Mục lục
- Giới Thiệu Về Thép Hộp Đen
- Đặc Điểm Bề Mặt, Màu Sắc, Cấu Tạo Của Thép Hộp Đen
- Vì Sao Thép Hộp Đen Được Sử Dụng Phổ Biến Trong Xây Dựng & Cơ Khí?
- Xu Hướng Sử Dụng Thép Hộp Đen Hiện Nay
- Giá Thép Hộp Đen Mới Nhất Hôm Nay
- Bảng Giá Thép Hộp Đen Theo Thương Hiệu
- Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Mác Thép Thép Hộp Đen
- Cách Tính Trọng Lượng Thép Hộp
- Cách Chọn Tiêu Chuẩn Thép Hộp Đen Theo Từng Loại Công Trình
- So Sánh Giá Thép Hộp Đen Và Thép Hộp Mạ Kẽm
- Chọn thép hộp đen khi:
- Chọn thép hộp mạ kẽm khi:
- Sắt Hộp 14×14 Dùng Để Làm Gì?
- Vì Sao Sắt Hộp 14×14 Được Ưa Chuộng?
- Kinh Nghiệm Mua Thép Hộp Đen Giá Tốt
- Kết Luận
Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng liên tục biến động, việc cập nhật giá thép hộp đen mới nhất hôm nay là yếu tố quan trọng giúp nhà thầu, đơn vị thi công và khách hàng chủ động hơn trong kế hoạch mua vật tư. Đặc biệt, các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, Ánh Hòa luôn được quan tâm nhờ chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và nguồn cung rõ ràng.
Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp giá thép hộp đen theo từng thương hiệu phổ biến trên thị trường, đồng thời cung cấp thông tin tham khảo hữu ích giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách thực tế.
Giới Thiệu Về Thép Hộp Đen
Thép hộp đen là một trong những vật liệu thép xây dựng được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay, đặc biệt trong các hạng mục kết cấu dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo. Nhờ giá thành hợp lý, dễ gia công và đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực, thép hộp đen luôn là lựa chọn ưu tiên cho nhiều công trình từ nhỏ đến lớn.
Trên thị trường hiện nay, giá thép hộp đen cũng được đánh giá là cạnh tranh hơn so với nhiều dòng thép xử lý bề mặt khác.
Thép hộp đen là loại thép hộp được sản xuất từ thép cán nóng, có tiết diện hình vuông hoặc hình chữ nhật, bề mặt không mạ kẽm, giữ nguyên màu thép tự nhiên sau quá trình cán.
Đặc Điểm Bề Mặt, Màu Sắc, Cấu Tạo Của Thép Hộp Đen
Thép hộp đen có những đặc trưng nhận biết rõ ràng về bề mặt, màu sắc và cấu tạo, phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí.
Bề mặt
- Bề mặt thép không mạ kẽm, giữ nguyên trạng sau quá trình cán nóng
- Có thể nhẵn hoặc hơi sần nhẹ, tùy theo tiêu chuẩn và công nghệ sản xuất
- Dễ bám sơn, thuận lợi cho việc sơn chống gỉ hoặc sơn hoàn thiện
Màu sắc
- Màu đen xanh, xám đậm hoặc đen ánh thép
- Màu sắc đặc trưng hình thành từ lớp oxit sắt trong quá trình cán nóng
- Là dấu hiệu phân biệt phổ biến giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm
Cấu tạo
- Dạng thép hộp rỗng, tiết diện vuông hoặc chữ nhật
- Độ dày đa dạng, đáp ứng nhiều nhu cầu chịu lực khác nhau
- Kết cấu chắc chắn, dễ cắt, hàn, uốn và gia công cơ khí
Nhờ cấu tạo đơn giản nhưng hiệu quả, thép hộp đen vừa đảm bảo khả năng chịu lực tốt, vừa giúp tối ưu giá thép hộp đen, phù hợp cho các công trình cần tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền.
Vì Sao Thép Hộp Đen Được Sử Dụng Phổ Biến Trong Xây Dựng & Cơ Khí?
Thép hộp đen là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí nhờ sự cân bằng tốt giữa chi phí, độ bền và khả năng gia công. Với nguồn cung ổn định và giá thành hợp lý, thép hộp đen luôn nằm trong nhóm vật liệu được ưu tiên lựa chọn cho nhiều loại công trình.
Giá Thành Cạnh Tranh, Dễ Tối Ưu Chi Phí
So với thép hộp mạ kẽm và các dòng thép xử lý bề mặt khác, giá thép hộp đen thường thấp hơn, giúp nhà thầu và chủ đầu tư tiết kiệm chi phí vật tư mà vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cơ bản của công trình.
Khả Năng Chịu Lực Tốt, Kết Cấu Ổn Định
Thép hộp đen được sản xuất từ thép cán nóng, có độ cứng cao và khả năng chịu lực tốt. Nhờ đó, sản phẩm phù hợp cho các hạng mục khung kèo, dầm, cột và các kết cấu chịu tải trong xây dựng và cơ khí.
Dễ Gia Công, Thi Công Nhanh
Bề mặt không mạ giúp thép hộp đen dễ cắt, hàn, khoan và uốn. Điều này giúp rút ngắn thời gian gia công, tăng hiệu quả thi công, đặc biệt phù hợp với các xưởng cơ khí và công trình thi công trực tiếp tại hiện trường.
Linh Hoạt Trong Ứng Dụng Thực Tế
Thép hộp đen được sử dụng phổ biến trong nhiều hạng mục như:
- khung nhà thép, nhà xưởng, mái che
- kết cấu cơ khí, bệ máy, giá đỡ
- lan can, hàng rào, nội thất khung sắt
- các hạng mục trong nhà hoặc có sơn bảo vệ chống gỉ
Nguồn Cung Ổn Định, Thương Hiệu Đa Dạng
Thép hộp đen được cung cấp bởi nhiều thương hiệu lớn như Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim…, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và theo dõi giá thép hộp đen sát với biến động thị trường.
Xu Hướng Sử Dụng Thép Hộp Đen Hiện Nay
Trong vài năm gần đây, thép hộp đen tiếp tục duy trì vị thế là một trong những vật liệu thép bán chạy nhất trên thị trường xây dựng và cơ khí. Những xu hướng nổi bật dưới đây phản ánh cách mà ngành xây dựng và sản xuất đang tối ưu hóa ứng dụng thép hộp đen theo nhu cầu thực tế.
1. Tăng Nhóm Dự Án Dân Dụng Và Nhà Xưởng
Với mức giá thép hộp đen luôn cạnh tranh, nhiều nhà thầu và chủ đầu tư đang ưu tiên sử dụng thép hộp đen cho các dự án dân dụng quy mô vừa và nhỏ, như nhà phố, biệt thự và nhà xưởng quy mô vừa. Khả năng chịu lực tốt và chi phí tối ưu khiến thép hộp đen phù hợp với nhiều kết cấu khung chính.
2. Ưu Tiên Kết Hợp Sơn Bảo Vệ
Thép hộp đen thường không có lớp mạ kẽm, nên xu hướng hiện nay là kết hợp với sơn chống gỉ hoặc sơn hoàn thiện để tăng tuổi thọ, đặc biệt ở những hạng mục ngoài trời. Việc sơn kỹ càng vừa bảo vệ vật liệu, vừa tạo tính thẩm mỹ cao hơn.
3. Ứng Dụng Rộng Trong Cơ Khí Và Nội Thất
Không chỉ trong xây dựng, thép hộp đen ngày càng được sử dụng nhiều trong ngành cơ khí, từ khung bệ máy, khung kệ đến sản xuất đồ nội thất khung sắt. Khả năng gia công dễ dàng giúp các xưởng cơ khí đẩy nhanh tiến độ sản xuất mà vẫn đáp ứng yêu cầu thiết kế.
4. Tăng Nhu Cầu Tại Các Khu Vực Ngoại Thành, Công Nghiệp
Trong các khu vực phát triển công nghiệp và ngoại thành, nhu cầu sử dụng thép hộp đen ngày càng tăng, phản ánh xu hướng mở rộng sản xuất và xây dựng công nghiệp. Với ưu điểm về chi phí đầu tư ban đầu, thép hộp đen luôn là lựa chọn đáng cân nhắc cho các công trình có quy mô lớn.
5. Linh Hoạt Theo Từng Mức Ngân Sách
Xu hướng cuối cùng là linh hoạt lựa chọn sản phẩm theo chi phí: khách hàng có thể chọn thép hộp đen độ dày và thương hiệu phù hợp để cân đối giữa chất lượng và giá thép hộp đen dựa trên yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục.
Giá Thép Hộp Đen Mới Nhất Hôm Nay
Giá thép hộp đen trên thị trường hiện nay có sự biến động theo nhiều yếu tố như độ dày, quy cách, thương hiệu sản xuất và tình hình cung cầu thực tế. Việc nắm rõ cách tính giá và xu hướng biến động sẽ giúp người mua chủ động hơn trong kế hoạch thi công và dự toán chi phí.
1. Giá Thép Hộp Đen Tính Theo Kg
Hiện nay, nhiều đơn vị cung cấp báo giá thép hộp đen theo kg để thuận tiện cho việc so sánh và tính toán tổng chi phí vật tư.
Giá Dao Động Theo Độ Dày, Quy Cách
- Thép hộp đen có độ dày càng lớn thì giá/kg càng cao
- Quy cách hộp vuông, hộp chữ nhật khác nhau sẽ ảnh hưởng đến trọng lượng và đơn giá
- Cùng một kích thước, thép dày hơn sẽ có giá cao hơn do lượng phôi thép sử dụng nhiều hơn
Chênh Lệch Giá Giữa Các Nhà Máy
- Mỗi nhà máy có công nghệ, tiêu chuẩn và chi phí sản xuất khác nhau
- Thép hộp đen từ các thương hiệu lớn thường có giá cao hơn nhưng đảm bảo độ đồng đều và chất lượng ổn định
- Chênh lệch giá/kg giữa các nhà máy thường không lớn nhưng ảnh hưởng đáng kể khi mua số lượng lớn
2. Giá Thép Hộp Đen Theo Cây (6m / 12m)
Ngoài cách tính theo kg, giá thép hộp đen theo cây (chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m) cũng được sử dụng phổ biến trong mua bán thực tế.
Bảng Giá Tham Khảo Phổ Biến
- Giá theo cây được tính dựa trên: trọng lượng/cây × đơn giá/kg
- Chiều dài 6m phổ biến trong xây dựng dân dụng
- Chiều dài 12m thường dùng cho nhà xưởng, kết cấu lớn nhằm hạn chế mối nối
Lưu Ý Khi So Sánh Giá Theo Cây
- Cần kiểm tra chính xác độ dày và trọng lượng thực tế mỗi cây
- Không nên chỉ so sánh giá/cây mà bỏ qua chất lượng thép
- Ưu tiên so sánh cùng thương hiệu, cùng quy cách để tránh sai lệch
3. Biến Động Giá Thép Hộp Đen Trên Thị Trường
Giá thép hộp đen không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố kinh tế và thị trường.
