Mục lục
- Bảng Giá Thép I Cập Nhật Mới Nhất 2026
- 1. Bảng Giá Thép I Posco Mới Nhất 2026
- 2. Bảng Giá Thép I An Khánh Mới Nhất 2026
- 3. Bảng Giá Thép I Á Châu Mới Nhất 2026
- 4. Bảng Giá Thép I Đại Việt Mới Nhất 2026
- 5. Bảng Giá Thép I Vina One Mới Nhất 2026
- 6. Bảng Giá Thép I Tisco Mới Nhất 2026
- 7. Bảng Giá Thép Hình I Nhập Khẩu Tổng Hợp
- So Sánh Giá Thép Hình I Trong Nước Và Thép I Nhập Khẩu
- Biến Động Giá Thép Hình I Trong Năm 2026
- Xu Hướng Thị Trường Thép Hình I Năm 2026
- Có Nên Mua Thép I Thời Điểm Này Không?
- Kinh Nghiệm Mua Thép Hình I Giá Tốt, Đúng Chất Lượng
- Tiêu chí chọn nhà cung cấp thép hình I uy tín
- Kết Luận
Bước sang năm 2026, nhu cầu sử dụng thép hình I trong các công trình xây dựng, nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép tiền chế, cầu đường… tiếp tục tăng mạnh. Với vai trò là vật liệu chịu lực chính, thép I được ưu tiên nhờ độ bền cao, khả năng chịu tải lớn và tính ổn định lâu dài cho công trình.
Tuy nhiên, giá thép I mới nhất 2026 đang là mối quan tâm hàng đầu của các chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công. Giá thép I không cố định mà biến động liên tục theo cung – cầu thị trường trong nước, giá nguyên liệu đầu vào, chi phí sản xuất cũng như tác động từ thị trường thép thế giới.
Trong bối cảnh đó, việc cập nhật bảng giá thép I chính xác, kịp thời, hiểu rõ nguyên nhân biến động và nắm bắt xu hướng giá thép hình chữ i trong thời gian tới sẽ giúp người mua chủ động hơn trong kế hoạch thi công và tối ưu chi phí.
Bảng Giá Thép I Cập Nhật Mới Nhất 2026
Trên thị trường thép hình I hiện nay, mỗi thương hiệu đều có đặc điểm chất lượng và mức giá khác nhau, phù hợp với từng phân khúc công trình xây dựng, nhà xưởng và kết cấu thép tiền chế. Để giúp bạn so sánh nhanh và chọn đúng sản phẩm phù hợp, dưới đây là bảng giá thép hình I cập nhật theo các thương hiệu phổ biến như Posco, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, Vina One, Tisco.

1. Bảng Giá Thép I Posco Mới Nhất 2026
Cập nhật bảng giá thép hình I Posco mới nhất năm 2026 với đầy đủ quy cách, trọng lượng và đơn vị tính theo kg / tấn / cây.
