Ống thép đúc là ống liền mạch, thân ống không có đường hàn: phôi thép tròn được nung nóng rồi cán xuyên tạo lỗ, nên thành ống liền một khối theo cả chu vi. Thép Vinh Phú cung cấp ống thép đúc từ phi 10 (DN6) đến phi 610 (DN600), bề dày từ SCH20 đến XXS, giao tại kho Văn Điển – Thanh Trì và các công trình trong nội thành Hà Nội cùng những tỉnh lân cận.

Trang này gồm ba phần: bảng tra quy cách để quý khách đổi từ cỡ ống đang cần sang đúng dòng trong bảng giá, bảng giá 225 quy cách, và phần chọn mác thép theo áp lực – nhiệt độ làm việc.

Đặc điểm của ống thép đúc

  • Không có mối hàn. Thành ống đồng nhất theo chu vi, không có vùng ảnh hưởng nhiệt. Đây là lý do các tiêu chuẩn đường ống chịu áp lực và nhiệt độ cao thường chỉ chấp nhận ống đúc.
  • Dải quy cách rộng. Đường kính ngoài 10,3 mm đến 609,6 mm theo ASME B36.10M; mỗi cỡ có nhiều bề dày, từ SCH20 mỏng nhất tới XXS dày nhất.
  • Nhiều nhóm mác thép. Thép carbon (ASTM A53 Gr.B, A106 Gr.B/Gr.C), thép hợp kim Cr–Mo (A335 P11, P22), thép chịu nhiệt độ thấp (A333 Gr.6), thép không gỉ (A312 TP304, TP316).
  • Chiều dài. Cây tiêu chuẩn 6 m, 9 m, 12 m; cắt theo yêu cầu khi đặt hàng.

Tra quy cách: phi, DN và bề dày SCH

Phần lớn khách hàng gọi cho Vinh Phú với một con số duy nhất — “ống đúc phi 60” hoặc “ống DN50” — trong khi bảng giá có tới bảy dòng cho đúng cỡ đó. Ba ký hiệu dưới đây quyết định quý khách đọc dòng nào.

  • Phi (Ø) là đường kính ngoài đo thật, tính bằng mm. Phi 60 nghĩa là mặt ngoài ống đo được 60,3 mm.
  • DN (Diameter Nominal) là số quy ước, không phải số đo. DN50 và phi 60 là cùng một cỡ ống; hệ inch gọi cỡ này là 2".
  • SCH (Schedule) là bề dày thành ống. Đường kính ngoài giữ nguyên khi đổi SCH — chỉ thành ống dày lên và lòng ống hẹp lại. Vì vậy một cỡ DN sinh ra nhiều dòng giá khác nhau, và cây ống nặng hơn thì đắt hơn.

Hai ký hiệu hay gặp trên bản vẽ: STDXS. Với cỡ từ DN250 trở xuống, STD trùng SCH40 và XS trùng SCH80. Từ DN300 trở lên hai ký hiệu này tách ra: STD cố định 9,53 mm và XS cố định 12,70 mm ở mọi đường kính, không còn đi theo SCH nữa.

Bảng tra dưới đây lấy theo ASME B36.10M. Cột trọng lượng tính bằng công thức trọng lượng lý thuyết W (kg/m) = 0,02466 × S × (D − S), trong đó D là đường kính ngoài và S là bề dày, cùng công thức đã dùng cho cột trọng lượng của bảng giá bên dưới.

DN Hệ inch Phi — đường kính ngoài (mm) Bề dày SCH40 (mm) Bề dày SCH80 (mm) Trọng lượng SCH40 (kg/m)
DN6 1/8″ Phi 10,3 1,73 2,41 0,37
DN8 1/4″ Phi 13,7 2,24 3,02 0,63
DN10 3/8″ Phi 17,1 2,31 3,20 0,84
DN15 1/2″ Phi 21,3 2,77 3,73 1,27
DN20 3/4″ Phi 26,7 2,87 3,91 1,69
DN25 1″ Phi 33,4 3,38 4,55 2,50
DN32 1.1/4″ Phi 42,2 3,56 4,85 3,39
DN40 1.1/2″ Phi 48,3 3,68 5,08 4,05
DN50 2″ Phi 60,3 3,91 5,54 5,44
DN65 2.1/2″ Phi 73,0 5,16 7,01 8,63
DN80 3″ Phi 88,9 5,49 7,62 11,29
DN90 3.1/2″ Phi 101,6 5,74 8,08 13,57
DN100 4″ Phi 114,3 6,02 8,56 16,08
DN125 5″ Phi 141,3 6,55 9,53 21,77
DN150 6″ Phi 168,3 7,11 10,97 28,26
DN200 8″ Phi 219,1 8,18 12,70 42,55
DN250 10″ Phi 273,1 9,27 15,09 60,31
DN300 12″ Phi 323,9 10,31 17,48 79,73
DN350 14″ Phi 355,6 11,13 19,05 94,55
DN400 16″ Phi 406,4 12,70 21,44 123,30
DN450 18″ Phi 457,2 14,27 23,83 155,87
DN500 20″ Phi 508,0 15,09 26,19 183,43
DN550 22″ Phi 558,8 15,88 28,58 212,62
DN600 24″ Phi 609,6 17,48 30,96 255,25

Ống đúc DN65 có hai quy ước đường kính ngoài cùng tồn tại: 73,0 mm theo hệ ASME/ANSI và 76,3 mm theo hệ JIS. Hai hệ không lắp lẫn với nhau ở mặt bích và măng sông, nên khi đặt cỡ này quý khách nói rõ hàng theo hệ nào. Hàng nhập từng thị trường có quy ước riêng — xem thêm ống thép đúc nhập khẩu Trung Quốc.

Bảng giá ống thép đúc

Bảng dưới liệt kê 225 quy cách ống thép đúc Vinh Phú đang bán, xếp theo đường kính từ phi 10 đến phi 610. Cột Giá (vnđ/kg) là khoảng giá của cả nhóm đường kính — khoảng này rộng vì cùng một cỡ ống có nhiều mác thép và nhiều xuất xứ. Cột Giá cây 6m là số tham chiếu, tính trên trọng lượng lý thuyết của đúng dòng quy cách đó.