Ảnh Hưởng Của Phôi Thép
- Phôi thép là nguyên liệu đầu vào chính
- Khi giá phôi thép tăng hoặc giảm, giá thép hộp đen sẽ biến động theo
- Thị trường phôi thép trong và ngoài nước đều tác động trực tiếp đến giá bán
Chi Phí Vận Chuyển – Nguồn Cung
- Giá nhiên liệu và chi phí logistics ảnh hưởng đáng kể đến giá thép
- Khu vực xa nhà máy sản xuất thường có giá cao hơn
- Nguồn cung khan hiếm hoặc nhu cầu tăng đột biến sẽ đẩy giá lên cao
Thời Điểm Mua Thép Giá Tốt
- Nên theo dõi giá thép theo tuần hoặc theo tháng
- Thời điểm thị trường ổn định, ít biến động thường có giá tốt hơn
- Mua số lượng lớn hoặc đặt hàng sớm giúp tối ưu giá thép hộp đen
Bảng Giá Thép Hộp Đen Theo Thương Hiệu
Trên thị trường hiện nay, giá thép hộp đen có sự khác nhau rõ rệt giữa các thương hiệu do chênh lệch về tiêu chuẩn sản xuất, độ dày thực tế và uy tín nhà máy. Việc lựa chọn đúng thương hiệu không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo chất lượng cho từng hạng mục công trình.
1. Giá Thép Hộp Đen Hòa Phát
Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026
| STT | Quy cách | Chiều dài
(m) |
Trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(Vnđ/kg) |
Giá thành
(Vnđ/cây) |
| 1 | Thép hộp đen 13 x 26 x 1.0 | 6 | 2.41 | 17,409 | 41,956 |
| 2 | Thép hộp đen 13 x 26 x 1.1 | 6 | 3.77 | 17,409 | 65,632 |
| 3 | Thép hộp đen 13 x 26 x 1.2 | 6 | 4.08 | 17,409 | 71,029 |
| 4 | Thép hộp đen 13 x 26 x 1.4 | 6 | 4.7 | 17,409 | 81,823 |
| 5 | Thép hộp đen 14 x 14 x 1.0 | 6 | 2.41 | 17,409 | 41,956 |
| 6 | Thép hộp đen 14 x 14 x 1.1 | 6 | 2.63 | 17,409 | 45,786 |
| 7 | Thép hộp đen 14 x 14 x 1.2 | 6 | 2.84 | 17,409 | 49,442 |
| 8 | Thép hộp đen 14 x 14 x 1.4 | 6 | 3.25 | 17,409 | 56,580 |
| 9 | Thép hộp đen 16 x 16 x 1.0 | 6 | 2.79 | 17,409 | 48,571 |
| 10 | Thép hộp đen 16 x 16 x 1.1 | 6 | 3.04 | 17,409 | 52,924 |
| 11 | Thép hộp đen 16 x 16 x 1.2 | 6 | 3.29 | 17,409 | 57,276 |
| 12 | Thép hộp đen 16 x 16 x 1.4 | 6 | 3.78 | 17,409 | 65,806 |
| 13 | Thép hộp đen 20 x 20 x 1.0 | 6 | 3.54 | 17,409 | 61,628 |
| 14 | Thép hộp đen 20 x 20 x 1.1 | 6 | 3.87 | 17,409 | 67,373 |
| 15 | Thép hộp đen 20 x 20 x 1.2 | 6 | 4.2 | 17,409 | 73,118 |
| 16 | Thép hộp đen 20 x 20 x 1.4 | 6 | 4.83 | 17,409 | 84,086 |
| 17 | Thép hộp đen 20 x 20 x 1.5 | 6 | 5.14 | 16,955 | 87,146 |
| 18 | Thép hộp đen 20 x 20 x 1.8 | 6 | 6.05 | 16,318 | 98,725 |
| 19 | Thép hộp đen 20 x 40 x 1.0 | 6 | 5.43 | 17,409 | 94,531 |
| 20 | Thép hộp đen 20 x 40 x 1.1 | 6 | 5.94 | 17,409 | 103,410 |
| 21 | Thép hộp đen 20 x 40 x 1.2 | 6 | 6.46 | 17,409 | 112,463 |
| 22 | Thép hộp đen 20 x 40 x 1.4 | 6 | 7.47 | 17,409 | 130,046 |
| 23 | Thép hộp đen 20 x 40 x 1.5 | 6 | 7.79 | 16,955 | 132,076 |
| 24 | Thép hộp đen 20 x 40 x 1.8 | 6 | 9.44 | 16,318 | 154,044 |
| 25 | Thép hộp đen 20 x 40 x 2.0 | 6 | 10.4 | 15,591 | 162,145 |
| 26 | Thép hộp đen 20 x 40 x 2.3 | 6 | 11.8 | 15,591 | 183,973 |
| 27 | Thép hộp đen 20 x 40 x 2.5 | 6 | 12.72 | 15,591 | 198,316 |
| 28 | Hộp đen 25 x 25 x 1.0 | 6 | 4.48 | 17,409 | 77,993 |
| 29 | Hộp đen 25 x 25 x 1.1 | 6 | 4.91 | 17,409 | 85,479 |
| 30 | Hộp đen 25 x 25 x 1.2 | 6 | 5.33 | 17,409 | 92,790 |
| 31 | Hộp đen 25 x 25 x 1.4 | 6 | 6.15 | 17,409 | 107,066 |
| 32 | Hộp đen 25 x 25 x 1.5 | 6 | 6.56 | 16,955 | 111,222 |
| 33 | Hộp đen 25 x 25 x 1.8 | 6 | 7.75 | 16,318 | 126,466 |
| 34 | Hộp đen 25 x 25 x 2.0 | 6 | 8.52 | 15,591 | 132,835 |
| 35 | Hộp đen 25 x 50 x 1.0 | 6 | 6.84 | 17,409 | 119,078 |
| 36 | Hộp đen 25 x 50 x 1.1 | 6 | 7.5 | 17,409 | 130,568 |
| 37 | Hộp đen 25 x 50 x 1.2 | 6 | 8.15 | 17,409 | 141,884 |
| 38 | Hộp đen 25 x 50 x 1.4 | 6 | 9.45 | 17,409 | 164,516 |
| 39 | Hộp đen 25 x 50 x 1.5 | 6 | 10.09 | 16,955 | 171,071 |
| 40 | Hộp đen 25 x 50 x 1.8 | 6 | 11.98 | 16,318 | 195,492 |
| 41 | Hộp đen 25 x 50 x 2.0 | 6 | 13.23 | 15,591 | 206,268 |
| 42 | Hộp đen 25 x 50 x 2.3 | 6 | 15.06 | 15,591 | 234,799 |
| 43 | Hộp đen 25 x 50 x 2.5 | 6 | 16.25 | 15,591 | 253,352 |
| 44 | Hộp đen 30 x 30 x 1.0 | 6 | 5.43 | 17,409 | 94,531 |
| 45 | Hộp đen 30 x 30 x 1.1 | 6 | 5.94 | 17,409 | 103,410 |
| 46 | Hộp đen 30 x 30 x 1.2 | 6 | 6.46 | 17,409 | 112,463 |
| 47 | Hộp đen 30 x 30 x 1.4 | 6 | 7.47 | 17,409 | 130,046 |
| 48 | Hộp đen 30 x 30 x 1.5 | 6 | 7.97 | 16,955 | 135,128 |
| 49 | Hộp đen 30 x 30 x 1.8 | 6 | 9.44 | 16,318 | 154,044 |
| 50 | Hộp đen 30 x 30 x 2.0 | 6 | 10.4 | 15,591 | 162,145 |
| 51 | Hộp đen 30 x 30 x 2.3 | 6 | 11.8 | 15,591 | 183,973 |
| 52 | Hộp đen 30 x 30 x 2.5 | 6 | 12.72 | 15,591 | 198,316 |
| 53 | Hộp đen 30 x 60 x 1.0 | 6 | 8.25 | 17,409 | 143,625 |
| 54 | Hộp đen 30 x 60 x 1.1 | 6 | 9.05 | 17,409 | 157,552 |
| 55 | Hộp đen 30 x 60 x 1.2 | 6 | 9.85 | 17,409 | 171,480 |
| 56 | Hộp đen 30 x 60 x 1.4 | 6 | 11.43 | 17,409 | 198,986 |
| 57 | Hộp đen 30 x 60 x 1.5 | 6 | 12.21 | 16,955 | 207,015 |
| 58 | Hộp đen 30 x 60 x 1.8 | 6 | 14.53 | 16,318 | 237,103 |
| 59 | Hộp đen 30 x 60 x 2.0 | 6 | 16.05 | 15,591 | 250,234 |
| 60 | Hộp đen 30 x 60 x 2.3 | 6 | 18.3 | 15,591 | 285,314 |
| 61 | Hộp đen 30 x 60 x 2.5 | 6 | 19.78 | 15,591 | 308,388 |
| 62 | Hộp đen 30 x 60 x 2.8 | 6 | 21.97 | 15,591 | 342,532 |
| 63 | Hộp đen 30 x 60 x 3.0 | 6 | 23.4 | 15,591 | 364,827 |
| 64 | Hộp đen 40 x 40 x 1.1 | 6 | 8.02 | 17,409 | 139,621 |
| 65 | Hộp đen 40 x 40 x 1.2 | 6 | 8.72 | 17,409 | 151,807 |
| 66 | Hộp đen 40 x 40 x 1.4 | 6 | 10.11 | 17,409 | 176,006 |
| 67 | Hộp đen 40 x 40 x 1.5 | 6 | 10.8 | 16,955 | 183,109 |
| 68 | Hộp đen 40 x 40 x 1.8 | 6 | 12.83 | 16,318 | 209,362 |
| 69 | Hộp đen 40 x 40 x 2.0 | 6 | 14.17 | 15,591 | 220,923 |
| 70 | Hộp đen 40 x 40 x 2.3 | 6 | 16.14 | 15,591 | 251,637 |
| 71 | Hộp đen 40 x 40 x 2.5 | 6 | 17.43 | 15,591 | 271,750 |
| 72 | Hộp đen 40 x 40 x 2.8 | 6 | 19.33 | 15,591 | 301,372 |
| 73 | Hộp đen 40 x 40 x 3.0 | 6 | 20.57 | 15,591 | 320,705 |
| 74 | Hộp đen 40 x 80 x 1.1 | 6 | 12.16 | 17,409 | 211,695 |
| 75 | Hộp đen 40 x 80 x 1.2 | 6 | 13.24 | 17,409 | 230,496 |
| 76 | Hộp đen 40 x 80 x 1.4 | 6 | 15.38 | 17,409 | 267,752 |
