Mục lục
- Giá Thép U – Thép Hình U
- Khả Năng Chịu Lực Của Thép U
- Ứng Dụng Thép U Trong Xây Dựng & Công Nghiệp
- Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép U Hiện Nay
- Quy Cách Và Bảng Giá Thép U Hôm Nay Mới Nhất 2026
- So Sánh Thép U Đen – Thép U Mạ Kẽm – Thép U Nhúng Nóng
- Xu Hướng Giá Thép U 2026 ( Tham Khảo)
- Kinh Nghiệm Mua Thép U Giá Tốt, Đúng Chất Lượng
- Địa Chỉ Báo Giá Thép U Uy Tín – Thép Vinh Phú
- Kết Bài
Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng liên tục biến động, nhu cầu tra cứu giá thép U hôm nay ngày càng được các nhà thầu xây dựng và cơ sở cơ khí quan tâm. Thép U giữ vai trò quan trọng trong nhiều hạng mục như khung nhà xưởng, dầm chịu lực, kết cấu cơ khí…, vì vậy biến động giá dù nhỏ cũng ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí đầu tư.
Năm 2026, giá thép U chịu tác động từ giá nguyên liệu, cung – cầu thị trường và chi phí vận chuyển, khiến việc cập nhật bảng giá thép U hôm nay trở nên cần thiết để chủ động kế hoạch mua hàng, tối ưu ngân sách.
Bài viết dưới đây sẽ cập nhật giá thép U mới nhất, phân loại rõ theo thép U đen, thép U mạ kẽm, thép U nhúng nóng, đồng thời tổng hợp bảng giá theo quy cách và trọng lượng. Qua đó, giúp bạn dễ dàng so sánh, lựa chọn loại thép U phù hợp với nhu cầu sử dụng và đảm bảo hiệu quả kinh tế cho công trình.
Giá Thép U – Thép Hình U
Thép U là một loại thép hình có mặt cắt ngang dạng chữ U, gồm phần bụng và hai cánh song song, được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng. Nhờ cấu tạo đặc trưng này, thép U có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công, lắp đặt.
Thép U được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí, đặc biệt ở các hạng mục như khung nhà xưởng, dầm đỡ, kết cấu thép và chế tạo máy. Trên thị trường hiện nay, thép U phổ biến với các dòng thép U đen, thép U mạ kẽm và thép U nhúng nóng, đa dạng về quy cách, chiều dài và trọng lượng, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau với giá thành hợp lý và hiệu quả kinh tế cao.
Khả Năng Chịu Lực Của Thép U
Nhờ thiết kế mặt cắt chữ U gồm phần bụng chịu lực chính và hai cánh song song, thép U có khả năng chịu uốn, chịu nén và chịu tải tốt. Kết cấu này giúp phân bố lực đều, hạn chế biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Trong các hạng mục như dầm, xà gồ, khung đỡ, thép U đảm bảo độ ổn định cao, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và an toàn công trình. Đặc biệt, khi sử dụng đúng quy cách và độ dày, thép hình U có thể chịu được tải trọng liên tục trong thời gian dài mà vẫn giữ được độ bền kết cấu.
Ứng Dụng Thép U Trong Xây Dựng & Công Nghiệp
Thép U (thép hình U) là một trong những loại thép hình được sử dụng phổ biến nhất hiện nay nhờ kết cấu vững chắc, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt cao trong thi công. Với mặt cắt ngang dạng chữ U gồm phần bụng và hai cánh song song, thép U đáp ứng tốt các yêu cầu về chịu tải, liên kết và gia công trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Ứng Dụng Thép U Trong Xây Dựng
Trong lĩnh vực xây dựng, thép hình U thường được sử dụng làm dầm, xà gồ, khung đỡ mái, khung sườn nhà xưởng và nhà thép tiền chế. Nhờ khả năng chịu uốn và chịu nén tốt, thép U giúp tăng độ ổn định cho kết cấu, đảm bảo an toàn và tuổi thọ lâu dài cho công trình. Ngoài ra, thép U còn được ứng dụng trong các hạng mục khung sàn, cầu thang, lan can, mái che, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Ứng Dụng Thép U Trong Cơ Khí Chế Tạo
Trong ngành cơ khí chế tạo, thép U là vật liệu quan trọng để gia công khung máy, bệ đỡ, giá kệ, băng tải, kết cấu thiết bị công nghiệp. Ưu điểm dễ cắt, hàn, khoan giúp thép hình U thuận tiện cho việc lắp ráp và sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, đồng thời tối ưu chi phí sản xuất.
