.

Ba thứ nói rõ khi gọi để Vinh Phú báo được giá ngay:

  1. Độ dày cần lấy, theo mm hoặc theo ly.
  2. Hàng đen hay mạ kẽm.
  3. Số lượng tính bằng cây hoặc bằng tấn, kèm địa chỉ giao.

Câu Hỏi Thường Gặp Về Sắt Hộp 25×25

Một cây sắt hộp 25×25 nặng bao nhiêu kg?

Từ 4,50 kg với loại mỏng nhất 1,0mm đến 12,42 kg với loại dày 3,0mm, tính trên cây tiêu chuẩn 6m. Một tấn vì thế được khoảng 222 cây loại 1,0mm hoặc khoảng 80 cây loại 3,0mm – con số này hữu ích khi quý khách đặt theo tấn nhưng cần đủ số cây cho bản vẽ.

Sắt hộp 25×25 giá bao nhiêu một cây?

Khoảng 99.000 – 298.000đ một cây với hàng đen và 104.000 – 310.000đ với hàng mạ kẽm, chênh nhau theo độ dày. Bảng quy ra cây phía trên có đủ mười mức dày. Giá thép biến động từng ngày nên con số trên trang là để ước dự toán; giá chốt đơn lấy qua điện thoại.

Sắt vuông 25 và sắt hộp 25×25 có phải là một không?

Cùng một mặt hàng. Sắt vuông 25, sắt vuông 25×25, hộp vuông 25x25mm hay thép hộp 25×25 đều chỉ loại ống thép rỗng mặt cắt vuông cạnh 25mm. Cách gọi khác nhau theo vùng và theo thói quen từng xưởng, quý khách gọi kiểu nào Vinh Phú cũng hiểu.

Sắt hộp 25×25 chịu được tải bao nhiêu?

Không có một con số dùng chung, vì tải phụ thuộc nhịp, kiểu liên kết và hướng đặt tải. Quy cách 25×25 thuộc nhóm hộp cỡ nhỏ, đúng vai trò kết cấu phụ trợ: khung bàn ghế, kệ, lan can, xương đỡ mái tôn, khung biển hiệu. Cần chịu lực chính cho nhịp lớn thì đi lên 40×60 hoặc 50×100, đừng bù bằng cách tăng độ dày của 25×25.

Có cắt ngắn theo bản vẽ được không?

Được, kho nhận cắt theo kích thước trước khi giao. Quý khách gửi trước danh sách chiều dài và số lượng từng loại để kho tính phương án cắt sao cho ít mẩu thừa nhất.

Thép Vinh Phú – Đại Lý Phân Phối Thép Hộp Vuông

Thép Vinh Phú tự hào là đơn vị phân phối chính hãng các loại thép hộp vuông chất lượng cao, đa dạng quy cách – kích thước (xem chi tiết tại đây). Đáp ứng đầy đủ nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp.

Các sản phẩm được cung cấp từ Thép Vinh Phú luôn được cam kết:

  • Cung cấp sản phẩm chính hãng từ các nhà máy uy tín.
  • Giá cạnh tranh, chiết khấu tốt cho đại lý và công trình lớn.
  • Tư vấn kỹ thuật tận tâm, giao hàng nhanh trên toàn quốc.
  • CO-CQ đầy đủ, minh bạch nguồn gốc, kiểm định chất lượng rõ ràng.

Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:

  • Sale 1: 0933.710.789 – Ms Tâm
  • Sale 2: 0934.297.789 – Mr Diện

Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú

Hotline Miền Bắc Hotline Miền Nam Liên Hệ Zalo