Giá Thép Hộp Đen Mới Nhất

Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng liên tục biến động, việc cập nhật giá thép hộp đen mới nhất hôm nay là yếu tố quan trọng giúp nhà thầu, đơn vị thi công và khách hàng chủ động hơn trong kế hoạch mua vật tư. Đặc biệt, các thương hiệu uy tín như Hòa Phát,  Đông Á, Nam Kim, Ánh Hòa luôn được quan tâm nhờ chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và nguồn cung rõ ràng.

Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp giá thép hộp đen theo từng thương hiệu phổ biến trên thị trường, đồng thời cung cấp thông tin tham khảo hữu ích giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách thực tế.

Giới Thiệu Về Thép Hộp Đen

Thép hộp đen là một trong những vật liệu thép xây dựng được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay, đặc biệt trong các hạng mục kết cấu dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo. Nhờ giá thành hợp lý, dễ gia công và đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực, thép hộp đen luôn là lựa chọn ưu tiên cho nhiều công trình từ nhỏ đến lớn.

Trên thị trường hiện nay, giá thép hộp đen cũng được đánh giá là cạnh tranh hơn so với nhiều dòng thép xử lý bề mặt khác.

Thép hộp đen là loại thép hộp được sản xuất từ thép cán nóng, có tiết diện hình vuông hoặc hình chữ nhật, bề mặt không mạ kẽm, giữ nguyên màu thép tự nhiên sau quá trình cán.

Đặc Điểm Bề Mặt, Màu Sắc, Cấu Tạo Của Thép Hộp Đen

Thép hộp đen có những đặc trưng nhận biết rõ ràng về bề mặt, màu sắc và cấu tạo, phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí.

Bề mặt

  • Bề mặt thép không mạ kẽm, giữ nguyên trạng sau quá trình cán nóng
  • Có thể nhẵn hoặc hơi sần nhẹ, tùy theo tiêu chuẩn và công nghệ sản xuất
  • Dễ bám sơn, thuận lợi cho việc sơn chống gỉ hoặc sơn hoàn thiện

Màu sắc

  • Màu đen xanh, xám đậm hoặc đen ánh thép
  • Màu sắc đặc trưng hình thành từ lớp oxit sắt trong quá trình cán nóng
  • Là dấu hiệu phân biệt phổ biến giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm

Cấu tạo

  • Dạng thép hộp rỗng, tiết diện vuông hoặc chữ nhật
  • Độ dày đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu chịu lực khác nhau
  • Kết cấu chắc chắn, dễ cắt, hàn, uốn và gia công cơ khí

Nhờ cấu tạo đơn giản nhưng hiệu quả, thép hộp đen vừa đảm bảo khả năng chịu lực tốt, vừa giúp tối ưu giá thép hộp đen, phù hợp cho các công trình cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền.

Vì Sao Thép Hộp Đen Được Sử Dụng Phổ Biến Trong Xây Dựng & Cơ Khí?

Thép hộp đen là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ sự cân bằng tốt giữa chi phí, độ bền và khả năng gia công. Với nguồn cung ổn định và giá thành hợp lý, thép hộp đen luôn nằm trong nhóm vật liệu được ưu tiên lựa chọn cho nhiều loại công trình.

Giá Thành Cạnh Tranh, Dễ Tối Ưu Chi Phí

So với thép hộp mạ kẽm và các dòng thép xử lý bề mặt khác, giá thép hộp đen thường thấp hơn, giúp nhà thầu và chủ đầu tư tiết kiệm chi phí vật tư mà vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cơ bản của công trình.

Khả Năng Chịu Lực Tốt, Kết Cấu Ổn Định

Thép hộp đen được sản xuất từ thép cán nóng, có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt. Nhờ đó, sản phẩm phù hợp cho các hạng mục khung kèo, dầm, cột và các kết cấu chịu tải trong xây dựng và cơ khí.

Dễ Gia Công, Thi Công Nhanh

Bề mặt không mạ giúp thép hộp đen dễ cắt, hàn, khoan và uốn. Điều này giúp rút ngắn thời gian gia công, tăng hiệu quả thi công, đặc biệt phù hợp với các xưởng cơ khí và công trình thi công trực tiếp tại hiện trường.

Linh Hoạt Trong Ứng Dụng Thực Tế

Thép hộp đen được sử dụng phổ biến trong nhiều hạng mục như:

  • khung nhà thép, nhà xưởng, mái che
  • kết cấu cơ khí, bệ máy, giá đỡ
  • lan can, hàng rào, nội thất khung sắt
  • các hạng mục trong nhà hoặc có sơn bảo vệ chống gỉ

Nguồn Cung Ổn Định, Thương Hiệu Đa Dạng

Thép hộp đen được cung cấp bởi nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim…, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và theo dõi giá thép hộp đen sát với biến động thị trường.

Xu Hướng Sử Dụng Thép Hộp Đen Hiện Nay

Trong vài năm gần đây, thép hộp đen tiếp tục duy trì vị thế là một trong những vật liệu thép bán chạy nhất trên thị trường xây dựng và cơ khí. Những xu hướng nổi bật dưới đây phản ánh cách mà ngành xây dựng và sản xuất đang tối ưu hóa ứng dụng thép hộp đen theo nhu cầu thực tế.

1. Tăng Nhóm Dự Án Dân Dụng Và Nhà Xưởng

Với mức giá thép hộp đen luôn cạnh tranh, nhiều nhà thầu và chủ đầu tư đang ưu tiên sử dụng thép hộp đen cho các dự án dân dụng quy mô vừa và nhỏ, như nhà phố, biệt thự và nhà xưởng quy mô vừa. Khả năng chịu lực tốt và chi phí tối ưu khiến thép hộp đen phù hợp với nhiều kết cấu khung chính.

2. Ưu Tiên Kết Hợp Sơn Bảo Vệ

Thép hộp đen thường không có lớp mạ kẽm, nên xu hướng hiện nay là kết hợp với sơn chống gỉ hoặc sơn hoàn thiện để tăng tuổi thọ, đặc biệt ở những hạng mục ngoài trời. Việc sơn kỹ càng vừa bảo vệ vật liệu, vừa tạo tính thẩm mỹ cao hơn.

3. Ứng Dụng Rộng Trong Cơ Khí Và Nội Thất

Không chỉ trong xây dựng, thép hộp đen ngày càng được sử dụng nhiều trong ngành cơ khí, từ khung bệ máy, khung kệ đến sản xuất đồ nội thất khung sắt. Khả năng gia công dễ dàng giúp các xưởng cơ khí đẩy nhanh tiến độ sản xuất mà vẫn đáp ứng yêu cầu thiết kế.

4. Tăng Nhu Cầu Tại Các Khu Vực Ngoại Thành, Công Nghiệp

Trong các khu vực phát triển công nghiệp và ngoại thành, nhu cầu sử dụng thép hộp đen ngày càng tăng, phản ánh xu hướng mở rộng sản xuất và xây dựng công nghiệp. Với ưu điểm về chi phí đầu tư ban đầu, thép hộp đen luôn là lựa chọn đáng cân nhắc cho các công trình có quy mô lớn.

5. Linh Hoạt Theo Từng Mức Ngân Sách

Xu hướng cuối cùng là linh hoạt lựa chọn sản phẩm theo chi phí: khách hàng có thể chọn thép hộp đen độ dày và thương hiệu phù hợp để cân đối giữa chất lượng và giá thép hộp đen dựa trên yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục.

Giá Thép Hộp Đen Mới Nhất Hôm Nay

Giá thép hộp đen trên thị trường hiện nay có sự biến động theo nhiều yếu tố như độ dày, quy cách, thương hiệu sản xuất và tình hình cung cầu thực tế. Việc nắm rõ cách tính giá và xu hướng biến động sẽ giúp người mua chủ động hơn trong kế hoạch thi công và dự toán chi phí.

1. Giá Thép Hộp Đen Tính Theo Kg

Hiện nay, nhiều đơn vị cung cấp báo giá thép hộp đen theo kg để thuận tiện cho việc so sánh và tính toán tổng chi phí vật tư.

Giá Dao Động Theo Độ Dày, Quy Cách
  • Thép hộp đen có độ dày càng lớn thì giá/kg càng cao
  • Quy cách hộp vuông, hộp chữ nhật khác nhau sẽ ảnh hưởng đến trọng lượng và đơn giá
  • Cùng một kích thước, thép dày hơn sẽ có giá cao hơn do lượng phôi thép sử dụng nhiều hơn
Chênh Lệch Giá Giữa Các Nhà Máy
  • Mỗi nhà máy có công nghệ, tiêu chuẩn và chi phí sản xuất khác nhau
  • Thép hộp đen từ các thương hiệu lớn thường có giá cao hơn nhưng đảm bảo độ đồng đều và chất lượng ổn định
  • Chênh lệch giá/kg giữa các nhà máy thường không lớn nhưng ảnh hưởng đáng kể khi mua số lượng lớn

2. Giá Thép Hộp Đen Theo Cây (6m / 12m)

Ngoài cách tính theo kg, giá thép hộp đen theo cây (chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m) cũng được sử dụng phổ biến trong mua bán thực tế.