Ứng Dụng Thép U Trong Công Trình Công Nghiệp & Hạ Tầng
Đối với các công trình công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thép U được sử dụng rộng rãi trong nhà kho, nhà xe, trạm kỹ thuật, hệ thống khung đỡ đường ống, cáp điện, kết cấu phụ trợ. Đặc biệt, các loại thép U mạ kẽm và thép U nhúng nóng còn có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.
Ứng Dụng Thép U Trong Gia Công Kết Cấu Thép
Bên cạnh các ứng dụng phổ biến, thép hình U còn được dùng để gia công kết cấu thép theo bản vẽ, phục vụ các dự án đặc thù. Nhờ đa dạng quy cách, chiều dài và trọng lượng, thép U dễ dàng đáp ứng nhiều yêu cầu thiết kế khác nhau, giúp rút ngắn thời gian thi công và nâng cao hiệu quả kinh tế cho chủ đầu tư.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép U Hiện Nay
Giá thép U hiện nay không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố khác nhau. Việc nắm rõ các yếu tố này sẽ giúp người mua chủ động hơn trong việc lựa chọn thời điểm và loại thép U phù hợp, tối ưu chi phí đầu tư.
-
Loại Thép U (Đen / Mạ Kẽm / Nhúng Nóng):
Thép U đen thường có giá thấp nhất do chưa xử lý bề mặt. Trong khi đó, thép U mạ kẽm và thép U nhúng nóng có giá cao hơn nhờ khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho môi trường ngoài trời và điều kiện khắc nghiệt.
-
Quy Cách Thép U:
Giá thép U phụ thuộc trực tiếp vào chiều cao U, độ dày và trọng lượng. Thép U có kích thước lớn, độ dày cao sẽ nặng hơn, kéo theo đơn giá cao hơn so với các quy cách nhỏ.

-
Giá Nguyên Liệu Thép Đầu Vào:
Biến động giá phôi thép, quặng sắt, than cốc trên thị trường trong nước và quốc tế ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép U hiện nay.
-
Nguồn Cung – Cầu Thị Trường:
Khi nhu cầu xây dựng, cơ khí tăng mạnh trong khi nguồn cung hạn chế, giá thép U có xu hướng tăng. Ngược lại, nguồn cung dồi dào sẽ giúp giá ổn định hơn.
-
Chi Phí Vận Chuyển Và Khu Vực Giao Hàng:
Khoảng cách vận chuyển, chi phí xăng dầu và khu vực giao hàng (nội thành, ngoại tỉnh, công trình xa) cũng là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến giá thép U thực tế đến tay người mua.
Tổng hợp các yếu tố trên cho thấy, để nắm bắt chính xác giá thép U hiện nay, người mua nên theo dõi bảng giá cập nhật thường xuyên và lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng cũng như chi phí tối ưu.
Quy Cách Và Bảng Giá Thép U Hôm Nay Mới Nhất 2026
Để tìm hiểu thông số kỹ thuật và quyết định lựa chọn thì quy cách và giá thành là hai yếu tố quan trọng nhất. Bên dưới là bảng tra quy cách Thép hình U phổ biến nhất hiện nay.
