Mục lục
- Sắt I Là Gì?
- Bảng Giá Sắt I Mới Nhất 2026 (Tham Khảo)
- 1. Giá Sắt I Posco (Hàn Quốc) 2026
- 2. Giá Sắt I An Khánh 2026
- 3. Giá Sắt I Á Châu 2026
- 4. Giá Sắt I Nhật Bản 2026
- 5. Giá Sắt I Trung Quốc 2026
- Bảng Quy Cách & Giá Sắt I JINXI (China) – JIS SS400
- So Sánh Giá Sắt I Theo Thương Hiệu (2026)
- Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Sắt I Năm 2026
- Cách Nhận Báo Giá Sắt I Chính Xác Nhất
- Những Chi Phí Thường Chưa Bao Gồm Trong Báo Giá
- Mua Sắt I Ở Đâu Uy Tín, Giá Tốt Năm 2026?
- Kết Luận
Năm 2026, thị trường Sắt I tại Việt Nam tiếp tục duy trì vai trò quan trọng trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp kết cấu. Sự phục hồi mạnh mẽ của ngành xây dựng, cùng với việc đẩy mạnh đầu tư hạ tầng và các dự án nhà xưởng, nhà Sắt tiền chế đã khiến nhu cầu sử dụng Sắt I tăng ổn định.
Bên cạnh đó, nguồn cung từ các thương hiệu trong nước và nhập khẩu ngày càng đa dạng, tạo ra sự cạnh tranh rõ rệt về giá, chất lượng và dịch vụ, khiến giá Sắt I có xu hướng biến động theo từng giai đoạn trong năm.
Sắt I Là Gì?
Sắt I hay Thép hình i, sắt hình i, là loại Sắt kết cấu có mặt cắt ngang dạng chữ I, thường được gọi là Sắt chữ I, Sắt I hoặc Sắt chữ I trong thực tế thị trường. Với cấu tạo gồm hai cánh song song và phần bụng chịu lực ở giữa, Sắt I có khả năng chịu tải trọng lớn, chịu lực uốn tốt và độ ổn định cao, phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu quan trọng.
Về vật liệu, Sắt chữ I được sản xuất chủ yếu từ Sắt carbon hoặc Sắt hợp kim, tuân thủ các tiêu chuẩn thông dụng như SS400, Q235, Q345, ASTM A36, JIS G3101…. Nhờ đó, Sắt I có độ bền cao, dễ gia công và đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng hiện đại.
Trong ứng dụng thực tế, Sắt chữ I thường được sử dụng làm dầm, cột, khung chịu lực cho nhà xưởng, nhà Sắt tiền chế, cầu đường và các công trình công nghiệp. So với nhiều loại Sắt khác, Sắt I giúp tối ưu trọng lượng kết cấu nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, từ đó góp phần giảm chi phí vật tư và thi công.
Xu Hướng Giá Sắt I Đầu Năm – Giữa Năm – Cuối Năm 2026
Xu Hướng Giá Sắt I Đầu Năm 2026
Vào đầu năm 2026, giá Sắt I thường có xu hướng ổn định hoặc tăng nhẹ so với cuối năm trước. Đây là thời điểm nhu cầu mua vật liệu xây dựng tăng lên khi các dự án bắt đầu khởi động sau kỳ nghỉ Tết, dẫn đến việc các nhà cung cấp điều chỉnh giá bán để phản ánh chi phí nguyên liệu và vận chuyển. Đồng thời, kế hoạch triển khai nhiều công trình hạ tầng và nhà xưởng mới cũng khiến thị trường Sắt tận dụng mức giá ổn định để đáp ứng nhu cầu đầu năm.
Xu Hướng Giá Sắt I Giữa Năm 2026
Trong giữa năm 2026, giá Sắt I có thể dao động nhẹ theo cung – cầu thị trường. Nếu hoạt động xây dựng và sản xuất được duy trì mạnh mẽ, nhu cầu vật liệu cao sẽ khiến giá Sắt I giữ ở mức cao hoặc tăng nhẹ. Ngược lại, nếu nguồn cung tăng hoặc tình hình thị trường ổn định hơn, giá có thể không tăng nhiều so với đầu năm. Bên cạnh đó, chi phí vận chuyển và biến động giá nguyên liệu đầu vào cũng là yếu tố ảnh hưởng tới giá Sắt trong giai đoạn này.

