Giá thép ống hôm nay tại kho Vinh Phú (Vân Điển, Thanh Trì, Hà Nội): ống thép mạ kẽm 22.800 đ/kg, ống thép đen 16.700 đ/kg, ống thép đúc 19.000 – 33.000 đ/kg tuỳ mác thép và độ dày. Giá đã gồm VAT 10%, áp dụng cho quy cách phi 13 đến phi 219 (DN15 – DN200). Chốt ngày 29/08/2026 — giá thép đổi theo ngày, quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá tại thời điểm đặt hàng.

Vinh Phú phân phối thép ống cho công trình tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc. Bảng giá dưới đây kèm quy cách và trọng lượng từng cây để quý khách tự đối chiếu trước khi đặt. Các loại chúng tôi có sẵn:

  • Thép ống mạ kẽm: Từ phi 21 đến phi 610
  • Thép ống hàn đen: Kích thước từ phi 14 đến phi 610.
  • Thép ống đúc: Phi 21 đến phi 610. (xem chi tiết Bảng giá và quy cách Ống thép đúc)
  • Độ dày: Từ 0.8mm – 50mm (bao gồm ống thép siêu dày).
  • Chiều dài: 6m – 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106, ASTM A53, BS 1387, API 5L,…
  • Nhà sản xuất: Hòa Phát, VinaOne, Việt Đức, SeAH, Hoa Sen, Nam Hưng, Visa, 190, Nguyễn Minh, Anh Hoa, cùng các sản phẩm nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Nga,…

Lưu ý: Giá đã bao gồm thuế VAT 10%, kèm chứng từ xuất xứ rõ ràng và hóa đơn đỏ theo yêu cầu. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chi tiết theo số lượng và địa chỉ giao hàng.

Thép Vinh Phú báo giá theo khối lượng đặt hàng và địa chỉ giao, khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc
Liên hệ ngay hotline: 0933.710.789 – Ms Tâm
Kho ống thép đen, ống thép mạ kẽm
Tổng Kho ống thép đen, ống thép mạ kẽm tại Thép Vinh Phú

Bảng giá thép ống theo loại — cập nhật 29/08/2026

Vinh Phú tính giá ống thép theo đơn giá trên mỗi ki-lô-gam, rồi nhân với trọng lượng thực của từng cây. Cách tính này giữ nguyên khi quý khách đổi độ dày, nên chỉ cần nhớ ba con số dưới đây là ước được tiền hàng trước khi gọi:

Loại ống thép Đơn giá (đ/kg) Quy cách có sẵn tại kho Độ dày
Ống thép mạ kẽm (hàn, mạ nhúng nóng) 22.800 đ Phi 13 – phi 219 (DN15 – DN200) 0,7 – 8,18 mm
Ống thép đen (hàn đen, chưa mạ) 16.700 đ Phi 13 – phi 219 (DN15 – DN200) 0,7 – 8,18 mm
Ống thép đúc (không mối hàn) 19.000 – 33.000 đ Phi 10 – phi 610 1,24 – 50 mm

Đơn giá đã gồm VAT 10%. Riêng ống đúc để dạng khoảng vì tiền hàng đổi theo mác thép và xuất xứ phôi — quy cách và giá từng cỡ nằm ở bảng giá ống thép đúc.

Giá thép đổi theo ngày. Mốc trên chốt ngày 29/08/2026; trước khi đặt hàng quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá tại thời điểm giao dịch.

Cách đọc hai bảng báo giá thép ống bên dưới

Mỗi dòng trong bảng chi tiết là một quy cách: đường kính ngoài × độ dày × chiều dài. Cột trọng lượng cho biết một cây 6m nặng bao nhiêu ki-lô-gam, cột cuối là tiền của trọn cây đó.

Công thức chỉ có một phép nhân: giá một cây = trọng lượng (kg/cây) × đơn giá (đ/kg). Lấy ống mạ kẽm phi 60 dày 2mm làm ví dụ — cây 6m nặng 17,13 kg, nhân với 22.800 đ ra khoảng 390.650 đ. Cùng quy cách đó ở loại đen nặng y hệt nhưng đơn giá 16.700 đ, nên còn khoảng 286.134 đ. Chênh lệch giữa hai loại chính là tiền lớp mạ kẽm.

Quý khách mua theo mét hoặc cắt lẻ thì lấy trọng lượng chia cho 6 để ra kg mỗi mét, phần còn lại tính như trên.

Bảng giá ống thép mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt là sản phẩm ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát. Dưới đây là thông tin và bảng giá tham khảo:

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Đường kính: Từ 21mm đến 610mm.
  • Độ dày: Từ 0.8mm – 9mm.

Bảng giá Ống Thép Mạ Kẽm: Quy Cách + Trọng Lượng

STT Tên ống thép Kích thước

phi(mm) x dày(mm) x dài(m)

Trọng lượng

(kg/cây 6m)

Giá ống mạ

(vnđ/kg)

Giá Thép Mạ Kẽm

(cây 6m)