Bảng Giá Tham Khảo Phổ Biến
  • Giá theo cây được tính dựa trên: trọng lượng/cây × đơn giá/kg
  • Chiều dài 6m phổ biến trong xây dựng dân dụng
  • Chiều dài 12m thường dùng cho nhà xưởng, kết cấu lớn nhằm hạn chế mối nối
Lưu Ý Khi So Sánh Giá Theo Cây
  • Cần kiểm tra chính xác độ dày và trọng lượng thực tế mỗi cây
  • Không nên chỉ so sánh giá/cây mà bỏ qua chất lượng thép
  • Ưu tiên so sánh cùng thương hiệu, cùng quy cách để tránh sai lệch

3. Biến Động Giá Thép Hộp Đen Trên Thị Trường

Giá thép hộp đen không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố kinh tế và thị trường.

Ảnh Hưởng Của Phôi Thép
  • Phôi thép là nguyên liệu đầu vào chính
  • Khi giá phôi thép tăng hoặc giảm, giá thép hộp đen sẽ biến động theo
  • Thị trường phôi thép trong và ngoài nước đều tác động trực tiếp đến giá bán
Chi Phí Vận Chuyển – Nguồn Cung
  • Giá nhiên liệu và chi phí logistics ảnh hưởng đáng kể đến giá thép
  • Khu vực xa nhà máy sản xuất thường có giá cao hơn
  • Nguồn cung khan hiếm hoặc nhu cầu tăng đột biến sẽ đẩy giá lên cao
Thời Điểm Mua Thép Giá Tốt
  • Nên theo dõi giá thép theo tuần hoặc theo tháng
  • Thời điểm thị trường ổn định, ít biến động thường có giá tốt hơn
  • Mua số lượng lớn hoặc đặt hàng sớm giúp tối ưu giá thép hộp đen

Bảng Giá Thép Hộp Đen Theo Thương Hiệu

Trên thị trường hiện nay, giá thép hộp đen có sự khác nhau rõ rệt giữa các thương hiệu do chênh lệch về tiêu chuẩn sản xuất, độ dày thực tế và uy tín nhà máy. Việc lựa chọn đúng thương hiệu không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo chất lượng cho từng hạng mục công trình.

1. Giá Thép Hộp Đen Hòa Phát

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026

STT Quy cách Chiều dài

(m)

Trọng lượng

(kg/m)

Đơn giá

(Vnđ/kg)

Giá thành

(Vnđ/cây)