Giá thép đổi theo ngày. Quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá hôm nay theo đúng quy cách, mác thép và khối lượng cần mua. Riêng hai cỡ nhỏ nhất là phi 10 (DN6) và phi 12 (DN8), khoảng giá trong bảng lệch khá xa mặt bằng thị trường mà chúng tôi đối chiếu được, nên với hai cỡ này quý khách lấy giá qua điện thoại thay vì đọc số trong bảng.

Giá ghi nhận ngày 01/09/2026 — nguồn: bảng giá do Thép Vinh Phú công bố (sổ giá tháng 09/2026), đối chiếu với dải giá thị trường giao tại Hà Nội đọc cùng ngày. Giá giao tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc; thép đổi giá theo ngày, quý khách gọi 0933.710.789 để lấy giá hôm nay.

STT Thép ống đúc Quy cách

Đường kính(mm) x Độ dày(mm)

Trọng Lượng

(kg/m)

Giá

(vnđ/kg)

Giá cây 6m

(tham khảo)

1 Ống thép đúc phi 10, DN6 – 10,3mm 10,3 x 1,24 0,28 19.000 – 33.000 39.340 đ
2 Ống thép đúc phi 10, DN6 – 10,3mm 10,3 x 2,77 0,51 19.000 – 33.000 73.039 đ
3 Ống thép đúc phi 10, DN6 – 10,3mm 10,3 x 3,18 0,56 19.000 – 33.000 79.285 đ
4 Ống thép đúc phi 10, DN6 – 10,3mm 10,3 x 3,91 0,62 19.000 – 33.000 87.490 đ
5 Ống thép đúc phi 10, DN6 – 10,3mm 10,3 x 5,54 0,65 19.000 – 33.000 92.342 đ
6 Ống thép đúc phi 10, DN6 – 10,3mm 10,3 x 6,36 0,62 19.000 – 33.000 87.748 đ
7 Ống thép đúc phi 12, DN8 – 13,7mm 13,7 x 1,65 0,49 19.000 – 33.000 69.623 đ
8 Ống thép đúc phi 12, DN8 – 13,7mm 13,7 x 1,85 0,54 19.000 – 33.000 76.766 đ
9 Ống thép đúc phi 12, DN8 – 13,7mm 13,7 x 2,24 0,63 19.000 – 33.000 89.891 đ
10 Ống thép đúc phi 12, DN8 – 13,7mm 13,7 x 2,24 0,63 19.000 – 33.000 89.891 đ
11 Ống thép đúc phi 12, DN8 – 13,7mm 13,7 x 3,02 0,80 19.000 – 33.000 112.943 đ
12 Ống thép đúc phi 12, DN8 – 13,7mm 13,7 x 3,02 0,80 19.000 – 33.000 112.943 đ
13 Ống thép đúc phi 16, DN10 – 17,1mm 17,1 x 1,65 0,63 19.000 – 33.000 89.268 đ
14 Ống thép đúc phi 16, DN10 – 17,1mm 17,1 x 1,85 0,70 19.000 – 33.000 98.792 đ
15 Ống thép đúc phi 16, DN10 – 17,1mm 17,1 x 2,31 0,84 19.000 – 33.000 119.636 đ
16 Ống thép đúc phi 16, DN10 – 17,1mm 17,1 x 2,31 0,84 19.000 – 33.000 119.636 đ
17 Ống thép đúc phi 16, DN10 – 17,1mm 17,1 x 3,2 1,10 19.000 – 33.000 155.757 đ
18 Ống thép đúc phi 16, DN10 – 17,1mm 17,1 x 3,2 1,10 19.000 – 33.000 155.757 đ
19 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 2,11 1,00 19.000 – 33.000 141.788 đ
20 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 2,44 1,13 19.000 – 33.000 161.144 đ
21 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 2,77 1,27 19.000 – 33.000 179.737 đ
22 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 2,77 1,27 19.000 – 33.000 179.737 đ
23 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 3,73 1,62 19.000 – 33.000 229.489 đ
24 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 3,73 1,62 19.000 – 33.000 229.489 đ
25 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 4,78 1,95 20.000 – 35.000 276.515 đ
26 Ống thép đúc phi 21, DN15 – 21,3mm 21,3 x 7,47 2,55 20.000 – 35.000 361.763 đ
27 Ống thép đúc phi 27, DN20 – 26,7mm 26,7 x 1,65 1,02 19.000 – 33.000 144.735 đ
28 Ống thép đúc phi 27, DN20 – 26,7mm 26,7 x 2,1 1,27 19.000 – 33.000 180.899 đ
29 Ống thép đúc phi 27, DN20 – 26,7mm 26,7 x 2,87 1,69 19.000 – 33.000 239.490 đ
30 Ống thép đúc phi 27, DN20 – 26,7mm 26,7 x 3,91 2,20 20.000 – 35.000 312.034 đ
31 Ống thép đúc phi 27, DN20 – 26,7mm 26,7 x 7,8 3,64 20.000 – 35.000 516.224 đ
32 Ống thép đúc phi 34, DN25 – 33,4mm 33,4 x 1,65 1,29 20.000 – 26.000 183.446 đ
33 Ống thép đúc phi 34, DN25 – 33,4mm 33,4 x 2,77 2,09 20.000 – 26.000 297.104 đ
34 Ống thép đúc phi 34, DN25 – 33,4mm 33,4 x 3,34 2,48 20.000 – 26.000 351.574 đ
35 Ống thép đúc phi 34, DN25 – 33,4mm 33,4 x 4,55 3,24 20.000 – 26.000 459.662 đ
36 Ống thép đúc phi 34, DN25 – 33,4mm 33,4 x 9,1 5,45 20.000 – 26.000 774.335 đ
37 Ống thép đúc phi 42, DN32 – 42,2mm 42,2 x 1,65 1,65 18.000 – 24.000 234.291 đ
38 Ống thép đúc phi 42, DN32 – 42,2mm 42,2 x 2,77 2,69 18.000 – 24.000 382.462 đ
39 Ống thép đúc phi 42, DN32 – 42,2mm 42,2 x 2,97 2,87 18.000 – 24.000 407.996 đ
40 Ống thép đúc phi 42, DN32 – 42,2mm 42,2 x 3,56 3,39 18.000 – 24.000 481.691 đ
41 Ống thép đúc phi 42, DN32 – 42,2mm 42,2 x 4,8 4,43 18.000 – 24.000 628.629 đ
42 Ống thép đúc phi 42, DN32 – 42,2mm 42,2 x 6,35 5,61 18.000 – 24.000 797.158 đ
43 Ống thép đúc phi 42, DN32 – 42,2mm 42,2 x 9,7 7,77 18.000 – 24.000 1.103.917 đ
44 Ống thép đúc phi 49, DN40 – 48,3mm 48,3 x 1,65 1,90 18.000 – 24.000 269.536 đ
45 Ống thép đúc phi 49, DN40 – 48,3mm 48,3 x 2,77 3,11 18.000 – 24.000 441.630 đ
46 Ống thép đúc phi 49, DN40 – 48,3mm 48,3 x 3,2 3,56 18.000 – 24.000 505.368 đ
47 Ống thép đúc phi 49, DN40 – 48,3mm 48,3 x 3,68 4,05 18.000 – 24.000 574.988 đ
48 Ống thép đúc phi 49, DN40 – 48,3mm 48,3 x 5,08 5,41 18.000 – 24.000 768.829 đ
49 Ống thép đúc phi 49, DN40 – 48,3mm 48,3 x 7,14 7,25 18.000 – 24.000 1.029.094 đ
50 Ống thép đúc phi 49, DN40 – 48,3mm 48,3 x 10,15 9,55 18.000 – 24.000 1.355.945 đ
51 Ống thép đúc phi 60, DN50 – 60,3mm 60,3 x 1,65 2,39 18.000 – 24.000 338.870 đ
52 Ống thép đúc phi 60, DN50 – 60,3mm 60,3 x 2,77 3,93 18.000 – 24.000 558.027 đ
53 Ống thép đúc phi 60, DN50 – 60,3mm 60,3 x 3,18 4,48 18.000 – 24.000 636.058 đ
54 Ống thép đúc phi 60, DN50 – 60,3mm 60,3 x 3,91 5,44 18.000 – 24.000 772.076 đ
55 Ống thép đúc phi 60, DN50 – 60,3mm 60,3 x 5,54 7,48 18.000 – 24.000 1.062.318 đ
56 Ống thép đúc phi 60, DN50 – 60,3mm 60,3 x 6,35 8,45 18.000 – 24.000 1.199.628 đ