| Giá Thép i Posco Cập Nhật 2026 | ||||
| Quy Cách Thép i | Trọng lượng (kg/6m) | Thép i Đen
(VNĐ/cây) |
Thép i Mạ kẽm (VNĐ/cây) | Thép i Mạ kẽm nhúng nóng (VNĐ/cây) |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.203.000 | 1.531.000 | 1.732.000 |
| I150x100x6x9 | 124.2 | 1.778.000 | 2.262.000 | 2.561.000 |
| I175x90x5x8 | 108 | 1.546.000 | 1.968.000 | 2.227.000 |
| I200x100x5x8 | 125.4 | 1.795.000 | 2.284.000 | 2.585.000 |
| I200x150x6x9 | 179.4 | 2.567.000 | 3.267.000 | 3.698.000 |
| I250x125x6x9 | 174 | 2.490.000 | 3.169.000 | 3.586.000 |
| I250x175x7x11 | 261.6 | 3.743.000 | 4.763.000 | 5.391.000 |
| I300x150x6.5×9 | 220.2 | 3.151.000 | 4.010.000 | 4.538.000 |
| I300x200x8x12 | 334.8 | 4.790.000 | 6.095.000 | 6.899.000 |
| I350x175x7x11 | 296.4 | 4.241.000 | 5.396.000 | 6.108.000 |
| I350x250x9x14 | 468.6 | 6.703.000 | 8.531.000 | 9.655.000 |
| I400x300x10x16 | 630 | 9.011.000 | 11.468.000 | 12.980.000 |
| I400x200x8x13 | 392.4 | 5.613.000 | 7.144.000 | 8.085.000 |
| I450x200x9x14 | 449.4 | 6.428.000 | 8.181.000 | 9.260.000 |
| I450x300x11x18 | 726 | 10.384.000 | 13.215.000 | 14.958.000 |
| I500x200x10x16 | 529.2 | 7.570.000 | 9.633.000 | 10.904.000 |
| I500x300x11x18 | 750 | 10.727.000 | 13.652.000 | 15.452.000 |
| I600x200x11x17 | 618 | 8.839.000 | 11.250.000 | 12.733.000 |
| I600x300x14x23 | 1020 | 14.588.000 | 18.566.000 | 21.014.000 |
| I700x300x13x24 | 1092 | 15.618.000 | 19.876.000 | 22.497.000 |
2. Bảng Giá Thép I An Khánh Mới Nhất 2026
Cập nhật giá thép hình I An Khánh mới nhất năm 2026, đầy đủ quy cách phổ biến. Sản phẩm có giá tốt, chất lượng ổn định, phù hợp xây dựng và nhà xưởng.
| Bảng Giá Thép i An Khánh (AKS) Cập Nhật 2026 | ||||
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Khối Lượng (kg/cây) | Thép I Đen
(VNĐ/ cây) |
Thép I Mạ Kẽm (VNĐ/ cây) |
| I100x55 | 4,5 | 56,8 | 780.000 | 854.000 |
| I120x64 | 4,8 | 69 | 948.000 | 1.037.000 |
| I150x75 | 5 | 84 | 1.153.000 | 1.262.000 |
| I150x75 | 5,5 | 102 | 1.400.000 | 1.532.000 |
| I200x100 | 5,5 | 126 | 1.729.000 | 1.892.000 |
| I250x125 | 6 | 177,6 | 2.436.000 | 2.666.000 |
| I250x125 | 7,5 | 229,8 | 3.151.000 | 3.449.000 |
| I300x150 | 6,5 | 160,2 | 2.197.000 | 2.405.000 |
| I300x150 | 8 | 289,8 | 3.973.000 | 4.349.000 |
3. Bảng Giá Thép I Á Châu Mới Nhất 2026
Cập nhật nhanh giá thép hình I Á Châu năm 2026, quy cách phổ biến, giá hợp lý – chất lượng ổn định, phù hợp nhiều hạng mục xây dựng.
| Bảng Giá Thép i Á Châu Cập Nhật 2026 | ||||
| Quy Cách Thép i | Kg/ Cây 6m | i đen | i mạ kẽm | i nhúng nóng |
| 40.32 | 587,000 | 808,000 | 1,050,000 | |
| I100 x 55 x 3.6 x 6M D | 40.32 | 595,000 | 816,000 | 1,058,000 |
| I100 x 53 x 3.3 x 6M D | 43.26 | 673,000 | 910,000 | 1,170,000 |
| I120 x 64 x 3.8 x 6M M | 50.16 | 714,000 | 990,000 | 1,291,000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 x 6M M | 84.00 | 1,178,000 | 1,640,000 | 2,144,000 |
| I150 x 75x 5 x 7 x 6M D | 84.00 | 1,203,000 | 1,665,000 | 2,134,000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M M | 109.20 | 1,564,000 | 2,164,000 | 2,773,000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6M D | 109.20 | 1,596,000 | 2,197,000 | 2,806,000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M M | 127.80 | 1,830,000 | 2,505,000 | 3,218,000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M D | 127.80 | 1,868,000 | 2,544,000 | 3,256,000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M M | 154.20 | 2,207,000 | 3,022,000 | 3,882,000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 x 6M D | 154.20 | 