Quy Cách Thép Hình U
Quy cách thép U là yếu tố quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực, trọng lượng và giá thép U. Trên thị trường hiện nay, thép U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng và cơ khí.
| Quy cách
Thép U |
Bụng
(B)mm |
Cánh
(H)mm |
Dày Bụng
(d)mm |
Dày cánh
(t)mm |
Barem trọng lượng
(kg/m) |
| U50 x 22 x 2.3mm | 50 | 22 | 2.3 | 2.3 | 2,00 |
| U50 x 25 x 2.4 x 3.0mm | 50 | 25 | 2.4 | 3.0 | 2,17 |
| U65 x 30 x 2.5 x 3.0mm | 65 | 65 | 2.5 | 3.0 | 3,00 |
| U80 x 35 x 3.0mm | 80 | 35 | 3.0 | 3.0 | 3,67 |
| U80 x 35 x 3.5 x 3.0mm | 80 | 35 | 3.5 | 3.0 | 3,50 |
| U80 x 37 x 3.7mm | 80 | 37 | 3.7 | 3.7 | 3,67 |
| U80 x 38 x 4.0mm | 80 | 38 | 4.0 | 4.0 | 5,17 |
| U80 x 40 x 4.0mm | 80 | 40 | 4.0 | 4.0 | 5,17 |
| U80 x 40 x 5.0mm | 80 | 40 | 5.0 | 5.0 | 7,00 |
| U100 x 45 x 3.0mm | 100 | 45 | 3.0 | 3.0 | 5,17 |
| U100 x 45 x 4 x 5.5mm | 100 | 45 | 4.0 | 5.5 | 6,83 |
| U100 x 46 x 4.4 x 5.5mm | 100 | 46 | 4.4 | 5.5 | 7,50 |
| U100 x 48 x 4.7 x 5.7mm | 100 | 48 | 4.7 | 5.7 | 7,83 |
| U100 x 50 x 5.0mm | 100 | 50 | 5.0 | 5.0 | 9,36 |
| U120 x 46 x 4.0mm | 120 | 46 | 4.0 | 4.0 | 6,83 |
| U120 x 48 x 3.5mm | 120 | 48 | 3.5 | 3.5 | 7,00 |
| U120 x 50 x 4.8mm | 120 | 50 | 4.8 | 4.8 | 8,83 |
| U120 x 51 x 5.2mm | 120 | 51 | 5.2 | 5.2 | 9,17 |
| U120 x 52 x 5.0mm | 120 | 52 | 5.0 | 5.0 | 8,50 |
| U140 x 52 x 4.5mm | 140 | 52 | 4.5 | 4.5 | 8,83 |
| U140 x 56 x 3.5mm | 140 | 56 | 3.5 | 3.5 | 8,67 |
| U140 x 58 x 5.5mm | 140 | 58 | 5.5 | 5.5 | 10,83 |
| U150 x 75 x 6.5mm | 150 | 75 | 6.5 | 6.5 | 18,60 |
| U150 x 75 x 7.5mm | 150 | 75 | 7.5 | 7.5 | 24,00 |
| U160 x 58 x 4.8mm | 160 | 58 | 4.8 | 4.8 | 12,08 |
| U160 x 62 x 5.2mm | 160 | 62 | 5.2 | 5.2 | 13,33 |
| U160 x 62 x 5.2mm | 160 | 62 | 5.2 | 5.2 | 14,00 |
| U160 x 68 x 6.5mm | 160 | 68 | 6.5 | 6.5 | 12,50 |
| U180 x 64 x 5.3mm | 180 | 64 | 5.3 | 5.3 | 15,00 |
| U180 x 68 x 6.5mm | 180 | 68 | 6.5 | 6.5 | 17,00 |
| U180 x 68 x 7.0mm | 180 | 68 | 7.0 | 7.0 | 17,50 |
| U180 x 68 x 6.5mm | 180 | 68 | 6.5 | 6.5 | 18,60 |
| U180 x 75 x 7 x 10.5mm | 180 | 75 | 7.0 | 10.5 | 21,42 |
| U200 x 69 x 5.2 ly | 200 | 69 | 5.2 | 5.2 | 17,00 |