| 77 | Hộp đen 40 x 80 x 3.2 | 6 | 33.86 | 15,591 | 527,908 |
| 78 | Hộp đen 40 x 80 x 3.0 | 6 | 31.88 | 15,591 | 497,038 |
| 79 | Hộp đen 40 x 80 x 2.8 | 6 | 29.88 | 15,591 | 465,856 |
| 80 | Hộp đen 40 x 80 x 2.5 | 6 | 26.85 | 15,591 | 418,616 |
| 81 | Hộp đen 40 x 80 x 2.3 | 6 | 24.8 | 15,591 | 386,655 |
| 82 | Hộp đen 40 x 80 x 2.0 | 6 | 21.7 | 15,591 | 338,323 |
| 83 | Hộp đen 40 x 80 x 1.8 | 6 | 19.61 | 16,318 | 320,000 |
| 84 | Hộp đen 40 x 80 x 1.5 | 6 | 16.45 | 16,955 | 278,902 |
| 85 | Hộp đen 40 x 100 x 1.5 | 6 | 19.27 | 16,955 | 326,714 |
| 86 | Hộp đen 40 x 100 x 1.8 | 6 | 23.01 | 16,318 | 375,481 |
| 87 | Hộp đen 40 x 100 x 2.0 | 6 | 25.47 | 15,591 | 397,100 |
| 88 | Hộp đen 40 x 100 x 2.3 | 6 | 29.14 | 15,591 | 454,319 |
| 89 | Hộp đen 40 x 100 x 2.5 | 6 | 31.56 | 15,591 | 492,049 |
| 90 | Hộp đen 40 x 100 x 2.8 | 6 | 35.15 | 15,591 | 548,020 |
| 91 | Hộp đen 40 x 100 x 3.0 | 6 | 37.53 | 15,591 | 585,127 |
| 92 | Hộp đen 40 x 100 x 3.2 | 6 | 38.39 | 15,591 | 598,535 |
| 93 | Hộp đen 50 x 50 x 1.1 | 6 | 10.09 | 17,409 | 175,658 |
| 94 | Hộp đen 50 x 50 x 1.2 | 6 | 10.98 | 17,409 | 191,152 |
| 95 | Hộp đen 50 x 50 x 1.4 | 6 | 12.74 | 17,409 | 221,792 |
| 96 | Hộp đen 50 x 50 x 3.2 | 6 | 27.83 | 15,591 | 433,895 |
| 97 | Hộp đen 50 x 50 x 3.0 | 6 | 26.23 | 15,591 | 408,950 |
| 98 | Hộp đen 50 x 50 x 2.8 | 6 | 24.6 | 15,591 | 383,536 |
| 99 | Hộp đen 50 x 50 x 2.5 | 6 | 22.14 | 15,591 | 345,183 |
| 100 | Hộp đen 50 x 50 x 2.3 | 6 | 20.47 | 15,591 | 319,146 |
| 101 | Hộp đen 50 x 50 x 2.0 | 6 | 17.94 | 15,591 | 279,701 |
| 102 | Hộp đen 50 x 50 x 1.8 | 6 | 16.22 | 16,318 | 264,681 |
| 103 | Hộp đen 50 x 50 x 1.5 | 6 | 13.62 | 16,955 | 230,921 |
| 104 | Hộp đen 50 x 100 x 1.4 | 6 | 19.33 | 17,409 | 336,518 |
| 105 | Hộp đen 50 x 100 x 1.5 | 6 | 20.68 | 16,955 | 350,620 |
| 106 | Hộp đen 50 x 100 x 1.8 | 6 | 24.69 | 16,318 | 402,896 |
| 107 | Hộp đen 50 x 100 x 2.0 | 6 | 27.34 | 15,591 | 426,255 |
| 108 | Hộp đen 50 x 100 x 2.3 | 6 | 31.29 | 15,591 | 487,840 |
| 109 | Hộp đen 50 x 100 x 2.5 | 6 | 33.89 | 15,591 | 528,376 |
| 110 | Hộp đen 50 x 100 x 2.8 | 6 | 37.77 | 15,591 | 588,869 |
| 111 | Hộp đen 50 x 100 x 3.0 | 6 | 40.33 | 15,591 | 628,781 |
| 112 | Hộp đen 50 x 100 x 3.2 | 6 | 42.87 | 15,591 | 668,382 |
| 113 | Hộp đen 60 x 60 x 1.1 | 6 | 12.16 | 17,409 | 211,695 |
| 114 | Hộp đen 60 x 60 x 1.2 | 6 | 13.24 | 17,409 | 230,496 |
| 115 | Hộp đen 60 x 60 x 1.4 | 6 | 15.38 | 17,409 | 267,752 |
| 116 | Hộp đen 60 x 60 x 1.5 | 6 | 16.45 | 16,955 | 278,902 |
| 117 | Hộp đen 60 x 60 x 1.8 | 6 | 19.61 | 16,318 | 320,000 |
| 118 | Hộp đen 60 x 60 x 2.0 | 6 | 21.7 | 15,591 | 338,323 |
| 119 | Hộp đen 60 x 60 x 2.3 | 6 | 24.8 | 15,591 | 386,655 |
| 120 | Hộp đen 60 x 60 x 2.5 | 6 | 26.85 | 15,591 | 418,616 |
| 121 | Hộp đen 60 x 60 x 2.8 | 6 | 29.88 | 15,591 | 465,856 |
| 122 | Hộp đen 60 x 60 x 3.0 | 6 | 31.88 | 15,591 | 497,038 |
| 123 | Hộp đen 60 x 60 x 3.2 | 6 | 33.86 | 15,591 | 527,908 |
| 124 | Hộp đen 90 x 90 x 1.5 | 6 | 24.93 | 16,955 | 422,677 |
| 125 | Hộp đen 90 x 90 x 1.8 | 6 | 29.79 | 16,318 | 486,119 |
| 126 | Hộp đen 90 x 90 x 2.0 | 6 | 33.01 | 15,591 | 514,656 |
| 127 | Hộp đen 90 x 90 x 2.3 | 6 | 37.8 | 15,591 | 589,336 |
| 128 | Hộp đen 90 x 90 x 2.5 | 6 | 40.98 | 15,591 | 638,915 |
| 129 | Hộp đen 90 x 90 x 2.8 | 6 | 45.7 | 15,591 | 712,505 |
| 130 | Hộp đen 90 x 90 x 3.0 | 6 | 48.83 | 15,591 | 761,304 |
| 131 | Hộp đen 90 x 90 x 3.2 | 6 | 51.94 | 15,591 | 809,792 |
| 132 | Hộp đen 90 x 90 x 3.5 | 6 | 56.58 | 15,591 | 882,134 |
| 133 | Hộp đen 90 x 90 x 3.8 | 6 | 61.17 | 15,591 | 953,696 |
| 134 | Hộp đen 90 x 90 x 4.0 | 6 | 64.21 | 15,591 | 1,001,092 |
| 135 | Hộp đen 60 x 120 x 1.8 | 6 | 29.79 | 17,227 | 513,200 |
| 136 | Hộp đen 60 x 120 x 2.0 | 6 | 33.01 | 15,591 | 514,656 |
| 137 | Hộp đen 60 x 120 x 2.3 | 6 | 37.8 | 15,591 | 589,336 |
| 138 | Hộp đen 60 x 120 x 2.5 | 6 | 40.98 | 15,591 | 638,915 |
| 139 | Hộp đen 60 x 120 x 2.8 | 6 | 45.7 | 15,591 | 712,505 |
| 140 | Hộp đen 60 x 120 x 3.0 | 6 | 48.83 | 15,591 | 761,304 |
| 141 | Hộp đen 60 x 120 x 3.2 | 6 | 51.94 | 15,591 | 809,792 |
| 142 | Hộp đen 60 x 120 x 3.5 | 6 | 56.58 | 15,591 | 882,134 |
| 143 | Hộp đen 60 x 120 x 3.8 | 6 | 61.17 | 15,591 | 953,696 |
| 144 | Hộp đen 60 x 120 x 4.0 | 6 | 64.21 | 15,591 | 1,001,092 |
| 145 | Hộp đen 100 x 150 x 3.0 | 6 | 62.68 | 15,591 | 977,238 |
| 146 | Thép hộp 250 x 250 x 10 | 6 | 448.39 | 17,682 | 7,928,350 |
| 147 | Thép hộp 250 x 250 x 8 | 6 | 362.33 | 17,955 | 6,505,470 |
| 148 | Thép hộp 250 x 250 x 6 | 6 | 274.46 | 17,682 | 4,852,952 |
| 149 | Thép hộp 250 x 250 x 5 | 6 | 229.85 | 17,682 | 4,064,166 |
| 150 | Thép hộp 250 x 250 x 4 | 6 | 184.78 | 17,682 | 3,267,246 |
| 151 | Thép hộp 200 x 200 x 8 | 6 | 286.97 | 17,682 | 5,074,151 |
| 152 | Thép hộp 200 x 200 x 6 | 6 | 217.94 | 17,682 | 3,853,575 |
| 153 | Thép hộp đen 200 x 200 x 5 | 6 | 182.75 | 17,682 | 3,231,352 |
| 154 | Thép hộp 200 x 200 x 4 | 6 | 147.1 | 17,682 | 2,600,995 |
| 155 | Hộp đen 125 x 125 x 6 | 6 | 134.52 | 16,500 | 2,219,580 |
| 156 | Hộp đen 125 x 125 x 5 | 6 | 113.04 | 16,500 | 1,865,160 |
| 157 | Hộp đen 125 x 125 x 4.5 | 6 | 101.04 | 16,500 | 1,667,160 |
| 158 | Hộp đen 125 x 125 x 2.5 | 6 | 57.46 | 16,500 | 948,090 |
| 159 | Hộp đen 75 x 150 x 4.5 | 6 | 91.56 | 15,591 | 1,427,504 |
| 160 | Hộp đen 75 x 150 x 2.5 | 6 | 51.81 | 15,591 | 807,765 |
| 161 | Hộp đen 300 x 300 x 12 | 6 | 651.11 | 17,955 | 11,690,384 |
| 162 | Hộp đen 300 x 300 x 10 | 6 | 546.36 | 17,955 | 9,809,645 |
| 163 | Hộp đen 300 x 300 x 8 | 6 | 440102 | 17,955 | 7,901,831 |
| 164 | Hộp đen 200 x 200 x 12 | 6 | 425.03 | 17,955 | 7,631,220 |
| 165 | Hộp đen 200 x 200 x 10 | 6 | 357.96 | 17,955 | 6,427,009 |
| 166 | Hộp đen 180 x 180 x 10 | 6 | 320.28 | 17,500 | 5,604,900 |
| 167 | Hộp đen 180 x 180 x 8 | 6 | 259.24 | 17,500 | 4,536,700 |
| 168 | Hộp đen 180 x 180 x 6 | 6 | 196.69 | 17,500 | 3,442,075 |
| 169 | Hộp đen 180 x 180 x 5 | 6 | 165.79 | 17,500 | 2,901,325 |