2,253,000 | 3,069,000 | 3,929,000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M M | 177.60 | 2,542,000 | 3,481,000 | 4,471,000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 x 6M D | 177.60 | 2,595,000 | 3,534,000 | 4,524,000 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M M | 192.00 | 2,767,000 | 3,782,000 | 4,853,000 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6M D | 192.00 | 2,824,000 | 3,840,000 | 4,910,000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M M | 220.20 | 3,173,000 | 4,291,000 | 5,472,000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M D | 220.20 | 3,239,000 | 4,357,000 | 5,538,000 |
| I346 x 174 x 6 x 9 x 6M M | 248.40 | 3,579,000 | 4,840,000 | 6,172,000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M M | 297.60 | 4,287,000 | 5,798,000 | 7,394,000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 6 M D | 297.60 | 4,377,000 | 5,887,000 | 7,484,000 |
| I396 x 199 x 7 x 11 x 6M M | 339.60 | 5,062,000 | 6,786,000 | 8,607,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M M | 396.00 | 5,744,000 | 7,670,000 | 9,500,000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 x 6M D | 396.00 | 5,902,000 | 7,829,000 | 9,659,000 |
| I450 x 200 x 9 x 14 x 6M D | 456.00 | 6,796,000 | 9,014,000 | 11,122,000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 x 6 M D | 537.60 | 8,012,000 | 10,627,000 | 13,112,000 |
| I600 x 200 x 11 x 17 x 6M D | 636.00 | 9,669,000 | 12,572,000 | 15,511,000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 6M D | 1110.00 | 16,541,000 | 22,273,000 | 27,403,000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 x 6M D | 1260.00 | 20,540,000 | 26,669,000 | 32,492,000 |
4. Bảng Giá Thép I Đại Việt Mới Nhất 2026
Bảng giá thép hình I Đại Việt được cung cấp với đầy đủ quy cách từ I100x55x3.6 đến I900x300x16x28 (mm), đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng và kết cấu thép.
| Bảng Giá Thép i Đại Việt Cập Nhật 2026 | ||||
| Quy cách | Trọng lượng
(Kg/cây) |
i đen (VNĐ/ cây) | i mạ kẽm
(VNĐ/ cây) |
i nhúng kẽm
(VNĐ/ cây) |
| I100x55x3.6 | 40,3 | 670.000 | 751.000 | 791.000 |
| I120x64x3.8 | 50,2 | 833.000 | 934.000 | 984.000 |
| I150x75x5x7 | 84 | 1.391.000 | 1.559.000 | 1.643.000 |
| I198x99x4.5×7 | 109,2 | 1.807.000 | 2.025.000 | 2.134.000 |
| I200x100x5.5×8 | 127,8 | 2.114.000 | 2.369.000 | 2.497.000 |
| I248x124x5x8 | 154,2 | 2.549.000 | 2.858.000 | 3.012.000 |
| I250x125x6x9 | 177,6 | 2.935.000 | 3.291.000 | 3.468.000 |
| I298x149x5.5×8 | 192 | 3.173.000 | 3.557.000 | 3.749.000 |
| I300x150x6.5×9 | 220,2 | 3.638.000 | 4.079.000 | 4.299.000 |
| I346x174x6x9 | 248,4 | 4.104.000 | 4.600.000 | 4.849.000 |
| I350x175x7x11 | 297,6 | 4.915.000 | 5.511.000 | 5.808.000 |
| I396x199x7x11 | 339,6 | 5.608.000 | 6.288.000 | 6.627.000 |
| I400x200x8x13 | 396 | 6.539.000 | 7.331.000 | 7.727.000 |
| I446x199x8x12 | 397,2 | 6.559.000 | 7.353.000 | 7.750.000 |
| I450x200x9x14 | 456 | 7.529.000 | 8.441.000 | 8.897.000 |
| I482x300x11x15 | 684 | 11.291.000 | 12.659.000 | 13.343.000 |
| I488x300x11x18 | 768 | 12.677.000 | 14.213.000 | 14.981.000 |
| I496x199x9x14 | 477 | 7.876.000 | 8.830.000 | 9.307.000 |
| I500x200x10x16 | 537,6 | 8.875.000 | 9.951.000 | 10.488.000 |
| I582x300x12x17 | 822 | 13.568.000 | 15.212.000 | 16.034.000 |
| I588x300x12x20 | 906 | 14.954.000 | 16.766.000 | 17.672.000 |
| I600x200x11x17 | 636 | 10.499.000 | 11.771.000 | 12.407.000 |
| I700x300x13x24 | 1110 | 18.320.000 | 20.540.000 | 21.650.000 |
| I800x300x14x26 | 1260 | 20.795.000 | 23.315.000 | 24.575.000 |