| U200 x 75 x 8.5mm | 200 | 75 | 8.5 | 8.5 | 23,50 |
| U200 x 76 x 5.2mm | 200 | 76 | 5.2 | 5.2 | 18,80 |
| U200 x 75 x 9.0mm | 200 | 75 | 9.0 | 9.0 | 24,60 |
| U200 x 80 x 7.5mm | 200 | 80 | 7.5 | 7.5 | 24,60 |
| U200 x 90 x 8.0mm | 200 | 90 | 8.0 | 8.0 | 30,34 |
| U250 x 78 x 6.0mm | 250 | 78 | 6.0 | 6.0 | 22,80 |
| U250 x 78 x 7.0mm | 250 | 78 | 7.0 | 7.0 | 23,50 |
| U250 x 78 x 7.0mm | 250 | 78 | 7.0 | 7.0 | 23,90 |
| U250 x 78 x 8.0mm | 250 | 78 | 8.0 | 8.0 | 24,60 |
| U250 x 80 x 9.0mm | 250 | 80 | 9.0 | 9.0 | 31,40 |
| U250 x 90 x 9.0mm | 250 | 90 | 9.0 | 9.0 | 34,60 |
| U280 x 84 x 9.5mm | 280 | 84 | 9.5 | 9.5 | 31,40 |
| U300 x 82 x 7.0mm | 300 | 82 | 7.0 | 7.0 | 31,02 |
| U300 x 90 x 9.0mm | 300 | 90 | 9.0 | 9.0 | 38,10 |
| U300 x 87 x 9.5mm | 300 | 87 | 9.5 | 9.5 | 39,17 |
| U380 x 100 x 10.5 x 16mm | 380 | 100 | 10.5 | 16.0 | 54,50 |
| U400 x 100 x 10.5mm | 400 | 100 | 10.5 | 10.5 | 58,92 |
1. Bảng Giá Thép U Đen
Thép U đen là loại thông dụng nhất, giá thành thấp, phù hợp cho kết cấu trong nhà hoặc môi trường ít ăn mòn. Bảng giá thép hình đen cập nhật mới nhất
| TT | Quy cách
Thép U đen |
Chiều dài
(m) |
Barem trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(đ/kg) |
| 1 | U50 x 22 x 2.3mm | 6 | 2,00 | 15.500 – 17.500 |
| 2 | U50 x 25 x 2.4 x 3.0mm | 6 | 2,17 | 15.500 – 17.500 |
| 3 | U65 x 30 x 2.5 x 3.0mm | 6 | 3,00 | 15.500 – 17.500 |
| 4 | U80 x 35 x 3.0mm | 6 | 3,67 | 15.500 – 17.500 |
| 5 | U80 x 35 x 3.5 x 3.0mm | 6 | 3,50 | 15.500 – 17.500 |
| 6 | U80 x 37 x 3.7mm | 6 | 3,67 | 15.500 – 17.500 |
| 7 | U80 x 38 x 4.0mm | 6 | 5,17 | 15.500 – 17.500 |
| 8 | U80 x 40 x 4.0mm | 6 | 5,17 | 15.500 – 17.500 |
| 9 | U80 x 40 x 5.0mm | 6 | 7,00 | 15.500 – 17.500 |
| 10 | U100 x 45 x 3.0mm | 6 | 5,17 | 15.500 – 17.500 |
| 11 | U100 x 45 x 4 x 5.5mm | 6 | 6,83 | 15.500 – 17.500 |
| 12 | U100 x 46 x 4.4 x 5.5mm | 6 | 7,50 | 15.500 – 17.500 |
| 13 | U100 x 48 x 4.7 x 5.7mm | 6 | 7,83 | 15.500 – 17.500 |
| 14 | U100 x 50 x 5.0mm | 6 | 9,36 | 15.500 – 17.500 |
| 15 | U120 x 46 x 4.0mm | 6 | 6,83 | 15.500 – 17.500 |
| 16 | U120 x 48 x 3.5mm | 6 | 7,00 | 15.500 – 17.500 |