1
Ống phi 13 (DN)
12,7 x 0,7 x 6m 1,24 22.800 đ 28.337 đ
2 12,7 x 0,8 x 6m 1,41 22.800 đ 32.116 đ
3 12,7 x 0,9 x 6m 1,57 22.800 đ 35.826 đ
4 12,7 x 1 x 6m 1,73 22.800 đ 39.470 đ
5 12,7 x 1,1 x 6m 1,89 22.800 đ 43.046 đ
6 12,7 x 1,2 x 6m 2,04 22.800 đ 46.554 đ
7 12,7 x 1,4 x 6m 2,34 22.800 đ 53.369 đ
8 12,7 x 1,5 x 6m 2,49 22.800 đ 56.675 đ
9
Ống phi 14 (DN)
13,8 x 0,7 x 6m 1,36 22.800 đ 30.935 đ
10 13,8 x 0,8 x 6m 1,54 22.800 đ 35.084 đ
11 13,8 x 0,9 x 6m 1,72 22.800 đ 39.166 đ
12 13,8 x 1 x 6m 1,89 22.800 đ 43.181 đ
13 13,8 x 1,1 x 6m 2,07 22.800 đ 47.128 đ
14 13,8 x 1,2 x 6m 2,24 22.800 đ 51.007 đ
15 13,8 x 1,4 x 6m 2,57 22.800 đ 58.564 đ
16 13,8 x 1,5 x 6m 2,73 22.800 đ 62.241 đ
17
Ống phi 16 (DN)
15,9 x 0,7 x 6m 1,57 22.800 đ 35.894 đ
18 15,9 x 0,8 x 6m 1,79 22.800 đ 40.752 đ
19 15,9 x 0,9 x 6m 2,00 22.800 đ 45.542 đ
20 15,9 x 1 x 6m 2,20 22.800 đ 50.265 đ
21 15,9 x 1,1 x 6m 2,41 22.800 đ 54.920 đ
22 15,9 x 1,2 x 6m 2,61 22.800 đ 59.508 đ
23 15,9 x 1,4 x 6m 3,00 22.800 đ 68.482 đ
24 15,9 x 1,5 x 6m 3,20 22.800 đ 72.867 đ
25 15,9 x 1,8 x 6m 3,76 22.800 đ 85.619 đ
26
Ống phi 19 (DN)
19,1 x 0,7 x 6m 1,91 22.800 đ 43.451 đ
27 19,1 x 0,8 x 6m 2,17 22.800 đ 49.388 đ
28 19,1 x 0,9 x 6m 2,42 22.800 đ 55.258 đ
29 19,1 x 1 x 6m 2,68 22.800 đ 61.060 đ
30 19,1 x 1,1 x 6m 2,93 22.800 đ 66.795 đ
31 19,1 x 1,2 x 6m 3,18 22.800 đ 72.463 đ
32 19,1 x 1,4 x 6m 3,67 22.800 đ 83.595 đ
33 19,1 x 1,5 x 6m 3,91 22.800 đ 89.060 đ
34 19,1 x 1,8 x 6m 4,61 22.800 đ 105.050 đ
35 19,1 x 2 x 6m 5,06 22.800 đ 115.373 đ
36
Ống phi 21 (DN15)
21,3 x 0,7 x 6m 2,13 22.800 đ 48.646 đ
37 21,3 x 0,8 x 6m 2,43 22.800 đ 55.325 đ
38 21,3 x 0,9 x 6m 2,72 22.800 đ 61.937 đ
39 21,3 x 1 x 6m 3,00 22.800 đ 68.482 đ
40 21,3 x 1,1 x 6m 3,29 22.800 đ 74.959 đ
41 21,3 x 1,2 x 6m 3,57 22.800 đ 81.369 đ
42 21,3 x 1,4 x 6m 4,12 22.800 đ 93.985 đ
43 21,3 x 1,5 x 6m 4,39 22.800 đ 100.193 đ
44 21,3 x 1,8 x 6m 5,19 22.800 đ 118.409 đ
45 21,3 x 2 x 6m 5,71 22.800 đ 130.217 đ
46 21,3 x 2,3 x 6m 6,47 22.800 đ 147.421 đ
47 21,3 x 2,5 x 6m 6,95 22.800 đ 158.554 đ
48 21,3 x 2,8 x 6m 7,66 22.800 đ 174.747 đ
49
Ống phi 27 (DN20)
26,7 x 0,8 x 6m 3,07 22.800 đ 69.899 đ
50 26,7 x 0,9 x 6m 3,44 22.800 đ 78.332 đ
51 26,7 x 1 x 6m 3,80 22.800 đ 86.699 đ
52 26,7 x 1,1 x 6m 4,17 22.800 đ 94.997 đ
53 26,7 x 1,2 x 6m 4,53 22.800 đ 103.229 đ
54 26,7 x 1,4 x 6m 5,24 22.800 đ 119.489 đ
55 26,7 x 1,5 x 6m 5,59 22.800 đ 127.518 đ
56 26,7 x 1,8 x 6m 6,63 22.800 đ 151.200 đ
57 26,7 x 2 x 6m 7,31 22.800 đ 166.650 đ
58 26,7 x 2,3 x 6m 8,30 22.800 đ 189.320 đ
59 26,7 x 2,5 x 6m 8,95 22.800 đ 204.096 đ
60 26,7 x 2,8 x 6m 9,90 22.800 đ 225.754 đ
61
Ống phi 34 (DN25)
33,5 x 1 x 6m 4,81 22.800 đ 109.638 đ
62 33,5 x 1,1 x 6m 5,27 22.800 đ 120.231 đ
63 33,5 x 1,2 x 6m 5,73 22.800 đ 130.756 đ
64 33,5 x 1,4 x 6m 6,65 22.800 đ 151.605 đ
65 33,5 x 1,5 x 6m 7,10 22.800 đ 161.927 đ
66 33,5 x 1,8 x 6m 8,44 22.800 đ 192.491 đ
67 33,5 x 2 x 6m 9,32 22.800 đ 212.530 đ
68 33,5 x 2,3 x 6m 10,62 22.800 đ 242.081 đ
69 33,5 x 2,5 x 6m 11,47 22.800 đ 261.445 đ
70 33,5 x 2,8 x 6m 12,72 22.800 đ 289.985 đ
71 33,5 x 3 x 6m 13,54 22.800 đ 308.674 đ
72 33,5 x 3,2 x 6m 14,35 22.800 đ 327.093 đ
73 33,5 x 3,5 x 6m 15,54 22.800 đ 354.216 đ
74
Ống phi 42 (DN32)
42,2 x 1,1 x 6m 6,69 22.800 đ 152.515 đ
75 42,2 x 1,2 x 6m 7,28 22.800 đ 165.976 đ
76 42,2 x 1,4 x 6m 8,45 22.800 đ 192.694 đ
77 42,2 x 1,5 x 6m 9,03 22.800 đ 205.951 đ
78 42,2 x 1,8 x 6m 10,76 22.800 đ 245.320 đ
79 42,2 x 2 x 6m 11,90 22.800 đ 271.228 đ
80 42,2 x 2,3 x 6m 13,58 22.800 đ 309.585 đ
81 42,2 x 2,5 x 6m 14,69 22.800 đ 334.819 đ
82 42,2 x 2,8 x 6m 16,32 22.800 đ 372.163 đ
83 42,2 x 3 x 6m 17,40 22.800 đ 396.722 đ
84 42,2 x 3,2 x 6m 18,47 22.800 đ 421.011 đ
85 42,2 x 3,5 x 6m 20,04 22.800 đ 456.939 đ
86 42,2 x 3,8 x 6m 21,59 22.800 đ 492.259 đ
87
Ống phi 48 (DN40)
48,3 x 1,1 x 6m 7,68 22.800 đ 175.151 đ
88 48,3 x 1,2 x 6m 8,36 22.800 đ 190.670 đ