| I900x300x16x28 | 1458 | 24.062.000 | 26.978.000 | 28.436.000 |
5. Bảng Giá Thép I Vina One Mới Nhất 2026
Giá thép hình i VinaOne được Thép Vinh Phú cập nhật mới nhất bên dưới, bao gồm đầy đủ quy cách:
| Bảng Giá Thép i Vina One Cập Nhật 2026 | ||||
| Quy cách | Trọng lượng
(Kg/cây) |
i đen (VNĐ/ cây) | i mạ kẽm
(VNĐ/ cây) |
i nhúng kẽm
(VNĐ/ cây) |
| I80x40x4x6 | 36.18 | 487.000 | 603.000 | 686.000 |
| I100x50x3.8 | 43.02 | 578.000 | 716.000 | 815.000 |
| I100x50x4.5×6.8 | 51.42 | 691.000 | 856.000 | 974.000 |
| I100x75x5x8 | 77.40 | 1.039.000 | 1.287.000 | 1.465.000 |
| I120x57x3.4 | 52.98 | 712.000 | 881.000 | 1.003.000 |
| I120x60x5x7.6 | 69.00 | 927.000 | 1.147.000 | 1.306.000 |
| I125x75x5.5×9.5 | 96.60 | 1.296.000 | 1.606.000 | 1.828.000 |
| I140x70x5.5×8.4 | 88.80 | 1.192.000 | 1.476.000 | 1.680.000 |
| I150x73x4.6 | 75.00 | 1.007.000 | 1.247.000 | 1.420.000 |
| I150x73x5.0 | 84.00 | 1.128.000 | 1.396.000 | 1.590.000 |
| I150x75x5.5×9.5 | 102.60 | 1.377.000 | 1.705.000 | 1.941.000 |
| I150x125x8.5×14 | 217.20 | 2.912.000 | 3.608.000 | 4.107.000 |
| I160x80x6x9.2 | 111.00 | 1.489.000 | 1.845.000 | 2.100.000 |
| I180x90x6.5×10 | 141.60 | 1.899.000 | 2.353.000 | 2.678.000 |
| I180x100x6x10 | 136.20 | 1.827.000 | 2.263.000 | 2.576.000 |
| I200x100x7x10 | 156.00 | 2.092.000 | 2.592.000 | 2.950.000 |
| I200x100x7x10.8 | 163.20 | 2.189.000 | 2.711.000 | 3.086.000 |
| I200x150x9x16 | 302.40 | 4.054.000 | 5.022.000 | 5.717.000 |
6. Bảng Giá Thép I Tisco Mới Nhất 2026
Cập nhật giá thép hình I Tisco mới nhất năm 2026 theo các quy cách phổ biến. Bảng giá được tổng hợp chi tiết cho thép i Tisco đen và thép i Tisco mạ kẽm
| Bảng Giá Thép i Tisco Cập Nhật 2026 | |||
| Quy cách | Trọng lượng
(Kg/cây) |
i đen (VNĐ/ cây) | i mạ kẽm
(VNĐ/ cây) |
| I100x55x4.5×7.2 | 9.46 | 683.000 | 763.000 |
| I120x64x4.8×7.3 | 11.50 | 830.000 | 927.000 |
| I140x73x4.9×7.5 | 13.70 | 988.000 | 1.103.000 |
| I160x81x5.0x7.8 | 15.90 | 1.147.000 | 1.280.000 |
| I180x90x5.1×8.1 | 18.40 | 1.327.000 | 1.481.000 |
| I180x100x5.1×8.3 | 19.90 | 1.435.000 | 1.602.000 |
| I200x100x5.2×8.4 | 21.00 | 1.514.000 | 1.690.000 |
| I200x110x5.2×8.6 | 22.70 | 1.636.000 | 1.827.000 |
7. Bảng Giá Thép Hình I Nhập Khẩu Tổng Hợp
Thép Vinh Phú cập nhật bảng giá thép hình i tổng hợp nội địa và nhập khẩu:
| Bảng Giá Thép i Nhập Khẩu Cập Nhật 2026 | |||
| Quy Cách
Thép I |
Trọng lượng
(kg/m) |
i đen
(vnđ/kg) |
i mạ kẽm, nhúng nóng
(vnđ/kg) |
| I100 | 11.5 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I120 | 13.8 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I150 | 18.6 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I200 | 25.3 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I250 | 36.1 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I300 | 45.3 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I350 | 56.2 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I400 | 72.4 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I450 | 83.6 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I500 | 95.6 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I550 | 112.4 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I600 | 127.9 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I700 | 151.3 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I800 | 172.6 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
| I900 | 196.3 | 15.000 – 19.5000 | 18.500 – 24.500 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
Liên hệ hotline: 0933 710 789 để nhận báo giá tốt & chính xác nhất.