1 Thép hộp đen 13 x 26 x 1.0 6 2.41 17,409 41,956
2 Thép hộp đen 13 x 26 x 1.1 6 3.77 17,409 65,632
3 Thép hộp đen 13 x 26 x 1.2 6 4.08 17,409 71,029
4 Thép hộp đen 13 x 26 x 1.4 6 4.7 17,409 81,823
5 Thép hộp đen 14 x 14 x 1.0 6 2.41 17,409 41,956
6 Thép hộp đen 14 x 14 x 1.1 6 2.63 17,409 45,786
7 Thép hộp đen 14 x 14 x 1.2 6 2.84 17,409 49,442
8 Thép hộp đen 14 x 14 x 1.4 6 3.25 17,409 56,580
9 Thép hộp đen 16 x 16 x 1.0 6 2.79 17,409 48,571
10 Thép hộp đen 16 x 16 x 1.1 6 3.04 17,409 52,924
11 Thép hộp đen 16 x 16 x 1.2 6 3.29 17,409 57,276
12 Thép hộp đen 16 x 16 x 1.4 6 3.78 17,409 65,806
13 Thép hộp đen 20 x 20 x 1.0 6 3.54 17,409 61,628
14 Thép hộp đen 20 x 20 x 1.1 6 3.87 17,409 67,373
15 Thép hộp đen 20 x 20 x 1.2 6 4.2 17,409 73,118
16 Thép hộp đen 20 x 20 x 1.4 6 4.83 17,409 84,086
17 Thép hộp đen 20 x 20 x 1.5 6 5.14 16,955 87,146
18 Thép hộp đen 20 x 20 x 1.8 6 6.05 16,318 98,725
19 Thép hộp đen 20 x 40 x 1.0 6 5.43 17,409 94,531
20 Thép hộp đen 20 x 40 x 1.1 6 5.94 17,409 103,410
21 Thép hộp đen 20 x 40 x 1.2 6 6.46 17,409 112,463
22 Thép hộp đen 20 x 40 x 1.4 6 7.47 17,409 130,046
23 Thép hộp đen 20 x 40 x 1.5 6 7.79 16,955 132,076
24 Thép hộp đen 20 x 40 x 1.8 6 9.44 16,318 154,044
25 Thép hộp đen 20 x 40 x 2.0 6 10.4 15,591 162,145
26 Thép hộp đen 20 x 40 x 2.3 6 11.8 15,591 183,973
27 Thép hộp đen 20 x 40 x 2.5 6 12.72 15,591 198,316
28 Hộp đen 25 x 25 x 1.0 6 4.48 17,409 77,993
29 Hộp đen 25 x 25 x 1.1 6 4.91 17,409 85,479
30 Hộp đen 25 x 25 x 1.2 6 5.33 17,409 92,790
31 Hộp đen 25 x 25 x 1.4 6 6.15 17,409 107,066
32 Hộp đen 25 x 25 x 1.5 6 6.56 16,955 111,222
33 Hộp đen 25 x 25 x 1.8 6 7.75 16,318 126,466
34 Hộp đen 25 x 25 x 2.0 6 8.52 15,591 132,835
35 Hộp đen 25 x 50 x 1.0 6 6.84 17,409 119,078
36 Hộp đen 25 x 50 x 1.1 6 7.5 17,409 130,568
37 Hộp đen 25 x 50 x 1.2 6 8.15 17,409 141,884
38 Hộp đen 25 x 50 x 1.4 6 9.45 17,409 164,516
39 Hộp đen 25 x 50 x 1.5 6 10.09 16,955 171,071
40 Hộp đen 25 x 50 x 1.8 6 11.98 16,318 195,492
41 Hộp đen 25 x 50 x 2.0 6 13.23 15,591 206,268
42 Hộp đen 25 x 50 x 2.3 6 15.06 15,591 234,799
43 Hộp đen 25 x 50 x 2.5 6 16.25 15,591 253,352
44 Hộp đen 30 x 30 x 1.0 6 5.43 17,409 94,531
45 Hộp đen 30 x 30 x 1.1 6 5.94 17,409 103,410
46 Hộp đen 30 x 30 x 1.2 6 6.46 17,409 112,463
47 Hộp đen 30 x 30 x 1.4 6 7.47 17,409 130,046
48 Hộp đen 30 x 30 x 1.5 6 7.97 16,955 135,128
49 Hộp đen 30 x 30 x 1.8 6 9.44 16,318 154,044
50 Hộp đen 30 x 30 x 2.0 6 10.4 15,591 162,145
51 Hộp đen 30 x 30 x 2.3 6 11.8 15,591 183,973
52 Hộp đen 30 x 30 x 2.5 6 12.72 15,591 198,316
53 Hộp đen 30 x 60 x 1.0 6 8.25 17,409 143,625
54 Hộp đen 30 x 60 x 1.1 6 9.05 17,409 157,552
55 Hộp đen 30 x 60 x 1.2 6 9.85 17,409 171,480
56 Hộp đen 30 x 60 x 1.4 6 11.43 17,409 198,986
57 Hộp đen 30 x 60 x 1.5 6 12.21 16,955 207,015
58 Hộp đen 30 x 60 x 1.8 6 14.53 16,318 237,103
59 Hộp đen 30 x 60 x 2.0 6 16.05 15,591 250,234
60 Hộp đen 30 x 60 x 2.3 6 18.3 15,591 285,314
61 Hộp đen 30 x 60 x 2.5 6 19.78 15,591 308,388
62 Hộp đen 30 x 60 x 2.8 6 21.97 15,591 342,532
63 Hộp đen 30 x 60 x 3.0 6 23.4 15,591 364,827
64 Hộp đen 40 x 40 x 1.1 6 8.02 17,409 139,621
65 Hộp đen 40 x 40 x 1.2 6 8.72 17,409 151,807
66 Hộp đen 40 x 40 x 1.4 6 10.11 17,409 176,006
67 Hộp đen 40 x 40 x 1.5 6 10.8 16,955 183,109
68 Hộp đen 40 x 40 x 1.8 6 12.83 16,318 209,362
69 Hộp đen 40 x 40 x 2.0 6 14.17 15,591 220,923
70 Hộp đen 40 x 40 x 2.3 6 16.14 15,591 251,637
71 Hộp đen 40 x 40 x 2.5 6 17.43 15,591 271,750
72 Hộp đen 40 x 40 x 2.8 6 19.33 15,591 301,372
73 Hộp đen 40 x 40 x 3.0 6 20.57 15,591 320,705
74 Hộp đen 40 x 80 x 1.1 6 12.16 17,409 211,695
75 Hộp đen 40 x 80 x 1.2 6 13.24 17,409 230,496
76 Hộp đen 40 x 80 x 1.4 6 15.38 17,409 267,752
77 Hộp đen 40 x 80 x 3.2 6 33.86 15,591 527,908
78 Hộp đen 40 x 80 x 3.0 6 31.88 15,591 497,038
79 Hộp đen 40 x 80 x 2.8 6 29.88 15,591 465,856
80 Hộp đen 40 x 80 x 2.5 6 26.85 15,591 418,616
81 Hộp đen 40 x 80 x 2.3 6 24.8 15,591 386,655
82 Hộp đen 40 x 80 x 2.0 6 21.7 15,591 338,323
83 Hộp đen 40 x 80 x 1.8 6 19.61 16,318 320,000
84 Hộp đen 40 x 80 x 1.5 6 16.45 16,955 278,902
85 Hộp đen 40 x 100 x 1.5 6 19.27 16,955 326,714
86 Hộp đen 40 x 100 x 1.8 6 23.01 16,318 375,481
87 Hộp đen 40 x 100 x 2.0 6 25.47 15,591 397,100
88 Hộp đen 40 x 100 x 2.3 6 29.14 15,591 454,319
89 Hộp đen 40 x 100 x 2.5 6 31.56 15,591 492,049
90 Hộp đen 40 x 100 x 2.8 6 35.15 15,591 548,020
91 Hộp đen 40 x 100 x 3.0 6 37.53 15,591 585,127
92 Hộp đen 40 x 100 x 3.2 6 38.39 15,591 598,535
93 Hộp đen 50 x 50 x 1.1 6 10.09 17,409 175,658
94 Hộp đen 50 x 50 x 1.2 6 10.98 17,409 191,152
95 Hộp đen 50 x 50 x 1.4 6 12.74 17,409 221,792
96 Hộp đen 50 x 50 x 3.2 6 27.83 15,591 433,895
97 Hộp đen 50 x 50 x 3.0 6 26.23 15,591 408,950
98 Hộp đen 50 x 50 x 2.8 6 24.6 15,591 383,536
99 Hộp đen 50 x 50 x 2.5 6 22.14 15,591 345,183
100 Hộp đen 50 x 50 x 2.3 6 20.47 15,591 319,146
101 Hộp đen 50 x 50 x 2.0 6 17.94 15,591 279,701
102 Hộp đen 50 x 50 x 1.8 6 16.22 16,318 264,681
103 Hộp đen 50 x 50 x 1.5 6 13.62 16,955 230,921
104 Hộp đen 50 x 100 x 1.4 6 19.33 17,409 336,518
105 Hộp đen 50 x 100 x 1.5 6 20.68 16,955 350,620
106 Hộp đen 50 x 100 x 1.8 6 24.69 16,318 402,896
107 Hộp đen 50 x 100 x 2.0 6 27.34 15,591 426,255
108 Hộp đen 50 x 100 x 2.3 6 31.29 15,591 487,840
109 Hộp đen 50 x 100 x 2.5 6 33.89 15,591 528,376
110 Hộp đen 50 x 100 x 2.8 6 37.77 15,591 588,869
111 Hộp đen 50 x 100 x 3.0 6 40.33 15,591 628,781
112 Hộp đen 50 x 100 x 3.2 6 42.87 15,591 668,382