57 Ống thép đúc phi 60, DN50 – 60,3mm 60,3 x 11,07 13,44 18.000 – 24.000 1.908.354 đ
58 Ống thép đúc phi 73, DN65 – 73mm 73 x 2,1 3,67 18.000 – 24.000 521.371 đ
59 Ống thép đúc phi 73, DN65 – 73mm 73 x 3,05 5,26 18.000 – 24.000 747.083 đ
60 Ống thép đúc phi 73, DN65 – 73mm 73 x 4,78 8,04 18.000 – 24.000 1.141.881 đ
61 Ống thép đúc phi 73, DN65 – 73mm 73 x 5,16 8,63 18.000 – 24.000 1.225.792 đ
62 Ống thép đúc phi 73, DN65 – 73mm 73 x 7,01 11,41 20.000 – 25.000 1.619.860 đ
63 Ống thép đúc phi 73, DN65 – 73mm 73 x 7,6 12,26 18.000 – 24.000 1.740.495 đ
64 Ống thép đúc phi 73, DN65 – 73mm 73 x 14,02 20,39 18.000 – 24.000 2.895.571 đ
65 Ống thép đúc phi 76, DN65 – 75,6mm 75,6 x 2,1 3,81 18.000 – 24.000 540.490 đ
66 Ống thép đúc phi 76, DN65 – 75,6mm 75,6 x 3,05 5,46 18.000 – 24.000 774.852 đ
67 Ống thép đúc phi 76, DN65 – 75,6mm 75,6 x 4,78 8,35 18.000 – 24.000 1.185.401 đ
68 Ống thép đúc phi 76, DN65 – 75,6mm 75,6 x 5,16 8,96 18.000 – 24.000 1.272.772 đ
69 Ống thép đúc phi 76, DN65 – 75,6mm 75,6 x 7,01 11,86 18.000 – 24.000 1.683.683 đ
70 Ống thép đúc phi 76, DN65 – 75,6mm 75,6 x 7,6 12,74 18.000 – 24.000 1.809.689 đ
71 Ống thép đúc phi 76, DN65 – 75,6mm 75,6 x 14,2 21,50 18.000 – 24.000 3.053.080 đ
72 Ống thép đúc phi 90, DN80 – 88,9mm 88,9 x 2,11 4,52 18.000 – 24.000 641.259 đ
73 Ống thép đúc phi 90, DN80 – 88,9mm 88,9 x 3,05 6,46 18.000 – 24.000 916.899 đ
74 Ống thép đúc phi 90, DN80 – 88,9mm 88,9 x 4 8,37 20.000 – 25.000 1.189.184 đ
75 Ống thép đúc phi 90, DN80 – 88,9mm 88,9 x 5,49 11,29 18.000 – 24.000 1.603.511 đ
76 Ống thép đúc phi 90, DN80 – 88,9mm 88,9 x 7,62 15,27 18.000 – 24.000 2.168.803 đ
77 Ống thép đúc phi 90, DN80 – 88,9mm 88,9 x 11,13 21,35 18.000 – 24.000 3.031.019 đ
78 Ống thép đúc phi 90, DN80 – 88,9mm 88,9 x 15,24 27,68 18.000 – 24.000 3.930.955 đ
79 Ống thép đúc phi 102, DN90 – 101,6mm 101,6 x 2,11 5,18 18.000 – 24.000 735.095 đ
80 Ống thép đúc phi 102, DN90 – 101,6mm 101,6 x 3,05 7,41 18.000 – 24.000 1.052.538 đ
81 Ống thép đúc phi 102, DN90 – 101,6mm 101,6 x 4,48 10,73 18.000 – 24.000 1.523.590 đ
82 Ống thép đúc phi 102, DN90 – 101,6mm 101,6 x 5,74 13,57 18.000 – 24.000 1.926.774 đ
83 Ống thép đúc phi 102, DN90 – 101,6mm 101,6 x 8,08 18,63 18.000 – 24.000 2.646.045 đ
84 Ống thép đúc phi 102, DN90 – 101,6mm 101,6 x 16,15 34,03 18.000 – 24.000 4.832.435 đ
85 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 2,11 5,84 20.000 – 25.000 828.930 đ
86 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 3,05 8,37 20.000 – 25.000 1.188.177 đ
87 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 4,78 12,91 20.000 – 25.000 1.833.170 đ
88 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 6,02 16,07 20.000 – 25.000 2.282.581 đ
89 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 8,56 22,32 18.000 – 24.000 3.169.527 đ
90 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 11,3 28,70 18.000 – 24.000 4.075.652 đ
91 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 13,49 33,54 18.000 – 24.000 4.762.083 đ
92 Ống thép đúc phi 114, DN100 – 114,3mm 114,3 x 17,12 41,03 18.000 – 24.000 5.825.887 đ
93 Ống thép đúc phi 141, DN125 – 141,3mm 141,3 x 2,77 9,46 18.000 – 24.000 1.343.708 đ
94 Ống thép đúc phi 141, DN125 – 141,3mm 141,3 x 3,4 11,56 20.000 – 25.000 1.641.816 đ
95 Ống thép đúc phi 141, DN125 – 141,3mm 141,3 x 6,55 21,77 18.000 – 24.000 3.090.662 đ
96 Ống thép đúc phi 141, DN125 – 141,3mm 141,3 x 9,53 30,97 18.000 – 24.000 4.397.348 đ
97 Ống thép đúc phi 141, DN125 – 141,3mm 141,3 x 12,7 40,28 18.000 – 24.000 5.719.079 đ
98 Ống thép đúc phi 141, DN125 – 141,3mm 141,3 x 15,88 49,11 18.000 – 24.000 6.974.269 đ
99 Ống thép đúc phi 141, DN125 – 141,3mm 141,3 x 19,05 57,43 18.000 – 24.000 8.155.024 đ
100 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 2,77 11,31 20.000 – 25.002 1.605.602 đ
101 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 3,4 13,83 18.000 – 23.002 1.963.274 đ
102 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 4,78 19,27 20.000 – 25.001 2.737.034 đ
103 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 5,16 20,76 18.000 – 23.001 2.947.756 đ
104 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 6,35 25,36 20.000 – 25.000 3.601.108 đ
105 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 7,11 28,26 18.000 – 23.000 4.013.184 đ
106 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 10,97 42,56 18.000 – 23.000 6.043.654 đ
107 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 14,27 54,20 18.000 – 23.000 7.696.809 đ
108 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 18,26 67,56 18.000 – 23.000 9.593.769 đ
109 Ống thép đúc phi 168, DN150 – 168,3mm 168,3 x 21,95 79,22 18.000 – 23.000 11.248.864 đ
110 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 2,77 14,78 18.000 – 23.000 2.098.350 đ
111 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 3,76 19,97 18.000 – 23.000 2.835.267 đ
112 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 6,35 33,31 18.000 – 23.000 4.730.692 đ
113 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 7,04 36,81 18.000 – 23.000 5.227.726 đ
114 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 8,18 42,55 18.000 – 23.000 6.041.607 đ
115 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 10,31 53,08 18.000 – 23.000 7.537.890 đ
116 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 12,7 64,64 18.000 – 23.000 9.178.989 đ