>> Tham khảo quy cách, barem trọng lượng và tổng hợp các loại thép hình i
So Sánh Giá Thép Hình I Trong Nước Và Thép I Nhập Khẩu
Trước sự biến động liên tục của thị trường vật liệu xây dựng, việc so sánh giá thép hình I trong nước và thép I nhập khẩu giúp chủ đầu tư, nhà thầu lựa chọn phương án phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật. Dưới đây là phân tích chi tiết về mức giá, chất lượng và ưu – nhược điểm của từng dòng thép I đang phổ biến trên thị trường.
Thép I sản xuất trong nước
Thép I nội địa đến từ các thương hiệu như Hòa Phát, Việt Nhật, VinaOne có lợi thế về giá thành cạnh tranh, nguồn cung ổn định và thời gian giao hàng nhanh. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến, phù hợp cho đa số công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tại Việt Nam.
Thép I nhập khẩu
Thép I nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc đa dạng về mác thép và quy cách, phù hợp với các công trình yêu cầu kỹ thuật cao. Chất lượng đồng đều, độ bền tốt, tuy nhiên giá thép I nhập khẩu thường cao hơn do chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu và biến động tỷ giá.
Đánh giá tổng quan về giá và chất lượng
Xét về giá thép hình chữ i, hàng trong nước thường có mức giá thấp và ổn định hơn. Trong khi đó, thép I nhập khẩu nổi bật ở một số dòng cao cấp với yêu cầu kỹ thuật đặc thù. Việc lựa chọn loại thép phù hợp cần cân nhắc giữa chi phí, tiêu chuẩn kỹ thuật và tiến độ thi công để đạt hiệu quả tối ưu cho công trình.
Biến Động Giá Thép Hình I Trong Năm 2026
Trong năm 2026, giá thép hình I có nhiều biến động theo chu kỳ thị trường, chịu ảnh hưởng trực tiếp từ cung – cầu trong nước và diễn biến giá thép thế giới. Việc nắm bắt xu hướng biến động giá giúp doanh nghiệp và nhà thầu chủ động kế hoạch mua thép, tối ưu chi phí cho công trình.

1. Diễn biến giá thép I từ đầu năm 2026 đến nay
Từ đầu năm 2026, giá thép hình chữ i có xu hướng điều chỉnh tăng – giảm theo từng giai đoạn thay vì tăng mạnh đột biến. Giai đoạn đầu năm, giá tương đối ổn định do nguồn cung dồi dào và thị trường chưa vào cao điểm xây dựng. Sang các tháng tiếp theo, giá thép hình chữ i có dấu hiệu nhích lên khi nhu cầu xây dựng, nhà xưởng và đầu tư công bắt đầu tăng trở lại.
Một số thời điểm giá cao đáng chú ý thường rơi vào giai đoạn cao điểm thi công, khi lượng tiêu thụ thép tăng mạnh. Ngược lại, ở các thời điểm thị trường trầm lắng, giá thép hình chữ i có xu hướng đi ngang hoặc giảm nhẹ để kích cầu, tạo cơ hội mua vào với chi phí tốt hơn.
