Mục lục
Trong ngành xây dựng và kết cấu thép, việc xác định chính xác Trọng lượng thép hình H, I, U, V, C đóng vai trò quan trọng trong tính toán tải trọng, dự toán chi phí và tối ưu vật tư. Một sai lệch nhỏ trong thông số kỹ thuật có thể ảnh hưởng trực tiếp đến độ an toàn và hiệu quả công trình.
Bài viết dưới đây cung cấp bảng tra trọng lượng thép hình H, I, U, V, C mới nhất, kèm theo thông số quy cách tiêu chuẩn, giúp kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư dễ dàng tra cứu, so sánh và lựa chọn phù hợp cho từng hạng mục.
Bảng Tra Trọng Lượng Và Quy Cách Thép Hình H, I, U, V, C
Bảng tra trọng lượng và quy cách thép hình thường được gọi là bảng tra barem trọng lượng thép hình H, I, U, V, L. Là công cụ quan trọng giúp kỹ sư, chủ thầu và nhà cung cấp nhanh chóng xác định trọng lượng, kích thước và các thông số kỹ thuật của các loại thép hình như H, I, U, V, L. Việc nắm rõ bảng tra không chỉ hỗ trợ tính toán kết cấu mà còn tối ưu chi phí vật tư, vận chuyển trong xây dựng và cơ khí. Trong bài viết dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp bảng tra chi tiết và cách sử dụng hiệu quả nhất.
Bảng Tra Trọng Lượng Và Quy Cách Thép Hình H
Bảng tra quy cách & khối lượng thép hình H không chỉ đơn thuần là danh sách số liệu kỹ thuật, mà còn là công cụ vô cùng quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí. Bảng dưới cung cấp thông tin chuẩn xác về khối lượng của từng loại thép H theo các thông số kích thước tiêu chuẩn từ H100, H125,..H500, H588.
| Quy cách thép H (HxB) | Kích thước mặt cắt (mm) | Chiều dài L | Khối lượng đơn vị (Kg/m) | |||
| H | B | t1 | t2 | |||
| Thép chữ H 100 x 100 | 100 | 100 | 6 | 8 | 12m | 17.20 |
| Thép chữ H 125 x 125 | 125 | 125 | 6.5 | 9 | 12m | 23.80 |
| Thép chữ H 148 x 100 | 148 | 100 | 6 | 9 | 12m | 21.10 |
| Thép chữ H 150 x 75 | 150 | 75 | 5 | 7 | 12m | 14.00 |
| Thép chữ H 150 x 150 | 150 | 150 | 7 | 10.7 | 12m | 31.50 |
| Thép chữ H 175 x 175 | 175 | 175 | 7.5 | 11 | 12m | 40.40 |
| Thép chữ H 194 x 150 | 194 | 150 | 6 | 9 | 12m | 29.90 |
| Thép chữ H 200 x 100 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 12m | 21.30 |
| Thép chữ H 200 x 200 | 200 | 200 | 8 | 12 | 12m | 49.90 |
| Thép chữ H 244 x 175 | 244 | 175 | 7 | 11 | 12m | 44.10 |
| Thép chữ H 248 x 124 | 248 | 124 | 5 | 8 | 12m | 25.70 |
| Thép chữ H 250 x 125 | 250 | 125 | 6 | 9 | 12m | 29.60 |
| Thép chữ H 250 x 250 | 250 | 250 | 9 | 14 | 12m | 72.40 |
| Thép chữ H 294 x 200 | 294 | 200 | 8 | 12 | 12m | 56.80 |
| Thép chữ H 300 x 150 | 300 | 150 | 6.5 | 9 | 12m | 36.70 |
| Thép chữ H 300 x 300 | 300 | 300 | 10 | 15 | 12m | 94.00 |
| Thép chữ H 346×174 | 346 | 174 | 6 | 9 | 12m | 41.40 |
| Thép chữ H 350 x 175 | 350 | 175 | 7 | 11 | 12m | 49.60 |
| Thép chữ H 350 x 350 | 350 | 350 | 12 | 19 | 12m | 137.00 |
| Thép chữ H 390 x 300 | 390 | 300 | 10 | 16 | 12m | 107.00 |
| Thép chữ H 400 x 200 | 400 | 200 | 8 | 13 | 12m | 66.00 |
| Thép chữ H 400 x 400 | 400 | 400 | 13 | 21 | 12m | 172.00 |
| Thép chữ H 450 x 200 | 450 | 200 | 9 | 14 | 12m | 76.00 |
| Thép chữ H 500 x 200 | 500 | 200 | 10 | 16 | 12m | 89.60 |
| Thép chữ H 588×300 | 588 | 300 | 12 | 20 | 12m | 151.00 |
Cấu tạo thép hình chữ H
Thép hình chữ H là loại thép kết cấu có hình dáng giống chữ “H” in hoa, được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và các công trình công nghiệp. Cấu tạo của thép H gồm 3 phần chính:
- Bụng (Web):
Là phần thẳng đứng nối giữa hai cánh, chịu lực nén và lực cắt chính trong kết cấu. Bụng thép H thường có độ dày nhỏ hơn cánh nhưng chiều cao lớn hơn. - Hai cánh (Flanges):
Là hai phần nằm ngang ở trên và dưới, có chức năng chịu uốn và tăng độ ổn định cho dầm. Cánh thép H thường rộng và dày hơn so với thép hình I, giúp tăng khả năng chịu lực và phân bố tải trọng đều. - Góc nối giữa bụng và cánh:
Là phần tiếp giáp được gia công chính xác, đảm bảo độ liên kết vững chắc, giúp thép H có khả năng chống xoắn và biến dạng cao.

Công thức tinh trọng lượng thép H
Để tính trọng lượng của một thanh thép hình chữ H, bạn có thể áp dụng công thức sau:
P = [ (h – 2t2) × t1 + 2 × b × t2 ] × L × 0.00785
Trong đó:
- P: Trọng lượng của thanh thép H (đơn vị: kg)
- h: Chiều cao toàn bộ của thanh thép H (tính từ mép cánh trên đến mép cánh dưới), đơn vị mm
- b: Chiều rộng của mỗi cánh thép H, đơn vị mm
- t1: Độ dày của bụng thép H (phần giữa nối hai cánh), đơn vị mm
- t2: Độ dày của cánh thép H, đơn vị mm
- L: Chiều dài thanh thép H (đơn vị: mét)
- 0.00785: Hằng số khối lượng riêng của thép
Giải thích công thức:
- (h – 2t2) × t1: Tính diện tích phần bụng thép – phần chịu lực chính nối giữa hai cánh.
- 2 × b × t2: Tính tổng diện tích hai cánh thép H – đóng vai trò phân bố lực và tăng cường độ cứng.
Ứng Dụng Thép Hình H Trong Xây Dựng Và Công Nghiệp
Thép hình H là vật liệu kết cấu quan trọng trong ngành xây dựng hiện đại. Nhờ thiết kế tiết diện hình chữ H cân đối, bản cánh rộng và khả năng chịu tải vượt trội, thép hình H được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Việc hiểu rõ ứng dụng thép hình H sẽ giúp lựa chọn đúng vật tư, đảm bảo độ an toàn và tối ưu chi phí cho công trình.