117 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 15,09 75,92 18.000 – 23.000 10.780.083 đ
118 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 18,26 90,44 18.000 – 23.000 12.841.992 đ
119 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 20,62 100,92 18.000 – 23.000 14.331.341 đ
120 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 23,01 111,27 18.000 – 23.000 15.799.869 đ
121 Ống thép đúc phi 219, DN200 – 219,1mm 219,1 x 22,23 107,92 18.000 – 23.000 15.324.998 đ
122 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 3,4 22,61 18.000 – 23.000 3.211.007 đ
123 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 4,19 27,79 18.000 – 23.000 3.945.503 đ
124 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 6,35 41,77 18.000 – 23.000 5.931.432 đ
125 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 7,8 51,03 18.000 – 23.000 7.246.249 đ
126 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 9,27 60,31 18.000 – 23.000 8.564.171 đ
127 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 12,7 81,55 18.000 – 23.000 11.580.468 đ
128 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 15,09 96,01 18.000 – 23.000 13.633.495 đ
129 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 18,26 114,75 18.000 – 23.000 16.294.828 đ
130 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 21,44 133,06 18.000 – 23.000 18.893.847 đ
131 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 25,4 155,15 18.000 – 23.000 22.031.352 đ
132 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 28,58 172,33 18.000 – 23.000 24.471.356 đ
133 Ống thép đúc phi 273, DN250 – 273,1mm 273,1 x 25,4 155,15 18.000 – 23.000 22.031.352 đ
134 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 4,2 33,11 18.000 – 23.000 4.701.900 đ
135 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 4,57 35,99 18.000 – 23.000 5.110.193 đ
136 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 6,35 49,73 18.000 – 23.000 7.061.017 đ
137 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 8,38 65,20 18.000 – 23.000 9.258.749 đ
138 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 9,53 73,88 18.000 – 23.000 10.490.964 đ
139 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 10,31 79,73 18.000 – 23.000 11.321.456 đ
140 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 12,7 97,46 18.000 – 23.000 13.839.638 đ
141 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 14,27 108,96 18.000 – 23.000 15.472.070 đ
142 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 17,48 132,08 18.000 – 23.000 18.755.988 đ
143 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 21,44 159,91 18.000 – 23.000 22.707.752 đ
144 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 25,4 186,97 18.000 – 23.000 26.549.691 đ
145 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 28,6 208,27 18.000 – 23.000 29.574.056 đ
146 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 33,32 238,76 18.000 – 23.000 33.904.093 đ
147 Ống thép đúc phi 325, DN300 – 323,9mm 323,9 x 25,4 186,97 18.000 – 23.000 26.549.691 đ
148 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 3,96 34,34 18.000 – 23.000 4.876.125 đ
149 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 4,78 41,35 18.000 – 23.000 5.872.103 đ
150 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 6,35 54,69 18.000 – 23.000 7.765.896 đ
151 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 7,92 67,90 18.000 – 23.000 9.642.426 đ
152 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 9,53 81,33 18.000 – 23.000 11.548.837 đ
153 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 11,13 94,55 18.000 – 23.000 13.425.423 đ
154 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 15,09 126,71 18.000 – 23.000 17.992.874 đ
155 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 12,7 107,39 18.000 – 23.000 15.249.395 đ
156 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 19,05 158,10 18.000 – 23.000 22.450.499 đ
157 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 23,83 194,96 18.000 – 23.000 27.684.875 đ
158 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 27,79 224,65 18.000 – 23.000 31.900.109 đ
159 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 31,75 253,56 18.000 – 23.000 36.005.517 đ
160 Ống thép đúc phi 355, DN350 – 355,6mm 355,6 x 35,71 281,70 18.000 – 23.000 40.001.100 đ
161 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 4,19 41,56 18.000 – 24.000 5.901.308 đ
162 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 4,78 47,34 18.000 – 24.000 6.722.405 đ
163 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 6,35 62,64 18.000 – 24.000 8.895.481 đ
164 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 7,92 77,83 18.000 – 24.000 11.051.294 đ
165 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 9,53 93,27 18.000 – 24.000 13.244.104 đ
166 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 9,53 93,27 18.000 – 24.000 13.244.104 đ
167 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 12,7 123,30 18.000 – 24.001 17.508.565 đ
168 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 16,66 160,12 18.000 – 24.000 22.736.907 đ
169 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 21,44 203,53 18.000 – 24.000 28.901.594 đ
170 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 26,19 245,56 18.000 – 24.000 34.869.077 đ
171 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 30,96 286,64 18.000 – 24.000 40.702.671 đ