| 17 | U120 x 50 x 4.8mm | 6 | 8,83 | 15.500 – 17.500 |
| 18 | U120 x 51 x 5.2mm | 6 | 9,17 | 15.500 – 17.500 |
| 19 | U120 x 52 x 5.0mm | 6 | 8,50 | 15.500 – 17.500 |
| 20 | U140 x 52 x 4.5mm | 6 | 8,83 | 15.500 – 17.500 |
| 21 | U140 x 56 x 3.5mm | 6 | 8,67 | 15.500 – 17.500 |
| 22 | U140 x 58 x 5.5mm | 6 | 10,83 | 15.500 – 17.500 |
| 23 | U150 x 75 x 6.5mm | 6 | 18,60 | 15.500 – 17.500 |
| 24 | U150 x 75 x 7.5mm | 6 | 24,00 | 15.500 – 17.500 |
| 25 | U160 x 58 x 4.8mm | 6 | 12,08 | 15.500 – 17.500 |
| 26 | U160 x 62 x 5.2mm | 6 | 13,33 | 15.500 – 17.500 |
| 27 | U160 x 62 x 5.2mm | 6 | 14,00 | 15.500 – 17.500 |
| 28 | U160 x 68 x 6.5mm | 6 | 12,50 | 15.500 – 17.500 |
| 29 | U180 x 64 x 5.3mm | 6 | 15,00 | 15.500 – 17.500 |
| 30 | U180 x 68 x 6.5mm | 6 | 17,00 | 15.500 – 17.500 |
| 31 | U180 x 68 x 7.0mm | 6 | 17,50 | 15.500 – 17.500 |
| 32 | U180 x 68 x 6.5mm | 6 | 18,60 | 15.500 – 17.500 |
| 33 | U180 x 75 x 7 x 10.5mm | 6 | 21,42 | 15.500 – 17.500 |
| 34 | U200 x 69 x 5.2 ly | 6 | 17,00 | 15.500 – 17.500 |
| 35 | U200 x 75 x 8.5mm | 6 | 23,50 | 15.500 – 17.500 |
| 36 | U200 x 76 x 5.2mm | 6 | 18,80 | 15.500 – 17.500 |
| 37 | U200 x 75 x 9.0mm | 6 | 24,60 | 15.500 – 17.500 |
| 38 | U200 x 80 x 7.5mm | 6 | 24,60 | 15.500 – 17.500 |
| 39 | U200 x 90 x 8.0mm | 6 | 30,34 | 15.500 – 17.500 |
| 40 | U250 x 78 x 6.0mm | 6 | 22,80 | 15.500 – 17.500 |
| 41 | U250 x 78 x 7.0mm | 6 | 23,50 | 15.500 – 17.500 |
| 42 | U250 x 78 x 7.0mm | 6 | 23,90 | 15.500 – 17.500 |
| 43 | U250 x 78 x 8.0mm | 6 | 24,60 | 15.500 – 17.500 |
| 44 | U250 x 80 x 9.0mm | 6 | 31,40 | 15.500 – 17.500 |
| 45 | U250 x 90 x 9.0mm | 6 | 34,60 | 15.500 – 17.500 |
| 46 | U280 x 84 x 9.5mm | 6 | 31,40 | 15.500 – 17.500 |
| 47 | U300 x 82 x 7.0mm | 6 – 12 | 31,02 | 15.500 – 17.500 |
| 48 | U300 x 90 x 9.0mm | 6 – 12 | 38,10 | 15.500 – 17.500 |
| 49 | U300 x 87 x 9.5mm | 6 – 12 | 39,17 | 15.500 – 17.500 |
| 50 | U380 x 100 x 10.5 x 16mm | 6 – 12 | 54,50 | 15.500 – 17.500 |
| 51 | U400 x 100 x 10.5mm | 6 – 12 | 58,92 | 15.500 – 17.500 |
2. Bảng Giá Thép U Mạ Kẽm
Thép U mạ kẽm được phủ lớp kẽm chống gỉ, tuổi thọ cao hơn thép U đen.