Ứng dụng thép hình H trong nhà thép tiền chế
Trong các công trình nhà xưởng và nhà thép tiền chế, thép hình H thường được sử dụng làm cột chịu lực chính, dầm khung nhà và hệ thống kết cấu mái. Với khả năng chịu tải trọng lớn và độ ổn định cao, thép H giúp giảm số lượng cột trung gian, mở rộng không gian sử dụng và rút ngắn thời gian thi công. Đây là lý do thép hình H luôn là lựa chọn ưu tiên trong xây dựng công nghiệp.
Ứng dụng thép hình H trong xây dựng cầu đường
Trong lĩnh vực hạ tầng giao thông, ứng dụng thép hình H thể hiện rõ ở vai trò dầm cầu, kết cấu nhịp vượt và gia cố trụ móng. Nhờ khả năng chịu uốn và chịu nén tốt, thép H đảm bảo độ bền vững cho các công trình chịu tải trọng lớn và tác động liên tục từ phương tiện giao thông.
Ứng dụng thép hình H trong nhà cao tầng
Trong các công trình nhà cao tầng, thép hình H được sử dụng làm cột kết cấu chính và dầm sàn chịu lực. So với kết cấu bê tông truyền thống, hệ khung thép giúp giảm tải trọng công trình, tăng tính linh hoạt trong thiết kế và đẩy nhanh tiến độ thi công. Điều này đặc biệt quan trọng trong các dự án yêu cầu thời gian hoàn thành nhanh.
Ứng dụng thép hình H trong công nghiệp và cơ khí
Trong môi trường nhà máy và khu công nghiệp, thép hình H được dùng làm bệ máy, dầm treo cầu trục và khung đỡ thiết bị tải trọng lớn. Độ cứng cao và khả năng chịu lực ổn định giúp thép H đáp ứng yêu cầu vận hành liên tục và chịu rung động mạnh.
Ứng dụng thép hình H trong công trình ngoài trời
Thép hình H còn được sử dụng trong các công trình cảng biển, nhà kho ngoài trời và hệ thống năng lượng tái tạo như điện gió hoặc điện mặt trời. Khi sử dụng trong môi trường có độ ăn mòn cao, thép H thường được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ nhằm tăng tuổi thọ và duy trì độ bền kết cấu.
Bảng Tra Trọng Lượng Và Quy Cách Thép Hình I
Bảng tra thép hình i được xây dựng dựa trên các tiêu chuẩn như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), TCVN (Việt Nam)…, áp dụng cho các loại thép hình I phổ biến trên thị trường hiện nay.
Các thông số trong bản tra khối lượng thép hình I
- Quy cách thép hình I: Gồm các loại I100, I120, I150, I200, I250, I300…
- Kích thước chi tiết: Chiều cao (H), chiều rộng cánh (B), độ dày cánh (T), độ dày bụng (S)
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thông thường 6m hoặc 12m/cây
- Trọng lượng: Theo đơn vị (kg/m) hoặc (kg/cây/6m)
Bảng tra trọng lượng thép hình chữ i
Cập nhật bảng tra quy cách và khối lượng thép hình chữ I từ: I100, I200,..I900.
| STT | Loại | Quy cách
HxBxSxT (mm) |
Độ dày bụng
S (mm) |
Độ dày cánh
T (mm) |
Chiều dài
(m/cây) |
Trọng lượng
(kg/m) |
| 1 | Thép I100 | 100 x 55 x 4.5 | 4.5 | 4.5 | 6 | 7.00 |
| 2 | 100 x 55 x 3.6 | 3.6 | 3.6 | 6 | 6.00 | |
| 3 | 100 x 48 x 3.6 x 4.7 | 3.6 | 4.7 | 6 | 6.00 | |
| 4 | 100 x 52 x 4.2 x 5.5 | 4.2 | 5.5 | 6 | 7.00 | |
| 5 | Thép I120 | 120 x 64 x 4.8 | 4.8 | 4.8 | 6 | 8.36 |
| 6 | 120 x 63 x 3.8 | 3.8 | 3.8 | 6 | 8.67 | |
| 7 | 120 x 60 x 4.5 | 4.5 | 4.5 | 6 | 8.67 | |
| 8 | Thép I148 | 148 x 100 x 6 x 9 | 6 | 9 | 12 | 11.00 |
| 9 | Thép I150 | 150 x 75 x 5 x 7 | 5 | 7 | 12 | 14.00 |
| 10 | 150 x 72 x 4.5 | 4.5 | 4.5 | 12 | 12.50 | |
| 11 | Thép I194 | 194 x 150 x 6 x 9 | 6 | 9 | 12 | 17.00 |
| 12 | Thép I198 | 198 x 99 x 4.5 x 7 | 4.5 | 7 | 12 | 18.20 |
| 13 | Thép I200 | 200 x 100 x 5.5 x 8 | 5.5 | 8 | 12 | 21.30 |
| 14 | Thép I244 | 244 x 175 x 7 x 11 | 7 | 11 | 12 | 23.00 |
| 15 | Thép I248 | 248 x 124 x 5 x 8 | 5 | 8 | 12 | 25.70 |
| 16 | Thép I250 | 250 x 125 x 6 x 9 | 6 | 9 | 12 | 29.60 |
| 17 | Thép I294 | 294 x 200 x 8 x 12 | 8 | 12 | 12 | 56.80 |
| 18 | Thép I298 | 298 x 149 x 5.5 x 8 | 5.5 | 8 | 12 | 32.00 |
| 19 | Thép I300 | 300 x 150 x 6.5 x 9 | 6.5 | 9 | 12 | 36.70 |
| 20 | Thép I346 | 346 x 174 x 6 x 9 | 6 | 9 | 12 | 41.40 |
| 21 | Thép I350 | 350 x 175 x 7 x 11 | 7 | 11 | 12 | 49.60 |
| 22 | Thép I390 | 390 x 300 x 10 x 16 | 10 | 16 | 12 | 52.50 |
| 23 | Thép I396 | 396 x 199 x 7 x 11 | 7 | 11 | 12 | 56.60 |
| 24 | Thép I400 | 400 x 200 x 8 x 13 | 8 | 13 | 12 | 66.00 |
| 25 | Thép I450 | 450 x 200 x 9 x 14 | 9 | 14 | 12 | 76.00 |
| 26 | Thép I482 | 482 x 300 x 11 x 15 | 11 | 15 | 12 | 77.50 |
| 27 | Thép I488 | 488 x 300 x 11 x 18 | 11 | 18 | 12 | 78.00 |
| 28 | Thép I496 | 496 x 199 x 9 x 14 | 9 | 14 | 12 | 79.50 |
| 29 | Thép I500 | 500 x 200 x 10 x 16 | 10 | 16 | 12 | 89.60 |
| 30 | Thép I582 | 582 x 300 x 12 x 17 | 12 | 17 | 12 | 91.00 |
| 31 | Thép I588 | 588 x 300 x 12 x 20 | 12 | 20 | 12 | 93.50 |
| 32 | Thép I600 | 600 x 200 x 11 x 17 | 11 | 17 | 12 | 106.00 |
| 33 | Thép I700 | 700 x 300 x 13 x 24 | 13 | 24 | 12 | 185.00 |
| 34 | Thép I792 | 792 x 300 | 14.0 | 22.0 | 6 – 12 | 191.0 |
| 35 | Thép I800 | 800 x 300 x 14 x 26 | 14 | 26 | 12 | 210.00 |
| 36 | Thép I900 | 900 x 300 x 16 x 18 | 16 | 18 | 12 | 240.00 |
Cấu Tạo Thép Hình I
Thép hình I được cấu tạo bởi hai bộ phận chính:
- Phần bụng: Là dải thép nằm giữa, có vai trò liên kết hai cánh lại với nhau. Phần bụng thường cao hơn so với cánh và có độ dày mỏng hơn.