113 Hộp đen 60 x 60 x 1.1 6 12.16 17,409 211,695
114 Hộp đen 60 x 60 x 1.2 6 13.24 17,409 230,496
115 Hộp đen 60 x 60 x 1.4 6 15.38 17,409 267,752
116 Hộp đen 60 x 60 x 1.5 6 16.45 16,955 278,902
117 Hộp đen 60 x 60 x 1.8 6 19.61 16,318 320,000
118 Hộp đen 60 x 60 x 2.0 6 21.7 15,591 338,323
119 Hộp đen 60 x 60 x 2.3 6 24.8 15,591 386,655
120 Hộp đen 60 x 60 x 2.5 6 26.85 15,591 418,616
121 Hộp đen 60 x 60 x 2.8 6 29.88 15,591 465,856
122 Hộp đen 60 x 60 x 3.0 6 31.88 15,591 497,038
123 Hộp đen 60 x 60 x 3.2 6 33.86 15,591 527,908
124 Hộp đen 90 x 90 x 1.5 6 24.93 16,955 422,677
125 Hộp đen 90 x 90 x 1.8 6 29.79 16,318 486,119
126 Hộp đen 90 x 90 x 2.0 6 33.01 15,591 514,656
127 Hộp đen 90 x 90 x 2.3 6 37.8 15,591 589,336
128 Hộp đen 90 x 90 x 2.5 6 40.98 15,591 638,915
129 Hộp đen 90 x 90 x 2.8 6 45.7 15,591 712,505
130 Hộp đen 90 x 90 x 3.0 6 48.83 15,591 761,304
131 Hộp đen 90 x 90 x 3.2 6 51.94 15,591 809,792
132 Hộp đen 90 x 90 x 3.5 6 56.58 15,591 882,134
133 Hộp đen 90 x 90 x 3.8 6 61.17 15,591 953,696
134 Hộp đen 90 x 90 x 4.0 6 64.21 15,591 1,001,092
135 Hộp đen 60 x 120 x 1.8 6 29.79 17,227 513,200
136 Hộp đen 60 x 120 x 2.0 6 33.01 15,591 514,656
137 Hộp đen 60 x 120 x 2.3 6 37.8 15,591 589,336
138 Hộp đen 60 x 120 x 2.5 6 40.98 15,591 638,915
139 Hộp đen 60 x 120 x 2.8 6 45.7 15,591 712,505
140 Hộp đen 60 x 120 x 3.0 6 48.83 15,591 761,304
141 Hộp đen 60 x 120 x 3.2 6 51.94 15,591 809,792
142 Hộp đen 60 x 120 x 3.5 6 56.58 15,591 882,134
143 Hộp đen 60 x 120 x 3.8 6 61.17 15,591 953,696
144 Hộp đen 60 x 120 x 4.0 6 64.21 15,591 1,001,092
145 Hộp đen 100 x 150 x 3.0 6 62.68 15,591 977,238
146 Thép hộp 250 x 250 x 10 6 448.39 17,682 7,928,350
147 Thép hộp 250 x 250 x 8 6 362.33 17,955 6,505,470
148 Thép hộp 250 x 250 x 6 6 274.46 17,682 4,852,952
149 Thép hộp 250 x 250 x 5 6 229.85 17,682 4,064,166
150 Thép hộp 250 x 250 x 4 6 184.78 17,682 3,267,246
151 Thép hộp 200 x 200 x 8 6 286.97 17,682 5,074,151
152 Thép hộp 200 x 200 x 6 6 217.94 17,682 3,853,575
153 Thép hộp đen 200 x 200 x 5 6 182.75 17,682 3,231,352
154 Thép hộp 200 x 200 x 4 6 147.1 17,682 2,600,995
155 Hộp đen 125 x 125 x 6 6 134.52 16,500 2,219,580
156 Hộp đen 125 x 125 x 5 6 113.04 16,500 1,865,160
157 Hộp đen 125 x 125 x 4.5 6 101.04 16,500 1,667,160
158 Hộp đen 125 x 125 x 2.5 6 57.46 16,500 948,090
159 Hộp đen 75 x 150 x 4.5 6 91.56 15,591 1,427,504
160 Hộp đen 75 x 150 x 2.5 6 51.81 15,591 807,765
161 Hộp đen 300 x 300 x 12 6 651.11 17,955 11,690,384
162 Hộp đen 300 x 300 x 10 6 546.36 17,955 9,809,645
163 Hộp đen 300 x 300 x 8 6 440102 17,955 7,901,831
164 Hộp đen 200 x 200 x 12 6 425.03 17,955 7,631,220
165 Hộp đen 200 x 200 x 10 6 357.96 17,955 6,427,009
166 Hộp đen 180 x 180 x 10 6 320.28 17,500 5,604,900
167 Hộp đen 180 x 180 x 8 6 259.24 17,500 4,536,700
168 Hộp đen 180 x 180 x 6 6 196.69 17,500 3,442,075
169 Hộp đen 180 x 180 x 5 6 165.79 17,500 2,901,325
170 Hộp đen 160 x 160 x 12 6 334.8 17,500 5,859,000
171 Hộp đen 160 x 160 x 8 6 229.09 17,500 4,009,075
172 Hộp đen 160 x 160 x 6 6 174.08 17,500 3,046,400
173 Hộp đen 160 x 160 x 5 6 146.01 17,500 2,555,175
174 Hộp đen 150 x 250 x 8 6 289.38 16,500 4,774,770
175 Hộp đen 150 x 250 x 5 6 183.69 16,500 3,030,885
176 Hộp đen 150 x 150 x 5 6 136.59 16,500 2,253,735
177 Hộp đen 140 x 140 x 8 6 198.95 16,500 3,282,675
178 Hộp đen 140 x 140 x 6 6 151.47 16,500 2,499,255
179 Hộp đen 140 x 140 x 5 6 127.17 16,500 2,098,305
180 Hộp đen 120 x 120 x 6 6 128.87 15,591 2,009,200
181 Hộp đen 120 x 120 x 5 6 108.33 15,591 1,688,963
182 Hộp đen 100 x 200 x 8 6 214.02 17,955 3,842,632
183 Hộp đen 100 x 140 x 6 6 128.86 16,500 2,126,190
184 Hộp đen 100 x 100 x 5 6 89.49 15,955 1,427,772
185 Hộp đen 100 x 100 x 10 6 169.56 15,955 2,705,253
186 Hộp đen 100 x 100 x 2.0 6 36.78 15,955 586,808
187 Thép Hòa Phát 100 x 100 x 2.5 6 45.69 15,591 712,349
188 Hộp đen 100 x 100 x 2.8 6 50.98 15,591 794,825
189 Hộp đen 100 x 100 x 3.0 6 54.49 15,591 849,549
190 Hộp đen 100 x 100 x 3.2 6 57.97 15,591 903,805
191 Hộp đen 100 x 100 x 3.5 6 79.66 15,591 1,241,972
192 Hộp đen 100 x 100 x 3.8 6 68.33 15,591 1,065,327
193 Thép hộp đen 100 x 100 x 4.0 6 71.74 15,591 1,118,492
194 Thép hộp đen 100 x 150 x 2.0 6 46.2 15,591 720,300
195 Hộp đen 100 x 150 x 2.5 6 57.46 15,591 895,854
196 Thép hộp đen 100 x 150 x 2.8 6 64.17 15,591 1,000,469
197 Thép hộp đen 100 x 150 x 3.2 6 73.04 15,591 1,138,760
198 Hộp đen 100 x 150 x 3.5 6 79.66 15,591 1,241,972
199 Hộp đen 100 x 150 x 3.8 6 86.23 15,591 1,344,404
200 Hộp đen 100 x 150 x 4.0 6 90.58 15,591 1,412,225
201 Hộp đen 150 x 150 x 2.0 6 55.62 16,500 917,730
202 Hộp đen 150 x 150 x 2.5 6 69.24 16,500 1,142,460
203 Hộp đen 150 x 150 x 2.8 6 77.36 16,500 1,276,440
204 Hộp đen 150 x 150 x 3.0 6 82.75 16,500 1,365,375
205 Hộp đen 150 x 150 x 3.2 6 88.12 16,500 1,453,980
206 Hộp đen 150 x 150 x 3.5 6 96.14 16,500 1,586,310
207 Hộp đen 150 x 150 x 3.8 6 104.12 16,500 1,717,980
208 Hộp đen 150 x 150 x 4.0 6 109.42 16,500 1,805,430
209 Hộp đen 100 x 200 x 2.0 6 55.62 16,500 917,730
210 Hộp đen 100 x 200 x 2.5 6 69.24 16,500 1,142,460
211 Hộp đen 100 x 200 x 2.8 6 77.36 16,500 1,276,440
212 Hộp đen 100 x 200 x 3.0 6 82.75 16,500 1,365,375
213 Hộp đen 100 x 200 x 3.2 6 88.12 16,500 1,453,980
214 Hộp đen 100 x 200 x 3.5 6 96.14 16,500 1,586,310
215 Hộp đen 100 x 200 x 3.8 6 104.12 16,500 1,717,980
216 Hộp đen 100 x 200 x 4.0 6 109.42 16,500 1,805,430
Ưu Điểm: Độ Dày Chuẩn, Chất Lượng Ổn Định