| 170 | Hộp đen 160 x 160 x 12 | 6 | 334.8 | 17,500 | 5,859,000 |
| 171 | Hộp đen 160 x 160 x 8 | 6 | 229.09 | 17,500 | 4,009,075 |
| 172 | Hộp đen 160 x 160 x 6 | 6 | 174.08 | 17,500 | 3,046,400 |
| 173 | Hộp đen 160 x 160 x 5 | 6 | 146.01 | 17,500 | 2,555,175 |
| 174 | Hộp đen 150 x 250 x 8 | 6 | 289.38 | 16,500 | 4,774,770 |
| 175 | Hộp đen 150 x 250 x 5 | 6 | 183.69 | 16,500 | 3,030,885 |
| 176 | Hộp đen 150 x 150 x 5 | 6 | 136.59 | 16,500 | 2,253,735 |
| 177 | Hộp đen 140 x 140 x 8 | 6 | 198.95 | 16,500 | 3,282,675 |
| 178 | Hộp đen 140 x 140 x 6 | 6 | 151.47 | 16,500 | 2,499,255 |
| 179 | Hộp đen 140 x 140 x 5 | 6 | 127.17 | 16,500 | 2,098,305 |
| 180 | Hộp đen 120 x 120 x 6 | 6 | 128.87 | 15,591 | 2,009,200 |
| 181 | Hộp đen 120 x 120 x 5 | 6 | 108.33 | 15,591 | 1,688,963 |
| 182 | Hộp đen 100 x 200 x 8 | 6 | 214.02 | 17,955 | 3,842,632 |
| 183 | Hộp đen 100 x 140 x 6 | 6 | 128.86 | 16,500 | 2,126,190 |
| 184 | Hộp đen 100 x 100 x 5 | 6 | 89.49 | 15,955 | 1,427,772 |
| 185 | Hộp đen 100 x 100 x 10 | 6 | 169.56 | 15,955 | 2,705,253 |
| 186 | Hộp đen 100 x 100 x 2.0 | 6 | 36.78 | 15,955 | 586,808 |
| 187 | Thép Hòa Phát 100 x 100 x 2.5 | 6 | 45.69 | 15,591 | 712,349 |
| 188 | Hộp đen 100 x 100 x 2.8 | 6 | 50.98 | 15,591 | 794,825 |
| 189 | Hộp đen 100 x 100 x 3.0 | 6 | 54.49 | 15,591 | 849,549 |
| 190 | Hộp đen 100 x 100 x 3.2 | 6 | 57.97 | 15,591 | 903,805 |
| 191 | Hộp đen 100 x 100 x 3.5 | 6 | 79.66 | 15,591 | 1,241,972 |
| 192 | Hộp đen 100 x 100 x 3.8 | 6 | 68.33 | 15,591 | 1,065,327 |
| 193 | Thép hộp đen 100 x 100 x 4.0 | 6 | 71.74 | 15,591 | 1,118,492 |
| 194 | Thép hộp đen 100 x 150 x 2.0 | 6 | 46.2 | 15,591 | 720,300 |
| 195 | Hộp đen 100 x 150 x 2.5 | 6 | 57.46 | 15,591 | 895,854 |
| 196 | Thép hộp đen 100 x 150 x 2.8 | 6 | 64.17 | 15,591 | 1,000,469 |
| 197 | Thép hộp đen 100 x 150 x 3.2 | 6 | 73.04 | 15,591 | 1,138,760 |
| 198 | Hộp đen 100 x 150 x 3.5 | 6 | 79.66 | 15,591 | 1,241,972 |
| 199 | Hộp đen 100 x 150 x 3.8 | 6 | 86.23 | 15,591 | 1,344,404 |
| 200 | Hộp đen 100 x 150 x 4.0 | 6 | 90.58 | 15,591 | 1,412,225 |
| 201 | Hộp đen 150 x 150 x 2.0 | 6 | 55.62 | 16,500 | 917,730 |
| 202 | Hộp đen 150 x 150 x 2.5 | 6 | 69.24 | 16,500 | 1,142,460 |
| 203 | Hộp đen 150 x 150 x 2.8 | 6 | 77.36 | 16,500 | 1,276,440 |
| 204 | Hộp đen 150 x 150 x 3.0 | 6 | 82.75 | 16,500 | 1,365,375 |
| 205 | Hộp đen 150 x 150 x 3.2 | 6 | 88.12 | 16,500 | 1,453,980 |
| 206 | Hộp đen 150 x 150 x 3.5 | 6 | 96.14 | 16,500 | 1,586,310 |
| 207 | Hộp đen 150 x 150 x 3.8 | 6 | 104.12 | 16,500 | 1,717,980 |
| 208 | Hộp đen 150 x 150 x 4.0 | 6 | 109.42 | 16,500 | 1,805,430 |
| 209 | Hộp đen 100 x 200 x 2.0 | 6 | 55.62 | 16,500 | 917,730 |
| 210 | Hộp đen 100 x 200 x 2.5 | 6 | 69.24 | 16,500 | 1,142,460 |
| 211 | Hộp đen 100 x 200 x 2.8 | 6 | 77.36 | 16,500 | 1,276,440 |
| 212 | Hộp đen 100 x 200 x 3.0 | 6 | 82.75 | 16,500 | 1,365,375 |
| 213 | Hộp đen 100 x 200 x 3.2 | 6 | 88.12 | 16,500 | 1,453,980 |
| 214 | Hộp đen 100 x 200 x 3.5 | 6 | 96.14 | 16,500 | 1,586,310 |
| 215 | Hộp đen 100 x 200 x 3.8 | 6 | 104.12 | 16,500 | 1,717,980 |
| 216 | Hộp đen 100 x 200 x 4.0 | 6 | 109.42 | 16,500 | 1,805,430 |
Ưu Điểm: Độ Dày Chuẩn, Chất Lượng Ổn Định
Thép hộp đen Hòa Phát được đánh giá cao nhờ độ dày đúng tiêu chuẩn, kết cấu chắc chắn và chất lượng ổn định giữa các lô hàng. Đây là thương hiệu được nhiều nhà thầu lớn tin dùng.

Các Quy Cách Phổ Biến
- Thép hộp vuông: 20×20, 30×30, 40×40, 50×50…
- Thép hộp chữ nhật: 20×40, 30×60, 40×80…
- Độ dày đa dạng, đáp ứng nhiều yêu cầu chịu lực khác nhau
Giá Tham Khảo & Đối Tượng Sử Dụng Phù Hợp
- Giá thường cao hơn mặt bằng chung
- Phù hợp cho công trình yêu cầu chất lượng cao, kết cấu chịu lực, nhà xưởng và dự án dài hạn
2. Giá Thép Hộp Đen Đông Á
Bảng giá thép hộp đen Đông Á cập nhật mới nhất 2026
| Quy cách thép hộp đen Đông Á | Độ dài (m/cây) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá chưa có VAT (VNĐ/kg) | Tổng giá chưa có VAT (VNĐ/cây) |
| Hộp đen 13x26x1.0 | 6m | 2.41 | 12,332 | 30,213 |
| Hộp đen 13x26x1.1 | 6m | 3.77 | 12,332 | 47,46 |
| Hộp đen 13x26x1.2 | 6m | 4.08 | 12,332 | 51,392 |
| Hộp đen 13x26x1.4 | 6m | 4.7 | 12,332 | 59,255 |
| Hộp đen 14x14x1.0 | 6m | 2.41 | 12,332 | 30,213 |
| Hộp đen 14x14x1.1 | 6m | 2.63 | 12,332 | 33,003 |
| Hộp đen 14x14x1.2 | 6m | 2.84 | 12,332 | 35,666 |
| Hộp đen 14x14x1.4 | 6m | 3.25 | 12,332 | 40,866 |
| Hộp đen 16x16x1.0 | 6m | 2.79 | 12,332 | 35,032 |
| Hộp đen 16x16x1.1 | 6m | 3.04 | 12,332 | 38,203 |
| Hộp đen 16x16x1.2 | 6m | 3.29 | 12,332 | 41,373 |
| Hộp đen 16x16x1.4 | 6m | 3.78 | 12,332 | 47,587 |
| Hộp đen 20x20x1.0 | 6m | 3.54 | 12,332 | 44,544 |
| Hộp đen 20x20x1.1 | 6m | 3.87 | 12,332 | 48,729 |
| Hộp đen 20x20x1.2 | 6m | 4.2 | 12,332 | 52,914 |
| Hộp đen 20x20x1.4 | 6m | 4.83 | 12,332 | 60,903 |
| Hộp đen 20x20x1.5 | 6m | 5.14 | 11,695 | 61,564 |
| Hộp đen 20x20x1.8 | 6m | 6.05 | 11,695 | 72,525 |
| Hộp đen 20x40x1.0 | 6m | 5.43 | 12,332 | 68,512 |
| Hộp đen 20x40x1.1 | 6m | 5.94 | 12,332 | 74,98 |
| Hộp đen 20x40x1.2 | 6m | 6.46 | 12,332 | 81,575 |
| Hộp đen 20x40x1.4 | 6m | 7.47 | 12,332 | 94,383 |
| Hộp đen 20x40x1.5 | 6m | 7.79 | 11,695 | 93,484 |
| Hộp đen 20x40x1.8 | 6m | 9.44 | 11,695 | 113,359 |
| Hộp đen 20x40x2.0 | 6m | 10.4 | 11,468 | 122,559 |
| Hộp đen 20x40x2.3 | 6m | 11.8 | 11,468 | 139,105 |
| Hộp đen 20x40x2.5 | 6m | 12.72 | 11,468 | 149,977 |
| Hộp đen 25x25x1.0 | 6m | 4.48 | 12,332 | 56,465 |
| Hộp đen 25x25x1.1 | 6m | 4.91 | 12,332 | 61,918 |
| Hộp đen 25x25x1.2 | 6m | 5.33 | 12,332 | 67,244 |
| Hộp đen 25x25x1.4 | 6m | 6.15 | 12,332 | 77,643 |
| Hộp đen 25x25x1.5 | 6m | 6.56 | 11,695 | 78,668 |
| Hộp đen 25x25x1.8 | 6m | 7.75 | 11,695 | 93,002 |
| Hộp đen 25x25x2.0 | 6m | 8.52 | 11,468 | 100,341 |
| Hộp đen 25x50x1.0 | 6m | 6.84 | 12,332 | 86,394 |
| Hộp đen 25x50x1.1 | 6m | 7.5 | 12,332 | 94,764 |
| Hộp đen 25x50x1.2 | 6m | 8.15 | 12,332 | 103,007 |
| Hộp đen 25x50x1.4 | 6m | 9.45 | 12,332 | 119,493 |
| Hộp đen 25x50x1.5 | 6m | 10.09 | 11,695 | 121,189 |