- Hai cánh thép: Nằm ở hai đầu bụng, có kích thước rộng hơn và giúp thép I chịu lực uốn tốt hơn.

Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình I
Công thức chuẩn để tính trọng lượng của thép hình I (loại cánh đều) như sau:
P = [ (H – 2T) × S + 2 × B × T ] × L × 0.00785
Trong đó:
- P là trọng lượng của thanh thép, đơn vị tính là kg.
- H là chiều cao toàn bộ của thép I (tính từ mép cánh trên đến mép cánh dưới), đơn vị mm.
- B là chiều rộng của mỗi cánh thép, đơn vị mm.
- S là độ dày của bụng thép (phần giữa nối hai cánh), đơn vị mm.
- T là độ dày của cánh thép, đơn vị mm.
- L là chiều dài của thanh thép, đơn vị mét (m).
- 0.00785 là hằng số khối lượng riêng của thép, được quy đổi về đơn vị phù hợp để ra kết quả là kg.
Giải thích công thức:
- Phần (H – 2T) × S tính diện tích của bụng thép.
- Phần 2 × B × T tính diện tích của hai cánh thép.
- Tổng diện tích mặt cắt ngang này được nhân với chiều dài L và khối lượng riêng của thép để ra khối lượng cuối cùng.
Ứng Dụng Thép Hình I
Thép hình I là loại thép kết cấu có tiết diện dạng chữ I, nổi bật với khả năng chịu uốn tốt và phân bố lực hiệu quả theo phương thẳng đứng. Nhờ đặc điểm thiết kế tối ưu giữa trọng lượng và khả năng chịu lực, ứng dụng thép hình I ngày càng phổ biến trong nhiều công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ các ứng dụng thực tế của thép hình I và lý do vì sao loại thép này được sử dụng rộng rãi.
Ứng dụng thép hình I trong kết cấu dầm chịu lực
Một trong những ứng dụng thép hình I phổ biến nhất là làm dầm chịu lực trong nhà xưởng, nhà dân dụng và công trình thương mại. Nhờ khả năng chịu uốn cao, thép I giúp giảm võng sàn và đảm bảo độ ổn định cho toàn bộ hệ kết cấu. So với nhiều loại thép khác, thép I có trọng lượng nhẹ hơn nhưng vẫn đáp ứng tốt yêu cầu chịu tải.
Ứng dụng thép hình I trong nhà thép tiền chế
Trong các công trình nhà thép tiền chế, thép hình I thường được sử dụng làm dầm chính, dầm phụ và một phần hệ khung kết cấu. Việc sử dụng thép I giúp tối ưu chi phí vật liệu do tiết diện được thiết kế tiết kiệm thép hơn so với một số loại thép hình khác nhưng vẫn đảm bảo độ cứng cần thiết.
Ứng dụng thép hình I trong xây dựng cầu đường
Trong lĩnh vực giao thông, ứng dụng thép hình I thể hiện rõ ở vai trò dầm cầu và kết cấu nhịp vượt. Thép I có khả năng chịu tải trọng lớn theo phương đứng và phân tán lực tốt, phù hợp với các công trình cầu có khẩu độ vừa và nhỏ.
Ứng dụng thép hình I trong cơ khí và công nghiệp
Trong nhà máy và khu công nghiệp, thép hình I được sử dụng làm dầm treo cầu trục, khung đỡ máy móc và kết cấu chịu lực trung bình. Nhờ thiết kế gọn nhẹ và dễ gia công, thép I phù hợp với các hệ kết cấu cần tối ưu trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ bền.
Bảng Tra Trọng Lượng Và Quy Cách Thép Hình U
Bảng tra trọng lượng thép U dựa trên kích thước hình học cụ thể như: chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày và chiều dài thanh. Nhờ đó, người dùng có thể dễ dàng ước tính tổng khối lượng cần sử dụng, tối ưu hóa chi phí và vận chuyển một cách hiệu quả.
Cập nhật bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình U
| STT | Sản phẩm | Quy cách | Chiều dài | Trọng lượng
(kg/m) |
| 1 | Thép hình chữ U49 | 49 x 24 x 2.5 x 6m | 6m | 2.33 |
| 2 | Thép hình chữ U50 | 50 x 22 x 2.5 x 3 x 6m | 6m | 2.25 |
| 3 | Thép hình chữ U63 | 63 x 6m | 6m | 2.84 |
| 4 | Thép hình chữ U64 | 64.3 x 30 x 3.0 x 6m | 6m | 2.83 |
| 5 | Thép hình chữ U65 | 65 x 32 x 2.8 x 3 x 6m | 6m | 3.00 |
| 6 | Thép hình chữ U65 | 65 x 30 x 4 x 4 x 6m | 6m | 3.67 |
| 7 | Thép hình chữ U65 | 65 x 34 x 3.3 x 3.3 x 6m | 6m | 3.50 |
| 8 | Thép hình chữ U75 | 75 x 40 x 3.8 x 6m | 6m | 5.30 |
| 9 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 2.5 x 3.8 x 6m | 6m | 3.84 |
| 10 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 2.7 x 3.5 x 6m | 6m | 4.00 |
| 11 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 5.7 x 5.5 x 6m | 6m | 6.34 |
| 12 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 5.7 x 6m | 6m | 6.67 |
| 13 | Thép hình chữ U80 | 80 x 40 x 4.2 x 6m | 6m | 5.08 |
| 14 | Thép hình chữ U80 | 80 x 42 x 4.7 x 4.5 x 6m | 6m | 5.17 |
| 15 | Thép hình chữ U80 | 80 x 45 x 6 x 6m | 6m | 7.00 |
| 16 | Thép hình chữ U80 | 80 x 38 x 3.0 x 6m | 6m | 3.58 |
| 17 | Thép hình chữ U80 | 80 x 40 x 4.0 x 6m | 6m | 6.00 |
| 18 | Thép hình chữ U100 | 100 x 42 x 3.3 x 6m | 6m | 5.17 |
| 19 | Thép hình chữ U100 | 100 x 45 x 3.8 x 6m | 6m | 7.17 |
| 20 | Thép hình chữ U100 | 100 x 45 x 4.8 x 5 x 6m | 6m | 7.16 |
| 21 | Thép hình chữ U100 | 100 x 43 x 3 x 4.5 x 6m | 6m | 5.50 |
| 22 | Thép hình chữ U100 | 100 x 45 x 5 x 6m | 6m | 7.67 |
| 23 | Thép hình chữ U100 | 100 x 46 x 5.5 x 6m | 6m | 7.83 |
| 24 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 5.8 x 6.8 x 6m | 6m | 9.33 |
| 25 | Thép hình chữ U100 | 100 x 42.5 x 3.3 x 6m | 6m | 5.16 |
| 26 | Thép hình chữ U100 | U100 x 42 x 3 x 6m | 6m | 5.50 |
| 27 | Thép hình chữ U100 | 100 x 42 x 4.5 x 6m | 6m | 7.00 |