89 48,3 x 1,4 x 6m 9,72 22.800 đ 221.503 đ
90 48,3 x 1,5 x 6m 10,39 22.800 đ 236.819 đ
91 48,3 x 1,8 x 6m 12,38 22.800 đ 282.361 đ
92 48,3 x 2 x 6m 13,70 22.800 đ 312.385 đ
93 48,3 x 2,3 x 6m 15,65 22.800 đ 356.915 đ
94 48,3 x 2,5 x 6m 16,94 22.800 đ 386.264 đ
95 48,3 x 2,8 x 6m 18,85 22.800 đ 429.782 đ
96 48,3 x 3 x 6m 20,11 22.800 đ 458.457 đ
97 48,3 x 3,2 x 6m 21,35 22.800 đ 486.862 đ
98 48,3 x 3,5 x 6m 23,20 22.800 đ 528.963 đ
99 48,3 x 3,8 x 6m 25,02 22.800 đ 570.457 đ
100
Ống phi 60 (DN50)
59,9 x 1,4 x 6m 12,12 22.800 đ 276.289 đ
101 59,9 x 1,5 x 6m 12,96 22.800 đ 295.518 đ
102 59,9 x 1,8 x 6m 15,47 22.800 đ 352.799 đ
103 59,9 x 2 x 6m 17,13 22.800 đ 390.650 đ
104 59,9 x 2,3 x 6m 19,60 22.800 đ 446.920 đ
105 59,9 x 2,5 x 6m 21,23 22.800 đ 484.096 đ
106 59,9 x 2,8 x 6m 23,66 22.800 đ 539.353 đ
107 59,9 x 3 x 6m 25,26 22.800 đ 575.854 đ
108 59,9 x 3,2 x 6m 26,85 22.800 đ 612.086 đ
109 59,9 x 3,5 x 6m 29,21 22.800 đ 665.927 đ
110 59,9 x 3,8 x 6m 31,54 22.800 đ 719.160 đ
111 59,9 x 4 x 6m 33,08 22.800 đ 754.312 đ
112
Ống phi 73 (DN65)
73 x 1,5 x 6m 15,87 22.800 đ 361.807 đ
113 73 x 1,8 x 6m 18,96 22.800 đ 432.346 đ
114 73 x 2 x 6m 21,01 22.800 đ 479.035 đ
115 73 x 2,3 x 6m 24,06 22.800 đ 548.563 đ
116 73 x 2,5 x 6m 26,08 22.800 đ 594.577 đ
117 73 x 2,8 x 6m 29,08 22.800 đ 663.093 đ
118 73 x 3 x 6m 31,07 22.800 đ 708.432 đ
119 73 x 3,2 x 6m 33,05 22.800 đ 753.502 đ
120 73 x 3,5 x 6m 35,99 22.800 đ 820.601 đ
121 73 x 3,8 x 6m 38,91 22.800 đ 887.092 đ
122 73 x 4 x 6m 40,84 22.800 đ 931.083 đ
123 73 x 4,3 x 6m 43,71 22.800 đ 996.562 đ
124 73 x 4,5 x 6m 45,61 22.800 đ 1.039.878 đ
125 73 x 5 x 6m 50,31 22.800 đ 1.146.986 đ
126 73 x 5,16 x 6m 51,79 22.800 đ 1.180.904 đ
127
Ống phi 90 (DN80)
88,9 x 1,5 x 6m 19,40 22.800 đ 442.264 đ
128 88,9 x 1,8 x 6m 23,20 22.800 đ 528.895 đ
129 88,9 x 2 x 6m 25,72 22.800 đ 586.312 đ
130 88,9 x 2,3 x 6m 29,47 22.800 đ 671.931 đ
131 88,9 x 2,5 x 6m 31,96 22.800 đ 728.673 đ
132 88,9 x 2,8 x 6m 35,67 22.800 đ 813.280 đ
133 88,9 x 3 x 6m 38,13 22.800 đ 869.348 đ
134 88,9 x 3,2 x 6m 40,58 22.800 đ 925.145 đ
135 88,9 x 3,5 x 6m 44,23 22.800 đ 1.008.336 đ
136 88,9 x 3,8 x 6m 47,85 22.800 đ 1.090.919 đ
137 88,9 x 4 x 6m 50,25 22.800 đ 1.145.637 đ
138 88,9 x 4,5 x 6m 56,20 22.800 đ 1.281.251 đ
139 88,9 x 5 x 6m 62,07 22.800 đ 1.415.178 đ
140 88,9 x 5,49 x 6m 67,75 22.800 đ 1.544.791 đ
141
Ống phi 102 (DN90)
101,6 x 3,18 x 6m 46,31 22.800 đ 1.055.819 đ
142 101,6 x 3,96 x 6m 57,21 22.800 đ 1.304.374 đ
143 101,6 x 4,48 x 6m 64,38 22.800 đ 1.467.797 đ
144 101,6 x 5 x 6m 71,46 22.800 đ 1.629.395 đ
145 101,6 x 5,5 x 6m 78,20 22.800 đ 1.783.057 đ
146
Ống phi 114 (DN100)
114,3 x 3,18 x 6m 52,28 22.800 đ 1.192.061 đ
147 114,3 x 3,96 x 6m 64,65 22.800 đ 1.474.033 đ
148 114,3 x 4,78 x 6m 77,46 22.800 đ 1.766.040 đ
149 114,3 x 5,56 x 6m 89,46 22.800 đ 2.039.592 đ
150 114,3 x 6,02 x 6m 96,45 22.800 đ 2.198.993 đ
114,3 x 6,35 x 6m 101,42 22.800 đ 2.312.467 đ
151
Ống phi 141 (DN125)
141,3 x 3,96 x 6m 80,47 22.800 đ 1.834.727 đ
152 141,3 x 4,78 x 6m 96,55 22.800 đ 2.201.422 đ
153 141,3 x 5,56 x 6m 111,67 22.800 đ 2.546.020 đ
154 141,3 x 6,55 x 6m 130,59 22.800 đ 2.977.483 đ
155
Ống phi 168 (DN150)
168,3 x 3,96 x 6m 96,29 22.800 đ 2.195.420 đ
156 168,3 x 4,78 x 6m 115,65 22.800 đ 2.636.805 đ
157 168,3 x 5,56 x 6m 133,88 22.800 đ 3.052.448 đ
158 168,3 x 6,35 x 6m 152,16 22.800 đ 3.469.236 đ
159 168,3 x 7,11 x 6m 169,57 22.800 đ 3.866.223 đ
160
Ống phi 219 (DN200)
219,1 x 3,96 x 6m 126,06 22.800 đ 2.874.058 đ
161 219,1 x 4,78 x 6m 151,58 22.800 đ 3.455.968 đ
162 219,1 x 5,16 x 6m 163,34 22.800 đ 3.724.096 đ
163 219,1 x 5,56 x 6m 175,67 22.800 đ 4.005.283 đ
164 219,1 x 6,35 x 6m 199,89 22.800 đ 4.557.456 đ
165 219,1 x 7,04 x 6m 220,89 22.800 đ 5.036.288 đ
166 219,1 x 7,92 x 6m 247,47 22.800 đ 5.642.313 đ
167 219,1 x 8,18 x 6m 255,28 22.800 đ 5.820.365 đ
ống thép mạ kẽm tại kho
Kho ống thép mạ kẽm tại Hà Nội