Thép hộp đen Hòa Phát được đánh giá cao nhờ độ dày đúng tiêu chuẩn, kết cấu chắc chắn và chất lượng ổn định giữa các lô hàng. Đây là thương hiệu được nhiều nhà thầu lớn tin dùng.

Thép hộp đen Hòa Phát
Giá Thép hộp đen Hòa Phát
Các Quy Cách Phổ Biến
  • Thép hộp vuông: 20×20, 30×30, 40×40, 50×50…
  • Thép hộp chữ nhật: 20×40, 30×60, 40×80…
  • Độ dày đa dạng, đáp ứng nhiều yêu cầu chịu lực khác nhau
Giá Tham Khảo & Đối Tượng Sử Dụng Phù Hợp
  • Giá thường cao hơn mặt bằng chung
  • Phù hợp cho công trình yêu cầu chất lượng cao, kết cấu chịu lực, nhà xưởng và dự án dài hạn

2. Giá Thép Hộp Đen Đông Á

Bảng giá thép hộp đen Đông Á cập nhật mới nhất 2026

Quy cách thép hộp đen Đông Á Độ dài (m/cây) Trọng lượng (kg)  Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/kg) Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây)
Hộp đen 13x26x1.0 6m 2.41  12,332 30,213
Hộp đen 13x26x1.1 6m 3.77  12,332 47,46
Hộp đen 13x26x1.2 6m 4.08  12,332 51,392
Hộp đen 13x26x1.4 6m 4.7  12,332 59,255
Hộp đen 14x14x1.0 6m 2.41  12,332 30,213
Hộp đen 14x14x1.1 6m 2.63  12,332 33,003
Hộp đen 14x14x1.2 6m 2.84  12,332 35,666
Hộp đen 14x14x1.4 6m 3.25  12,332 40,866
Hộp đen 16x16x1.0 6m 2.79  12,332 35,032
Hộp đen 16x16x1.1 6m 3.04  12,332 38,203
Hộp đen 16x16x1.2 6m 3.29  12,332 41,373
Hộp đen 16x16x1.4 6m 3.78  12,332 47,587
Hộp đen 20x20x1.0 6m 3.54  12,332 44,544
Hộp đen 20x20x1.1 6m 3.87  12,332 48,729
Hộp đen 20x20x1.2 6m 4.2  12,332 52,914
Hộp đen 20x20x1.4 6m 4.83  12,332 60,903
Hộp đen 20x20x1.5 6m 5.14  11,695 61,564
Hộp đen 20x20x1.8 6m 6.05  11,695 72,525
Hộp đen 20x40x1.0 6m 5.43  12,332 68,512
Hộp đen 20x40x1.1 6m 5.94  12,332 74,98
Hộp đen 20x40x1.2 6m 6.46  12,332 81,575
Hộp đen 20x40x1.4 6m 7.47  12,332 94,383
Hộp đen 20x40x1.5 6m 7.79  11,695 93,484
Hộp đen 20x40x1.8 6m 9.44  11,695 113,359
Hộp đen 20x40x2.0 6m 10.4  11,468 122,559
Hộp đen 20x40x2.3 6m 11.8  11,468 139,105
Hộp đen 20x40x2.5 6m 12.72  11,468 149,977
Hộp đen 25x25x1.0 6m 4.48  12,332 56,465
Hộp đen 25x25x1.1 6m 4.91  12,332 61,918
Hộp đen 25x25x1.2 6m 5.33  12,332 67,244
Hộp đen 25x25x1.4 6m 6.15  12,332 77,643
Hộp đen 25x25x1.5 6m 6.56  11,695 78,668
Hộp đen 25x25x1.8 6m 7.75  11,695 93,002
Hộp đen 25x25x2.0 6m 8.52  11,468 100,341
Hộp đen 25x50x1.0 6m 6.84  12,332 86,394
Hộp đen 25x50x1.1 6m 7.5  12,332 94,764
Hộp đen 25x50x1.2 6m 8.15  12,332 103,007
Hộp đen 25x50x1.4 6m 9.45  12,332 119,493
Hộp đen 25x50x1.5 6m 10.09  11,695 121,189
Hộp đen 25x50x1.8 6m 11.98  11,695 143,955
Hộp đen 25x50x2.0 6m 13.23  11,468 156,005
Hộp đen 25x50x2.3 6m 15.06  11,468 177,632
Hộp đen 25x50x2.5 6m 16.25  11,468 191,695
Hộp đen 30x30x1.0 6m 5.43  12,332 68,512
Hộp đen 30x30x1.1 6m 5.94  12,332 74,98
Hộp đen 30x30x1.2 6m 6.46  12,332 81,575
Hộp đen 30x30x1.4 6m 7.47  12,332 94,383
Hộp đen 30x30x1.5 6m 7.97  11,695 95,652
Hộp đen 30x30x1.8 6m 9.44  11,695 113,359
Hộp đen 30x30x2.0 6m 10.4  11,468 122,559
Hộp đen 30x30x2.3 6m 11.8  11,468 139,105
Hộp đen 30x30x2.5 6m 12.72  11,468 149,977
Hộp đen 30x60x1.0 6m 8.25  12,332 104,275
Hộp đen 30x60x1.1 6m 9.05  12,332 114,42
Hộp đen 30x60x1.2 6m 9.85  12,332 124,566
Hộp đen 30x60x1.4 6m 11.43  12,332 144,603
Hộp đen 30x60x1.5 6m 12.21  11,695 146,725
Hộp đen 30x60x1.8 6m 14.53  11,695 174,67
Hộp đen 30x60x2.0 6m 16.05  11,468 189,332
Hộp đen 30x60x2.3 6m 18.3  11,468 215,923
Hộp đen 30x60x2.5 6m 19.78  11,468 233,414
Hộp đen 30x60x2.8 6m 21.97  11,468 259,295
Hộp đen 30x60x3.0 6m 23.4  11,468 276,195
Hộp đen 40x40x1.1 6m 8.02  12,332 101,358
Hộp đen 40x40x1.2 6m 8.72  12,332 110,235
Hộp đen 40x40x1.4 6m 10.11  12,332 127,863
Hộp đen 40x40x1.5 6m 10.8  11,695 129,741
Hộp đen 40x40x1.8 6m 12.83  11,695 154,193
Hộp đen 40x40x2.0 6m 14.17  11,468 167,114
Hộp đen 40x40x2.3 6m 16.14  11,468 190,395
Hộp đen 40x40x2.5 6m 17.43  11,468 205,641
Hộp đen 40x40x2.8 6m 19.33  11,468 228,095
Hộp đen 40x40x3.0 6m 20.57  11,468 242,75
Hộp đen 40x80x1.1 6m 12.16  12,332 153,861
Hộp đen 40x80x1.2 6m 13.24  12,332 167,557
Hộp đen 40x80x1.4 6m 15.38  12,332 194,696
Hộp đen 40x80x3.2 6m 33.86  11,468 399,814
Hộp đen 40x80x3.0 6m 31.88  11,468 376,414
Hộp đen 40x80x2.8 6m 29.88  11,468 352,777
Hộp đen 40x80x2.5 6m 26.85  11,468 316,968
Hộp đen 40x80x2.3 6m 24.8  11,468 292,741
Hộp đen 40x80x2.0 6m 21.7  11,468 256,105
Hộp đen 40x80x1.8 6m 19.61  11,695 235,861
Hộp đen 40x80x1.5 6m 16.45  11,695 197,798
Hộp đen 40x100x1.5 6m 19.27  11,695 231,766
Hộp đen 40x100x1.8 6m 23.01  11,695 276,816
Hộp đen 40x100x2.0 6m 25.47  11,468 300,659
Hộp đen 40x100x2.3 6m 29.14  11,468 344,032
Hộp đen 40x100x2.5 6m 31.56  11,468 372,632
Hộp đen 40x100x2.8 6m 35.15  11,468 415,059
Hộp đen 40x100x3.0 6m 37.53  11,468 443,186
Hộp đen 40x100x3.2 6m 38.39  11,468 453,35
Hộp đen 50x50x1.1 6m 10.09  12,332 127,61
Hộp đen 50x50x1.2 6m 10.98  12,332 138,896
Hộp đen 50x50x1.4 6m 12.74  12,332 161,216
Hộp đen 50x50x3.2 6m 27.83  11,468 328,55
Hộp đen 50x50x3.0 6m 26.23  11,468 309,641
Hộp đen 50x50x2.8 6m 24.6  11,468 290,377
Hộp đen 50x50x2.5 6m 22.14  11,468 261,305
Hộp đen 50x50x2.3 6m 20.47  11,468 241,568
Hộp đen 50x50x2.0 6m 17.94  11,468 211,668
Hộp đen 50x50x1.8 6m 16.22  11,695 195,027
Hộp đen 50x50x1.5 6m 13.62  11,695 163,709
Hộp đen 50x100x1.4 6m 19.33  12,332 244,79
Hộp đen 50x100x1.5 6m 20.68  11,695 248,75
Hộp đen 50x100x1.8 6m 24.69  11,695 297,052
Hộp đen 50x100x2.0 6m 27.34  11,468 322,759
Hộp đen 50x100x2.3 6m 31.29  11,468 369,441
Hộp đen 50x100x2.5 6m 33.89  11,468 400,168
Hộp đen 50x100x2.8 6m 37.77  11,468 446,023
Hộp đen 50x100x3.0 6m 40.33  11,468 476,277
Hộp đen 50x100x3.2 6m 42.87  11,468 506,295
Hộp đen 60x60x1.1 6m 12.16  12,332 153,861
Hộp đen 60x60x1.2 6m 13.24  12,332 167,557
Hộp đen 60x60x1.4 6m 15.38  12,332 194,696
Hộp đen 60x60x1.5 6m 16.45  11,695 197,798
Hộp đen 60x60x1.8 6m 19.61  11,695 235,861
Hộp đen 60x60x2.0 6m 21.7  11,468 256,105
Hộp đen 60x60x2.3 6m 24.8  11,468 292,741
Hộp đen 60x60x2.5 6m 26.85  11,468 316,968
Hộp đen 60x60x2.8 6m 29.88  11,468 352,777
Hộp đen 60x60x3.0 6m 31.88  11,468 376,414
Hộp đen 60x60x3.2 6m 33.86  11,468 399,814
Hộp đen 90x90x1.5 6m 24.93  11,695 299,943
Hộp đen 90x90x1.8 6m 29.79  11,695 358,484
Hộp đen 90x90x2.0 6m 33.01  11,468 389,768
Hộp đen 90x90x2.3 6m 37.8  11,468 446,377
Hộp đen 90x90x2.5 6m 40.98  11,468 483,959
Hộp đen 90x90x2.8 6m 45.7  11,468 539,741
Hộp đen 90x90x3.0 6m 48.83  11,468 576,732
Hộp đen 90x90x3.2 6m 51.94  11,468 613,486
Hộp đen 90x90x3.5 6m 56.58  11,468 668,323
Hộp đen 90x90x3.8 6m 61.17  11,468 722,568
Hộp đen 90x90x4.0 6m 64.21  11,468 758,495
Hộp đen 60x120x1.8 6m 29.79  11,468 351,714
Hộp đen 60x120x2.0 6m 33.01  11,468 389,768
Hộp đen 60x120x2.3 6m 37.8  11,468 446,377
Hộp đen 60x120x2.5 6m 40.98  11,468 483,959
Hộp đen 60x120x2.8 6m 45.7  11,468 539,741
Hộp đen 60x120x3.0 6m 48.83  11,468 576,732
Hộp đen 60x120x3.2 6m 51.94  11,468 613,486
Hộp đen 60x120x3.5 6m 56.58  11,468 668,323
Hộp đen 60x120x3.8 6m 61.17  11,468 722,568
Hộp đen 60x120x4.0 6m 64.21  11,468 758,495
Hộp đen 100x150x3.0 6m 62.68  12,605 811,698
Hộp đen 200x200x5 6m 182.75  12,605 2,367,259
Phù Hợp Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp

Thép hộp đen Đông Á được sử dụng rộng rãi trong nhà dân, nhà tiền chế, nhà xưởng và các hạng mục cơ khí phổ thông.

Thép hộp đen Đông Á
Giá Thép hộp đen Đông Á
Đặc Điểm Nhận Biết Thép Hộp Đông Á
  • Bề mặt thép tương đối nhẵn
  • Quy cách sản xuất rõ ràng, dễ nhận diện thương hiệu
  • Độ dày phù hợp tiêu chuẩn sử dụng thực tế
Mức Giá Trên Thị Trường
  • Giá ở mức trung bình
  • Phù hợp với công trình quy mô vừa, cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền

3. Giá Thép Hộp Đen Nam Kim

Bảng giá thép hộp đen Nam Kim cập nhật mới nhất 2026

Thép hộp đen vuông Nam Kim
Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/cây)

Giá

VNĐ/cây

Thép hộp 14×14 0,90 1,76 32.000
1,00 2,01 37.000
1,10 2,25 42.000
1,20 2,50 47.000
1,30 2,74 52.000
1,50 3,32 57.000
Thép hộp 16×16 0,90 2,03 67.000
1,00 2,32 46.000
1,10 2,60 53.000
1,20 2,88 61.000
1,30 3,17 68.000
1,50 3,73 75.000
Thép hộp 20×20 0,90 2,58 82.000
1,00 2,94 97.000
1,10 3,29 67.000
1,20 3,65 77.000
1,30 4,01 86.000
1,50 4,73 95.000
Thép hộp 25×25 0,90 3,26 104.000
1,00 3,71 122.000
1,10 4,16 93.000
1,20 4,61 104.000
1,30 5,06 115.000
1,50 5,97 126.000
Thép hộp 30×30 1,00 4,50 137.000
1,10 5,00 148.000
1,20 5,60 192.000
1,30 6,10 125.000
1,40 6,70 140.000
1,50 7,20 154.000
2,00 9,40 169.000
Thép hộp 40×40 1,00 6,03 184.000
1,10 6,78 199.000
1,20 14,22 259.000
1,10 6,76 289.000
1,20 7,49 194.000
1,40 8,96 212.000
1,50 9,20 231.000
1,60 9,70 250.000
2,00 12,64 325.000
2,20 14,25 363.000
Thép hộp 50×50 1,20 9,42 292.000
1,30 10,34 349.000
1,50 12,19 377.000
2,00 15,88 491.000
2,20 17,72 454.000
Thép hộp 75×75 1,20 14,22 590.000
1,30 15,61 659.000
1,50 18,40 0
2,00 23,98 651.000
Thép hộp 90×90 1,50 22,13 0
2,00 28,84 490.000

Thép hộp đen chữ nhật Nam Kim

Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/cây)