| 28 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 3.8 x 6m | 6m | 7.30 |
| 29 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 3.8 x 6m | 6m | 7.50 |
| 30 | Thép hình chữ U100 | 100 x 50 x 5 x 12m | 12m | 9.36 |
| 31 | Thép hình chữ U120 | 120 x 48 x 3.5 x 4.7 x 6m | 6m | 7.17 |
| 32 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 5.2 x 5.7 x 6m | 6m | 9.33 |
| 33 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 4 x 6m | 6m | 6.92 |
| 34 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 5 x 6m | 6m | 9.30 |
| 35 | Thép hình chữ U120 | 120 x 50 x 5 x 6m | 6m | 8.80 |
| 36 | Thép hình chữ U125 | 125 x 65 x 6 x 12m | 12m | 13.40 |
| 37 | Thép hình chữ U140 | 140 x 56 x 3.5 x 6m | 6m | 9.00 |
| 38 | Thép hình chữ U140 | U140 x 58 x 5 x 6.5 x 6m | 6m | 11.00 |
| 39 | Thép hình chữ U140 | 140 x 52 x 4.5 x 6m | 6m | 9.50 |
| 40 | Thép hình chữ U140 | 140 x 5.8 x 6 x 12m | 12m | 12.43 |
| 41 | Thép hình chữ U150 | 150 x 75 x 6.5 x 12m | 12m | 18.60 |
| 42 | Thép hình chữ U150 | 150 x 75 x 6.5 x 12m | 12m | 18.60 |
| 43 | Thép hình chữ U160 | 160 x 62 x 4.5 x 7.2 x 6m | 6m | 12.50 |
| 44 | Thép hình chữ U160 | 160 x 64 x 5.5 x 7.5 x 6m | 6m | 14.00 |
| 45 | Thép hình chữ U160 | 160 x 62 x 6 x 7 x 12m | 12m | 14.00 |
| 46 | Thép hình chữ U160 | 160 x 56 x 5.2 x 12m | 12m | 12.50 |
| 47 | Thép hình chữ U160 | 160 x 58 x 5.5 x 12m | 12m | 13.80 |
| 48 | Thép hình chữ U180 | 180 x 64 x 6. x 12m | 12m | 15.00 |
| 49 | Thép hình chữ U180 | 180 x 68 x 7 x 12m | 12m | 17.50 |
| 50 | Thép hình chữ U180 | 180 x 71 x 6.2 x 7.3 x 12m | 12m | 17.00 |
| 51 | Thép hình chữ U200 | 200 x 69 x 5.4 x 12m | 12m | 17.00 |
| 52 | Thép hình chữ U200 | 200 x 71 x 6.5 x 12m | 12m | 18.80 |
| 53 | Thép hình chữ U200 | 200 x 75 x 8.5 x 12m | 12m | 23.50 |
| 54 | Thép hình chữ U200 | 200 x 75 x 9 x 12m | 12m | 24.60 |
| 55 | Thép hình chữ U200 | 200 x 76 x 5.2 x 12m | 12m | 18.40 |
| 56 | Thép hình chữ U200 | 200 x 80 x 7.5 x 11.0 x 12m | 12m | 24.60 |
| 57 | Thép hình chữ U250 | 250 x 76 x 6 x 12m | 12m | 22.80 |
| 58 | Thép hình chữ U250 | 250 x 78 x 7 x 12m | 12m | 23.50 |
| 59 | Thép hình chữ U250 | 250 x 78 x 7 x 12m | 12m | 24.60 |
| 60 | Thép hình chữ U300 | 300 x 82 x 7 x 12m | 12m | 31.02 |
| 61 | Thép hình chữ U300 | 300 x 82 x 7.5 x 12m | 12m | 31.40 |
| 62 | Thép hình chữ U300 | 300 x 85 x 7.5 x 12m | 12m | 34.40 |
| 63 | Thép hình chữ U300 | 300 x 87 x 9.5 x 12m | 12m | 39.17 |
| 64 | Thép hình chữ U400 | 400 x 100 x 10.5 x 12m | 12m | 58.93 |
| 65 | Thép hình chữ U400 | Cừ 400 x 100 x 10.5 x 12m | 12m | 48.00 |
| 66 | Thép hình chữ U400 | Cừ 400 x 125 x 13 x 12m | 12m | 60.00 |
| 67 | Thép hình chữ U400 | Cừ 400 x 175 x 15.5 x 12m | 12m | 76.10 |
Cấu tạo thép hình U
Thép hình U có dạng mặt cắt giống chữ “U” in hoa, được cấu tạo từ 3 phần chính:
- 1 bụng thép: là phần thẳng đứng ở giữa, chịu lực nén và lực cắt chính trong kết cấu.
- 2 cánh thép: là phần nằm ngang, mở rộng ra từ hai bên của bụng. Cánh thường có độ dày bằng hoặc dày hơn bụng.
Thép hình U có các kích thước phổ biến như: U80, U100, U120, U150, U200,… với chiều dài tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m/thanh.

Công thức tính trọng lượng thép hình U
Để tính trọng lượng lý thuyết của thép hình U, có thể sử dụng công thức sau:
P = [ (H – 2t) × d + 2 × B × t ] × L × 0.00785
Trong đó:
- P: Trọng lượng của thanh thép (kg)
- H: Chiều cao thân (bụng) thép U (mm)
- B: Chiều rộng mỗi cánh thép (mm)
- d: Độ dày bụng thép (mm)
- t: Độ dày cánh thép (mm)
- L: Chiều dài thanh thép (m)
- 0.00785: Hằng số khối lượng riêng của thép (theo đơn vị kg/mm³)
Giải thích công thức
- (H – 2t) × d: Tính diện tích tiết diện của phần bụng thép
- 2 × B × t: Tính diện tích của hai cánh thép
Ứng Dụng Thép Hình U
Thép hình U là loại thép kết cấu có tiết diện dạng chữ U, được sử dụng phổ biến trong nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí. Nhờ thiết kế gọn nhẹ, dễ gia công và khả năng chịu lực tốt theo phương đứng, ứng dụng thép hình U ngày càng đa dạng trong thực tế.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ những ứng dụng quan trọng của thép hình U và lý do vì sao loại thép này được sử dụng rộng rãi.
Ứng dụng thép hình U trong kết cấu xây dựng
Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp, thép hình U thường được sử dụng làm dầm phụ, xà gồ, thanh đỡ và khung kết cấu phụ trợ. Nhờ khả năng chịu tải vừa phải và tiết diện mở, thép U phù hợp với các công trình yêu cầu kết cấu linh hoạt, dễ lắp đặt và tiết kiệm chi phí.
Ngoài ra, thép hình U còn được dùng để gia cố cửa, khung mái và hệ thống sàn phụ trong nhà xưởng.
Ứng dụng thép hình U trong nhà thép tiền chế
Trong hệ thống nhà thép tiền chế, thép hình U thường đóng vai trò là xà gồ mái, xà gồ tường hoặc dầm phụ. Nhờ trọng lượng nhẹ hơn so với thép hình H và I, thép U giúp giảm tải trọng tổng thể của công trình và tối ưu chi phí đầu tư.
Khả năng liên kết linh hoạt cũng giúp thép U dễ dàng kết hợp với các loại thép hình khác trong cùng một hệ kết cấu.