172 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 36,53 333,19 18.000 – 24.000 47.312.968 đ
173 Ống thép đúc phi 406, DN400 – 406,4mm 406,4 x 40,49 365,36 18.000 – 24.000 51.880.419 đ
174 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 4,2 46,92 18.000 – 24.000 6.662.372 đ
175 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 4,78 53,33 18.000 – 24.000 7.572.706 đ
176 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 6,35 70,60 18.000 – 24.000 10.025.065 đ
177 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 7,92 87,75 18.000 – 24.000 12.460.162 đ
178 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 11,13 122,43 18.000 – 24.000 17.385.196 đ
179 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 9,53 105,21 18.000 – 24.000 14.939.371 đ
180 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 14,27 155,87 18.000 – 24.000 22.133.010 đ
181 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 19,05 205,83 18.000 – 24.000 29.228.008 đ
182 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 12,7 139,21 18.000 – 24.000 19.767.735 đ
183 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 23,88 255,17 18.000 – 24.000 36.234.684 đ
184 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 29,36 309,76 18.000 – 24.000 43.986.444 đ
185 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 34,93 363,73 18.000 – 24.000 51.649.989 đ
186 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 39,67 408,45 18.000 – 24.000 58.000.442 đ
187 Ống thép đúc phi 457, DN450 – 457,2mm 457,2 x 45,24 459,59 18.000 – 24.000 65.261.802 đ
188 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 4,78 59,32 18.000 – 24.000 8.423.008 đ
189 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 5,54 68,64 18.000 – 24.000 9.747.487 đ
190 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 6,35 78,55 18.000 – 24.000 11.154.650 đ
191 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 9,53 117,15 18.000 – 24.000 16.634.638 đ
192 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 12,7 155,12 18.000 – 24.000 22.026.904 đ
193 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 9,53 117,15 18.000 – 24.000 16.634.638 đ
194 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 15,09 183,42 18.000 – 24.000 26.045.835 đ
195 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 20,62 247,83 18.000 – 24.000 35.191.500 đ
196 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 12,7 155,12 18.000 – 24.000 22.026.904 đ
197 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 26,19 311,17 18.000 – 24.000 44.186.818 đ
198 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 32,54 381,53 18.000 – 24.000 54.176.750 đ
199 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 38,1 441,49 18.000 – 24.000 62.691.958 đ
200 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 44,45 508,11 18.000 – 24.000 72.152.232 đ
201 Ống thép đúc phi 508, DN500 – 508mm 508 x 50,01 564,81 18.000 – 24.000 80.203.675 đ
202 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 4,78 65,30 18.000 – 24.000 9.273.310 đ
203 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 5,54 75,58 18.000 – 24.000 10.732.983 đ
204 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 6,53 88,93 18.000 – 24.000 12.628.334 đ
205 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 9,53 129,08 18.000 – 24.000 18.329.904 đ
206 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 12,7 171,03 18.000 – 24.000 24.286.074 đ
207 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 22,23 294,14 18.000 – 24.000 41.768.345 đ
208 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 28,58 373,69 18.000 – 24.000 53.063.971 đ
209 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 34,93 451,25 18.000 – 24.000 64.077.201 đ
210 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 41,28 526,82 18.000 – 24.000 74.808.034 đ
211 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 47,63 600,40 18.000 – 24.000 85.256.472 đ
212 Ống thép đúc phi 559, DN550 – 558,8mm 558,8 x 53,98 671,99 18.000 – 24.000 95.422.513 đ
213 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 4,78 71,29 18.000 – 24.000 10.123.611 đ
214 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 5,54 82,52 18.000 – 24.000 11.718.479 đ
215 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 6,35 94,46 18.000 – 24.000 13.413.820 đ
216 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 9,53 141,02 18.000 – 24.000 20.025.171 đ
217 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 12,7 186,94 18.000 – 24.000 26.545.244 đ
218 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 14,27 209,50 18.000 – 24.000 29.748.369 đ
219 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 17,48 255,24 18.000 – 24.000 36.243.704 đ
220 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 24,61 355,02 18.000 – 24.000 50.412.876 đ
221 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 30,96 441,78 18.000 – 24.000 62.732.244 đ
222 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 38,39 540,76 18.000 – 24.000 76.788.349 đ
223 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 46,02 639,58 18.000 – 24.000 90.820.440 đ
224 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 52,37 719,63 18.000 – 24.000 102.187.666 đ
225 Ống thép đúc phi 610, DN600 – 609,6mm 609,6 x 59,54 807,63 18.000 – 24.000 114.683.334 đ