Xu Hướng Giá Sắt I Cuối Năm 2026
Đến cuối năm 2026, giá Sắt I thường có xu hướng ổn định ở mức cao hoặc tăng nhẹ so với đầu năm. Đây là thời điểm nhiều nhà thầu gấp rút hoàn thiện tiến độ công trình trước khi kết thúc năm, dẫn tới nhu cầu mua vật liệu Sắt tăng lên. Thêm vào đó, tâm lý tích trữ vật liệu cuối năm cũng khiến giá Sắt I có thể nhích lên. Tuy nhiên, sự tăng giá này thường không quá đột biến nếu nguồn cung được duy trì ổn định và nhu cầu không tăng đột ngột.
Vì Sao Cần Cập Nhật Báo Giá Sắt I Mới Nhất?
Việc cập nhật báo giá Sắt I mới nhất là yếu tố rất quan trọng đối với nhà thầu, doanh nghiệp và chủ đầu tư, đặc biệt trong bối cảnh giá vật liệu xây dựng biến động theo thị trường. Dưới đây là những lý do chính:
Chủ Động Dự Toán Và Kiểm Soát Chi Phí
Giá Sắt I có thể thay đổi theo ngày, theo tuần tùy vào cung – cầu và giá nguyên liệu đầu vào. Cập nhật báo giá mới nhất giúp dự toán chi phí chính xác, hạn chế phát sinh và tránh vượt ngân sách công trình.
So Sánh Giá Theo Thương Hiệu Và Quy Cách
Mỗi thương hiệu Sắt I / Sắt chữ I / Sắt I có mức giá, chất lượng và quy cách khác nhau. Nắm rõ báo giá mới nhất giúp dễ dàng so sánh, lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và tài chính.
Chủ Động Trước Biến Động Thị Trường
Thị trường Sắt chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố như giá quặng sắt, chi phí vận chuyển, chính sách kinh tế và tiến độ đầu tư công. Việc theo dõi giá Sắt I thường xuyên giúp người mua phản ứng kịp thời trước biến động, tránh mua vào lúc giá cao.
Lựa Chọn Thời Điểm Mua Hàng Tối Ưu
Cập nhật giá liên tục giúp xác định thời điểm mua Sắt hợp lý, đặc biệt với các dự án lớn sử dụng khối lượng Sắt I đáng kể, từ đó tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả đầu tư.
Đảm Bảo Tiến Độ Thi Công
Khi nắm rõ giá và nguồn cung Sắt I, doanh nghiệp có thể chủ động kế hoạch mua vật tư, hạn chế tình trạng thiếu hàng hoặc chậm tiến độ do biến động thị trường.
Bảng Giá Sắt I Mới Nhất 2026 (Tham Khảo)
Bảng giá Sắt I năm 2026 dưới đây chỉ mang tính tham khảo tại từng thời điểm. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường Sắt, giá nguyên liệu đầu vào, số lượng đặt hàng, quy cách sản phẩm và khu vực giao hàng.
Giá Sắt I thường được báo theo kg (phù hợp với dự toán khối lượng lớn) hoặc theo cây tiêu chuẩn 6m – 12m (phổ biến trong giao dịch thực tế). Tùy quy cách và thương hiệu, đơn giá có thể chênh lệch đáng kể.
1. Giá Sắt I Posco (Hàn Quốc) 2026
Sắt I Posco được sản xuất tại Hàn Quốc, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như KS (Hàn Quốc), ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), đảm bảo độ chính xác cao về kích thước và cơ lý tính. Giá Sắt I Posco thường nằm trong nhóm cao hơn mặt bằng chung, dao động theo quy cách và thị trường, phù hợp với phân khúc cao cấp.