Ứng dụng thép hình U trong cơ khí và chế tạo
Trong lĩnh vực cơ khí, ứng dụng thép hình U thể hiện rõ ở việc chế tạo khung máy, giá đỡ thiết bị, bệ đỡ và hệ thống kệ công nghiệp. Thiết kế tiết diện chữ U giúp dễ dàng bắt bulong, hàn ghép và gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
Thép hình U cũng được sử dụng trong sản xuất khung container, khung xe và các kết cấu chịu lực trung bình.
Ứng dụng thép hình U trong hạ tầng kỹ thuật
Thép hình U còn được sử dụng trong hệ thống lan can, khung bảo vệ, hệ thống điện năng lượng mặt trời và các công trình phụ trợ ngoài trời. Trong môi trường có độ ẩm cao hoặc ven biển, thép U thường được mạ kẽm để tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Bảng Tra Trọng Lượng Và Quy Cách Thép Hình V
Bảng tra thép hình V / L là tài liệu quan trọng giúp bạn nhanh chóng tra cứu trọng lượng, kích thước và quy cách tiêu chuẩn của các loại thép góc chữ V hoặc L. Việc nắm rõ thông số kỹ thuật không chỉ giúp tiết kiệm thời gian tính toán mà còn đảm bảo độ chính xác khi lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình xây dựng, cơ khí hoặc chế tạo kết cấu thép
Bảng tra thép hình V bao gồm quy cách, độ dài, barem trọng lượng của các cỡ thép từ V25, V30,..V250.
| STT | Sản phẩm | Quy cách
A x B x t (mm) |
Độ dài | Trọng lượng
(kg/m) |
| 1 | Thép hình chữ V25 | 25 x 25 x 2.5 | 6m | 5.50 |
| 2 | Thép hình chữ V25 | 25 x 25 x 3 | 6m | 6.70 |
| 3 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 2.0 | 6m | 5.00 |
| 4 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 2.5 | 6m | 5.50 |
| 5 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 3 | 6m | 7.50 |
| 6 | Thép hình chữ V30 | 30 x 30 x 3 | 6m | 8.20 |
| 7 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 2 | 6m | 7.50 |
| 8 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 2.5 | 6m | 8.50 |
| 9 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 3 | 6m | 10.00 |
| 10 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 3.5 | 6m | 11.50 |
| 11 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 4 | 6m | 12.50 |
| 12 | Thép hình chữ V40 | 40 x 40 x 5 | 6m | 17.70 |
| 13 | Thép hình chữ V45 | 45 x 45 x 4 | 6m | 16.40 |
| 14 | Thép hình chữ V45 | 45 x 45 x 5 | 6m | 20.30 |
| 15 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 3 | 6m | 13.00 |
| 16 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 3,5 | 6m | 15.00 |
| 17 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 4 | 6m | 17.00 |
| 18 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 4.5 | 6m | 19.00 |
| 19 | Thép hình chữ V50 | 50 x 50 x 5 | 6m | 22.00 |
| 20 | Thép hình chữ V60 | 60 x 60 x 4 | 6m | 22.10 |
| 21 | Thép hình chữ V60 | 60 x 60 x 5 | 6m | 27.30 |
| 22 | Thép hình chữ V60 | 60 x 60 x 6 | 6m | 32.20 |
| 23 | Thép hình chữ V63 | 63 x 63 x 4 | 6m | 21.50 |
| 24 | Thép hình chữ V63 | 63 x 63 x5 | 6m | 27.00 |
| 25 | Thép hình chữ V63 | 63 x 63 x 6 | 6m | 28.50 |
| 26 | Thép hình chữ V65 | 65 x 65 x 5 | 6m | 30.00 |
| 27 | Thép hình chữ V65 | 65 x 65 x 6 | 6m | 35.50 |
| 28 | Thép hình chữ V65 | 65 x 65 x 8 | 6m | 46.00 |
| 29 | Thép hình chữ V70 | 70 x 70 x 5.0 | 6m | 31.00 |
| 30 | Thép hình chữ V70 | 70 x 70 x 6.0 | 6m | 41.00 |
| 31 | Thép hình chữ V70 | 70 x 70 x 7 | 6m | 44.30 |
| 32 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 4.0 | 6m | 31.50 |
| 33 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 5.0 | 6m | 34.00 |
| 34 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 6.0 | 6m | 37.50 |
| 35 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 7.0 | 6m | 41.00 |
| 36 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 8.0 | 6m | 52.00 |
| 37 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 9 | 6m | 59.80 |
| 38 | Thép hình chữ V75 | 75 x 75 x 12 | 6m | 78.00 |
| 39 | Thép hình chữ V80 | 80 x 80 x 6.0 | 6m | 41.00 |
| 40 | Thép hình chữ V80 | 80 x 80 x 7.0 | 6m | 48.00 |
| 41 | Thép hình chữ V80 | 80 x 80 x 8.0 | 6m | 57.00 |
| 42 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 6 | 6m | 49.70 |
| 43 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 7,0 | 6m | 57.00 |
| 44 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 8,0 | 6m | 72.00 |
| 45 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 9 | 6m | 72.60 |
| 46 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 10 | 6m | 79.80 |
| 47 | Thép hình chữ V90 | 90 x 90 x 13 | 6m | 102.00 |
| 48 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 7 | 6m | 62.90 |
| 49 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 8,0 | 6m | 72.00 |
| 50 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 9,0 | 6m | 78.00 |
| 51 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 10,0 | 6m | 90.00 |
| 52 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 12 | 6m | 64.00 |
| 53 | Thép hình chữ V100 | 100 x 100 x 13 | 6m | 114.60 |
| 54 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 8 | 6m | 88.20 |
| 55 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 10 | 6m | 109.00 |
| 56 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 12 | 6m | 130.00 |
| 57 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 15 | 6m | 129.60 |
| 58 | Thép hình chữ V120 | 120 x 120 x 18 | 6m | 160.20 |
| 59 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 9 | 6m | 107.40 |
| 60 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 10 | 6m | 115.00 |
| 61 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 12 | 6m | 141.00 |
| 62 | Thép hình chữ V130 | 130 x 130 x 15 | 6m | 172.80 |
| 63 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 10 | 6m | 137.50 |
| 64 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 12 | 6m | 163.00 |
| 65 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 15 | 6m | 201.50 |
| 66 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 18 | 6m | 238.80 |
| 67 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 19 | 6m | 251.40 |
| 68 | Thép hình chữ V150 | 150 x 150 x 20 | 6m | 264.00 |
| 69 | Thép hình chữ V175 | 175 x 175 x 12 | 6m | 190.80 |
| 70 | Thép hình chữ V175 | 175 x 175 x 15 | 6m | 236.40 |
| 71 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 15 | 6m | 271.80 |
| 72 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 16 | 6m | 289.20 |
| 73 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 18 | 6m | 324.00 |
| 74 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 20 | 6m | 358.20 |
| 75 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 24 | 6m | 424.80 |
| 76 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 25 | 6m | 441.60 |
| 77 | Thép hình chữ V200 | 200 x 200 x 26 | 6m | 457.80 |
| 78 | Thép hình chữ V250 | 250 x 250 x 25 | 6m | 562.20 |
| 79 | Thép hình chữ V250 | 250 x 250 x 35 | 6m | 768.00 |
Cấu tạo của thép hình V
Thép hình V (hay thép góc chữ L) có thiết kế đơn giản với hai cạnh vuông góc, thường có độ dài hai cánh bằng nhau (V đều) hoặc khác nhau (V không đều). Mỗi cạnh của thép V được gọi là cánh, và phần giao nhau tạo thành góc vuông chính là điểm chịu lực chính trong các kết cấu.