Giá

VNĐ/cây

Thép hộp 13×26 0,80 2,16 45.000
0,90 2,51 52.000
1,00 2,86 59.000
1,10 3,21 66.000
1,20 3,56 73.000
1,30 3,90 80.000
1,50 4,60 94.000
Thép hộp 20×40 0,90 3,93 82.000
1,00 4,48 93.000
1,10 5,03 104.000
1,20 5,57 115.000
1,30 6,12 126.000
1,50 7,21 148.000
Thép hộp 25×50 0,90 4,95 103.000
1,00 5,64 117.000
1,10 6,33 131.000
1,20 7,01 144.000
1,30 7,70 158.000
1,50 9,08 186.000
Thép hộp 30×60 1,00 6,80 141.000
1,10 7,63 158.000
1,20 8,46 174.000
1,30 9,28 191.000
1,40 10,11 208.000
1,50 10,94 224.000
2,00 14,26 292.000
Thép hộp 30×90 1,20 11,34 233.000
1,30 12,45 256.000
1,50 14,67 301.000
2,00 19,12 391.000
Thép hộp 40×80 1,00 9,11 189.000
1,10 10,23 211.000
1,20 11,34 233.000
1,30 12,45 256.000
1,40 13,56 278.000
1,50 14,67 301.000
2,00 19,12 391.000
2,20 21,34 437.000
Thép hộp 50×100 1,20 14,22 292.000
1,30 15,61 321.000
1,40 17,01 349.000
1,50 18,40 377.000
2,20 23,98 491.000
2,20 26,77 548.000
2,70 33,74 689.000
Thép hộp 60×120 1,50 22,13 454.000
2,00 28,84 590.000
2,20 32,19 659.000
2,70 40,58 829.000
Quy Cách Sản Xuất & Tiêu Chuẩn Áp Dụng

Nam Kim áp dụng các tiêu chuẩn sản xuất rõ ràng, quy trình kiểm soát chất lượng tương đối chặt chẽ, đảm bảo tính đồng đều của sản phẩm.

Thép hộp đen Nam Kim
Giá thép hộp đen Nam Kim
Độ Dày – Trọng Lượng Thực Tế
  • Độ dày đúng quy cách công bố
  • Trọng lượng ổn định, dễ tính toán chi phí theo kg hoặc theo cây
Đánh Giá Mức Giá So Với Các Thương Hiệu Khác
  • Giá thép hộp đen Nam Kim nằm trong nhóm hợp lý – dễ tiếp cận
  • Thích hợp cho cả công trình dân dụng và cơ khí

4. Giá Thép Hộp Đen Ánh Hòa

Bảng giá thép hộp đen Ánh Hòa cập nhật mới nhất 2026

Thép hộp đen vuông Ánh Hòa
Quy cách thép hộp đen Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá bán (đồng/cây)
Hộp đen 14×14 0.80 1.78 24.900
Hộp đen 14×14 0.90 2.03 28.400
Hộp đen 14×14 1.00 2.27 31.800
Hộp đen 14×14 1.10 2.48 34.700
Hộp đen 14×14 1.20 2.73 38.200
Hộp đen 14×14 1.40 3.21 44.900
Hộp đen 20×20 0.80 2.61 36.500
Hộp đen 20×20 0.90 2.96 41.400
Hộp đen 20×20 1.00 3.32 46.500
Hộp đen 20×20 1.10 3.68 51.500
Hộp đen 20×20 1.20 3.99 55.900
Hộp đen 20×20 1.40 4.70 65.800
Hộp đen 25×25 0.80 3.29 46.100
Hộp đen 25×25 0.90 3.75 52.500
Hộp đen 25×25 1.00 4.20 58.800
Hộp đen 25×25 1.10 4.65 65.100
Hộp đen 25×25 1.20 5.06 70.800
Hộp đen 25×25 1.40 5.95 83.300
Hộp đen 30×30 0.80 3.97 55.600
Hộp đen 30×30 0.90 4.52 63.300
Hộp đen 30×30 1.00 5.06 70.800
Hộp đen 30×30 1.10 5.60 78.400
Hộp đen 30×30 1.20 6.12 85.700
Hộp đen 30×30 1.40 7.20 100.800
Hộp đen 40×40 0.90 6.08 85.100
Hộp đen 40×40 1.10 7.54 105.600
Hộp đen 40×40 1.20 8.25 115.500
Hộp đen 40×40 1.40 9.71 140.800
Hộp đen 40×40 1.80 12.55 182.000
Hộp đen 40×40 2.00 14.00 203.000
Hộp đen 50×50 1.00 8.56 124.100
Hộp đen 50×50 1.10 9.48 137.500
Hộp đen 50×50 1.20 10.38 150.500
Hộp đen 50×50 1.40 12.22 177.200
Hộp đen 50×50 1.80 15.81 229.200
Hộp đen 50×50 2.00 17.64 255.800
Hộp đen 75×75 1.20 15.70 227.700
Hộp đen 75×75 1.40 18.48 268.000
Hộp đen 75×75 1.80 23.96 347.400
Hộp đen 75×75 2.00 26.73 387.600
Hộp đen 90×90 1.40 22.24 322.500
Hộp đen 90×90 1.80 28.84 418.200
Thép hộp đen chữ nhật Ánh Hòa
Quy cách thép hộp đen Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép đen (đ/kg)
Hộp đen 13×26 0.80 2.54 35.600
Hộp đen 13×26 0.90 2.89 40.500
Hộp đen 13×26 1.00 3.23 45.200
Hộp đen 13×26 1.10 3.58 50.100
Hộp đen 13×26 1.20 3.89 54.500
Hộp đen 13×26 1.40 4.57 64.000
Hộp đen 20×40 0.80 3.97 55.600
Hộp đen 20×40 0.90 4.52 63.300
Hộp đen 20×40 1.00 5.06 70.800
Hộp đen 20×40 1.10 5.60 78.400
Hộp đen 20×40 1.20 6.12 85.700
Hộp đen 20×40 1.40 7.20 100.800
Hộp đen 20×40 1.80 9.29 130.100
Hộp đen 25×50 0.90 5.69 79.700
Hộp đen 25×50 1.00 6.37 89.200
Hộp đen 25×50 1.10 7.06 98.800
Hộp đen 25×50 1.20 7.72 108.100
Hộp đen 25×50 1.40 9.08 127.100
Hộp đen 25×50 1.80 11.73 164.200
Hộp đen 30×60 0.90 6.86 96.000
Hộp đen 30×60 1.00 7.69 107.700
Hộp đen 30×60 1.10 8.51 119.100
Hộp đen 30×60 1.20 9.31 130.300
Hộp đen 30×60 1.30 10.14 142.000
Hộp đen 30×60 1.40 10.96 153.400
Hộp đen 30×60 1.80 14.18 198.500
Hộp đen 30×60 2.00 15.82 221.500
Hộp đen 30×90 1.00 10.30 149.400
Hộp đen 30×90 1.10 11.41 165.400
Hộp đen 30×90 1.20 12.51 181.400
Hộp đen 30×90 1.30 13.61 197.300
Hộp đen 30×90 1.40 14.72 213.400
Hộp đen 30×90 1.80 19.07 276.500
Hộp đen 30×90 2.00 21.27 308.400
Hộp đen 40×80 1.00 10.30 149.400
Hộp đen 40×80 1.10 11.41 165.400
Hộp đen 40×80 1.20 12.51 181.400
Hộp đen 40×80 1.30 13.61 197.300
Hộp đen 40×80 1.40 14.72 213.400
Hộp đen 40×80 1.80 19.07 276.500
Hộp đen 40×80 2.00 21.27 308.400
Hộp đen 50×100 1.10 14.31 207.500
Hộp đen 50×100 1.20 15.70 227.700
Hộp đen 50×100 1.40 18.48 268.000
Hộp đen 50×100 1.80 23.96 347.400
Hộp đen 50×100 2.00 26.73 387.600
Hộp đen 60×120 1.40 22.21 322.000
Hộp đen 60×120 1.80 28.84 418.200
Hộp đen 60×120 2.00 32.18 466.600
Phân Khúc Giá Cạnh Tranh

Thép hộp đen Ánh Hòa hướng đến phân khúc giá tốt, phù hợp với khách hàng cần kiểm soát chặt chi phí đầu tư ban đầu.

Phù Hợp Nhà Thầu, Xưởng Cơ Khí
  • Dễ mua số lượng lớn
  • Phù hợp cho gia công cơ khí, kết cấu phụ, công trình ngắn hạn
Những Lưu Ý Khi Lựa Chọn
  • Cần kiểm tra kỹ độ dày và trọng lượng thực tế
  • Nên mua từ đơn vị phân phối uy tín để đảm bảo đúng chất lượng công bố

Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Mác Thép Thép Hộp Đen

Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép là yếu tố quan trọng quyết định chất lượng, độ bền và giá thép hộp đen. Việc hiểu rõ các tiêu chuẩn áp dụng sẽ giúp người mua lựa chọn đúng loại thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách công trình.

Tiêu Chuẩn TCVN

TCVN (Tiêu Chuẩn Việt Nam) là tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến cho thép hộp đen sử dụng trong các công trình xây dựng và cơ khí trong nước.