Giá Sắt I Posco năm 2026
Bảng quy cách và giá Sắt chữ i Posco cập nhật mới nhất
| Quy cách (mm) | Độ dày bụng (mm) | Độ dày cánh (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá Sắt i Posco
(Vnđ/kg) |
| 150×100 | 6 | 9 | 20.7 | 16.000 – 22.000 |
| 150×75 | 5 | 7 | 14 | 16.000 – 22.000 |
| 175×90 | 5 | 8 | 18 | 16.000 – 22.000 |
| 200×150 | 6 | 9 | 29.9 | 16.000 – 22.000 |
| 200×100 | 5 | 8 | 20.9 | 16.000 – 22.000 |
| 250×175 | 7 | 11 | 43.6 | 16.000 – 22.000 |
| 250×125 | 6 | 9 | 29 | 16.000 – 22.000 |
| 300×150 | 6.5 | 9 | 36.7 | 16.000 – 22.000 |
| 300×200 | 8 | 12 | 55.8 | 16.000 – 22.000 |
| 350×175 | 7 | 11 | 49.4 | 17.000 – 23.000 |
| 350×250 | 9 | 14 | 78.1 | 17.000 – 23.000 |
| 400×200 | 8 | 13 | 65.4 | 17.000 – 23.000 |
| 400×300 | 10 | 16 | 105 | 17.000 – 23.000 |
| 450×200 | 9 | 14 | 74.9 | 17.000 – 23.000 |
| 450×300 | 11 | 18 | 121 | 17.000 – 23.000 |
| 500×200 | 10 | 16 | 88.2 | 17.000 – 23.000 |
| 500×300 | 11 | 18 | 125 | 17.000 – 23.000 |
| 600×200 | 11 | 17 | 103 | 17.000 – 23.000 |
| 600×300 | 14 | 23 | 170 | 17.000 – 23.000 |
| 700×300 | 13 | 24 | 182 | 17.000 – 23.000 |
Ưu Điểm: Chất Lượng Cao, Sai Số Thấp
Sắt Posco nổi bật với độ đồng đều, bề mặt đẹp, sai số thấp, khả năng chịu lực ổn định và tuổi thọ lâu dài.
Phù Hợp Cho Công Trình Nào?
Phù hợp cho công trình yêu cầu kỹ thuật cao, nhà xưởng tiêu chuẩn xuất khẩu, kết cấu công nghiệp nặng và dự án trọng điểm.
2. Giá Sắt I An Khánh 2026
Bảng quy cách và giá Sắt chữ i An Khánh cập nhật mới nhất
| Tên Gọi | Quy Cách (HxBxDày) | Trọng lượng (Kg/M) | Trọng lượng (Kg/Cây 6m) | Giá Sắt An Khánh (Vnđ/kg) |
| Sắt I100 | I100x55x4.5 | 9.46 | 56.76 | 15.000 – 18.000 |
| Sắt I120 | I120x64x4.8 | 11.5 | 69.00 | 15.000 – 18.000 |
| Sắt I150 | I150x75x5 | 14.0 | 84.00 | 15.000 – 18.000 |
| Sắt I150 | I150x75x5.5 | 17.0 | 102.00 | 15.000 – 18.000 |
| Sắt I200 | I200x100x5.5 | 21.0 | 126.00 | 16.000 – 19.500 |
| Sắt I250 | I250x125x6 | 29.6 | 177.60 | 16.000 – 19.500 |
| Sắt I250 | I250x125x7.5 | 38.3 | 229.80 | 16.000 – 19.500 |
| Sắt I300 | I300x150x6.5 | 26.7 | 160.20 | 17.000 – 21.000 |
| Sắt I300 | I300x150x8 | 48.3 | 289.80 | 17.000 – 21.000 |
Sắt I An Khánh Có Gì Nổi Bật?
Sắt I An Khánh được đánh giá cao ở tính ổn định chất lượng và giá bán hợp lý, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn sử dụng phổ thông.

Mức Giá Cạnh Tranh Trong Phân Khúc
Giá Sắt I An Khánh nằm ở phân khúc trung bình, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng.
Quy Cách Được Sử Dụng Nhiều
Thường gặp ở các kích thước I150, I200, I250, phù hợp cho khung nhà xưởng và kết cấu chịu lực vừa.
3. Giá Sắt I Á Châu 2026
Á Châu là thương hiệu Sắt quen thuộc trên thị trường Việt Nam, được nhiều nhà thầu lựa chọn. Dưới là bảng giá Sắt chữ i Á Châu cập nhật mới nhất:
| Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/ cây) | Sắt I đen (VNĐ/ cây) | Sắt I mạ kẽm (VNĐ/ cây) | Sắt I nhúng kẽm (VNĐ/ cây) |
| I 100x50x3.5×4.5 | 36.91 | 508.000 | 648.000 | 702.000 |
| I 100x50x4.5×6.8 | 51.42 | 708.000 | 903.000 | 979.000 |
| I 120x50x3.8×5.5 | 51.61 | 708.000 | 906.000 | 983.000 |
| I 120x60x5x7.6 | 69.02 | 946.000 | 1.209.000 | 1.315.000 |
Ưu Điểm Về Giá Và Độ Sẵn Hàng
Sắt I Á Châu có lợi thế về giá cạnh tranh và khả năng cung ứng nhanh, đặc biệt ở các khu vực phía Nam.