Cấu tạo này giúp thép hình V phân bổ lực hiệu quả, chịu uốn và chịu tải tốt nên được sử dụng nhiều trong:
- Gia cố khung thép
- Làm kèo thép
- Kết cấu xây dựng, tháp truyền tải, cầu đường…

Công thức tính trọng lượng thép hình V
Để tính được trọng lượng thép V một cách tương đối chính xác, có thể áp dụng công thức như sau:
Công thức tính trọng lượng thép V:
P=(A×t×2)×L×0.00785
Trong đó:
- P: Trọng lượng thanh thép (kg)
- A: Chiều dài mỗi cạnh (cánh) của thép góc (mm)
- t: Độ dày cạnh thép (mm)
- L: Chiều dài cây thép (m)
- 0.00785: Khối lượng riêng của thép
Ứng Dụng Thép Hình V
Thép hình V là loại thép có tiết diện dạng chữ V, còn được gọi là thép góc hoặc thép L. Nhờ thiết kế hai cạnh vuông góc với nhau, thép hình V có khả năng chịu lực tốt ở các góc liên kết và thường được sử dụng trong các kết cấu phụ trợ, gia cố và khung đỡ. Ứng dụng thép hình V rất đa dạng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ những ứng dụng thực tế của thép hình V và lý do loại thép này được sử dụng rộng rãi.
Ứng dụng thép hình V trong kết cấu xây dựng
Trong xây dựng, thép hình V thường được sử dụng để làm khung phụ, thanh giằng, liên kết góc và gia cố kết cấu. Nhờ khả năng chịu lực tốt tại vị trí góc và dễ dàng liên kết bằng hàn hoặc bulong, thép V giúp tăng độ cứng và ổn định cho công trình.
Ngoài ra, thép hình V còn được dùng trong kết cấu mái, khung cửa, lan can và hệ thống khung bảo vệ.
Ứng dụng thép hình V trong nhà xưởng và nhà thép tiền chế
Trong các công trình nhà xưởng và nhà thép tiền chế, thép hình V được sử dụng làm thanh giằng mái, giằng cột và khung phụ trợ. Nhờ trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý, thép V giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ chắc chắn cho hệ kết cấu.
Thép V đặc biệt phù hợp với các hạng mục yêu cầu liên kết linh hoạt và gia cố tại các điểm chịu lực cục bộ.
Ứng dụng thép hình V trong cơ khí và chế tạo
Trong lĩnh vực cơ khí, ứng dụng thép hình V rất phổ biến trong sản xuất khung máy, giá đỡ thiết bị, kệ sắt công nghiệp và kết cấu chịu lực vừa và nhỏ. Thiết kế gọn nhẹ giúp thép V dễ cắt, khoan và gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
Thép hình V cũng được dùng trong sản xuất tháp viễn thông, cột điện và các kết cấu ngoài trời.
Ứng dụng thép hình V trong công trình dân dụng
Trong dân dụng, thép hình V được sử dụng để làm khung bàn ghế, kệ chứa hàng, cửa sắt, lan can và các hạng mục trang trí kim loại. Nhờ tính linh hoạt cao và dễ thi công, thép V là lựa chọn phổ biến trong gia công cơ khí nhỏ lẻ.
Khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, thép hình V thường được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ để tăng độ bền và tuổi thọ.
Bảng Tra Trọng Lượng Và Quy Cách Thép Hình C
Bên dưới là bảng tra thép C các cỡ thép được phổ biến từ C80, C100,.. C200, C300
| Quy cách | Chiều cao H(mm) | Chiều rộng F(mm) | Cạnh gấp
(mm) |
Độ dày t(mm) | Trọng lượng thép (kg/m) |
| C40x80x15x1,5mm | 40 | 80 | 15 | 1.5 | 2.12 |
| C40x80x15x1,6mm | 40 | 80 | 15 | 1.6 | 2.26 |
| C40x80x15x1,8mm | 40 | 80 | 15 | 1.8 | 2.54 |
| C40x80x15x2,0mm | 40 | 80 | 15 | 2.0 | 2.83 |
| C40x80x15x2,3mm | 40 | 80 | 15 | 2.3 | 3.25 |
| C40x80x15x2,5mm | 40 | 80 | 15 | 2.5 | 3.54 |
| C40x80x15x2,8mm | 40 | 80 | 15 | 2.8 | 3.96 |
| C40x80x15x3,0mm | 40 | 80 | 15 | 3.0 | 4.24 |
| C100x50x15x1,5mm | 100 | 50 | 15 | 1.5 | 2.59 |
| C100x50x15x1,6mm | 100 | 50 | 15 | 1.6 | 2.76 |
| C100x50x15x1,8mm | 100 | 50 | 15 | 1.8 | 3.11 |
| C100x50x15x2,0mm | 100 | 50 | 15 | 2.0 | 3.45 |
| C100x50x15x2,3mm | 100 | 50 | 15 | 2.3 | 3.97 |
| C100x50x15x2,5mm | 100 | 50 | 15 | 2.5 | 4.32 |
| C100x50x15x2,8mm | 100 | 50 | 15 | 2.8 | 4.84 |
| C100x50x15x3,0mm | 100 | 50 | 15 | 3.0 | 5.18 |
| C120x50x20x1,5mm | 120 | 50 | 20 | 1.5 | 2.83 |
| C120x50x20x1,6mm | 120 | 50 | 20 | 1.6 | 3.02 |
| C120x50x20x1,8mm | 120 | 50 | 20 | 1.8 | 3.40 |
| C120x50x20x2,0mm | 120 | 50 | 20 | 2.0 | 3.77 |
| C120x50x20x2,3mm | 120 | 50 | 20 | 2.3 | 4.34 |
| C120x50x20x2,5mm | 120 | 50 | 20 | 2.5 | 4.71 |
| C120x50x20x2,8mm | 120 | 50 | 20 | 2.8 | 5.28 |
| C120x50x20x3,0mm | 120 | 50 | 20 | 3.0 | 5.65 |
| C125x50x20x1,5mm | 125 | 50 | 20 | 1.5 | 3.00 |
| C125x50x20x1,6mm | 125 | 50 | 20 | 1.6 | 3.20 |
| C125x50x20x1,8mm | 125 | 50 | 20 | 1.8 | 3.60 |
| C125x50x20x2.0mm | 125 | 50 | 20 | 2.0 | 4.00 |
| C125x50x20x2.3mm | 125 | 50 | 20 | 2.3 | 4.60 |
| C125x50x20x2,5mm | 125 | 50 | 20 | 2.5 | 5.00 |
| C125x50x20x2,8mm | 125 | 50 | 20 | 2.8 | 5.60 |
| C125x50x20x3.0mm | 125 | 50 | 20 | 3.0 | 6.00 |
| C150x50x20x1.5mm | 150 | 50 | 20 | 1.5 | 3.30 |
| C150x50x20x1.6mm | 150 | 50 | 20 | 1.6 | 3.52 |
| C150x50x20x1.8mm | 150 | 50 | 20 | 1.8 | 3.96 |