Bảng giá ống thép đen (không lớp mạ)

Thép ống đen (ống hàn đen chưa mạ kẽm) là lựa chọn phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ độ bền cao và giá thành hợp lý.

  • Chiều dài: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Đường kính: Từ 14mm đến 610mm.
  • Độ dày: Từ 0.8mm – 9mm.

Bảng giá Ống Thép Đen: Quy cách + Trọng Lượng

STT Tên ống thép Kích thước

phi(mm) x dày(mm) x dài(m)

Trọng lượng

(kg/cây 6m)

Giá ống đen

(vnđ/kg)

Giá ống Hàn Đen

(cây 6m)

1
Phi 13 (DN)
12,7 x 0,7 x 6m 1,24 16.700 đ 20.756 đ
2 12,7 x 0,8 x 6m 1,41 16.700 đ 23.523 đ
3 12,7 x 0,9 x 6m 1,57 16.700 đ 26.241 đ
4 12,7 x 1 x 6m 1,73 16.700 đ 28.910 đ
5 12,7 x 1,1 x 6m 1,89 16.700 đ 31.529 đ
6 12,7 x 1,2 x 6m 2,04 16.700 đ 34.099 đ
7 12,7 x 1,4 x 6m 2,34 16.700 đ 39.090 đ
8 12,7 x 1,5 x 6m 2,49 16.700 đ 41.512 đ
9
Phi 14 (DN)
13,8 x 0,7 x 6m 1,36 16.700 đ 22.658 đ
10 13,8 x 0,8 x 6m 1,54 16.700 đ 25.698 đ
11 13,8 x 0,9 x 6m 1,72 16.700 đ 28.688 đ
12 13,8 x 1 x 6m 1,89 16.700 đ 31.628 đ
13 13,8 x 1,1 x 6m 2,07 16.700 đ 34.519 đ
14 13,8 x 1,2 x 6m 2,24 16.700 đ 37.360 đ
15 13,8 x 1,4 x 6m 2,57 16.700 đ 42.895 đ
16 13,8 x 1,5 x 6m 2,73 16.700 đ 45.589 đ
17
Phi 16 (DN)
15,9 x 0,7 x 6m 1,57 16.700 đ 26.291 đ
18 15,9 x 0,8 x 6m 1,79 16.700 đ 29.849 đ
19 15,9 x 0,9 x 6m 2,00 16.700 đ 33.358 đ
20 15,9 x 1 x 6m 2,20 16.700 đ 36.817 đ
21 15,9 x 1,1 x 6m 2,41 16.700 đ 40.227 đ
22 15,9 x 1,2 x 6m 2,61 16.700 đ 43.587 đ
23 15,9 x 1,4 x 6m 3,00 16.700 đ 50.160 đ
24 15,9 x 1,5 x 6m 3,20 16.700 đ 53.372 đ
25 15,9 x 1,8 x 6m 3,76 16.700 đ 62.712 đ
26
Phi 19 (DN)
19,1 x 0,7 x 6m 1,91 16.700 đ 31.826 đ
27 19,1 x 0,8 x 6m 2,17 16.700 đ 36.174 đ
28 19,1 x 0,9 x 6m 2,42 16.700 đ 40.474 đ
29 19,1 x 1 x 6m 2,68 16.700 đ 44.724 đ
30 19,1 x 1,1 x 6m 2,93 16.700 đ 48.924 đ
31 19,1 x 1,2 x 6m 3,18 16.700 đ 53.076 đ
32 19,1 x 1,4 x 6m 3,67 16.700 đ 61.230 đ
33 19,1 x 1,5 x 6m 3,91 16.700 đ 65.233 đ
34 19,1 x 1,8 x 6m 4,61 16.700 đ 76.945 đ
35 19,1 x 2 x 6m 5,06 16.700 đ 84.506 đ
36
Phi 21 (DN15)
21,3 x 0,7 x 6m 2,13 16.700 đ 35.631 đ
37 21,3 x 0,8 x 6m 2,43 16.700 đ 40.523 đ
38 21,3 x 0,9 x 6m 2,72 16.700 đ 45.366 đ
39 21,3 x 1 x 6m 3,00 16.700 đ 50.160 đ
40 21,3 x 1,1 x 6m 3,29 16.700 đ 54.904 đ
41 21,3 x 1,2 x 6m 3,57 16.700 đ 59.599 đ
42 21,3 x 1,4 x 6m 4,12 16.700 đ 68.840 đ
43 21,3 x 1,5 x 6m 4,39 16.700 đ 73.387 đ
44 21,3 x 1,8 x 6m 5,19 16.700 đ 86.730 đ
45 21,3 x 2 x 6m 5,71 16.700 đ 95.378 đ
46 21,3 x 2,3 x 6m 6,47 16.700 đ 107.980 đ
47 21,3 x 2,5 x 6m 6,95 16.700 đ 116.134 đ
48 21,3 x 2,8 x 6m 7,66 16.700 đ 127.994 đ
49
Phi 27 (DN20)
26,7 x 0,8 x 6m 3,07 16.700 đ 51.198 đ
50 26,7 x 0,9 x 6m 3,44 16.700 đ 57.375 đ
51 26,7 x 1 x 6m 3,80 16.700 đ 63.503 đ
52 26,7 x 1,1 x 6m 4,17 16.700 đ 69.581 đ
53 26,7 x 1,2 x 6m 4,53 16.700 đ 75.611 đ
54 26,7 x 1,4 x 6m 5,24 16.700 đ 87.520 đ
55 26,7 x 1,5 x 6m 5,59 16.700 đ 93.401 đ
56 26,7 x 1,8 x 6m 6,63 16.700 đ 110.747 đ
57 26,7 x 2 x 6m 7,31 16.700 đ 122.064 đ
58 26,7 x 2,3 x 6m 8,30 16.700 đ 138.669 đ
59 26,7 x 2,5 x 6m 8,95 16.700 đ 149.491 đ
60 26,7 x 2,8 x 6m 9,90 16.700 đ 165.355 đ
61
Phi 34 (DN25)
33,5 x 1 x 6m 4,81 16.700 đ 80.305 đ
62 33,5 x 1,1 x 6m 5,27 16.700 đ 88.064 đ
63 33,5 x 1,2 x 6m 5,73 16.700 đ 95.773 đ
64 33,5 x 1,4 x 6m 6,65 16.700 đ 111.044 đ
65 33,5 x 1,5 x 6m 7,10 16.700 đ 118.605 đ
66 33,5 x 1,8 x 6m 8,44 16.700 đ 140.991 đ
67 33,5 x 2 x 6m 9,32 16.700 đ 155.669 đ
68 33,5 x 2,3 x 6m 10,62 16.700 đ 177.314 đ
69 33,5 x 2,5 x 6m 11,47 16.700 đ 191.497 đ
70 33,5 x 2,8 x 6m 12,72 16.700 đ 212.401 đ
71 33,5 x 3 x 6m 13,54 16.700 đ 226.090 đ
72 33,5 x 3,2 x 6m 14,35 16.700 đ 239.582 đ
73 33,5 x 3,5 x 6m 15,54 16.700 đ 259.448 đ
74
Phi 42 (DN32)
42,2 x 1,1 x 6m 6,69 16.700 đ 111.711 đ
75 42,2 x 1,2 x 6m 7,28 16.700 đ 121.570 đ
76 42,2 x 1,4 x 6m 8,45 16.700 đ 141.140 đ
77 42,2 x 1,5 x 6m 9,03 16.700 đ 150.850 đ
78 42,2 x 1,8 x 6m 10,76 16.700 đ 179.686 đ
79 42,2 x 2 x 6m 11,90 16.700 đ 198.663 đ
80 42,2 x 2,3 x 6m 13,58 16.700 đ 226.757 đ
81 42,2 x 2,5 x 6m 14,69 16.700 đ 245.240 đ
82 42,2 x 2,8 x 6m 16,32 16.700 đ 272.593 đ
83 42,2 x 3 x 6m 17,40 16.700 đ 290.582 đ