Ứng Dụng Phù Hợp
Phù hợp cho công trình dân dụng, nhà xưởng quy mô vừa và nhỏ, nơi ưu tiên tối ưu chi phí.
4. Giá Sắt I Nhật Bản 2026
Sắt I Nhật Bản được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, JIS G3192, nổi tiếng về độ chính xác và độ bền.
| Quy cách | Khối lượng (kg/cây) | Sắt i đen VNĐ/ cây | Sắt i mạ kẽm VNĐ/ cây | Sắt i kẽm nóng VNĐ/ cây |
| I100 x 55 x 3.6 | 40 | 772.000 | 833.000 | 934.000 |
| I120 x 64 x 3.8 | 50,2 | 962.000 | 1.038.000 | 1.165.000 |
| I150 x 75 x 5 x 7 | 84 | 1.610.000 | 1.737.000 | 1.949.000 |
| I198 x 99 x 4.5 x 7 | 109,2 | 2.094.000 | 2.259.000 | 2.535.000 |
| I200 x 100 x 5.5 x 8 | 127,8 | 2.451.000 | 2.644.000 | 2.967.000 |
| I248 x 124 x 5 x 8 | 154,2 | 2.957.000 | 3.192.000 | 3.580.000 |
| I250 x 125 x 6 x 9 | 177,6 | 3.407.000 | 3.675.000 | 4.124.000 |
| I298 x 149 x 5.5 x 8 | 192 | 3.682.000 | 3.973.000 | 4.458.000 |
| I300 x 150 x 6.5 x 9 | 220,2 | 4.224.000 | 4.558.000 | 5.114.000 |
| I346 x 174 x 6 x 9 | 248,4 | 4.765.000 | 5.142.000 | 5.769.000 |
| I350 x 175 x 7 x 11 | 297,6 | 5.710.000 | 6.160.000 | 6.911.000 |
| I396 x 199 x 7 x 11 | 339,6 | 6.516.000 | 7.030.000 | 7.887.000 |
| I400 x 200 x 8 x 13 | 396 | 7.597.000 | 8.197.000 | 9.197.000 |
| I446 x 199 x 8 x 12 | 397,2 | 7.620.000 | 8.222.000 | 9.225.000 |
| I450 x 200 x 9 x 14 | 456 | 8.749.000 | 9.439.000 | 10.591.000 |
| I482 x 300 x 11 x 15 | 684 | 13.124.000 | 14.160.000 | 15.887.000 |
| I488 x 300 x 11 x 18 | 768 | 14.736.000 | 15.899.000 | 17.839.000 |
| I496 x 199 x 9 x 14 | 477 | 9.152.000 | 9.875.000 | 11.079.000 |
| I500 x 200 x 10 x 16 | 537,6 | 10.315.000 | 11.129.000 | 12.487.000 |
| I582 x 300 x 12 x 17 | 822 | 15.772.000 | 17.017.000 | 19.093.000 |
| I588 x 300 x 12 x 20 | 906 | 17.384.000 | 18.757.000 | 21.044.000 |
| I600 x 200 x 11 x 17 | 636 | 12.203.000 | 13.166.000 | 14.772.000 |
| I700 x 300 x 13 x 24 | 1.110 | 21.299.000 | 22.981.000 | 25.783.000 |
| I800 x 300 x 14 x 26 | 1.260 | 24.177.000 | 26.086.000 | 29.268.000 |
| I900 x 300 x 16 x 28 | 1.458 | 27.977.000 | 30.186.000 | 33.867.000 |
Giá Sắt I Nhật Bản Vì Sao Cao Hơn?
Giá cao hơn do chất lượng vượt trội, quy trình kiểm soát nghiêm ngặt và chi phí nhập khẩu.

Khi Nào Nên Dùng Sắt I Nhật?
Nên sử dụng cho công trình đặc thù, yêu cầu kỹ thuật cao, tuổi thọ dài và độ an toàn tuyệt đối.
5. Giá Sắt I Trung Quốc 2026
Sắt I Trung Quốc thường sản xuất theo tiêu chuẩn GB, ASTM, với nguồn hàng đa dạng và số lượng lớn.