Chọn mác thép theo áp lực và nhiệt độ làm việc

Hai cây ống cùng phi 114 x SCH40 có thể ra hai mức giá khác nhau, và phần chênh nằm ở mác thép chứ không nằm ở kích thước. Mác thép là thứ quyết định ống chịu được môi trường nào, nên đây là thông tin quý khách cần chốt trước khi hỏi giá.

Bảng dưới ghi giới hạn bền kéo và giới hạn chảy tối thiểu mà từng tiêu chuẩn quy định. Đây là các trị số định nghĩa trong chính tiêu chuẩn, không phải số đo của một lô hàng cụ thể; chứng chỉ CQ của lô hàng thực tế luôn bằng hoặc cao hơn. Phần diễn giải từng bộ tiêu chuẩn nằm ở bài tiêu chuẩn ống thép đúc.

Mác thép / tiêu chuẩn Nhóm Bền kéo min (MPa) Giới hạn chảy min (MPa) Tiêu chuẩn đặt ra cho việc gì
ASTM A53 Gr.B (loại S) Thép carbon 415 240 Ống dẫn và kết cấu thông dụng, áp lực vừa
ASTM A106 Gr.B Thép carbon 415 240 Đường ống làm việc ở nhiệt độ cao
ASTM A106 Gr.C Thép carbon 485 275 Như A106 Gr.B, tải trọng lớn hơn
ASTM A333 Gr.6 Thép carbon 415 240 Nhiệt độ thấp, có thử va đập ở âm 45 độ C
ASTM A335 P11 (1.1/4Cr–1/2Mo) Hợp kim Cr–Mo 415 205 Đường ống nhiệt độ cao, lò hơi
ASTM A335 P22 (2.1/4Cr–1Mo) Hợp kim Cr–Mo 415 205 Như P11, chịu nhiệt cao hơn một bậc
JIS G3454 STPG370 Thép carbon 370 215 Ống chịu áp lực, phạm vi tiêu chuẩn tới khoảng 350 độ C
JIS G3456 STPT410 Thép carbon 410 245 Ống dùng ở nhiệt độ cao
ASTM A312 TP304 / TP316 Thép không gỉ 515 205 Môi trường ăn mòn, hóa chất, thực phẩm

Nhiệt độ quyết định nhóm thép, không phải bề dày

Thép carbon mất dần ứng suất cho phép khi nhiệt độ tăng — đó là lý do bảng ứng suất cho phép của ASME B31.3 hạ trị số theo từng bậc nhiệt độ. Trong khoảng dưới 350 độ C, ống carbon A106 Gr.B hoặc STPG370 đáp ứng được phần lớn công trình. Vượt qua mức đó, việc cần làm là đổi sang nhóm hợp kim Cr–Mo (A335 P11, P22) chứ không phải tăng bề dày ống carbon: bề dày bù được áp lực, nhưng không bù được phần bền mà thép carbon đánh mất vì nhiệt.

Ở chiều ngược lại, môi trường lạnh sâu như hệ thống khí hóa lỏng đòi thép qua thử va đập ở nhiệt độ âm. A333 Gr.6 sinh ra cho đúng việc này; thép carbon thường không có phép thử đó trong chứng chỉ.

Áp lực làm việc đến từ bề dày, và phải tính chứ không tra

Cùng một mác thép, ống dày hơn chịu áp cao hơn. Quan hệ này là quan hệ tính toán, mô tả bằng công thức Barlow P = 2 × S × t / D, với t là bề dày, D là đường kính ngoài, S là ứng suất cho phép của mác thép ở nhiệt độ thiết kế. Công thức cho thấy hai điều thực tế: cùng bề dày thì ống đường kính lớn chịu áp thấp hơn ống nhỏ, và tăng SCH là cách trực tiếp nhất để nâng áp lực làm việc.

Vinh Phú nói rõ một điều: các con số trong bảng quy cách và bảng giá trên trang này là dữ liệu thương mại, không thay cho tính toán thiết kế. Áp lực làm việc cho phép của một tuyến ống còn phụ thuộc hệ số mối nối, dung sai âm bề dày, phần ăn mòn dự phòng và hệ số an toàn mà đơn vị thiết kế chọn. Quý khách gửi điều kiện làm việc, chúng tôi báo mác thép và SCH phù hợp để đơn vị thiết kế kiểm tra lại.

Ống đúc đen và ống đúc mạ kẽm: chọn loại nào

Câu trả lời ngắn: chôn ngầm, ngoài trời, ẩm ướt hoặc dẫn nước sinh hoạt thì dùng ống mạ kẽm; đặt trong nhà, trong khoang máy, có lớp bọc hoặc sơn phủ thì dùng ống đen. Ống đen rẻ hơn ống mạ kẽm cùng quy cách, nên phần chênh chỉ đáng bỏ ra khi môi trường thật sự ăn mòn.

Ống đúc mạ kẽm là ống đen đã qua nhúng kẽm nóng sau khi cán, không phải một loại thép khác. Vì vậy mác thép, dung sai và bảng quy cách giữ nguyên; thứ thay đổi là lớp phủ và khối lượng cây ống tăng thêm phần kẽm bám. Vinh Phú có bài riêng về dòng này tại trang ống thép đúc mạ kẽm.

Ba điểm hay bị bỏ sót khi đặt hàng mạ kẽm:

  • Cắt sau khi mạ là hở thép. Mặt cắt mất lớp kẽm và bắt đầu gỉ từ đó. Chốt chiều dài trước khi mạ, hoặc xử lý lại mặt cắt bằng sơn giàu kẽm.
  • Ren cũng vậy. Ống ren sẵn rồi mạ thì lớp kẽm phủ cả ren; ren sau khi mạ thì phần ren là thép trần.
  • Hàn ống mạ kẽm sinh khói kẽm. Cần mài sạch lớp kẽm quanh mối hàn và thông gió chỗ thợ đứng.

Với ống thép hàn, quý khách xem bảng giá ống thép đen và mạ kẽm — đó là dòng hàng khác, giá theo kg thấp hơn ống đúc.

Ống thép đúc so với ống thép hàn: khi nào bắt buộc dùng đúc

Ống hàn được cuốn từ thép tấm rồi hàn dọc, nên trên thân luôn có một đường hàn và một vùng ảnh hưởng nhiệt hai bên đường đó. Với nước sinh hoạt, khí nén áp thấp hay kết cấu đỡ, đường hàn ấy không gây vấn đề gì và ống hàn là lựa chọn hợp lý về chi phí.

Ống đúc trở thành bắt buộc khi rơi vào một trong ba trường hợp: áp lực làm việc cao, nhiệt độ vượt ngưỡng của thép carbon thường, hoặc hồ sơ thiết kế gọi thẳng tên tiêu chuẩn chỉ áp cho ống liền mạch như A106 và A335. Trường hợp thứ ba là trường hợp hay gặp nhất trên thực tế: bản vẽ ghi A106 Gr.B thì không có cách nào thay bằng ống hàn, kể cả khi ống hàn đủ dày.