84 42,2 x 3,2 x 6m 18,47 16.700 đ 308.372 đ
85 42,2 x 3,5 x 6m 20,04 16.700 đ 334.688 đ
86 42,2 x 3,8 x 6m 21,59 16.700 đ 360.558 đ
87
Phi 48 (DN40)
48,3 x 1,1 x 6m 7,68 16.700 đ 128.291 đ
88 48,3 x 1,2 x 6m 8,36 16.700 đ 139.657 đ
89 48,3 x 1,4 x 6m 9,72 16.700 đ 162.241 đ
90 48,3 x 1,5 x 6m 10,39 16.700 đ 173.459 đ
91 48,3 x 1,8 x 6m 12,38 16.700 đ 206.817 đ
92 48,3 x 2 x 6m 13,70 16.700 đ 228.808 đ
93 48,3 x 2,3 x 6m 15,65 16.700 đ 261.425 đ
94 48,3 x 2,5 x 6m 16,94 16.700 đ 282.922 đ
95 48,3 x 2,8 x 6m 18,85 16.700 đ 314.797 đ
96 48,3 x 3 x 6m 20,11 16.700 đ 335.800 đ
97 48,3 x 3,2 x 6m 21,35 16.700 đ 356.605 đ
98 48,3 x 3,5 x 6m 23,20 16.700 đ 387.442 đ
99 48,3 x 3,8 x 6m 25,02 16.700 đ 417.835 đ
100
Phi 60 (DN50)
59,9 x 1,4 x 6m 12,12 16.700 đ 202.369 đ
101 59,9 x 1,5 x 6m 12,96 16.700 đ 216.454 đ
102 59,9 x 1,8 x 6m 15,47 16.700 đ 258.410 đ
103 59,9 x 2 x 6m 17,13 16.700 đ 286.134 đ
104 59,9 x 2,3 x 6m 19,60 16.700 đ 327.349 đ
105 59,9 x 2,5 x 6m 21,23 16.700 đ 354.579 đ
106 59,9 x 2,8 x 6m 23,66 16.700 đ 395.053 đ
107 59,9 x 3 x 6m 25,26 16.700 đ 421.788 đ
108 59,9 x 3,2 x 6m 26,85 16.700 đ 448.326 đ
109 59,9 x 3,5 x 6m 29,21 16.700 đ 487.762 đ
110 59,9 x 3,8 x 6m 31,54 16.700 đ 526.753 đ
111 59,9 x 4 x 6m 33,08 16.700 đ 552.500 đ
112
Phi 73 (DN65)
73 x 1,5 x 6m 15,87 16.700 đ 265.007 đ
113 73 x 1,8 x 6m 18,96 16.700 đ 316.675 đ
114 73 x 2 x 6m 21,01 16.700 đ 350.872 đ
115 73 x 2,3 x 6m 24,06 16.700 đ 401.798 đ
116 73 x 2,5 x 6m 26,08 16.700 đ 435.502 đ
117 73 x 2,8 x 6m 29,08 16.700 đ 485.686 đ
118 73 x 3 x 6m 31,07 16.700 đ 518.896 đ
119 73 x 3,2 x 6m 33,05 16.700 đ 551.907 đ
120 73 x 3,5 x 6m 35,99 16.700 đ 601.054 đ
121 73 x 3,8 x 6m 38,91 16.700 đ 649.756 đ
122 73 x 4 x 6m 40,84 16.700 đ 681.977 đ
123 73 x 4,3 x 6m 43,71 16.700 đ 729.938 đ
124 73 x 4,5 x 6m 45,61 16.700 đ 761.665 đ
125 73 x 5 x 6m 50,31 16.700 đ 840.117 đ
126 73 x 5,16 x 6m 51,79 16.700 đ 864.961 đ
127
Phi 90 (DN80)
88,9 x 1,5 x 6m 19,40 16.700 đ 323.939 đ
128 88,9 x 1,8 x 6m 23,20 16.700 đ 387.393 đ
129 88,9 x 2 x 6m 25,72 16.700 đ 429.448 đ
130 88,9 x 2,3 x 6m 29,47 16.700 đ 492.160 đ
131 88,9 x 2,5 x 6m 31,96 16.700 đ 533.721 đ
132 88,9 x 2,8 x 6m 35,67 16.700 đ 595.692 đ
133 88,9 x 3 x 6m 38,13 16.700 đ 636.759 đ
134 88,9 x 3,2 x 6m 40,58 16.700 đ 677.628 đ
135 88,9 x 3,5 x 6m 44,23 16.700 đ 738.562 đ
136 88,9 x 3,8 x 6m 47,85 16.700 đ 799.050 đ
137 88,9 x 4 x 6m 50,25 16.700 đ 839.129 đ
138 88,9 x 4,5 x 6m 56,20 16.700 đ 938.460 đ
139 88,9 x 5 x 6m 62,07 16.700 đ 1.036.556 đ
140 88,9 x 5,49 x 6m 67,75 16.700 đ 1.131.491 đ
141
Phi 102 (DN90)
101,6 x 3,18 x 6m 46,31 16.700 đ 773.341 đ
142 101,6 x 3,96 x 6m 57,21 16.700 đ 955.397 đ
143 101,6 x 4,48 x 6m 64,38 16.700 đ 1.075.097 đ
144 101,6 x 5 x 6m 71,46 16.700 đ 1.193.460 đ
145 101,6 x 5,5 x 6m 78,20 16.700 đ 1.306.011 đ
146
Phi 114 (DN100)
114,3 x 3,18 x 6m 52,28 16.700 đ 873.132 đ
147 114,3 x 3,96 x 6m 64,65 16.700 đ 1.079.665 đ
148 114,3 x 4,78 x 6m 77,46 16.700 đ 1.293.547 đ
149 114,3 x 5,56 x 6m 89,46 16.700 đ 1.493.912 đ
150 114,3 x 6,02 x 6m 96,45 16.700 đ 1.610.666 đ
114,3 x 6,35 x 6m 101,42 16.700 đ 1.693.781 đ
151
Phi 141 (DN125)
141,3 x 3,96 x 6m 80,47 16.700 đ 1.343.857 đ
152 141,3 x 4,78 x 6m 96,55 16.700 đ 1.612.445 đ
153 141,3 x 5,56 x 6m 111,67 16.700 đ 1.864.848 đ
154 141,3 x 6,55 x 6m 130,59 16.700 đ 2.180.875 đ
155
Phi 168 (DN150)
168,3 x 3,96 x 6m 96,29 16.700 đ 1.608.049 đ
156 168,3 x 4,78 x 6m 115,65 16.700 đ 1.931.344 đ
157 168,3 x 5,56 x 6m 133,88 16.700 đ 2.235.784 đ
158 168,3 x 6,35 x 6m 152,16 16.700 đ 2.541.063 đ
159 168,3 x 7,11 x 6m 169,57 16.700 đ 2.831.839 đ
160
Phi 219 (DN200)
219,1 x 3,96 x 6m 126,06 16.700 đ 2.105.121 đ
161 219,1 x 4,78 x 6m 151,58 16.700 đ 2.531.345 đ
162 219,1 x 5,16 x 6m 163,34 16.700 đ 2.727.737 đ
163 219,1 x 5,56 x 6m 175,67 16.700 đ 2.933.694 đ
164 219,1 x 6,35 x 6m 199,89 16.700 đ 3.338.136 đ
165 219,1 x 7,04 x 6m 220,89 16.700 đ 3.688.860 đ
166 219,1 x 7,92 x 6m 247,47 16.700 đ 4.132.746 đ
167 219,1 x 8,18 x 6m 255,28 16.700 đ 4.263.162 đ
ống thép đen
ống thép đen giá tại kho Hà Nội