Bảng Quy Cách & Giá Sắt I (China) – JIS SS400
| Tên Gọi | Quy Cách (HxBxDày) | Trọng Lượng (Kg/M) | Trọng Lượng (Kg/Cây 6m) | Giá Thành (VNĐ/Kg) |
| Sắt I150 | I150x75x5x7 | 14.0 | 84.0 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I198 | I198x99x4.5×7 | 18.2 | 109.2 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I200 | I200x100x5.5×8 | 21.3 | 127.8 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I248 | I248x124x5x8 | 25.7 | 154.2 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I250 | I250x125x6x9 | 29.6 | 177.6 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I298 | I298x149x5.5×8 | 32.0 | 192.0 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I300 | I300x150x6.5×9 | 36.7 | 220.2 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I346 | I346x174x6x9 | 41.4 | 248.4 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I350 | I350x175x7x11 | 49.6 | 297.6 | 15.000 – 20.500 |
| Sắt I396 | I396x199x7x11 | 56.6 | 339.6 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I400 | I400x200x8x13 | 66.0 | 396.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I446 | I446x199x8x12 | 66.2 | 397.2 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I450 | I450x200x9x14 | 76.0 | 456.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I488 | I488x300x11x18 | 128.0 | 768.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I496 | I496x199x9x14 | 79.5 | 477.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I500 | I500x200x10x16 | 89.6 | 537.6 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I588 | I588x300x12x17 | 151.0 | 906.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I594 | I594x302x14x23 | 175.0 | 1,050.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I596 | I596x199x10x15 | 94.6 | 567.6 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I600 | I600x200x11x17 | 106.0 | 636.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I692 | I692x300x13x20 | 163.0 | 978.0 | 15.500 – 20.500 |
| Sắt I700 | I700x300x13x24 | 185.0 | 1,110.0 | 16.000 – 21.000 |
| Sắt I800 | I800x300x24x26 | 210.0 | 1,260.0 | 16.000 – 21.000 |
| Sắt I900 | I900x300x16x28 | 240.0 | 1,440.0 | 16.000 – 21.000 |
Ưu – Nhược Điểm Sắt I Trung Quốc
Ưu điểm là giá rẻ, nhiều quy cách; nhược điểm là chất lượng không đồng đều nếu chọn sai nhà cung cấp.

Cách Nhận Biết Hàng Đạt Chuẩn
Cần kiểm tra chứng chỉ CO-CQ, mác Sắt, tiêu chuẩn in trên thân Sắt và uy tín đơn vị phân phối.
Phù Hợp Với Công Trình Nào Để Tối Ưu Chi Phí?
Phù hợp cho công trình ngắn hạn, nhà xưởng tạm, dự án cần tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.
So Sánh Giá Sắt I Theo Thương Hiệu (2026)
Dưới đây là nội dung so sánh giá Sắt I năm 2026 theo các thương hiệu phổ biến trên thị trường, giúp dễ dàng lựa chọn theo ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
So Sánh Posco Và An Khánh
| Tiêu Chí | Sắt I Posco (Hàn Quốc) | Sắt I An Khánh (Việt Nam) |
| Mức Giá | Cao hơn mặt bằng chung | Cạnh tranh, dễ tiếp cận |
| Chất Lượng | Ổn định cao, đồng đều | Ổn định tốt |
| Sai Số Kỹ Thuật | Rất thấp | Thấp, đáp ứng đa số yêu cầu |
| Khả Năng Chịu Lực | Cao, phù hợp kết cấu lớn | Phù hợp công trình phổ thông |
| Nguồn Cung | Nhập khẩu | Sản xuất và phân phối trong nước |
| Ứng Dụng | Công trình yêu cầu kỹ thuật cao | Dân dụng, nhà xưởng, công trình công nghiệp |
Đánh giá:
Sắt I Posco phù hợp với các dự án cần độ chính xác và độ bền cao. Sắt I An Khánh có lợi thế về giá và nguồn cung ổn định, thích hợp cho nhiều công trình tại Việt Nam.
So Sánh Sắt I Nhật Bản Và Sắt I Trung Quốc
| Tiêu Chí | Sắt I Nhật Bản | Sắt I Trung Quốc |
| Mức Giá | Cao | Thấp đến trung bình |
| Tiêu Chuẩn | JIS G3101, JIS G3192 | GB, ASTM |
| Độ Đồng Nhất | Rất cao | Phụ thuộc nhà máy |
| Sai Số Kích Thước | Rất thấp | Trung bình |
| Chất Lượng Bề Mặt | Mịn, đồng đều | Khá, cần chọn nhà cung cấp uy tín |
| Phù Hợp Với | Công trình kỹ thuật cao | Công trình tối ưu chi phí |
Nhận định:
Sắt I Nhật Bản nổi bật về tiêu chuẩn và độ chính xác, phù hợp công trình trọng điểm. Sắt I Trung Quốc được sử dụng phổ biến nhờ giá thành thấp và nguồn hàng đa dạng.