| Hộp đen 25x50x1.8 | 6m | 11.98 | 11,695 | 143,955 |
| Hộp đen 25x50x2.0 | 6m | 13.23 | 11,468 | 156,005 |
| Hộp đen 25x50x2.3 | 6m | 15.06 | 11,468 | 177,632 |
| Hộp đen 25x50x2.5 | 6m | 16.25 | 11,468 | 191,695 |
| Hộp đen 30x30x1.0 | 6m | 5.43 | 12,332 | 68,512 |
| Hộp đen 30x30x1.1 | 6m | 5.94 | 12,332 | 74,98 |
| Hộp đen 30x30x1.2 | 6m | 6.46 | 12,332 | 81,575 |
| Hộp đen 30x30x1.4 | 6m | 7.47 | 12,332 | 94,383 |
| Hộp đen 30x30x1.5 | 6m | 7.97 | 11,695 | 95,652 |
| Hộp đen 30x30x1.8 | 6m | 9.44 | 11,695 | 113,359 |
| Hộp đen 30x30x2.0 | 6m | 10.4 | 11,468 | 122,559 |
| Hộp đen 30x30x2.3 | 6m | 11.8 | 11,468 | 139,105 |
| Hộp đen 30x30x2.5 | 6m | 12.72 | 11,468 | 149,977 |
| Hộp đen 30x60x1.0 | 6m | 8.25 | 12,332 | 104,275 |
| Hộp đen 30x60x1.1 | 6m | 9.05 | 12,332 | 114,42 |
| Hộp đen 30x60x1.2 | 6m | 9.85 | 12,332 | 124,566 |
| Hộp đen 30x60x1.4 | 6m | 11.43 | 12,332 | 144,603 |
| Hộp đen 30x60x1.5 | 6m | 12.21 | 11,695 | 146,725 |
| Hộp đen 30x60x1.8 | 6m | 14.53 | 11,695 | 174,67 |
| Hộp đen 30x60x2.0 | 6m | 16.05 | 11,468 | 189,332 |
| Hộp đen 30x60x2.3 | 6m | 18.3 | 11,468 | 215,923 |
| Hộp đen 30x60x2.5 | 6m | 19.78 | 11,468 | 233,414 |
| Hộp đen 30x60x2.8 | 6m | 21.97 | 11,468 | 259,295 |
| Hộp đen 30x60x3.0 | 6m | 23.4 | 11,468 | 276,195 |
| Hộp đen 40x40x1.1 | 6m | 8.02 | 12,332 | 101,358 |
| Hộp đen 40x40x1.2 | 6m | 8.72 | 12,332 | 110,235 |
| Hộp đen 40x40x1.4 | 6m | 10.11 | 12,332 | 127,863 |
| Hộp đen 40x40x1.5 | 6m | 10.8 | 11,695 | 129,741 |
| Hộp đen 40x40x1.8 | 6m | 12.83 | 11,695 | 154,193 |
| Hộp đen 40x40x2.0 | 6m | 14.17 | 11,468 | 167,114 |
| Hộp đen 40x40x2.3 | 6m | 16.14 | 11,468 | 190,395 |
| Hộp đen 40x40x2.5 | 6m | 17.43 | 11,468 | 205,641 |
| Hộp đen 40x40x2.8 | 6m | 19.33 | 11,468 | 228,095 |
| Hộp đen 40x40x3.0 | 6m | 20.57 | 11,468 | 242,75 |
| Hộp đen 40x80x1.1 | 6m | 12.16 | 12,332 | 153,861 |
| Hộp đen 40x80x1.2 | 6m | 13.24 | 12,332 | 167,557 |
| Hộp đen 40x80x1.4 | 6m | 15.38 | 12,332 | 194,696 |
| Hộp đen 40x80x3.2 | 6m | 33.86 | 11,468 | 399,814 |
| Hộp đen 40x80x3.0 | 6m | 31.88 | 11,468 | 376,414 |
| Hộp đen 40x80x2.8 | 6m | 29.88 | 11,468 | 352,777 |
| Hộp đen 40x80x2.5 | 6m | 26.85 | 11,468 | 316,968 |
| Hộp đen 40x80x2.3 | 6m | 24.8 | 11,468 | 292,741 |
| Hộp đen 40x80x2.0 | 6m | 21.7 | 11,468 | 256,105 |
| Hộp đen 40x80x1.8 | 6m | 19.61 | 11,695 | 235,861 |
| Hộp đen 40x80x1.5 | 6m | 16.45 | 11,695 | 197,798 |
| Hộp đen 40x100x1.5 | 6m | 19.27 | 11,695 | 231,766 |
| Hộp đen 40x100x1.8 | 6m | 23.01 | 11,695 | 276,816 |
| Hộp đen 40x100x2.0 | 6m | 25.47 | 11,468 | 300,659 |
| Hộp đen 40x100x2.3 | 6m | 29.14 | 11,468 | 344,032 |
| Hộp đen 40x100x2.5 | 6m | 31.56 | 11,468 | 372,632 |
| Hộp đen 40x100x2.8 | 6m | 35.15 | 11,468 | 415,059 |
| Hộp đen 40x100x3.0 | 6m | 37.53 | 11,468 | 443,186 |
| Hộp đen 40x100x3.2 | 6m | 38.39 | 11,468 | 453,35 |
| Hộp đen 50x50x1.1 | 6m | 10.09 | 12,332 | 127,61 |
| Hộp đen 50x50x1.2 | 6m | 10.98 | 12,332 | 138,896 |
| Hộp đen 50x50x1.4 | 6m | 12.74 | 12,332 | 161,216 |
| Hộp đen 50x50x3.2 | 6m | 27.83 | 11,468 | 328,55 |
| Hộp đen 50x50x3.0 | 6m | 26.23 | 11,468 | 309,641 |
| Hộp đen 50x50x2.8 | 6m | 24.6 | 11,468 | 290,377 |
| Hộp đen 50x50x2.5 | 6m | 22.14 | 11,468 | 261,305 |
| Hộp đen 50x50x2.3 | 6m | 20.47 | 11,468 | 241,568 |
| Hộp đen 50x50x2.0 | 6m | 17.94 | 11,468 | 211,668 |
| Hộp đen 50x50x1.8 | 6m | 16.22 | 11,695 | 195,027 |
| Hộp đen 50x50x1.5 | 6m | 13.62 | 11,695 | 163,709 |
| Hộp đen 50x100x1.4 | 6m | 19.33 | 12,332 | 244,79 |
| Hộp đen 50x100x1.5 | 6m | 20.68 | 11,695 | 248,75 |
| Hộp đen 50x100x1.8 | 6m | 24.69 | 11,695 | 297,052 |
| Hộp đen 50x100x2.0 | 6m | 27.34 | 11,468 | 322,759 |
| Hộp đen 50x100x2.3 | 6m | 31.29 | 11,468 | 369,441 |
| Hộp đen 50x100x2.5 | 6m | 33.89 | 11,468 | 400,168 |
| Hộp đen 50x100x2.8 | 6m | 37.77 | 11,468 | 446,023 |
| Hộp đen 50x100x3.0 | 6m | 40.33 | 11,468 | 476,277 |
| Hộp đen 50x100x3.2 | 6m | 42.87 | 11,468 | 506,295 |
| Hộp đen 60x60x1.1 | 6m | 12.16 | 12,332 | 153,861 |
| Hộp đen 60x60x1.2 | 6m | 13.24 | 12,332 | 167,557 |
| Hộp đen 60x60x1.4 | 6m | 15.38 | 12,332 | 194,696 |
| Hộp đen 60x60x1.5 | 6m | 16.45 | 11,695 | 197,798 |
| Hộp đen 60x60x1.8 | 6m | 19.61 | 11,695 | 235,861 |
| Hộp đen 60x60x2.0 | 6m | 21.7 | 11,468 | 256,105 |
| Hộp đen 60x60x2.3 | 6m | 24.8 | 11,468 | 292,741 |
| Hộp đen 60x60x2.5 | 6m | 26.85 | 11,468 | 316,968 |
| Hộp đen 60x60x2.8 | 6m | 29.88 | 11,468 | 352,777 |
| Hộp đen 60x60x3.0 | 6m | 31.88 | 11,468 | 376,414 |
| Hộp đen 60x60x3.2 | 6m | 33.86 | 11,468 | 399,814 |
| Hộp đen 90x90x1.5 | 6m | 24.93 | 11,695 | 299,943 |
| Hộp đen 90x90x1.8 | 6m | 29.79 | 11,695 | 358,484 |
| Hộp đen 90x90x2.0 | 6m | 33.01 | 11,468 | 389,768 |
| Hộp đen 90x90x2.3 | 6m | 37.8 | 11,468 | 446,377 |
| Hộp đen 90x90x2.5 | 6m | 40.98 | 11,468 | 483,959 |
| Hộp đen 90x90x2.8 | 6m | 45.7 | 11,468 | 539,741 |
| Hộp đen 90x90x3.0 | 6m | 48.83 | 11,468 | 576,732 |
| Hộp đen 90x90x3.2 | 6m | 51.94 | 11,468 | 613,486 |
| Hộp đen 90x90x3.5 | 6m | 56.58 | 11,468 | 668,323 |
| Hộp đen 90x90x3.8 | 6m | 61.17 | 11,468 | 722,568 |
| Hộp đen 90x90x4.0 | 6m | 64.21 | 11,468 | 758,495 |
| Hộp đen 60x120x1.8 | 6m | 29.79 | 11,468 | 351,714 |
| Hộp đen 60x120x2.0 | 6m | 33.01 | 11,468 | 389,768 |
| Hộp đen 60x120x2.3 | 6m | 37.8 | 11,468 | 446,377 |
| Hộp đen 60x120x2.5 | 6m | 40.98 | 11,468 | 483,959 |
| Hộp đen 60x120x2.8 | 6m | 45.7 | 11,468 | 539,741 |
| Hộp đen 60x120x3.0 | 6m | 48.83 | 11,468 | 576,732 |
| Hộp đen 60x120x3.2 | 6m | 51.94 | 11,468 | 613,486 |
| Hộp đen 60x120x3.5 | 6m | 56.58 | 11,468 | 668,323 |
| Hộp đen 60x120x3.8 | 6m | 61.17 | 11,468 | 722,568 |
| Hộp đen 60x120x4.0 | 6m | 64.21 | 11,468 | 758,495 |
| Hộp đen 100x150x3.0 | 6m | 62.68 | 12,605 | 811,698 |
| Hộp đen 200x200x5 | 6m | 182.75 | 12,605 | 2,367,259 |
Phù Hợp Công Trình Dân Dụng & Công Nghiệp
Thép hộp đen Đông Á được sử dụng rộng rãi trong nhà dân, nhà tiền chế, nhà xưởng và các hạng mục cơ khí phổ thông.