| C150x50x20x2.0mm | 150 | 50 | 20 | 2.0 | 4.40 |
| C150x50x20x2,3mm | 150 | 50 | 20 | 2.3 | 5.06 |
| C150x50x20x2.5mm | 150 | 50 | 20 | 2.5 | 5.50 |
| C150x50x20x2,8mm | 150 | 50 | 20 | 2.8 | 6.15 |
| C150x50x20x3.0mm | 150 | 50 | 20 | 3.0 | 6.59 |
| C175x50x20x1,5mm | 175 | 50 | 20 | 1.5 | 3.59 |
| C175x50x20x1,6mm | 175 | 50 | 20 | 1.6 | 3.83 |
| C175x50x20x1,8mm | 175 | 50 | 20 | 1.8 | 4.31 |
| C175x50x20x2.0mm | 175 | 50 | 20 | 2.0 | 4.79 |
| C175x50x20x2.3mm | 175 | 50 | 20 | 2.3 | 5.50 |
| C175x50x20x5,5mm | 175 | 50 | 20 | 2.5 | 5.98 |
| C175x50x20x2,8mm | 175 | 50 | 20 | 2.8 | 6.70 |
| C175x50x20x3.0mm | 175 | 50 | 20 | 3.0 | 7.18 |
| C180x50x20x1,6mm | 180 | 50 | 20 | 1.6 | 3.89 |
| C180x50x20x1,8mm | 180 | 50 | 20 | 1.8 | 4.38 |
| C180x50x20x2.0mm | 180 | 50 | 20 | 2.0 | 4.86 |
| C180x50x20x2.3mm | 180 | 50 | 20 | 2.3 | 5.59 |
| C180x50x20x2.5mm | 180 | 50 | 20 | 2.5 | 6.08 |
| C180x50x20x2.8mm | 180 | 50 | 20 | 2.8 | 6.81 |
| C180x50x20x3.0mm | 180 | 50 | 20 | 3.0 | 7.29 |
| C200x50x20x1,6mm | 200 | 50 | 20 | 1.6 | 4.15 |
| C200x50x20x1,8mm | 200 | 50 | 20 | 1.8 | 4.67 |
| C200x50x20x2.0mm | 200 | 50 | 20 | 2.0 | 5.19 |
| C200x50x20x2.3mm | 200 | 50 | 20 | 2.3 | 5.97 |
| C200x50x20x2.5mm | 200 | 50 | 20 | 2.5 | 6.48 |
| C200x50x20x2.8mm | 200 | 50 | 20 | 2.8 | 7.26 |
| C200x50x20x3.0mm | 200 | 50 | 20 | 3.0 | 8.72 |
| C200x65x20x1,6mm | 200 | 65 | 20 | 1.6 | 4.52 |
| C200x65x20x1,8mm | 200 | 65 | 20 | 1.8 | 5.09 |
| C200x65x20x2.0mm | 200 | 65 | 20 | 2.0 | 5.65 |
| C200x65x20x2.3mm | 200 | 65 | 20 | 2.3 | 6.50 |
| C200x65x20x2.5mm | 200 | 65 | 20 | 2.5 | 7.06 |
| C200x65x20x2.8mm | 200 | 65 | 20 | 2.8 | 7.91 |
| C200x65x20x3.0mm | 200 | 65 | 20 | 3.0 | 8.48 |
| C250x50x20x1,6mm | 250 | 50 | 20 | 1.6 | 4.77 |
| C250x50x20x1,8mm | 250 | 50 | 20 | 1.8 | 5.37 |
| C250x50x20x2.0mm | 250 | 50 | 20 | 2.0 | 5.96 |
| C250x50x20x2.3mm | 250 | 50 | 20 | 2.3 | 6.86 |
| C250x50x20x2.5mm | 250 | 50 | 20 | 2.5 | 7.45 |
| C250x50x20x2.8mm | 250 | 50 | 20 | 2.8 | 8.35 |
| C250x50x20x3.0mm | 250 | 50 | 20 | 3.0 | 8.94 |
| C250x65x20x1,6mm | 250 | 65 | 20 | 1.6 | 5.15 |
| C250x65x20x1,8mm | 250 | 65 | 20 | 1.8 | 5.79 |
| C250x65x20x2.0mm | 250 | 65 | 20 | 2.0 | 6.44 |
| C250x65x20x2.3mm | 250 | 65 | 20 | 2.3 | 7.40 |
| C250x65x20x2.5mm | 250 | 65 | 20 | 2.5 | 8.05 |
| C250x65x20x2.8mm | 250 | 65 | 20 | 2.8 | 9.01 |
| C250x65x20x3.0mm | 250 | 65 | 20 | 3.0 | 9.66 |
| C300x50x20x1,6mm | 300 | 50 | 20 | 1.6 | 5.40 |
| C300x50x20x1,8mm | 300 | 50 | 20 | 1.8 | 6.08 |
| C300x50x20x2.0mm | 300 | 50 | 20 | 2.0 | 6.75 |
| C300x50x20x2.3mm | 300 | 50 | 20 | 2.3 | 7.76 |
| C300x50x20x2.5mm | 300 | 50 | 20 | 2.5 | 8.44 |
| C300x50x20x2.8mm | 300 | 50 | 20 | 2.8 | 9.45 |
| C300x50x20x3.0mm | 300 | 50 | 20 | 3.0 | 10.13 |
| C300x65x20x1,6mm | 300 | 65 | 20 | 1.6 | 5.77 |
| C300x65x20x1,8mm | 300 | 65 | 20 | 1.8 | 6.49 |
| C300x65x20x2.0mm | 300 | 65 | 20 | 2.0 | 7.21 |
| C300x65x20x2.3mm | 300 | 65 | 20 | 2.3 | 8.29 |
| C300x65x20x2.5mm | 300 | 65 | 20 | 2.5 | 9.02 |
| C300x65x20x2.8mm | 300 | 65 | 20 | 2.8 | 10.10 |
| C300x65x20x3.0mm | 300 | 65 | 20 | 3.0 | 10.82 |
Cấu tạo thép hình chữ C
Thép hình chữ C (hay còn gọi là thép hình C) có mặt cắt ngang giống chữ “C”, gồm 3 phần chính:
- Bụng (web): Là phần thẳng đứng ở giữa, chịu lực nén hoặc kéo chính.
- Hai cánh (flange): Là hai phần nằm ngang đối xứng hai bên bụng, có nhiệm vụ tăng độ cứng và chịu lực ngang.
- Độ gấp cánh: Một số loại thép C có gấp cánh để tăng tính chịu lực và phù hợp với kết cấu đặc thù.
Loại thép này thường được sử dụng trong làm xà gồ, khung kèo, khung cửa, kết cấu mái nhà, khung xe và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Công thức tính trọng lượng thép hình chữ C
Công thức phổ biến để tính trọng lượng của thép hình C là:
P=[ H + 2F + 2L – t] × t x l ×0.00785
Trong đó:
- P: Trọng lượng thanh thép (kg)
- H: Chiều cao toàn bộ của thép C (mm)
- F: Chiều rộng cánh (mm)
- t: Độ dày(mm)
- L: Độ gấp cánh (mm)
- l: chiều dài thanh (m)
- 0.00785: Khối lượng riêng của thép (tấn/m³)
Giải thích công thức
- [ H + 2F + 2L – t]: Chiều dài của chữ C khi duỗi thẳng
- [ H + 2F + 2L – t] x t : Diện tích mặt cắt chữ A
Ứng Dụng Thép Hình V
Thép hình V là loại thép có tiết diện dạng chữ V, còn được gọi là thép góc hoặc thép L. Nhờ thiết kế hai cạnh vuông góc với nhau, thép hình V có khả năng chịu lực tốt ở các góc liên kết và thường được sử dụng trong các kết cấu phụ trợ, gia cố và khung đỡ. Ứng dụng thép hình V rất đa dạng trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ những ứng dụng thực tế của thép hình V và lý do loại thép này được sử dụng rộng rãi.