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép I năm 2026
Giá nguyên liệu đầu vào
Giá quặng sắt, than luyện cốc và phôi thép là những yếu tố tác động trực tiếp đến giá thép I. Khi giá nguyên liệu tăng, chi phí sản xuất thép tăng theo, kéo giá thép hình chữ i trên thị trường đi lên.
Nhu cầu xây dựng và đầu tư công
Nhu cầu sử dụng thép hình I phụ thuộc lớn vào tiến độ các dự án xây dựng, nhà xưởng, khu công nghiệp và đầu tư công. Khi các dự án được đẩy mạnh, nhu cầu tăng sẽ tạo áp lực tăng giá thép hình chữ i.
Chi phí vận chuyển và logistics
Chi phí vận chuyển nội địa và quốc tế, đặc biệt với thép I nhập khẩu, ảnh hưởng đáng kể đến giá bán. Biến động cước vận tải và logistics có thể khiến giá thép I tăng trong ngắn hạn.
Tỷ giá và chính sách nhập khẩu
Biến động tỷ giá ngoại tệ và các chính sách thuế, nhập khẩu thép cũng tác động đến giá thép hình chữ i, nhất là đối với nguồn thép nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc.
Tổng thể, biến động giá thép hình chữ i trong năm 2026 được đánh giá ở mức linh hoạt, tăng giảm theo thị trường và chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố kinh tế. Việc theo dõi sát diễn biến giá sẽ giúp người mua lựa chọn thời điểm nhập thép I phù hợp, đảm bảo hiệu quả kinh tế cho công trình.
Xu Hướng Thị Trường Thép Hình I Năm 2026
Bước sang năm 2026, thị trường thép hình I được đánh giá tiếp tục duy trì vai trò quan trọng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Xu hướng giá và nhu cầu tiêu thụ thép I chịu tác động lớn từ thị trường thép thế giới, đầu tư công trong nước và tốc độ phục hồi của ngành xây dựng.
1. Dự báo xu hướng giá thép I thời gian tới
Trong thời gian tới, giá thép I năm 2026 được dự báo có xu hướng ổn định và tăng nhẹ theo từng giai đoạn, khó xảy ra biến động mạnh nếu không có yếu tố đột biến từ thị trường quốc tế. Một số thời điểm, giá thép hình chữ i có thể điều chỉnh giảm ngắn hạn khi nguồn cung dồi dào hoặc nhu cầu chững lại, sau đó phục hồi theo chu kỳ xây dựng.
Thị trường thép thế giới tiếp tục là yếu tố tác động lớn đến giá thép hình chữ i trong nước. Biến động giá quặng sắt, than luyện cốc và chính sách sản xuất của các quốc gia xuất khẩu thép lớn sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hình chữ i nhập khẩu, từ đó tác động lan tỏa đến thị trường nội địa.
2. Nhu cầu sử dụng thép I trong các lĩnh vực năm 2026
Nhà xưởng và kết cấu thép
Thép hình I tiếp tục được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và tối ưu chi phí. Nhu cầu từ các khu công nghiệp, nhà máy sản xuất dự kiến tăng, góp phần giữ ổn định sức tiêu thụ thép I.
Nhà thép tiền chế
Xu hướng xây dựng nhà thép tiền chế ngày càng phổ biến do thi công nhanh, tiết kiệm chi phí và linh hoạt thiết kế. Thép I là vật liệu chủ lực trong các công trình này, giúp gia tăng nhu cầu sử dụng thép hình I trong năm 2026.
Công trình hạ tầng và cầu đường
Các dự án hạ tầng, cầu đường và đầu tư công tiếp tục được đẩy mạnh, kéo theo nhu cầu lớn về thép hình I phục vụ kết cấu chịu lực. Đây được xem là động lực quan trọng thúc đẩy thị trường thép I phát triển ổn định trong năm 2026.
Tổng thể, xu hướng thị trường thép I năm 2026 cho thấy sự tăng trưởng bền vững cả về giá và nhu cầu sử dụng. Việc theo dõi sát diễn biến thị trường sẽ giúp doanh nghiệp và nhà thầu chủ động kế hoạch mua thép I với chi phí tối ưu.