  • Quy định rõ về kích thước, độ dày, dung sai và cơ tính
  • Đảm bảo khả năng chịu lực phù hợp với điều kiện sử dụng thực tế
  • Phù hợp với đa số công trình dân dụng, nhà xưởng và kết cấu thép thông dụng

Thép hộp đen sản xuất theo TCVN thường có giá thành hợp lý, dễ tiếp cận và nguồn cung ổn định trên thị trường.

Tiêu Chuẩn JIS, ASTM

Bên cạnh TCVN, một số dòng thép hộp đen còn được sản xuất hoặc tham chiếu theo tiêu chuẩn quốc tế:

  • JIS (Nhật Bản): yêu cầu cao về độ đồng đều, độ bền và khả năng chịu tải
  • ASTM (Mỹ): chú trọng đến cơ tính, giới hạn chảy và độ giãn dài của thép

Thép hộp đen theo JIS hoặc ASTM thường được sử dụng cho:

  • Công trình yêu cầu kỹ thuật cao
  • Kết cấu chịu lực lớn
  • Dự án có yếu tố xuất khẩu hoặc tiêu chuẩn quốc tế

Do yêu cầu sản xuất nghiêm ngặt hơn, các sản phẩm này thường có giá thép hộp đen cao hơn so với tiêu chuẩn thông thường.

Mác Thép Thường Dùng: SS400, Q235…

Một số mác thép phổ biến trong sản xuất thép hộp đen hiện nay gồm:

  • SS400:
    • Mác thép theo tiêu chuẩn JIS
    • Độ bền tốt, dễ gia công, hàn cắt thuận tiện
    • Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí
  • Q235:
    • Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc
    • Tính dẻo cao, phù hợp gia công kết cấu phổ thông
    • Giá thành cạnh tranh, nguồn cung dồi dào

Ngoài ra, tùy nhà máy và yêu cầu kỹ thuật, thép hộp đen còn có thể sử dụng các mác thép tương đương khác theo tiêu chuẩn áp dụng.

Ảnh Hưởng Tiêu Chuẩn Đến Giá Thép Hộp Đen

Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hộp đen trên thị trường:

  • Tiêu chuẩn càng cao → yêu cầu kỹ thuật càng nghiêm ngặt → giá thành cao hơn
  • Mác thép có cơ tính tốt, độ bền cao thường có giá cao hơn mác thép phổ thông
  • Thép hộp đen theo TCVN, Q235 thường có giá tốt, phù hợp công trình phổ thông
  • Thép theo JIS, ASTM phù hợp công trình yêu cầu chất lượng cao và tuổi thọ dài

Khi so sánh giá thép hộp đen, cần xem xét song song tiêu chuẩn sản xuất, mác thép và mục đích sử dụng, tránh chỉ chọn giá rẻ mà không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Cách Tính Trọng Lượng Thép Hộp

Trọng lượng thép hộp được tính dựa trên diện tích tiết diện thép, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Công thức này áp dụng cho cả thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.

Công thức chung

Trọng lượng (kg) = Diện tích tiết diện (mm²) × Chiều dài (m) × 7,85 / 1.000.000

Trong đó:

  • 7,85 là khối lượng riêng của thép (kg/dm³)
  • Diện tích tiết diện bằng diện tích ngoài trừ diện tích rỗng bên trong

Cách tính diện tích tiết diện thép hộp vuông

Diện tích tiết diện = (Cạnh ngoài² − Cạnh trong²)

Cạnh trong được xác định theo công thức:

Cạnh trong = Cạnh ngoài − 2 × Độ dày

Ví dụ thực tế: Tính trọng lượng sắt hộp 14×14

Giả sử:

  • Quy cách: sắt hộp vuông 14×14
  • Độ dày: 1.0 mm
  • Chiều dài cây: 6 m
Bước 1: Xác định kích thước
  • Cạnh ngoài: 14 mm
  • Cạnh trong: 14 − (2 × 1.0) = 12 mm
Bước 2: Tính diện tích tiết diện
  • Diện tích ngoài: 14 × 14 = 196 mm²
  • Diện tích trong: 12 × 12 = 144 mm²

Diện tích tiết diện = 196 − 144 = 52 mm²

Bước 3: Tính trọng lượng 1 mét

Trọng lượng 1 mét = 52 × 7,85 / 1.000 ≈ 0,408 kg/m

Bước 4: Tính trọng lượng 1 cây 6 m

Trọng lượng 1 cây = 0,408 × 6 ≈ 2,45 kg/cây

Kết luận: Sắt hộp 14×14 dày 1.0 mm, dài 6 m có trọng lượng khoảng 2,45 kg/cây.

Lưu ý khi áp dụng công thức:

  • Độ dày thực tế của thép hộp có thể thấp hơn độ dày danh nghĩa, dẫn đến sai lệch trọng lượng.
  • Thép hộp mạ kẽm thường nặng hơn thép hộp đen do lớp mạ.
  • Với khối lượng lớn, nên cân thực tế để kiểm tra chính xác.

Cách Chọn Tiêu Chuẩn Thép Hộp Đen Theo Từng Loại Công Trình

Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn thép hộp đen không chỉ ảnh hưởng đến độ bền và an toàn công trình mà còn quyết định trực tiếp đến giá thép hộp đen và hiệu quả đầu tư. Tùy theo quy mô, mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật, mỗi loại công trình sẽ phù hợp với một tiêu chuẩn và mác thép khác nhau.

Công Trình Dân Dụng (Nhà Ở, Nhà Phố, Mái Che)

Đối với công trình dân dụng, yêu cầu chịu lực ở mức trung bình và ưu tiên tối ưu chi phí.

Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:

  • Tiêu chuẩn TCVN
  • Mác thép Q235 hoặc tương đương

Lý do lựa chọn:

  • Đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực cơ bản
  • Dễ gia công, thi công nhanh
  • Giá thép hộp đen hợp lý, phù hợp ngân sách hộ gia đình

Nhà Xưởng, Nhà Tiền Chế Quy Mô Vừa

Nhóm công trình này yêu cầu kết cấu ổn định, khả năng chịu tải lâu dài và độ đồng đều vật liệu cao.

Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:

  • TCVN nâng cao hoặc tương đương JIS
  • Mác thép SS400

Lý do lựa chọn:

  • Độ bền và độ cứng cao hơn thép phổ thông
  • Phù hợp cho khung kèo, cột, dầm chịu lực
  • Giữ cân bằng tốt giữa chất lượng và giá thép hộp đen

Công Trình Công Nghiệp, Kết Cấu Chịu Lực Lớn

Đối với các công trình công nghiệp, nhà máy lớn hoặc kết cấu đặc biệt, tiêu chuẩn thép là yếu tố bắt buộc phải kiểm soát chặt chẽ.

Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:

  • JIS (Nhật Bản) hoặc ASTM (Mỹ)
  • Mác thép SS400 hoặc mác thép tương đương cao hơn

Lý do lựa chọn:

  • Cơ tính ổn định, khả năng chịu tải và chịu va đập tốt
  • Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt
  • Dù giá cao hơn, nhưng đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình

Cơ Khí Chế Tạo, Gia Công Nội Thất Khung Sắt

Nhóm này ưu tiên khả năng gia công, độ dẻo và tính linh hoạt trong sản xuất.

Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:

  • TCVN hoặc tiêu chuẩn tương đương
  • Mác thép Q235

Lý do lựa chọn:

  • Dễ cắt, hàn, uốn
  • Phù hợp sản xuất bàn ghế, kệ sắt, khung máy
  • Tối ưu chi phí nguyên vật liệu

Công Trình Ngắn Hạn, Kết Cấu Phụ, Hạng Mục Tạm

Các công trình mang tính tạm thời hoặc kết cấu phụ không yêu cầu tuổi thọ quá cao.

Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:

  • TCVN cơ bản
  • Mác thép Q235 hoặc tương đương

Lý do lựa chọn:

  • Đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng
  • Giá thép hộp đen thấp, dễ kiểm soát chi phí
  • Thời gian thi công nhanh

Lưu Ý Khi Chọn Tiêu Chuẩn Thép Hộp Đen

  • Không nên chọn tiêu chuẩn quá cao cho công trình đơn giản gây lãng phí chi phí
  • Với kết cấu chịu lực chính, cần ưu tiên chất lượng thay vì chỉ nhìn giá thép hộp đen
  • Luôn kiểm tra chứng chỉ, nguồn gốc và thương hiệu sản xuất
  • So sánh giá dựa trên tiêu chuẩn + mác thép + độ dày thực tế, không chỉ theo quy cách danh nghĩa

So Sánh Giá Thép Hộp Đen Và Thép Hộp Mạ Kẽm

Khi chuẩn bị vật tư cho công trình, nhiều người băn khoăn nên chọn thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm. Một trong những yếu tố quyết định là giá thành và hiệu quả sử dụng của từng loại thép.

So sánh giá thép hộp đen và giá thép hộp mạ kẽm
So sánh giá thép hộp đen và giá thép hộp mạ kẽm

So Sánh Giá

  • Thép hộp đen: thường có giá thấp hơn do không xử lý bề mặt. Đây là lựa chọn kinh tế, phù hợp những hạng mục không yêu cầu tính chống ăn mòn cao.
  • Thép hộp mạ kẽm:giá cao hơn do được mạ lớp kẽm bảo vệ. Chi phí xử lý bề mặt khiến giá thành tăng, nhưng bù lại là khả năng chống gỉ vượt trội.