Đặc Điểm Nhận Biết Thép Hộp Đông Á
- Bề mặt thép tương đối nhẵn
- Quy cách sản xuất rõ ràng, dễ nhận diện thương hiệu
- Độ dày phù hợp tiêu chuẩn sử dụng thực tế
Mức Giá Trên Thị Trường
- Giá ở mức trung bình
- Phù hợp với công trình quy mô vừa, cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền
3. Giá Thép Hộp Đen Nam Kim
Bảng giá thép hộp đen Nam Kim cập nhật mới nhất 2026
Thép hộp đen vuông Nam Kim
| Quy cách | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(Kg/cây) |
Giá
VNĐ/cây |
| Thép hộp 14×14 | 0,90 | 1,76 | 32.000 |
| 1,00 | 2,01 | 37.000 | |
| 1,10 | 2,25 | 42.000 | |
| 1,20 | 2,50 | 47.000 | |
| 1,30 | 2,74 | 52.000 | |
| 1,50 | 3,32 | 57.000 | |
| Thép hộp 16×16 | 0,90 | 2,03 | 67.000 |
| 1,00 | 2,32 | 46.000 | |
| 1,10 | 2,60 | 53.000 | |
| 1,20 | 2,88 | 61.000 | |
| 1,30 | 3,17 | 68.000 | |
| 1,50 | 3,73 | 75.000 | |
| Thép hộp 20×20 | 0,90 | 2,58 | 82.000 |
| 1,00 | 2,94 | 97.000 | |
| 1,10 | 3,29 | 67.000 | |
| 1,20 | 3,65 | 77.000 | |
| 1,30 | 4,01 | 86.000 | |
| 1,50 | 4,73 | 95.000 | |
| Thép hộp 25×25 | 0,90 | 3,26 | 104.000 |
| 1,00 | 3,71 | 122.000 | |
| 1,10 | 4,16 | 93.000 | |
| 1,20 | 4,61 | 104.000 | |
| 1,30 | 5,06 | 115.000 | |
| 1,50 | 5,97 | 126.000 | |
| Thép hộp 30×30 | 1,00 | 4,50 | 137.000 |
| 1,10 | 5,00 | 148.000 | |
| 1,20 | 5,60 | 192.000 | |
| 1,30 | 6,10 | 125.000 | |
| 1,40 | 6,70 | 140.000 | |
| 1,50 | 7,20 | 154.000 | |
| 2,00 | 9,40 | 169.000 | |
| Thép hộp 40×40 | 1,00 | 6,03 | 184.000 |
| 1,10 | 6,78 | 199.000 | |
| 1,20 | 14,22 | 259.000 | |
| 1,10 | 6,76 | 289.000 | |
| 1,20 | 7,49 | 194.000 | |
| 1,40 | 8,96 | 212.000 | |
| 1,50 | 9,20 | 231.000 | |
| 1,60 | 9,70 | 250.000 | |
| 2,00 | 12,64 | 325.000 | |
| 2,20 | 14,25 | 363.000 | |
| Thép hộp 50×50 | 1,20 | 9,42 | 292.000 |
| 1,30 | 10,34 | 349.000 | |
| 1,50 | 12,19 | 377.000 | |
| 2,00 | 15,88 | 491.000 | |
| 2,20 | 17,72 | 454.000 | |
| Thép hộp 75×75 | 1,20 | 14,22 | 590.000 |
| 1,30 | 15,61 | 659.000 | |
| 1,50 | 18,40 | 0 | |
| 2,00 | 23,98 | 651.000 | |
| Thép hộp 90×90 | 1,50 | 22,13 | 0 |
| 2,00 | 28,84 | 490.000 |
Thép hộp đen chữ nhật Nam Kim
| Quy cách | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(Kg/cây) |
Giá
VNĐ/cây |
| Thép hộp 13×26 | 0,80 | 2,16 | 45.000 |
| 0,90 | 2,51 | 52.000 | |
| 1,00 | 2,86 | 59.000 | |
| 1,10 | 3,21 | 66.000 | |
| 1,20 | 3,56 | 73.000 | |
| 1,30 | 3,90 | 80.000 | |
| 1,50 | 4,60 | 94.000 | |
| Thép hộp 20×40 | 0,90 | 3,93 | 82.000 |
| 1,00 | 4,48 | 93.000 | |
| 1,10 | 5,03 | 104.000 | |
| 1,20 | 5,57 | 115.000 | |
| 1,30 | 6,12 | 126.000 | |
| 1,50 | 7,21 | 148.000 | |
| Thép hộp 25×50 | 0,90 | 4,95 | 103.000 |
| 1,00 | 5,64 | 117.000 | |
| 1,10 | 6,33 | 131.000 | |
| 1,20 | 7,01 | 144.000 | |
| 1,30 | 7,70 | 158.000 | |
| 1,50 | 9,08 | 186.000 | |
| Thép hộp 30×60 | 1,00 | 6,80 | 141.000 |
| 1,10 | 7,63 | 158.000 | |
| 1,20 | 8,46 | 174.000 | |
| 1,30 | 9,28 | 191.000 | |
| 1,40 | 10,11 | 208.000 | |
| 1,50 | 10,94 | 224.000 | |
| 2,00 | 14,26 | 292.000 | |
| Thép hộp 30×90 | 1,20 | 11,34 | 233.000 |
| 1,30 | 12,45 | 256.000 | |
| 1,50 | 14,67 | 301.000 | |
| 2,00 | 19,12 | 391.000 | |
| Thép hộp 40×80 | 1,00 | 9,11 | 189.000 |
| 1,10 | 10,23 | 211.000 | |
| 1,20 | 11,34 | 233.000 | |
| 1,30 | 12,45 | 256.000 | |
| 1,40 | 13,56 | 278.000 | |
| 1,50 | 14,67 | 301.000 | |
| 2,00 | 19,12 | 391.000 | |
| 2,20 | 21,34 | 437.000 | |
| Thép hộp 50×100 | 1,20 | 14,22 | 292.000 |
| 1,30 | 15,61 | 321.000 | |
| 1,40 | 17,01 | 349.000 | |
| 1,50 | 18,40 | 377.000 | |
| 2,20 | 23,98 | 491.000 | |
| 2,20 | 26,77 | 548.000 | |
| 2,70 | 33,74 | 689.000 | |
| Thép hộp 60×120 | 1,50 | 22,13 | 454.000 |
| 2,00 | 28,84 | 590.000 | |
| 2,20 | 32,19 | 659.000 | |
| 2,70 | 40,58 | 829.000 |
Quy Cách Sản Xuất & Tiêu Chuẩn Áp Dụng
Nam Kim áp dụng các tiêu chuẩn sản xuất rõ ràng, quy trình kiểm soát chất lượng tương đối chặt chẽ, đảm bảo tính đồng đều của sản phẩm.

Độ Dày – Trọng Lượng Thực Tế
- Độ dày đúng quy cách công bố
- Trọng lượng ổn định, dễ tính toán chi phí theo kg hoặc theo cây
Đánh Giá Mức Giá So Với Các Thương Hiệu Khác
- Giá thép hộp đen Nam Kim nằm trong nhóm hợp lý – dễ tiếp cận
- Thích hợp cho cả công trình dân dụng và cơ khí
4. Giá Thép Hộp Đen Ánh Hòa
Bảng giá thép hộp đen Ánh Hòa cập nhật mới nhất 2026
Thép hộp đen vuông Ánh Hòa
| Quy cách thép hộp đen | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá bán (đồng/cây) |
| Hộp đen 14×14 | 0.80 | 1.78 | 24.900 |
| Hộp đen 14×14 | 0.90 | 2.03 | 28.400 |
| Hộp đen 14×14 | 1.00 | 2.27 | 31.800 |
| Hộp đen 14×14 | 1.10 | 2.48 | 34.700 |
| Hộp đen 14×14 | 1.20 | 2.73 | 38.200 |
| Hộp đen 14×14 | 1.40 | 3.21 | 44.900 |
| Hộp đen 20×20 | 0.80 | 2.61 | 36.500 |
| Hộp đen 20×20 | 0.90 | 2.96 | 41.400 |
| Hộp đen 20×20 | 1.00 | 3.32 | 46.500 |
| Hộp đen 20×20 | 1.10 | 3.68 | 51.500 |
| Hộp đen 20×20 | 1.20 | 3.99 | 55.900 |
| Hộp đen 20×20 | 1.40 | 4.70 | 65.800 |
| Hộp đen 25×25 | 0.80 | 3.29 | 46.100 |
| Hộp đen 25×25 | 0.90 | 3.75 | 52.500 |
| Hộp đen 25×25 | 1.00 | 4.20 | 58.800 |
| Hộp đen 25×25 | 1.10 | 4.65 | 65.100 |
| Hộp đen 25×25 | 1.20 | 5.06 | 70.800 |
| Hộp đen 25×25 | 1.40 | 5.95 | 83.300 |
| Hộp đen 30×30 | 0.80 | 3.97 | 55.600 |
| Hộp đen 30×30 | 0.90 | 4.52 | 63.300 |
| Hộp đen 30×30 | 1.00 | 5.06 | 70.800 |
| Hộp đen 30×30 | 1.10 | 5.60 | 78.400 |
| Hộp đen 30×30 | 1.20 | 6.12 | 85.700 |
| Hộp đen 30×30 | 1.40 | 7.20 | 100.800 |
| Hộp đen 40×40 | 0.90 | 6.08 | 85.100 |
| Hộp đen 40×40 | 1.10 | 7.54 | 105.600 |
| Hộp đen 40×40 | 1.20 | 8.25 | 115.500 |
| Hộp đen 40×40 | 1.40 | 9.71 | 140.800 |
| Hộp đen 40×40 | 1.80 | 12.55 | 182.000 |
| Hộp đen 40×40 | 2.00 | 14.00 | 203.000 |
| Hộp đen 50×50 | 1.00 | 8.56 | 124.100 |
| Hộp đen 50×50 | 1.10 | 9.48 | 137.500 |
| Hộp đen 50×50 | 1.20 | 10.38 | 150.500 |
| Hộp đen 50×50 | 1.40 | 12.22 | 177.200 |
| Hộp đen 50×50 | 1.80 | 15.81 | 229.200 |
| Hộp đen 50×50 | 2.00 | 17.64 | 255.800 |
| Hộp đen 75×75 | 1.20 | 15.70 | 227.700 |
| Hộp đen 75×75 | 1.40 | 18.48 | 268.000 |
| Hộp đen 75×75 | 1.80 | 23.96 | 347.400 |
| Hộp đen 75×75 | 2.00 | 26.73 | 387.600 |
| Hộp đen 90×90 | 1.40 | 22.24 | 322.500 |
| Hộp đen 90×90 | 1.80 | 28.84 | 418.200 |
Thép hộp đen chữ nhật Ánh Hòa
| Quy cách thép hộp đen | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá thép đen (đ/kg) |
| Hộp đen 13×26 | 0.80 | 2.54 | 35.600 |
| Hộp đen 13×26 | 0.90 | 2.89 | 40.500 |
| Hộp đen 13×26 | 1.00 | 3.23 | 45.200 |
| Hộp đen 13×26 | 1.10 | 3.58 | 50.100 |
| Hộp đen 13×26 | 1.20 | 3.89 | 54.500 |
| Hộp đen 13×26 | 1.40 | 4.57 | 64.000 |
| Hộp đen 20×40 | 0.80 | 3.97 | 55.600 |
| Hộp đen 20×40 | 0.90 | 4.52 | 63.300 |
| Hộp đen 20×40 | 1.00 | 5.06 | 70.800 |
| Hộp đen 20×40 | 1.10 | 5.60 | 78.400 |
| Hộp đen 20×40 | 1.20 | 6.12 | 85.700 |
| Hộp đen 20×40 | 1.40 | 7.20 | 100.800 |
| Hộp đen 20×40 | 1.80 | 9.29 | 130.100 |
| Hộp đen 25×50 | 0.90 | 5.69 | 79.700 |
| Hộp đen 25×50 | 1.00 | 6.37 | 89.200 |
| Hộp đen 25×50 | 1.10 | 7.06 | 98.800 |
| Hộp đen 25×50 | 1.20 | 7.72 | 108.100 |
| Hộp đen 25×50 | 1.40 | 9.08 | 127.100 |
| Hộp đen 25×50 | 1.80 | 11.73 | 164.200 |
| Hộp đen 30×60 | 0.90 | 6.86 | 96.000 |
| Hộp đen 30×60 | 1.00 | 7.69 | 107.700 |
| Hộp đen 30×60 | 1.10 | 8.51 | 119.100 |
| Hộp đen 30×60 | 1.20 | 9.31 | 130.300 |
| Hộp đen 30×60 | 1.30 | 10.14 | 142.000 |
| Hộp đen 30×60 | 1.40 | 10.96 | 153.400 |
| Hộp đen 30×60 | 1.80 | 14.18 | 198.500 |
| Hộp đen 30×60 | 2.00 | 15.82 | 221.500 |
| Hộp đen 30×90 | 1.00 | 10.30 | 149.400 |
| Hộp đen 30×90 | 1.10 | 11.41 | 165.400 |
| Hộp đen 30×90 | 1.20 | 12.51 | 181.400 |
| Hộp đen 30×90 | 1.30 | 13.61 | 197.300 |
| Hộp đen 30×90 | 1.40 | 14.72 | 213.400 |
| Hộp đen 30×90 | 1.80 | 19.07 | 276.500 |
| Hộp đen 30×90 | 2.00 | 21.27 | 308.400 |
| Hộp đen 40×80 | 1.00 | 10.30 | 149.400 |
| Hộp đen 40×80 | 1.10 | 11.41 | 165.400 |
| Hộp đen 40×80 | 1.20 | 12.51 | 181.400 |
| Hộp đen 40×80 | 1.30 | 13.61 | 197.300 |
| Hộp đen 40×80 | 1.40 | 14.72 | 213.400 |
| Hộp đen 40×80 | 1.80 | 19.07 | 276.500 |
| Hộp đen 40×80 | 2.00 | 21.27 | 308.400 |
| Hộp đen 50×100 | 1.10 | 14.31 | 207.500 |
| Hộp đen 50×100 | 1.20 | 15.70 | 227.700 |
| Hộp đen 50×100 | 1.40 | 18.48 | 268.000 |
| Hộp đen 50×100 | 1.80 | 23.96 | 347.400 |
| Hộp đen 50×100 | 2.00 | 26.73 | 387.600 |
| Hộp đen 60×120 | 1.40 | 22.21 | 322.000 |
| Hộp đen 60×120 | 1.80 | 28.84 | 418.200 |
| Hộp đen 60×120 | 2.00 | 32.18 | 466.600 |
Phân Khúc Giá Cạnh Tranh
Thép hộp đen Ánh Hòa hướng đến phân khúc giá tốt, phù hợp với khách hàng cần kiểm soát chặt chi phí đầu tư ban đầu.