Có Nên Mua Thép I Thời Điểm Này Không?
Trong bối cảnh giá thép hình I năm 2026 có xu hướng ổn định và chỉ biến động nhẹ theo từng giai đoạn, nhiều chủ đầu tư và nhà thầu đang cân nhắc thời điểm mua thép sao cho tối ưu chi phí. Việc quyết định mua thép I thời điểm này cần dựa trên tiến độ công trình, ngân sách và xu hướng thị trường.
Phân tích thời điểm mua thép I phù hợp
Hiện nay, giá thép hình chữ i chưa ghi nhận biến động tăng mạnh, nguồn cung trong nước khá dồi dào và các nhà máy sản xuất chủ động về sản lượng. Đây được xem là giai đoạn phù hợp để chủ động mua thép I, đặc biệt với các công trình đã có kế hoạch thi công rõ ràng. Việc mua sớm giúp hạn chế rủi ro tăng giá trong các giai đoạn cao điểm xây dựng hoặc khi chi phí nguyên liệu đầu vào tăng trở lại.
Lời khuyên cho từng nhóm khách hàng
Đối với chủ đầu tư
Nên theo dõi sát diễn biến giá thép hình chữ i và cân nhắc mua theo từng đợt, phù hợp với tiến độ dự án. Tránh dồn mua vào thời điểm cao điểm thi công để hạn chế rủi ro giá tăng.
Đối với nhà thầu xây dựng
Nhà thầu nên ký hợp đồng cung ứng thép I sớm hoặc chốt giá theo khối lượng lớn để ổn định chi phí vật tư. Điều này giúp chủ động ngân sách và đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
Đối với đơn vị gia công cơ khí
Với các xưởng gia công cơ khí, nên dự trữ thép I ở mức hợp lý khi giá ổn định, đồng thời ưu tiên lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và giá thành cạnh tranh.
Tổng thể, thời điểm hiện tại được đánh giá là phù hợp để mua thép hình I, đặc biệt đối với những đơn vị có nhu cầu sử dụng trong ngắn và trung hạn. Việc chủ động kế hoạch mua thép sẽ giúp tối ưu chi phí và hạn chế rủi ro biến động giá trong năm 2026.
Kinh Nghiệm Mua Thép Hình I Giá Tốt, Đúng Chất Lượng
Để mua thép hình I với giá hợp lý và đảm bảo chất lượng sử dụng lâu dài, người mua cần nắm rõ một số kinh nghiệm quan trọng trong quá trình lựa chọn, kiểm tra và so sánh báo giá. Dưới đây là những lưu ý thực tế giúp tối ưu chi phí và hạn chế rủi ro khi mua thép I.
Cách kiểm tra quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn thép I
Khi mua thép I, cần kiểm tra đúng quy cách kích thước theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật, bao gồm chiều cao bụng, bề rộng cánh và độ dày thép. Trọng lượng thép I phải khớp với bảng tra tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tránh tình trạng thép thiếu ly, thiếu kg. Ngoài ra, cần xác nhận rõ tiêu chuẩn và mác thép như SS400, Q235, Q345, ASTM để đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cho công trình.
Nên mua thép I theo cây hay theo tấn
Việc mua thép I theo cây hay theo tấn phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng thực tế. Với công trình nhỏ, khối lượng ít và cần kiểm soát quy cách chính xác, mua theo cây sẽ thuận tiện hơn. Ngược lại, với các công trình lớn, mua thép I theo tấn thường có giá tốt hơn, dễ đàm phán chiết khấu và phù hợp cho nhà thầu, đơn vị gia công cơ khí.
Lưu ý khi so sánh báo giá thép I
Khi so sánh báo giá thép I giữa các nhà cung cấp, không nên chỉ nhìn vào đơn giá trên mỗi kg. Cần xem xét tổng thể các yếu tố như quy cách thực tế, trọng lượng cây thép, tiêu chuẩn sản xuất, thương hiệu, chi phí vận chuyển và chính sách hậu mãi. Việc so sánh đúng các yếu tố này sẽ giúp lựa chọn được giá thép I tốt và đúng chất lượng, tránh phát sinh chi phí trong quá trình thi công.