Phần so sánh chi tiết theo từng tiêu chí nằm ở bảng bên dưới trang này.


Mua ống thép đúc tại Hà Nội

Kho hàng của Thép Vinh Phú đặt tại thôn Văn Điển, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội — cạnh trục Quốc lộ 1A cũ và nút Pháp Vân, nên xe hàng ra Vành đai 3 rồi tỏa đi các quận nội thành cũng như Hưng Yên, Bắc Ninh, Hà Nam, Vĩnh Phúc, Hải Dương.

Ba việc quý khách nên chốt cùng lúc khi gọi, vì cả ba đều ảnh hưởng tới giá cuối cùng:

  • Quy cách và mác thép. Đường kính, bề dày theo SCH, và mác thép trên bản vẽ. Chưa có bản vẽ thì mô tả môi trường làm việc, chúng tôi đề xuất lại.
  • Cây nguyên hay cắt. Ống đúc bán theo cây 6 m, 9 m, 12 m. Cắt theo kích thước công trình thì phần đầu mẩu vẫn tính vào khối lượng, nên đôi khi lấy cây nguyên rẻ hơn.
  • Điểm giao và điều kiện hạ hàng. Công trình trong phố hạn chế giờ xe tải, mặt bằng có cẩu hay không, có cần xe nhỏ trung chuyển hay không. Vinh Phú xác nhận thời gian giao cụ thể ngay khi báo giá, sau khi kiểm tồn kho đúng quy cách quý khách cần.

Hàng giao kèm chứng chỉ CO/CQ theo lô. Quy cách không có sẵn trong kho thì chúng tôi báo rõ thời gian về hàng trước khi quý khách đặt cọc, thay vì nhận đơn rồi hẹn lại.

Liên hệ đặt hàng và lấy giá hôm nay

  • Hotline: 0933.710.789 — Ms Tâm (gọi và Zalo cùng số)
  • Hotline: 0934.297.789 — Mr Diện (gọi và Zalo cùng số)
  • Email: ketoanthepvinhphu@gmail.com
  • Địa chỉ kho: thửa đất số 69-3, tờ bản đồ số 18, thôn Văn Điển, xã Thanh Trì, thành phố Hà Nội

giá ống thép đúc
Bảng giá ống thép đúc giao tại Hà Nội — Thép Vinh Phú

Tìm hiểu chi tiết về Ống Thép Đúc

Ống Thép Đúc Là Gì?

Ống thép đúc (hay ống thép liền mạch) là loại ống được sản xuất bằng cách đúc phôi thép nóng chảy, tạo thành ống không mối hàn. Quy trình này mang lại cấu trúc đồng nhất, giúp ống thép đúc có độ bền cao, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ vượt trội, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt.
Đặc Điểm Kỹ Thuật:
  • Tiêu chuẩn sản xuất: API 5L, ASTM A106/A53 Gr.B, JIS G3454, G3455, G3456.
  • Đường kính ngoài: Từ phi 10 (DN6) đến phi 610 (DN600).
  • Độ dày thành ống: SCH20, SCH30, STD/SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160, XXS.
  • Chiều dài: 6m, 9m, 12m (hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng).
  • Chất liệu: Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ (stainless steel).
  • Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7 (Đức, Ý, Anh, Pháp…).

Quy Trình Sản Xuất Thép Thép Ống Đúc

Khác với ống thép hàn, thép ống đúc được sản xuất thông qua 5 bước như sau

  1. Nung chảy: Thép được nung nóng chảy trong lò.
  2. Đúc phôi: Đổ vào khuôn, cán nóng/nguội tạo ống liền mạch.
  3. Nhiệt luyện: Tăng độ bền, loại bỏ tạp chất.
  4. Kiểm tra: Đảm bảo đạt tiêu chuẩn API, ASTM, JIS.
  5. Hoàn thiện: Làm sạch, cắt theo yêu cầu, đóng gói.

So Sánh Ống Thép Đúc Và Ống Thép Hàn

Tiêu chí
Ống Thép Đúc
Ống Thép Hàn
Quy trình sản xuất
Đúc từ phôi thép nóng chảy, không mối hàn
Hàn từ tấm thép cuộn, có mối hàn
Độ bền
Cao, chịu áp suất và nhiệt độ tốt
Thấp hơn, dễ bị yếu ở mối hàn
Khả năng chống rò rỉ
Tuyệt đối, không có khe hở
Có nguy cơ rò rỉ tại mối hàn
Thẩm mỹ
Bề mặt mịn, bóng, đồng đều
Thường có vết hàn, kém thẩm mỹ
Ứng dụng
Công trình yêu cầu cao (dầu khí, hóa chất và công nghiệp)
Sử dụng rộng rãi trong các ông trình xây dựng dân dụng
Giá thành
Cao hơn do quy trình phức tạp
Thấp hơn
Kết luận: Ống thép đúc vượt trội về độ bền, an toàn và thẩm mỹ, là lựa chọn lý tưởng cho các dự án đòi hỏi chất lượng cao, trong khi ống thép hàn phù hợp hơn với ứng dụng ít yêu cầu kỹ thuật.