Quy đổi DN sang phi khi tra bảng giá ống thép

Cùng một cây ống có hai cách gọi. Bản vẽ cơ khí và hồ sơ thầu ghi theo DN — đường kính danh nghĩa; ngoài chợ vật tư lại gọi theo phi, tức đường kính ngoài đo được. Hai số này không bằng nhau, và đó là lý do nhiều đơn hàng đặt nhầm cỡ.

Bảng dưới lấy đúng theo quy cách Vinh Phú đang có sẵn:

DN Gọi theo phi Đường kính ngoài thực tế (mm) Độ dày có sẵn (mm)
Phi 13 12,7 0,7 – 1,5
Phi 14 13,8 0,7 – 1,5
Phi 16 15,9 0,7 – 1,8
Phi 19 19,1 0,7 – 2,0
DN15 Phi 21 21,3 0,7 – 2,8
DN20 Phi 27 26,7 0,8 – 2,8
DN25 Phi 34 33,5 1,0 – 3,5
DN32 Phi 42 42,2 1,1 – 3,8
DN40 Phi 48 48,3 1,1 – 3,8
DN50 Phi 60 59,9 1,4 – 4,0
DN65 Phi 73 73,0 1,5 – 5,16
DN80 Phi 90 88,9 1,5 – 5,49
DN90 Phi 102 101,6 3,18 – 5,5
DN100 Phi 114 114,3 3,18 – 6,35
DN125 Phi 141 141,3 3,96 – 6,55
DN150 Phi 168 168,3 3,96 – 7,11
DN200 Phi 219 219,1 3,96 – 8,18

Ba dòng in đậm là chỗ hay đặt nhầm nhất:

  • Hỏi “ống thép mạ kẽm DN50” nghĩa là phi 60, đường kính ngoài 59,9mm — không phải cây phi 48 hay phi 50.
  • Hỏi “phi 150” thì hàng thực tế là DN150, phi 168. Không có cây nào đường kính ngoài đúng 150mm trong dải tiêu chuẩn; xem quy cách tại ống thép mạ kẽm D150.
  • Hỏi “phi 140” thì đó là DN125, đường kính ngoài 141,3mm — chi tiết ở ống thép mạ kẽm phi 140.

Khi gửi yêu cầu, quý khách ghi kèm cả hai cách gọi và độ dày là đủ để bộ phận kho khớp đúng cây hàng ngay lần đầu.

Sắt ống, ống tuýp sắt và thép ống có phải là một không?

Có. Ba tên gọi này chỉ cùng một mặt hàng, khác nhau ở thói quen từng vùng và từng nghề chứ không khác vật liệu:

  • Thép ống — cách gọi trong hồ sơ kỹ thuật, hợp đồng và chứng từ xuất xưởng.
  • Sắt ống, ống sắt, sắt ống tròn — cách gọi quen của thợ xây dựng và thầu dân dụng ở miền Bắc.
  • Ống tuýp sắt, tuýp kẽm — dân cơ khí và thợ làm lan can, giàn giáo, khung mái hay dùng, thường ám chỉ cỡ nhỏ từ phi 21 đến phi 60.