Nên Chọn Thương Hiệu Nào Theo Ngân Sách Và Yêu Cầu Kỹ Thuật?
Ngân Sách Thấp – Tối Ưu Chi Phí
Nên chọn Sắt I Trung Quốc hoặc Sắt I An Khánh. Phù hợp với nhà xưởng, kết cấu đơn giản, công trình dân dụng và các dự án có khối lượng Sắt lớn.
Ngân Sách Trung Bình – Cân Bằng Giá Và Chất Lượng
Có thể lựa chọn Sắt I Hòa Phát hoặc Sắt I Á Châu. Đây là nhóm Sắt có chất lượng ổn định, dễ mua, phù hợp công trình công nghiệp và dân dụng quy mô vừa.
Ngân Sách Cao – Yêu Cầu Kỹ Thuật Nghiêm Ngặt
Sắt I Posco hoặc Sắt I Nhật Bản là lựa chọn phù hợp cho công trình kết cấu lớn, tải trọng cao, yêu cầu nghiêm ngặt về sai số và độ bền lâu dài.
Việc lựa chọn Sắt I theo thương hiệu trong năm 2026 cần cân nhắc giữa giá thành, tiêu chuẩn kỹ thuật và mục đích sử dụng. Công trình càng yêu cầu cao về kỹ thuật thì nên ưu tiên các thương hiệu như Posco hoặc Nhật Bản; ngược lại, với các dự án cần tối ưu chi phí, Sắt I An Khánh hoặc Sắt I Trung Quốc là giải pháp hợp lý.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Sắt I Năm 2026
Giá Sắt I trong năm 2026 không chỉ phụ thuộc vào một yếu tố duy nhất mà là tổ hợp nhiều yếu tố thị trường và kỹ thuật. Dưới đây là những yếu tố chính quyết định biến động giá, từ đầu năm đến cuối năm:
1. Giá Phôi Sắt Thế Giới
Giá phôi Sắt là một trong những thành phần đầu vào quyết định giá Sắt I. Khi giá phôi Sắt thế giới tăng do nhu cầu sản xuất cao hoặc nguồn cung bị thắt chặt, chi phí sản xuất Sắt cũng tăng theo. Ngược lại, khi giá phôi giảm, giá Sắt I có xu hướng đi xuống.
Yếu tố này chịu ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu như quặng sắt, than cốc và tình hình sản xuất Sắt tại các nước lớn như Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc… nên dễ biến động theo chu kỳ kinh tế toàn cầu.
2. Tỷ Giá Nhập Khẩu
Với Sắt I nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản hoặc Trung Quốc, tỷ giá ngoại tệ (USD/VND) là yếu tố quan trọng tác động trực tiếp đến giá bán khi về đến Việt Nam. Khi tỷ giá USD tăng so với VND, giá Sắt nhập khẩu quy đổi sang tiền Việt sẽ cao hơn, khiến báo giá Sắt I tăng.
Ngược lại, tỷ giá ổn định hoặc giảm sẽ giúp giảm áp lực chi phí nhập khẩu, hỗ trợ giá bán trong nước ổn định.
3. Nguồn Cung – Cầu Thị Trường
Nguồn cung và cầu là nhân tố kinh tế cơ bản ảnh hưởng đến giá Sắt I:
- Khi nguồn cung hạn chế (do sản xuất giảm, nhập khẩu khó khăn), giá Sắt thường tăng.
- Khi cầu tiêu thụ tăng mạnh (như vào mùa xây dựng hoặc khi đầu tư hạ tầng lớn tăng), giá cũng có thể tăng do cạnh tranh mua hàng.
- Ngược lại, khi cầu giảm hoặc nguồn cung dồi dào, giá có thể ổn định hoặc giảm nhẹ.
Các cơ chế quản lý thị trường, thuế nhập khẩu, chi phí vận tải… cũng ảnh hưởng đến tổng thể cung – cầu này.
4. Quy Cách, Trọng Lượng, Mác Sắt
Không phải tất cả Sắt I đều có giá giống nhau. Các yếu tố kỹ thuật như:
- Quy cách kích thước (chiều cao, bề rộng cánh, độ dày)
- Trọng lượng trên mỗi mét hoặc mỗi cây
- Mác Sắt (chất lượng vật liệu)
đều tác động đến đơn giá. Sắt I kích thước lớn, trọng lượng nặng hơn và mác Sắt cao cấp (ví dụ Q345 so với Q235) thường có đơn giá cao hơn do chi phí nguyên liệu và sản xuất lớn hơn.