| TT | Quy cách
Thép U mạ kẽm |
Chiều dài
(m) |
Barem trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(đ/kg) |
| 1 | U50 x 22 x 2.3mm | 6 | 2,00 | 18.000 – 21.000 |
| 2 | U50 x 25 x 2.4 x 3.0mm | 6 | 2,17 | 18.000 – 21.000 |
| 3 | U65 x 30 x 2.5 x 3.0mm | 6 | 3,00 | 18.000 – 21.000 |
| 4 | U80 x 35 x 3.0mm | 6 | 3,67 | 18.000 – 21.000 |
| 5 | U80 x 35 x 3.5 x 3.0mm | 6 | 3,50 | 18.000 – 21.000 |
| 6 | U80 x 37 x 3.7mm | 6 | 3,67 | 18.000 – 21.000 |
| 7 | U80 x 38 x 4.0mm | 6 | 5,17 | 18.000 – 21.000 |
| 8 | U80 x 40 x 4.0mm | 6 | 5,17 | 18.000 – 21.000 |
| 9 | U80 x 40 x 5.0mm | 6 | 7,00 | 18.000 – 21.000 |
| 10 | U100 x 45 x 3.0mm | 6 | 5,17 | 18.000 – 21.000 |
| 11 | U100 x 45 x 4 x 5.5mm | 6 | 6,83 | 18.000 – 21.000 |
| 12 | U100 x 46 x 4.4 x 5.5mm | 6 | 7,50 | 18.000 – 21.000 |
| 13 | U100 x 48 x 4.7 x 5.7mm | 6 | 7,83 | 18.000 – 21.000 |
| 14 | U100 x 50 x 5.0mm | 6 | 9,36 | 18.000 – 21.000 |
| 15 | U120 x 46 x 4.0mm | 6 | 6,83 | 18.000 – 21.000 |
| 16 | U120 x 48 x 3.5mm | 6 | 7,00 | 18.000 – 21.000 |
| 17 | U120 x 50 x 4.8mm | 6 | 8,83 | 18.000 – 21.000 |
| 18 | U120 x 51 x 5.2mm | 6 | 9,17 | 18.000 – 21.000 |
| 19 | U120 x 52 x 5.0mm | 6 | 8,50 | 18.000 – 21.000 |
| 20 | U140 x 52 x 4.5mm | 6 | 8,83 | 18.000 – 21.000 |
| 21 | U140 x 56 x 3.5mm | 6 | 8,67 | 15.500 – 17.500 |
| 22 | U140 x 58 x 5.5mm | 6 | 10,83 | 15.500 – 17.500 |
| 23 | U150 x 75 x 6.5mm | 6 | 18,60 | 15.500 – 17.500 |
| 24 | U150 x 75 x 7.5mm | 6 | 24,00 | 15.500 – 17.500 |
| 25 | U160 x 58 x 4.8mm | 6 | 12,08 | 15.500 – 17.500 |
| 26 | U160 x 62 x 5.2mm | 6 | 13,33 | 15.500 – 17.500 |
| 27 | U160 x 62 x 5.2mm | 6 | 14,00 | 15.500 – 17.500 |
| 28 | U160 x 68 x 6.5mm | 6 | 12,50 | 15.500 – 17.500 |
| 29 | U180 x 64 x 5.3mm | 6 | 15,00 | 15.500 – 17.500 |
| 30 | U180 x 68 x 6.5mm | 6 | 17,00 | 15.500 – 17.500 |
| 31 | U180 x 68 x 7.0mm | 6 | 17,50 | 15.500 – 17.500 |
| 32 | U180 x 68 x 6.5mm | 6 | 18,60 | 15.500 – 17.500 |
| 33 | U180 x 75 x 7 x 10.5mm | 6 | 21,42 | 15.500 – 17.500 |