Vì vậy giá sắt ống mạ kẽm chính là giá ống thép mạ kẽm trong bảng phía trên: 22.800 đ/kg. Giá sắt ống tròn đen là 16.700 đ/kg. Quý khách hỏi theo tên nào cũng nhận được đúng bảng giá đó.

Chỗ cần phân biệt thật sự không nằm ở tên, mà ở cách sản xuất. Ống hàn được cuộn từ thép tấm rồi hàn kín theo đường sinh, thành mỏng, giá mềm, dùng cho khung kèo và dẫn nước áp suất thấp. Ống đúc ép thẳng từ phôi tròn, không có mối hàn, thành dày, chịu được áp lực và nhiệt cao hơn — nhưng đắt gấp rưỡi trở lên. Hỏi “ống tuýp sắt” mà công trình cần chịu áp thì vẫn phải quay về dòng đúc.

Một nhầm lẫn khác hay gặp: ống kẽm và ống mạ kẽm là một. Lớp phủ bên ngoài là kẽm, ruột vẫn là thép. Không có loại ống nào làm toàn bộ bằng kẽm trong xây dựng.

Báo giá thép ống tại Hà Nội — cách gửi yêu cầu và nhận hàng

Kho ống thép của Vinh Phú đặt tại thôn Vân Điển, xã Thanh Trì, Hà Nội, thuộc trục Ngọc Hồi phía nam thành phố. Chúng tôi phân phối cho công trình trong nội thành Hà Nội và các tỉnh miền Bắc; đơn ngoài bán kính nội thành thì chi phí vận chuyển báo riêng theo quãng đường và khối lượng, tách khỏi tiền hàng trong bảng giá.

Để nhận báo giá thép ống đúng ngay lần đầu, quý khách gửi bốn thông tin sau:

  • Loại ống — mạ kẽm, đen hay đúc.
  • Quy cách — phi hoặc DN, kèm độ dày. Chưa chắc cỡ thì gửi bản vẽ hoặc ảnh cây hàng cũ, đối chiếu lại bằng bảng quy đổi phía trên.
  • Số lượng — theo cây, theo mét hoặc theo tấn.
  • Địa chỉ giao và thời điểm cần hàng tại chân công trình.

Giá trong hai bảng chi tiết là giá cây nguyên 6m. Ống thép còn có cây 12m, và kho cắt được theo chiều dài riêng trước khi xuất — hai trường hợp này quý khách báo khi đặt để chúng tôi tính lại đơn hàng, vì phần cắt và phần hao không nằm trong bảng.

Mỗi đơn xuất kèm chứng từ xuất xứ và hóa đơn VAT theo yêu cầu. Nguồn hàng gồm Hòa Phát, VinaOne, Việt Đức, SeAH, Hoa Sen, Nam Hưng, Visa, 190 cùng hàng nhập khẩu; giá giữa các thương hiệu chênh nhau nên nếu hồ sơ thầu chỉ định đích danh nhà sản xuất, quý khách xem thêm báo giá ống thép TVP Steel hoặc bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát.

Gọi 0933.710.789 (Ms Tâm) hoặc 0934.297.789 (Mr Diện), Zalo cùng số, để lấy giá trong ngày.

Liên hệ mua ống thép tại Hà Nội

Nếu quý khách cần tư vấn thêm về sản phẩm hoặc đặt hàng, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua hotline hoặc email.
Công Ty Thép Vinh Phú sẽ báo giá và tư vấn quy cách phù hợp với công trình của quý khách.

Liên hệ tư vấn và mua hàng:

Tìm hiểu chi tiết về Thép Ống

Ống thép mạ kẽm là?

Ống thép mạ kẽm là loại ống thép được phủ một lớp kẽm lên bề mặt bên ngoài nhằm bảo vệ thép khỏi bị gỉ sét và ăn mòn. Quá trình “mạ kẽm” có thể được thực hiện bằng nhiều phương pháp, phổ biến nhất là mạ kẽm nhúng nóng (nhúng ống thép vào kẽm nóng chảy) hoặc mạ kẽm điện phân (dùng dòng điện để phủ kẽm). Lớp kẽm này hoạt động như một “lá chắn”, giúp ống thép bền hơn khi tiếp xúc với nước, không khí ẩm hoặc môi trường khắc nghiệt.

Ống thép đen là gì?

Ống thép đen là loại ống thép không được phủ lớp mạ kẽm hay bất kỳ lớp bảo vệ chống gỉ nào khác trên bề mặt. Tên gọi “đen” xuất phát từ màu sắc tự nhiên của thép sau khi sản xuất, thường có màu đen hoặc xám đậm do quá trình cán nóng hoặc oxi hóa nhẹ. Đây là loại ống thép cơ bản, được sản xuất từ phôi thép qua các phương pháp như hàn (ống thép hàn đen) hoặc đúc, nhưng không trải qua bước xử lý bề mặt như mạ kẽm hay sơn phủ.

Ứng dụng phổ biến của ông thép đen và ống thép mạ kẽm:

  • Dùng trong các công trình xây dựng dân dụng như làm khung nhà, giàn giáo, cột trụ.
  • Làm ống dẫn nước, khí hoặc hơi nước trong môi trường không yêu cầu chống gỉ cao (thường ở trong nhà).
  • Sử dụng trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất đồ nội thất hoặc phụ kiện công nghiệp.
  • Làm cột điện, giàn giáo, hàng rào.
  • Sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường hoặc các công trình ngoài trời.

Phân Loại Thép Ống

Thép ống được phân loại dựa trên đặc tính sản xuất và ứng dụng:

  • Thép ống hàn: Được cuộn từ thép tấm, hàn kín thành ống tròn, bao gồm ống hàn xoắn và hàn thẳng.
  • Thép ống đúc: Tạo từ phôi thép tròn, ép qua khuôn, chịu lực tốt, không có mối hàn.
  • Ống mạ kẽm nhúng nóng: Phủ lớp kẽm chống ăn mòn, bề mặt sáng bóng.
  • Ống thép bọc PE: Lớp nhựa PE bảo vệ chống rỉ sét, dùng trong vận chuyển khí, hóa chất.
  • Ống thép hàn đen giá rẻ: Chưa qua mạ kẽm, phù hợp cho công trình dân dụng.
  • Ống thép tôn mạ kẽm giá rẻ: Xi mạ kẽm, chống ăn mòn tốt.
  • Ống lốc: Sản xuất theo yêu cầu, đường kính từ 300mm – 6000mm.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là một loại ống thép phổ biến nhất, đặt biệt là Ống Thép Hòa Phát, được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng cách nhúng trực tiếp ống thép vào bể kẽm nóng chảy (nhiệt độ khoảng 450-480°C). Quá trình này giúp tạo ra một lớp kẽm bám chặt vào bề mặt thép, bảo vệ ống khỏi bị gỉ sét và ăn mòn do tác động của môi trường như nước, không khí hay hóa chất.