5. Sắt Đen – Mạ Kẽm – Nhúng Nóng
Loại bề mặt Sắt cũng ảnh hưởng trực tiếp tới giá:
- Sắt đen: Là Sắt chưa qua xử lý bảo vệ bề mặt, có giá thấp nhất.
- Sắt mạ kẽm: Sắt được phủ một lớp kẽm mỏng trên bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn, giá thường cao hơn Sắt đen.
- Sắt nhúng nóng (Hot-dip galvanizing): Quy trình mạ kẽm dày hơn, tăng độ bền bề mặt, có giá cao hơn cả Sắt mạ kẽm thường.
Việc lựa chọn kiểu xử lý bề mặt phụ thuộc vào môi trường sử dụng (trong nhà – ngoài trời, tiếp xúc hóa chất, ẩm ướt…) và cũng là yếu tố quan trọng khi báo giá hoặc dự toán chi phí.

Trong năm 2026, giá Sắt I có thể biến động theo các yếu tố cả toàn cầu (giá phôi, tỷ giá) và nội địa (nguồn cung – cầu, tiêu chuẩn sản phẩm). Hiểu rõ các yếu tố này giúp bạn dự toán chi phí chính xác hơn và lựa chọn được sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
Cách Nhận Báo Giá Sắt I Chính Xác Nhất
Để nhận được báo giá Sắt I chính xác và sát với chi phí thực tế, khách hàng cần chuẩn bị đầy đủ thông tin và hiểu rõ các khoản chi phí liên quan. Điều này giúp tránh phát sinh chi phí ngoài dự kiến và tối ưu ngân sách cho công trình.
Chuẩn Bị Thông Tin Trước Khi Hỏi Giá
Trước khi liên hệ nhà cung cấp, nên chuẩn bị đầy đủ các thông tin kỹ thuật sau:
Quy cách Sắt I cần sử dụng
Cần xác định rõ kích thước như chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày và chiều dài cây Sắt. Ví dụ: I150x75x5x7, I200x100x5.5×8 hoặc các quy cách lớn hơn.
Mác Sắt và tiêu chuẩn sản xuất
Nên xác định loại Sắt theo tiêu chuẩn như SS400, Q235, Q345, ASTM hoặc JIS. Mác Sắt khác nhau sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành và khả năng chịu lực.
Thương hiệu hoặc xuất xứ Sắt
Cần xác định lựa chọn Sắt trong nước hay Sắt nhập khẩu như Hòa Phát, An Khánh, Posco, Nhật Bản hoặc Trung Quốc.
Số lượng và thời gian giao hàng
Khối lượng đặt hàng lớn thường có giá tốt hơn. Ngoài ra, thời gian giao hàng gấp cũng có thể ảnh hưởng đến giá.
Địa điểm giao hàng
Khoảng cách vận chuyển và điều kiện giao nhận là yếu tố quan trọng để tính tổng chi phí.
Những Chi Phí Thường Chưa Bao Gồm Trong Báo Giá
Nhiều bảng báo giá Sắt I chỉ thể hiện giá vật tư cơ bản, chưa bao gồm các chi phí phát sinh sau:
Chi phí vận chuyển
Thường tính riêng tùy theo khoảng cách, loại phương tiện vận chuyển và khối lượng hàng.
Chi phí gia công hoặc cắt theo yêu cầu
Nếu cần cắt Sắt, khoan lỗ, xử lý bề mặt hoặc gia công kết cấu, chi phí sẽ được tính thêm.
Chi phí bốc xếp hàng hóa
Tùy theo điều kiện công trình và phương án giao nhận, chi phí bốc xếp có thể được tính riêng.
Chi phí xử lý bề mặt
Nếu Sắt cần mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống ăn mòn, giá sẽ cao hơn Sắt đen thông thường.
Lưu Ý Về VAT, Vận Chuyển Và Số Lượng
Thuế VAT
Cần kiểm tra báo giá đã bao gồm VAT hay chưa. Thông thường, VAT đối với Sắt là 10%. Nếu chưa bao gồm, tổng chi phí thực tế sẽ cao hơn.
Chi phí vận chuyển
Nên xác nhận rõ điều kiện giao hàng tại kho hay giao tận công trình. Khoảng cách và địa hình vận chuyển sẽ ảnh hưởng đến tổng giá trị đơn hàng.