Ứng dụng thép hình V trong kết cấu xây dựng
Trong xây dựng, thép hình V thường được sử dụng để làm khung phụ, thanh giằng, liên kết góc và gia cố kết cấu. Nhờ khả năng chịu lực tốt tại vị trí góc và dễ dàng liên kết bằng hàn hoặc bulong, thép V giúp tăng độ cứng và ổn định cho công trình.
Ngoài ra, thép hình V còn được dùng trong kết cấu mái, khung cửa, lan can và hệ thống khung bảo vệ.
Ứng dụng thép hình V trong nhà xưởng và nhà thép tiền chế
Trong các công trình nhà xưởng và nhà thép tiền chế, thép hình V được sử dụng làm thanh giằng mái, giằng cột và khung phụ trợ. Nhờ trọng lượng nhẹ và giá thành hợp lý, thép V giúp tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ chắc chắn cho hệ kết cấu.
Thép V đặc biệt phù hợp với các hạng mục yêu cầu liên kết linh hoạt và gia cố tại các điểm chịu lực cục bộ.
Ứng dụng thép hình V trong cơ khí và chế tạo
Trong lĩnh vực cơ khí, ứng dụng thép hình V rất phổ biến trong sản xuất khung máy, giá đỡ thiết bị, kệ sắt công nghiệp và kết cấu chịu lực vừa và nhỏ. Thiết kế gọn nhẹ giúp thép V dễ cắt, khoan và gia công theo yêu cầu kỹ thuật.
Thép hình V cũng được dùng trong sản xuất tháp viễn thông, cột điện và các kết cấu ngoài trời.
Ứng dụng thép hình V trong công trình dân dụng
Trong dân dụng, thép hình V được sử dụng để làm khung bàn ghế, kệ chứa hàng, cửa sắt, lan can và các hạng mục trang trí kim loại. Nhờ tính linh hoạt cao và dễ thi công, thép V là lựa chọn phổ biến trong gia công cơ khí nhỏ lẻ.
Khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, thép hình V thường được mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ để tăng độ bền và tuổi thọ.
Lưu ý khi tính trọng lượng thép hình
Trọng lượng thực tế của thép hình chữ I, U, H, V, C có thể khác một chút so với kết quả tính bằng công thức. Lý do là vì mỗi nhà máy sản xuất có thể dùng tiêu chuẩn khác nhau, và độ sai lệch kỹ thuật (dung sai) cũng ảnh hưởng đến trọng lượng.
Cách Lựa Chọn Thép Hình Chất Lượng Và Hiệu Quả Trong Xây Dựng
Trong các công trình nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cầu đường hay kết cấu dân dụng, thép hình đóng vai trò chịu lực chính, quyết định đến độ bền và tuổi thọ công trình. Tuy nhiên, nếu lựa chọn sai quy cách hoặc chất lượng thép không đảm bảo, chi phí có thể đội lên cao và tiềm ẩn rủi ro về an toàn.
Vậy làm thế nào để lựa chọn thép hình chất lượng và hiệu quả? Dưới đây là những tiêu chí quan trọng bạn cần nắm rõ.
1. Xác định đúng nhu cầu sử dụng
Trước khi mua thép, cần xác định rõ:
- Công trình dân dụng hay công nghiệp?
- Kết cấu chịu tải trọng lớn hay trung bình?
- Sử dụng trong môi trường thường hay môi trường ăn mòn (ven biển, hóa chất)?
Mỗi loại thép hình như H, I, U, V, C sẽ có đặc điểm chịu lực khác nhau:
- Thép hình H: Chịu tải trọng lớn, phù hợp nhà xưởng, nhà tiền chế.
- Thép hình I: Chịu uốn tốt, thường dùng làm dầm.
- Thép hình U, C: Phù hợp kết cấu phụ, xà gồ.
- Thép hình V: Gia cố, khung kệ, liên kết kết cấu.
Việc chọn đúng loại ngay từ đầu giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn kết cấu.
2. Kiểm tra tiêu chuẩn và mác thép
Thép hình chất lượng cần đáp ứng các tiêu chuẩn như:
- JIS (Nhật Bản)
- ASTM (Hoa Kỳ)
- TCVN (Việt Nam)
- EN (Châu Âu)
Bên cạnh đó, cần quan tâm đến mác thép như SS400, Q235, A36, Q345… vì đây là yếu tố quyết định khả năng chịu lực và độ bền kéo.
Lưu ý: Không nên chỉ quan tâm giá rẻ mà bỏ qua yếu tố tiêu chuẩn kỹ thuật.
3. Kiểm tra bề mặt và hình dạng thực tế
Khi lựa chọn thép hình, nên kiểm tra:
- Bề mặt thép không rỗ, nứt hoặc bong tróc.
- Cạnh thép sắc nét, không cong vênh.
- Không bị rỉ sét nặng hoặc ăn mòn sâu.
- Kích thước đúng quy cách công bố.
Thép đạt chất lượng thường có bề mặt đồng đều, logo nhà sản xuất rõ ràng.
4. Lựa chọn thương hiệu uy tín
Một số thương hiệu thép hình được tin dùng trên thị trường:
- Hòa Phát
- Posco
- An Khánh
- Việt Nhật
Thép từ thương hiệu lớn thường đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ CO-CQ và đạt tiêu chuẩn sản xuất.
5. So sánh trọng lượng thực tế
Trọng lượng là yếu tố quan trọng để kiểm tra chất lượng thép hình.
- Đối chiếu với bảng tra trọng lượng tiêu chuẩn
- Cân thử ngẫu nhiên một số cây thép
- Tránh thép thiếu ly, thiếu cân
Thép thiếu trọng lượng không chỉ làm giảm độ bền mà còn ảnh hưởng đến khả năng chịu tải của công trình.
6. Tính toán hiệu quả kinh tế
Lựa chọn thép hình hiệu quả không chỉ là giá thấp nhất mà cần xem xét:
- Độ bền lâu dài
- Chi phí vận chuyển
- Tỷ lệ hao hụt
- Khả năng gia công, lắp dựng
Đôi khi thép chất lượng cao có giá nhỉnh hơn nhưng lại giúp giảm chi phí bảo trì và sửa chữa về sau.
7. Chọn nhà cung cấp đáng tin cậy
Một nhà cung cấp uy tín cần:
- Báo giá minh bạch
- Có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
- Chính sách giao hàng rõ ràng
Việc hợp tác lâu dài với đơn vị cung cấp đáng tin cậy giúp bạn chủ động nguồn vật tư và ổn định giá.
Việc lựa chọn thép hình chất lượng và hiệu quả là bước quan trọng quyết định sự an toàn và tối ưu chi phí cho công trình. Hãy xác định đúng nhu cầu, kiểm tra tiêu chuẩn kỹ thuật, đối chiếu trọng lượng thực tế và lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo công trình bền vững theo thời gian.
Để cần hỗ trợ thông tin về bảng giá các loại thép hình, bạn có thể truy cập vào:
Hoặc có thể liệ hệ Hotline: 0933 710 789 để nhận báo giá & được tư vấn nhanh chóng.