Phù Hợp Nhà Thầu, Xưởng Cơ Khí
- Dễ mua số lượng lớn
- Phù hợp cho gia công cơ khí, kết cấu phụ, công trình ngắn hạn
Những Lưu Ý Khi Lựa Chọn
- Cần kiểm tra kỹ độ dày và trọng lượng thực tế
- Nên mua từ đơn vị phân phối uy tín để đảm bảo đúng chất lượng công bố
Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Mác Thép Thép Hộp Đen
Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép là yếu tố quan trọng quyết định chất lượng, độ bền và giá thép hộp đen. Việc hiểu rõ các tiêu chuẩn áp dụng sẽ giúp người mua lựa chọn đúng loại thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách công trình.
Tiêu Chuẩn TCVN
TCVN (Tiêu Chuẩn Việt Nam) là tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến cho thép hộp đen sử dụng trong các công trình xây dựng và cơ khí trong nước.
- Quy định rõ về kích thước, độ dày, dung sai và cơ tính
- Đảm bảo khả năng chịu lực phù hợp với điều kiện sử dụng thực tế
- Phù hợp với đa số công trình dân dụng, nhà xưởng và kết cấu thép thông dụng
Thép hộp đen sản xuất theo TCVN thường có giá thành hợp lý, dễ tiếp cận và nguồn cung ổn định trên thị trường.
Tiêu Chuẩn JIS, ASTM
Bên cạnh TCVN, một số dòng thép hộp đen còn được sản xuất hoặc tham chiếu theo tiêu chuẩn quốc tế:
- JIS (Nhật Bản): yêu cầu cao về độ đồng đều, độ bền và khả năng chịu tải
- ASTM (Mỹ): chú trọng đến cơ tính, giới hạn chảy và độ giãn dài của thép
Thép hộp đen theo JIS hoặc ASTM thường được sử dụng cho:
- Công trình yêu cầu kỹ thuật cao
- Kết cấu chịu lực lớn
- Dự án có yếu tố xuất khẩu hoặc tiêu chuẩn quốc tế
Do yêu cầu sản xuất nghiêm ngặt hơn, các sản phẩm này thường có giá thép hộp đen cao hơn so với tiêu chuẩn thông thường.
Mác Thép Thường Dùng: SS400, Q235…
Một số mác thép phổ biến trong sản xuất thép hộp đen hiện nay gồm:
- SS400:
- Mác thép theo tiêu chuẩn JIS
- Độ bền tốt, dễ gia công, hàn cắt thuận tiện
- Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí
- Q235:
- Mác thép theo tiêu chuẩn Trung Quốc
- Tính dẻo cao, phù hợp gia công kết cấu phổ thông
- Giá thành cạnh tranh, nguồn cung dồi dào
Ngoài ra, tùy nhà máy và yêu cầu kỹ thuật, thép hộp đen còn có thể sử dụng các mác thép tương đương khác theo tiêu chuẩn áp dụng.
Ảnh Hưởng Tiêu Chuẩn Đến Giá Thép Hộp Đen
Tiêu chuẩn sản xuất và mác thép ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép hộp đen trên thị trường:
- Tiêu chuẩn càng cao → yêu cầu kỹ thuật càng nghiêm ngặt → giá thành cao hơn
- Mác thép có cơ tính tốt, độ bền cao thường có giá cao hơn mác thép phổ thông
- Thép hộp đen theo TCVN, Q235 thường có giá tốt, phù hợp công trình phổ thông
- Thép theo JIS, ASTM phù hợp công trình yêu cầu chất lượng cao và tuổi thọ dài
Khi so sánh giá thép hộp đen, cần xem xét song song tiêu chuẩn sản xuất, mác thép và mục đích sử dụng, tránh chỉ chọn giá rẻ mà không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Cách Tính Trọng Lượng Thép Hộp
Trọng lượng thép hộp được tính dựa trên diện tích tiết diện thép, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Công thức này áp dụng cho cả thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.
Công thức chung
Trọng lượng (kg) = Diện tích tiết diện (mm²) × Chiều dài (m) × 7,85 / 1.000.000
Trong đó:
- 7,85 là khối lượng riêng của thép (kg/dm³)
- Diện tích tiết diện bằng diện tích ngoài trừ diện tích rỗng bên trong
Cách tính diện tích tiết diện thép hộp vuông
Diện tích tiết diện = (Cạnh ngoài² − Cạnh trong²)
Cạnh trong được xác định theo công thức:
Cạnh trong = Cạnh ngoài − 2 × Độ dày
Ví dụ thực tế: Tính trọng lượng sắt hộp 14×14
Giả sử:
- Quy cách: sắt hộp vuông 14×14
- Độ dày: 1.0 mm
- Chiều dài cây: 6 m
Bước 1: Xác định kích thước
- Cạnh ngoài: 14 mm
- Cạnh trong: 14 − (2 × 1.0) = 12 mm
Bước 2: Tính diện tích tiết diện
- Diện tích ngoài: 14 × 14 = 196 mm²
- Diện tích trong: 12 × 12 = 144 mm²
Diện tích tiết diện = 196 − 144 = 52 mm²
Bước 3: Tính trọng lượng 1 mét
Trọng lượng 1 mét = 52 × 7,85 / 1.000 ≈ 0,408 kg/m
Bước 4: Tính trọng lượng 1 cây 6 m
Trọng lượng 1 cây = 0,408 × 6 ≈ 2,45 kg/cây
Kết luận: Sắt hộp 14×14 dày 1.0 mm, dài 6 m có trọng lượng khoảng 2,45 kg/cây.
Lưu ý khi áp dụng công thức:
- Độ dày thực tế của thép hộp có thể thấp hơn độ dày danh nghĩa, dẫn đến sai lệch trọng lượng.
- Thép hộp mạ kẽm thường nặng hơn thép hộp đen do lớp mạ.
- Với khối lượng lớn, nên cân thực tế để kiểm tra chính xác.
Cách Chọn Tiêu Chuẩn Thép Hộp Đen Theo Từng Loại Công Trình
Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn thép hộp đen không chỉ ảnh hưởng đến độ bền và an toàn công trình mà còn quyết định trực tiếp đến giá thép hộp đen và hiệu quả đầu tư. Tùy theo quy mô, mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật, mỗi loại công trình sẽ phù hợp với một tiêu chuẩn và mác thép khác nhau.
Công Trình Dân Dụng (Nhà Ở, Nhà Phố, Mái Che)
Đối với công trình dân dụng, yêu cầu chịu lực ở mức trung bình và ưu tiên tối ưu chi phí.
Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:
- Tiêu chuẩn TCVN
- Mác thép Q235 hoặc tương đương
Lý do lựa chọn:
- Đáp ứng tốt yêu cầu chịu lực cơ bản
- Dễ gia công, thi công nhanh
- Giá thép hộp đen hợp lý, phù hợp ngân sách hộ gia đình
Nhà Xưởng, Nhà Tiền Chế Quy Mô Vừa
Nhóm công trình này yêu cầu kết cấu ổn định, khả năng chịu tải lâu dài và độ đồng đều vật liệu cao.
Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:
- TCVN nâng cao hoặc tương đương JIS
- Mác thép SS400
Lý do lựa chọn:
- Độ bền và độ cứng cao hơn thép phổ thông
- Phù hợp cho khung kèo, cột, dầm chịu lực
- Giữ cân bằng tốt giữa chất lượng và giá thép hộp đen
Công Trình Công Nghiệp, Kết Cấu Chịu Lực Lớn
Đối với các công trình công nghiệp, nhà máy lớn hoặc kết cấu đặc biệt, tiêu chuẩn thép là yếu tố bắt buộc phải kiểm soát chặt chẽ.
Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:
- JIS (Nhật Bản) hoặc ASTM (Mỹ)
- Mác thép SS400 hoặc mác thép tương đương cao hơn
Lý do lựa chọn:
- Cơ tính ổn định, khả năng chịu tải và chịu va đập tốt
- Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt
- Dù giá cao hơn, nhưng đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình
Cơ Khí Chế Tạo, Gia Công Nội Thất Khung Sắt
Nhóm này ưu tiên khả năng gia công, độ dẻo và tính linh hoạt trong sản xuất.
Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:
- TCVN hoặc tiêu chuẩn tương đương
- Mác thép Q235
Lý do lựa chọn:
- Dễ cắt, hàn, uốn
- Phù hợp sản xuất bàn ghế, kệ sắt, khung máy
- Tối ưu chi phí nguyên vật liệu
Công Trình Ngắn Hạn, Kết Cấu Phụ, Hạng Mục Tạm
Các công trình mang tính tạm thời hoặc kết cấu phụ không yêu cầu tuổi thọ quá cao.
Tiêu chuẩn – mác thép phù hợp:
- TCVN cơ bản
- Mác thép Q235 hoặc tương đương
Lý do lựa chọn:
- Đáp ứng đủ nhu cầu sử dụng
- Giá thép hộp đen thấp, dễ kiểm soát chi phí
- Thời gian thi công nhanh
Lưu Ý Khi Chọn Tiêu Chuẩn Thép Hộp Đen
- Không nên chọn tiêu chuẩn quá cao cho công trình đơn giản gây lãng phí chi phí
- Với kết cấu chịu lực chính, cần ưu tiên chất lượng thay vì chỉ nhìn giá thép hộp đen
- Luôn kiểm tra chứng chỉ, nguồn gốc và thương hiệu sản xuất
- So sánh giá dựa trên tiêu chuẩn + mác thép + độ dày thực tế, không chỉ theo quy cách danh nghĩa
So Sánh Giá Thép Hộp Đen Và Thép Hộp Mạ Kẽm
Khi chuẩn bị vật tư cho công trình, nhiều người băn khoăn nên chọn thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm. Một trong những yếu tố quyết định là giá thành và hiệu quả sử dụng của từng loại thép.

So Sánh Giá
- Thép hộp đen: thường có giá thấp hơn do không xử lý bề mặt. Đây là lựa chọn kinh tế, phù hợp những hạng mục không yêu cầu tính chống ăn mòn cao.
- Thép hộp mạ kẽm: có giá cao hơn do được mạ lớp kẽm bảo vệ. Chi phí xử lý bề mặt khiến giá thành tăng, nhưng bù lại là khả năng chống gỉ vượt trội.
Nhìn chung, giá thép hộp đen thấp hơn thép hộp mạ kẽm ở cùng kích thước, độ dày và thương hiệu. Điều này giúp người dùng dễ cân đối chi phí ngay từ bước lập dự toán.
So Sánh Độ Bền & Môi Trường Sử Dụng
Độ bền trong điều kiện thường
- Thép hộp đen: bền khi sử dụng trong môi trường khô, trong nhà hoặc được sơn bảo vệ. Nếu không có lớp bảo vệ, thép dễ bị oxy hóa theo thời gian khi tiếp xúc ẩm ướt.
- Thép hộp mạ kẽm: độ bền cao hơn dưới hầu hết điều kiện. Lớp kẽm chống gỉ giúp thép chịu được mưa, ẩm và ăn mòn tốt hơn nhiều.
Môi trường sử dụng phù hợp
- Thép hộp đen: phù hợp với hạng mục trong nhà, nơi ít tiếp xúc ẩm ướt, hoặc khi có lớp sơn bảo vệ.
- Thép hộp mạ kẽm: ưu tiên cho môi trường ngoài trời, khu vực ven biển, công trình tiếp xúc nước hoặc điều kiện ăn mòn cao.
Thép hộp mạ kẽm có lợi thế vượt trội hơn về độ bền và tính chống ăn mòn so với thép hộp đen.
Nên Chọn Thép Hộp Đen Hay Mạ Kẽm?
Việc lựa chọn giữa thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm phụ thuộc vào mục đích sử dụng, môi trường thi công và ngân sách dự án:
Chọn thép hộp đen khi:
- Công trình trong nhà, ít tiếp xúc ẩm ướt
- Chi phí vật tư cần tối ưu
- Có kế hoạch sơn chống gỉ sau khi lắp đặt
Chọn thép hộp mạ kẽm khi:
- Công trình ngoài trời, khu vực dễ ẩm mốc
- Cần tăng tuổi thọ công trình, giảm bảo trì
- Môi trường làm việc khắc nghiệt như ven biển
Trong nhiều trường hợp, người dùng vẫn chọn thép hộp đen cho khung phụ, kết cấu không chịu trực tiếp thời tiết, và thép hộp mạ kẽm cho những vị trí phải tiếp xúc nhiều với môi trường bên ngoài. Việc kết hợp hai loại thép hợp lý giúp tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả công trình lâu dài.
Sắt Hộp 14×14 Dùng Để Làm Gì?
Nhờ kích thước nhỏ gọn và dễ gia công, sắt hộp 14×14 thường được dùng cho các hạng mục sau:
Trong xây dựng dân dụng nhẹ
- Làm khung cửa sắt, cửa lưới, cửa kéo nhỏ
- Làm lan can, hàng rào, khung bảo vệ có tiết diện mảnh
- Gia cố các chi tiết phụ trong nhà ở, nhà trọ, nhà tiền chế nhỏ
Trong cơ khí – gia công kim loại
- Gia công bàn ghế sắt, kệ trưng bày, khung tủ
- Làm khung giá đỡ, khung máy nhỏ, khung sản phẩm cơ khí
- Sử dụng trong xưởng cơ khí dân dụng, đồ gia dụng kim loại
Trong nội thất & trang trí
- Khung bàn làm việc, bàn học, bàn cafe
- Khung trang trí, kệ sắt mỹ thuật
- Kết hợp gỗ – kính – sắt tạo sản phẩm có tính thẩm mỹ cao
Vì Sao Sắt Hộp 14×14 Được Ưa Chuộng?
Thép hộp 14x14mm là dong thép hộp cỡ nhỏ được ưa chuộng bởi những yếu tố sau như:
Kích Thước Nhỏ, Linh Hoạt
Sắt hộp 14×14 có tiết diện nhỏ, phù hợp cho các chi tiết cần sự gọn nhẹ, không chiếm diện tích nhưng vẫn đảm bảo độ cứng nhất định.
Dễ Gia Công, Thi Công Nhanh
Loại sắt hộp này rất dễ cắt, hàn, uốn, sơn, giúp rút ngắn thời gian gia công và tiết kiệm chi phí nhân công.
Giá Thành Hợp Lý
So với các loại sắt hộp lớn, giá sắt hộp 14×14 thấp hơn đáng kể, phù hợp với công trình dân dụng, xưởng cơ khí nhỏ và các hạng mục không yêu cầu chịu lực lớn.
Tính Thẩm Mỹ Cao
Khung sắt mảnh, đều, dễ xử lý bề mặt nên khi hoàn thiện sản phẩm nhìn gọn gàng, hiện đại, rất được ưa chuộng trong nội thất và trang trí.
Đa Dạng Chủng Loại
Sắt hộp 14×14 có cả loại sắt hộp đen và sắt hộp mạ kẽm, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhà lẫn ngoài trời.
Khi Nào Nên Dùng Sắt Hộp 14×14?
- Công trình không yêu cầu chịu tải lớn
- Sản phẩm cần tính thẩm mỹ, khung mảnh
- Gia công chi tiết nhỏ, đồ nội thất, cơ khí dân dụng
- Cần tối ưu chi phí vật tư
Một trong những thương hiệu sắt hộp 14x14mm được ưa chuộng nhất đến từ nhà sản xuất Thép Hòa Phát. Bạn có thể tham khảo Thông tin sắt hộp 14×14 Hòa Phát bên dưới:
>> Thép Hộp Vuông 14×14 Hòa Phát – Báo Giá Sắt Hộp 14×14 Hòa Phát Mới Nhất
Kinh Nghiệm Mua Thép Hộp Đen Giá Tốt
Để mua thép hộp đen đúng chất lượng với mức giá hợp lý, người mua không nên chỉ nhìn vào con số báo giá mà cần hiểu rõ cách đọc bảng giá, kiểm tra độ dày thực tế và lựa chọn thương hiệu phù hợp ngân sách. Dưới đây là những kinh nghiệm quan trọng giúp bạn tránh rủi ro và tối ưu chi phí.
Cách Đọc Bảng Báo Giá Thép Hộp Đen
- Bảng báo giá thường được tính theo kg hoặc theo cây (6m / 12m)
- Cần kiểm tra rõ: quy cách, độ dày, tiêu chuẩn và thương hiệu sản xuất
- Không nên chỉ so sánh giá thấp nhất, mà phải đối chiếu trọng lượng thực tế/cây
Hai báo giá cùng quy cách nhưng khác độ dày hoặc mác thép sẽ cho giá thép hộp đen rất khác nhau.
Lưu Ý Độ Dày Thực Tế
- Độ dày thực tế quyết định trực tiếp đến khả năng chịu lực và độ bền
- Một số sản phẩm giá rẻ có thể thiếu ly, mỏng hơn so với công bố
- Nên yêu cầu thông tin độ dày chuẩn hoặc kiểm tra ngẫu nhiên bằng thước kẹp
Thép hộp đen đúng độ dày thường có giá cao hơn, nhưng đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.
Chọn Thương Hiệu Phù Hợp Ngân Sách
- Công trình yêu cầu kỹ thuật cao: ưu tiên thương hiệu lớn, độ dày ổn định
- Công trình dân dụng, kết cấu phụ: có thể chọn thương hiệu giá tốt hơn
- So sánh giá thép hộp đen giữa các thương hiệu cùng quy cách để chọn phương án tối ưu
Không phải lúc nào giá cao nhất cũng là lựa chọn tốt nhất, quan trọng là phù hợp mục đích sử dụng.
Tránh Nhầm Thép Non, Thép Thiếu Ly
- Thép non: thép có cơ tính thấp, dễ cong vênh khi chịu lực
- Thép thiếu ly: thép mỏng hơn tiêu chuẩn công bố, trọng lượng nhẹ bất thường
- Dấu hiệu nhận biết: giá quá rẻ, trọng lượng/cây thấp hơn mặt bằng chung
Để tránh rủi ro, nên mua thép hộp đen từ đơn vị phân phối uy tín, có hóa đơn và thông tin rõ ràng.
Kết Luận
Sắt hộp đen là vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ độ bền ổn định, dễ gia công và chi phí đầu tư hợp lý. Tuy nhiên, giá sắt hộp đen trên thị trường luôn biến động theo độ dày, quy cách, thương hiệu sản xuất và thời điểm mua hàng.
Để tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình, người mua cần theo dõi giá sắt hộp đen thường xuyên, lựa chọn sản phẩm đúng tiêu chuẩn, đúng độ dày thực tế và ưu tiên nhà cung cấp uy tín. Việc so sánh báo giá giữa các thương hiệu và hiểu rõ nhu cầu sử dụng sẽ giúp bạn đưa ra quyết định mua sắt hộp đen hiệu quả và kinh tế nhất.
>>Xem thêm thông tin chi tiết về các nội dụng khác và những chủ đề liên quan