Nhìn chung, giá thép hộp đen thấp hơn thép hộp mạ kẽm ở cùng kích thước, độ dày và thương hiệu. Điều này giúp người dùng dễ cân đối chi phí ngay từ bước lập dự toán.

So Sánh Độ Bền & Môi Trường Sử Dụng

Độ bền trong điều kiện thường
  • Thép hộp đen: bền khi sử dụng trong môi trường khô, trong nhà hoặc được sơn bảo vệ. Nếu không có lớp bảo vệ, thép dễ bị oxy hóa theo thời gian khi tiếp xúc ẩm ướt.
  • Thép hộp mạ kẽm: độ bền cao hơn dưới hầu hết điều kiện. Lớp kẽm chống gỉ giúp thép chịu được mưa, ẩm và ăn mòn tốt hơn nhiều.
Môi trường sử dụng phù hợp
  • Thép hộp đen: phù hợp với hạng mục trong nhà, nơi ít tiếp xúc ẩm ướt, hoặc khi có lớp sơn bảo vệ.
  • Thép hộp mạ kẽm: ưu tiên cho môi trường ngoài trời, khu vực ven biển, công trình tiếp xúc nước hoặc điều kiện ăn mòn cao.

Thép hộp mạ kẽm có lợi thế vượt trội hơn về độ bền và tính chống ăn mòn so với thép hộp đen.

Nên Chọn Thép Hộp Đen Hay Mạ Kẽm?

Việc lựa chọn giữa thép hộp đenthép hộp mạ kẽm phụ thuộc vào mục đích sử dụng, môi trường thi công và ngân sách dự án:

Chọn thép hộp đen khi:

  • Công trình trong nhà, ít tiếp xúc ẩm ướt
  • Chi phí vật tư cần tối ưu
  • Có kế hoạch sơn chống gỉ sau khi lắp đặt

Chọn thép hộp mạ kẽm khi:

  • Công trình ngoài trời, khu vực dễ ẩm mốc
  • Cần tăng tuổi thọ công trình, giảm bảo trì
  • Môi trường làm việc khắc nghiệt như ven biển

Trong nhiều trường hợp, người dùng vẫn chọn thép hộp đen cho khung phụ, kết cấu không chịu trực tiếp thời tiết, và thép hộp mạ kẽm cho những vị trí phải tiếp xúc nhiều với môi trường bên ngoài. Việc kết hợp hai loại thép hợp lý giúp tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả công trình lâu dài.

Sắt Hộp 14×14 Dùng Để Làm Gì?

Nhờ kích thước nhỏ gọn và dễ gia công, sắt hộp 14×14 thường được dùng cho các hạng mục sau:

Trong xây dựng dân dụng nhẹ

  • Làm khung cửa sắt, cửa lưới, cửa kéo nhỏ
  • Làm lan can, hàng rào, khung bảo vệ có tiết diện mảnh
  • Gia cố các chi tiết phụ trong nhà ở, nhà trọ, nhà tiền chế nhỏ

Trong cơ khí – gia công kim loại

  • Gia công bàn ghế sắt, kệ trưng bày, khung tủ
  • Làm khung giá đỡ, khung máy nhỏ, khung sản phẩm cơ khí
  • Sử dụng trong xưởng cơ khí dân dụng, đồ gia dụng kim loại

Trong nội thất & trang trí

  • Khung bàn làm việc, bàn học, bàn cafe
  • Khung trang trí, kệ sắt mỹ thuật
  • Kết hợp gỗ – kính – sắt tạo sản phẩm có tính thẩm mỹ cao

Vì Sao Sắt Hộp 14×14 Được Ưa Chuộng?

Thép hộp 14x14mm là dong thép hộp cỡ nhỏ được ưa chuộng bởi những yếu tố sau như:

Kích Thước Nhỏ, Linh Hoạt

Sắt hộp 14×14 có tiết diện nhỏ, phù hợp cho các chi tiết cần sự gọn nhẹ, không chiếm diện tích nhưng vẫn đảm bảo độ cứng nhất định.

Dễ Gia Công, Thi Công Nhanh

Loại sắt hộp này rất dễ cắt, hàn, uốn, sơn, giúp rút ngắn thời gian gia công và tiết kiệm chi phí nhân công.

Giá Thành Hợp Lý

So với các loại sắt hộp lớn, giá sắt hộp 14×14 thấp hơn đáng kể, phù hợp với công trình dân dụng, xưởng cơ khí nhỏ và các hạng mục không yêu cầu chịu lực lớn.

Tính Thẩm Mỹ Cao

Khung sắt mảnh, đều, dễ xử lý bề mặt nên khi hoàn thiện sản phẩm nhìn gọn gàng, hiện đại, rất được ưa chuộng trong nội thất và trang trí.

Đa Dạng Chủng Loại

Sắt hộp 14×14 có cả loại sắt hộp đensắt hộp mạ kẽm, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhà lẫn ngoài trời.

Khi Nào Nên Dùng Sắt Hộp 14×14?

  • Công trình không yêu cầu chịu tải lớn
  • Sản phẩm cần tính thẩm mỹ, khung mảnh
  • Gia công chi tiết nhỏ, đồ nội thất, cơ khí dân dụng
  • Cần tối ưu chi phí vật tư

Một trong những thương hiệu sắt hộp 14x14mm được ưa chuộng nhất đến từ nhà sản xuất Thép Hòa Phát. Bạn có thể tham khảo Thông tin sắt hộp 14×14 Hòa Phát bên dưới:
>> Thép Hộp Vuông 14×14 Hòa Phát – Báo Giá Sắt Hộp 14×14 Hòa Phát Mới Nhất

Kinh Nghiệm Mua Thép Hộp Đen Giá Tốt

Để mua thép hộp đen đúng chất lượng với mức giá hợp lý, người mua không nên chỉ nhìn vào con số báo giá mà cần hiểu rõ cách đọc bảng giá, kiểm tra độ dày thực tế và lựa chọn thương hiệu phù hợp ngân sách. Dưới đây là những kinh nghiệm quan trọng giúp bạn tránh rủi ro và tối ưu chi phí.

Cách Đọc Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen

  • Bảng báo giá thường được tính theo kg hoặc theo cây (6m / 12m)
  • Cần kiểm tra rõ: quy cách, độ dày, tiêu chuẩn và thương hiệu sản xuất
  • Không nên chỉ so sánh giá thấp nhất, mà phải đối chiếu trọng lượng thực tế/cây

Hai báo giá cùng quy cách nhưng khác độ dày hoặc mác thép sẽ cho giá thép hộp đen rất khác nhau.

Lưu Ý Độ Dày Thực Tế

  • Độ dày thực tế quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền
  • Một số sản phẩm giá rẻ có thể thiếu ly, mỏng hơn so với công bố
  • Nên yêu cầu thông tin độ dày chuẩn hoặc kiểm tra ngẫu nhiên bằng thước kẹp

Thép hộp đen đúng độ dày thường có giá cao hơn, nhưng đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.

Chọn Thương Hiệu Phù Hợp Ngân Sách

  • Công trình yêu cầu kỹ thuật cao: ưu tiên thương hiệu lớn, độ dày ổn định
  • Công trình dân dụng, kết cấu phụ: có thể chọn thương hiệu giá tốt hơn
  • So sánh giá thép hộp đen giữa các thương hiệu cùng quy cách để chọn phương án tối ưu

Không phải lúc nào giá cao nhất cũng là lựa chọn tốt nhất, quan trọng là phù hợp mục đích sử dụng.

Tránh Nhầm Thép Non, Thép Thiếu Ly

  • Thép non: thép có cơ tính thấp, dễ cong vênh khi chịu lực
  • Thép thiếu ly: thép mỏng hơn tiêu chuẩn công bố, trọng lượng nhẹ bất thường
  • Dấu hiệu nhận biết: giá quá rẻ, trọng lượng/cây thấp hơn mặt bằng chung

Để tránh rủi ro, nên mua thép hộp đen từ đơn vị phân phối uy tín, có hóa đơn và thông tin rõ ràng.

Kết Luận

Sắt hộp đen là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ độ bền ổn định, dễ gia công và chi phí đầu tư hợp lý. Tuy nhiên, giá sắt hộp đen trên thị trường luôn biến động theo độ dày, quy cách, thương hiệu sản xuất và thời điểm mua hàng.

Để tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình, người mua cần theo dõi giá sắt hộp đen thường xuyên, lựa chọn sản phẩm đúng tiêu chuẩn, đúng độ dày thực tế và ưu tiên nhà cung cấp uy tín. Việc so sánh báo giá giữa các thương hiệu và hiểu rõ nhu cầu sử dụng sẽ giúp bạn đưa ra quyết định mua sắt hộp đen hiệu quả và kinh tế nhất.

>>Xem thêm thông tin chi tiết về các nội dụng khác và những chủ đề liên quan