Ứng Dụng Phổ Biến

Ống thép đúc không chỉ là một sản phẩm thép thông thường mà còn là giải pháp linh hoạt, đáp ứng nhu cầu đa dạng của nhiều ngành công nghiệp trọng điểm. Nhờ độ bền vượt trội và khả năng chịu áp suất cao, sản phẩm này được dùng phổ biến trong các lĩnh vực sau:
  • Công nghiệp dầu khí: Được sử dụng rộng rãi để dẫn dầu, khí tự nhiên và các loại hóa chất, đảm bảo an toàn tuyệt đối trong môi trường áp lực cao.
  • Năng lượng & thủy điện: Ứng dụng trong hệ thống lò hơi, đường dẫn nhiệt và dẫn nước, hỗ trợ vận hành hiệu quả các nhà máy điện và dự án thủy điện.
  • Xây dựng & cơ khí: Phục vụ làm kết cấu thép cho cầu cảng, nhà xưởng, hoặc chế tạo linh kiện máy móc, mang lại sự chắc chắn và bền bỉ.
  • Công nghiệp hóa chất: Lý tưởng để dẫn hóa chất, phân bón và hóa dầu, nhờ khả năng chống ăn mòn khi được mạ kẽm hoặc nhúng nóng.
  • Hệ thống cấp thoát nước: Đảm bảo vận chuyển nước sạch và xử lý nước thải hiệu quả, phù hợp với các công trình đô thị và công nghiệp.
  • Ứng dụng đặc biệt: Công nghệ sinh học, hạt nhân và xử lý môi trường — những nơi hồ sơ thiết kế gọi thẳng tên tiêu chuẩn và đòi hồ sơ vật liệu đầy đủ.
Với phạm vi ứng dụng rộng lớn như vậy, ống thép đúc từ Công Ty Thép Vinh Phú không chỉ đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật mà còn góp phần nâng cao hiệu quả và độ an toàn cho mọi dự án. Đây chính là lý do sản phẩm của chúng tôi được các nhà thầu và doanh nghiệp tại Hà Nội cùng các tỉnh miền Bắc đặt hàng lặp lại.

Phân Loại Ống Thép Đúc

Ống thép đúc chia làm bốn nhóm theo lớp phủ và kích cỡ. Bốn nhóm dưới đây khác nhau ở lớp phủ và dải kích cỡ, không khác nhau ở cách sản xuất:
  • Ống thép đúc đen (Carbon): Giá thành hợp lý, khả năng chịu lực ấn tượng, là lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng và chế tạo cơ khí.
  • Ống thép đúc mạ kẽm: Được gia công thêm lớp kẽm bảo vệ, chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp cho các môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với nước thường xuyên.
  • Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng: Độ bền vượt trội nhờ lớp kẽm dày phủ đều, hoàn hảo cho các hệ thống đường ống chịu áp lực cao hoặc điều kiện khắc nghiệt.
  • Ống đúc size siêu lớn: Dành riêng cho các dự án tầm cỡ như công nghiệp dầu khí, xây dựng hạ tầng quy mô lớn, đảm bảo độ bền và an toàn tối đa.
Bốn nhóm trên phủ cả công trình dân dụng lẫn dự án đòi hỏi kỹ thuật cao. Quý khách mô tả môi trường làm việc, Vinh Phú đề xuất nhóm ống và mác thép tương ứng.

Tại Sao Chọn Thép Vinh Phú?

Khi nói đến ống thép đúc chất lượng cao, Công Ty Thép Vinh Phú là một trong những đầu mối được các nhà thầu tại Hà Nội đặt hàng thường xuyên. Chúng tôi tự hào nhập khẩu trực tiếp sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín trên thế giới, không qua trung gian, nên giá tới tay khách hàng không phải gánh thêm một lớp trung gian. Giá công bố theo tháng cho khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc, Thép Vinh Phú nhận đơn theo cả cây nguyên lẫn hàng cắt.
Ba điều khách hàng thường hỏi trước khi đặt đơn đầu tiên:
  • Chất lượng đảm bảo: Hàng nhập khẩu có nguồn gốc rõ ràng, đi kèm chứng nhận CO/CQ theo lô, xuất trình khi giao.
  • Giá cạnh tranh: Giá công bố theo bảng, cùng một quy cách thì mọi khách hàng đọc chung một mức trước khi tính chiết khấu theo khối lượng.
  • Dịch vụ chuyên nghiệp: Giao hàng nhanh, đúng tiến độ, cùng đội ngũ hỗ trợ tận tâm, theo đơn hàng từ lúc chốt quy cách tới lúc hạ hàng.
Với những ưu thế vượt trội này, Thép Vinh Phú không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác đáng tin cậy, nhận đơn cho công trình tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc.

Câu hỏi thường gặp về ống thép đúc

Ống thép đúc phi 60 dày bao nhiêu?

Phi 60 (DN50, 2 inch) có đường kính ngoài cố định 60,3 mm và nhiều bề dày: 3,91 mm nếu là SCH40, 5,54 mm nếu là SCH80, và các bậc mỏng hơn hoặc dày hơn tùy yêu cầu. Bảng giá trên trang này có bảy dòng cho cỡ phi 60, mỗi dòng một bề dày và một mức giá cây khác nhau.

Giá ống thép đúc tính theo kg hay theo cây?

Ống đúc bán theo kilôgam. Cột giá cây 6 m trong bảng là số quy đổi từ trọng lượng lý thuyết của dòng quy cách đó để quý khách dễ hình dung, không phải một đơn giá riêng. Khi chốt đơn, khối lượng thực tế cân tại kho là con số dùng để tính tiền.

Ống thép đúc chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Điều đó do mác thép quyết định, không do bề dày. Thép carbon như A106 Gr.B hay STPG370 phục vụ phần lớn công trình trong khoảng dưới 350 độ C; vượt mức đó, hồ sơ thiết kế thường chuyển sang thép hợp kim Cr–Mo là A335 P11 hoặc P22. Xem bảng mác thép ở trên để đối chiếu.

Ống thép đúc mạ kẽm có phải mác thép khác không?

Không. Đó là ống đúc đen đem nhúng kẽm nóng sau khi cán, nên mác thép và bảng quy cách giữ nguyên, chỉ thêm lớp phủ chống ăn mòn và tăng chút khối lượng. Chọn mạ kẽm khi ống chôn ngầm, đặt ngoài trời hoặc dẫn nước sinh hoạt.

Vinh Phú có sẵn hàng tại Hà Nội không?

Các cỡ thông dụng từ DN15 đến DN300 thường có sẵn tại kho Văn Điển – Thanh Trì. Với cỡ lớn từ DN350 trở lên, mác thép hợp kim hoặc thép không gỉ, quý khách gọi trước để chúng tôi kiểm tồn và báo thời gian giao chính xác.

Ống đúc DN65 nên lấy phi 73 hay phi 76?

Tùy hệ tiêu chuẩn của tuyến ống. Hệ ASME/ANSI dùng đường kính ngoài 73,0 mm, hệ JIS dùng 76,3 mm. Hai hệ không lắp lẫn ở mặt bích và phụ kiện, nên lấy theo đúng hệ mà phần còn lại của hệ thống đang dùng.

Hotline Miền Bắc Hotline Miền Nam Liên Hệ Zalo