Số lượng đặt hàng
Đặt hàng số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn. Ngoài ra, việc gom đơn hàng cũng giúp giảm chi phí vận chuyển và giá thành trên mỗi đơn vị sản phẩm.
Mua Sắt I Ở Đâu Uy Tín, Giá Tốt Năm 2026?
Khi mua Sắt I cho dự án, lựa chọn nhà cung cấp uy tín không chỉ giúp bạn có giá tốt, mà còn đảm bảo chất lượng sản phẩm, tiến độ giao hàng và giấy tờ đầy đủ. Dưới đây là hướng dẫn thực tế để bạn chọn đúng nơi mua hàng trong năm 2026.
Tiêu Chí Chọn Nhà Cung Cấp Sắt I Uy Tín
1. Chất Lượng & Nguồn Gốc Rõ Ràng
Một nhà cung cấp uy tín cần có sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, độ chính xác kích thước và cơ lý phù hợp thiết kế. Sắt phải còn nguyên mới, chưa qua sử dụng và có giấy chứng nhận CO (Certificate Of Origin) và CQ (Certificate Of Quality) chứng minh nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Đây là căn cứ quan trọng để đảm bảo bạn mua đúng hàng đạt chuẩn spec.
2. Giá Cạnh Tranh & Minh Bạch
Báo giá cần rõ ràng, bao gồm đơn giá Sắt, chi phí vận chuyển, VAT và các phụ phí (nếu có). Bạn nên yêu cầu bảng giá chi tiết theo từng quy cách để dễ so sánh giữa các nhà cung cấp khác nhau. Nhà cung cấp tốt sẽ tư vấn rõ ràng và minh bạch ngay từ đầu.
3. Khả Năng Giao Hàng Và Cắt Quy Cách Theo Yêu Cầu
Giao hàng đúng hẹn và chính xác số lượng là điều tối quan trọng, nhất là với Sắt I có kích thước lớn. Ngoài ra, nếu công trình của bạn cần cắt Sắt theo quy cách riêng, bạn nên chọn đơn vị hỗ trợ gia công cắt theo yêu cầu trước khi vận chuyển đến công trình.
Kiểm Tra CO – CQ Khi Nhận Sắt
- CO (Certificate Of Origin): Xác nhận xuất xứ của Sắt, đảm bảo nguồn gốc sản phẩm.
- CQ (Certificate Of Quality): Chứng nhận chất lượng, xác định Sắt đạt tiêu chuẩn kỹ thuật (như JIS, ASTM, GB…) và đúng quy cách đã mua.
Nhận CO – CQ đầy đủ là cách để bạn an tâm hơn về chất lượng Sắt khi đưa vào sử dụng.
Lưu Ý Về Chính Sách Giao Hàng Và Cắt Quy Cách
Giao Hàng
- Chọn nơi có đội ngũ vận tải chuyên nghiệp, giao hàng tận công trình và hỗ trợ bốc xếp.
- Thỏa thuận rõ chi phí vận chuyển, thời gian giao hàng và điều kiện nhận hàng để tránh phát sinh chi phí.
Cắt Quy Cách Theo Yêu Cầu
- Một số nhà cung cấp có dịch vụ cắt Sắt theo yêu cầu trước khi giao giúp tiết kiệm nhân công và thời gian lắp dựng.
- Nên xác định quy cách cần cắt rõ ràng ngay khi hỏi giá để báo giá chính xác và tránh sai sót.
Kết Luận
Trong năm 2026, việc mua Sắt I không chỉ dừng lại ở yếu tố giá mà còn cần xem xét toàn diện về chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ và dịch vụ đi kèm. Lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín sẽ giúp công trình đảm bảo độ bền, an toàn kết cấu và tối ưu chi phí dài hạn.
Để mua Sắt I với giá tốt và chính xác, người mua cần:
- Xác định rõ quy cách, mác Sắt, số lượng và địa điểm giao hàng
- Yêu cầu đầy đủ CO – CQ để đảm bảo chất lượng và nguồn gốc
- Kiểm tra kỹ chính sách vận chuyển, cắt quy cách theo yêu cầu và VAT
Trong số các đơn vị phân phối hiện nay, Sắt Vinh Phú là một lựa chọn đáng tin cậy với lợi thế về nguồn hàng đa dạng, báo giá minh bạch, đầy đủ chứng từ và hỗ trợ giao hàng tận công trình. Đây là giải pháp phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp trong bối cảnh thị trường Sắt năm 2026 còn nhiều biến động.
>>Xem thêm thông tin chi tiết về các nội dụng khác và những chủ đề liên quan