Các Tiêu Chuẩn Của Thép Ống

Thép ống tại Thép Vinh Phú đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như:

  • ASTM A53, A106: Ống hàn và đúc chịu nhiệt độ cao.
  • API 5L: Ống dùng trong ngành dầu khí.
  • BS 1387: Ống dẫn nước.
  • TCVN 1656: Quy định kích thước và sai số tại Việt Nam.
  • Thành phần hóa học: Carbon (C) ≤ 0.30%, Mangan (Mn) ≤ 1.20%,…
  • Cơ tính: Độ bền kéo ≥ 415 MPa, giới hạn chảy ≥ 240 MPa.

Bảng so sánh tiêu chuẩn áp dụng cho Ống Thép Đen, Ống Thép Mạ KẽmỐng Thép Đúc

Tiêu Chuẩn
Ống Thép Đen
Ống Thép Mạ Kẽm
Ống Thép Đúc
ASTM A53
Ống hàn đen, dẫn nước/khí áp suất thấp
Ống mạ kẽm, chống ăn mòn tốt hơn
Ống đúc, chịu áp suất và nhiệt độ trung bình
ASTM A106
Không áp dụng
Không áp dụng
Ống đúc chịu nhiệt cao (dầu khí, lò hơi)
API 5L
Không phổ biến
Không phổ biến
Ống đúc dẫn dầu/khí, chịu áp lực cao
BS 1387
Ống hàn đen dẫn nước, khí
Ống mạ kẽm dẫn nước, chống gỉ sét
Không áp dụng
ISO 1461
Không áp dụng
Lớp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày chuẩn
Không áp dụng
JIS G3452
Ống hàn đen dẫn nước, dầu, khí
Ống mạ kẽm dẫn nước, chống ăn mòn
Không áp dụng
TCVN 1656
Kích thước, sai số cho ống hàn đen
Kích thước, sai số cho ống mạ kẽm
Kích thước, sai số cho ống đúc
EN 10219
Ống hàn đen dùng trong kết cấu
Ống mạ kẽm kết cấu, chống gỉ
Ống đúc cán nguội, kết cấu chắc chắn
Ứng dụng chính
Dẫn nước, khí, khung nhà xưởng đơn giản
Dẫn nước ngoài trời, cột điện, giàn giáo
Công trình dầu khí, cầu đường, áp lực cao

Các thương hiệu thép ống phổ biến tại Việt Nam

  • Hòa Phát: dải sản phẩm thép xây dựng và thép công nghiệp rộng, dễ tìm hàng thay thế.
  • Hoa Sen: Nổi bật với thép mạ kẽm và tôn.
  • Thép 190: Chuyên thép xây dựng chất lượng cao.
  • Nam Hưng: Sản phẩm thép bền vững.
  • Visa: Thép tấm và ống đa dạng.
  • Nguyễn Minh: Cam kết chất lượng vượt trội.

Chọn Nhà Phân Phối Thép Ống Uy Tín

Để mua thép ống chất lượng, hãy:

  • Xác định rõ quy cách và số lượng cần mua.
  • Chọn nhà cung cấp có địa chỉ minh bạch, chứng từ rõ ràng, hỗ trợ hóa đơn và vận chuyển.

Câu hỏi thường gặp về thép ống

Một cây ống thép dài bao nhiêu mét?

Tiêu chuẩn phổ biến là 6m, ngoài ra có cây 12m cho các cỡ lớn. Bảng giá trên trang này tính theo cây 6m. Kho cắt được theo chiều dài riêng nếu công trình cần, và mua theo mét cũng tính từ đơn giá mỗi ki-lô-gam như trên.

Ống thép hàn mạ kẽm khác gì ống thép đúc mạ kẽm?

Khác ở phần ruột trước khi mạ. Ống hàn cuộn từ thép tấm rồi hàn kín, thành mỏng hơn, giá 22.800 đ/kg. Ống đúc ép liền từ phôi tròn, không mối hàn, chịu áp và chịu nhiệt tốt hơn, giá 19.000 – 33.000 đ/kg. Lớp mạ kẽm bên ngoài giống nhau, nên chọn theo áp lực làm việc chứ đừng chọn theo bề ngoài.

Mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân nên chọn loại nào?

Nhúng nóng cho lớp kẽm dày hơn hẳn vì cây thép được nhúng thẳng vào bể kẽm nóng chảy khoảng 450 – 480°C, phù hợp với hạng mục ngoài trời, chôn ngầm hoặc môi trường ẩm. Điện phân cho lớp mỏng và bề mặt nhẵn hơn, hợp với đồ nội thất và chi tiết trong nhà. Công trình ngoài trời mà dùng hàng điện phân thì tuổi thọ ngắn hơn thấy rõ.

Trên thị trường có những loại thép ống nào?

Chia theo cách sản xuất thì có ống hàn thẳng, ống hàn xoắn và ống đúc. Chia theo lớp phủ thì có ống đen chưa xử lý bề mặt, ống mạ kẽm nhúng nóng, ống mạ kẽm điện phân và ống bọc nhựa PE. Vinh Phú có sẵn ba dòng chính là mạ kẽm, đen và đúc; các loại còn lại đặt theo đơn.

Giá ống thép đen rẻ hơn mạ kẽm bao nhiêu?

Chênh 6.100 đ mỗi ki-lô-gam theo mức ngày 29/08/2026 — 16.700 đ so với 22.800 đ, tức khoảng 27%. Với cây phi 60 dày 2mm nặng 17,13 kg, khoản chênh đó là hơn 104.000 đ mỗi cây. Hạng mục trong nhà, khô ráo, có sơn phủ thì ống đen là lựa chọn tiết kiệm; đặt ngoài trời thì khoản 104.000 đ đó không bù nổi chi phí thay cây khi ống gỉ.

Hotline Miền Bắc Hotline Miền Nam Liên Hệ Zalo