Tiêu chí chọn nhà cung cấp thép hình I uy tín
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp thép hình I đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng công trình, tiến độ thi công và tối ưu chi phí. Dưới đây là những tiêu chí cần ưu tiên khi tìm mua thép I trên thị trường.
Nguồn gốc, thương hiệu thép rõ ràng
Nhà cung cấp uy tín luôn phân phối thép I có xuất xứ minh bạch, đến từ các thương hiệu lớn trong nước và nhập khẩu. Sản phẩm cần đầy đủ chứng chỉ chất lượng, tiêu chuẩn sản xuất và thông tin mác thép rõ ràng.
Giá thép I cạnh tranh, báo giá minh bạch
Giá thép I cần được báo chi tiết theo quy cách, trọng lượng và đơn vị tính. Nhà cung cấp chuyên nghiệp thường cập nhật giá thường xuyên, hạn chế chênh lệch so với thị trường và không phát sinh chi phí ẩn.
Chất lượng thép đúng quy cách, đủ trọng lượng
Thép I phải đảm bảo đúng kích thước, đủ độ dày và trọng lượng theo tiêu chuẩn. Nhà cung cấp uy tín sẵn sàng cho khách hàng kiểm tra thực tế trước khi giao hàng, tránh tình trạng thép thiếu ly, thiếu kg.
Khả năng cung ứng và giao hàng đúng tiến độ
Một đơn vị phân phối thép I chuyên nghiệp cần có kho bãi lớn, nguồn hàng ổn định và hệ thống vận chuyển linh hoạt. Giao hàng đúng tiến độ giúp công trình thi công liên tục, không bị gián đoạn.
Chính sách bán hàng và hậu mãi rõ ràng
Nhà cung cấp thép I uy tín luôn có chính sách chiết khấu, hỗ trợ vận chuyển, đổi trả rõ ràng khi sản phẩm không đúng cam kết. Dịch vụ tư vấn kỹ thuật cũng là điểm cộng giúp khách hàng chọn đúng loại thép phù hợp.
Uy tín và kinh nghiệm trên thị trường
Nên ưu tiên các nhà cung cấp có nhiều năm kinh nghiệm, được nhiều khách hàng và nhà thầu đánh giá tốt. Uy tín thương hiệu là yếu tố quan trọng đảm bảo chất lượng thép I và sự an tâm trong quá trình hợp tác lâu dài.
Dựa trên các tiêu chí trên, người mua có thể dễ dàng lựa chọn nhà cung cấp thép hình I đáng tin cậy, đảm bảo hiệu quả kinh tế và chất lượng cho mọi công trình xây dựng.
Kết Luận
Nhìn chung, giá thép hình I năm 2026 có xu hướng biến động linh hoạt nhưng vẫn giữ mức tương đối ổn định so với các năm trước. Thị trường chịu tác động từ giá nguyên liệu đầu vào, nhu cầu xây dựng, đầu tư công và diễn biến của thị trường thép thế giới. Trong bối cảnh nguồn cung trong nước chủ động hơn, giá thép hình chữ i khó xảy ra biến động mạnh, chủ yếu tăng giảm theo từng giai đoạn ngắn.
Về xu hướng thị trường, nhu cầu sử dụng thép I tiếp tục tăng ở các lĩnh vực như nhà xưởng, kết cấu thép, nhà thép tiền chế và các công trình hạ tầng. Đây là yếu tố quan trọng giúp thị trường thép I duy trì sức tiêu thụ ổn định trong suốt năm 2026.
Để cập nhật bảng giá thép I mới nhất 2026 theo từng quy cách, tiêu chuẩn và thương hiệu, quý khách nên tham khảo bảng giá chi tiết hoặc liên hệ trực tiếp để nhận báo giá nhanh, chính xác theo thời điểm. Việc theo dõi sát giá thép I sẽ giúp đưa ra quyết định mua hiệu quả và phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế.
>>Xem thêm thông tin chi tiết về các nội dụng khác và những chủ đề liên quan