| 34 | U200 x 69 x 5.2 ly | 6 | 17,00 | 15.500 – 17.500 |
| 35 | U200 x 75 x 8.5mm | 6 | 23,50 | 15.500 – 17.500 |
| 36 | U200 x 76 x 5.2mm | 6 | 18,80 | 15.500 – 17.500 |
| 37 | U200 x 75 x 9.0mm | 6 | 24,60 | 15.500 – 17.500 |
| 38 | U200 x 80 x 7.5mm | 6 | 24,60 | 15.500 – 17.500 |
| 39 | U200 x 90 x 8.0mm | 6 | 30,34 | 15.500 – 17.500 |
| 40 | U250 x 78 x 6.0mm | 6 | 22,80 | 15.500 – 17.500 |
| 41 | U250 x 78 x 7.0mm | 6 | 23,50 | 15.500 – 17.500 |
| 42 | U250 x 78 x 7.0mm | 6 | 23,90 | 15.500 – 17.500 |
| 43 | U250 x 78 x 8.0mm | 6 | 24,60 | 15.500 – 17.500 |
| 44 | U250 x 80 x 9.0mm | 6 | 31,40 | 15.500 – 17.500 |
| 45 | U250 x 90 x 9.0mm | 6 | 34,60 | 15.500 – 17.500 |
| 46 | U280 x 84 x 9.5mm | 6 | 31,40 | 15.500 – 17.500 |
| 47 | U300 x 82 x 7.0mm | 6 – 12 | 31,02 | 15.500 – 17.500 |
| 48 | U300 x 90 x 9.0mm | 6 – 12 | 38,10 | 15.500 – 17.500 |
| 49 | U300 x 87 x 9.5mm | 6 – 12 | 39,17 | 15.500 – 17.500 |
| 50 | U380 x 100 x 10.5 x 16mm | 6 – 12 | 54,50 | 15.500 – 17.500 |
| 51 | U400 x 100 x 10.5mm | 6 – 12 | 58,92 | 18.000 – 21.000 |
3. Bảng Giá Thép U Nhúng Nóng
Thép U nhúng nóng có lớp kẽm dày, bền nhất trong các loại thép U hiện nay.
| TT | Quy cách thép U nhúng nóng | Chiều dài
(m) |
Barem trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(đ/kg) |
| 1 | U50 x 22 x 2.3mm | 6 | 2,00 | 21.500 – 25.500 |
| 2 | U50 x 25 x 2.4 x 3.0mm | 6 | 2,17 | 21.500 – 25.500 |
| 3 | U65 x 30 x 2.5 x 3.0mm | 6 | 3,00 | 21.500 – 25.500 |
| 4 | U80 x 35 x 3.0mm | 6 | 3,67 | 21.500 – 25.500 |
| 5 | U80 x 35 x 3.5 x 3.0mm | 6 | 3,50 | 21.500 – 25.500 |
| 6 | U80 x 37 x 3.7mm | 6 | 3,67 | 21.500 – 25.500 |
| 7 | U80 x 38 x 4.0mm | 6 | 5,17 | 21.500 – 25.500 |
| 8 | U80 x 40 x 4.0mm | 6 | 5,17 | 21.500 – 25.500 |
| 9 | U80 x 40 x 5.0mm | 6 | 7,00 | 21.500 – 25.500 |
| 10 | U100 x 45 x 3.0mm | 6 | 5,17 | 21.500 – 25.500 |
| 11 | U100 x 45 x 4 x 5.5mm | 6 | 6,83 | 21.500 – 25.500 |
| 12 | U100 x 46 x 4.4 x 5.5mm | 6 | 7,50 | 21.500 – 25.500 |
| 13 | U100 x 48 x 4.7 x 5.7mm | 6 | 7,83 | 21.500 – 25.500 |
| 14 | U100 x 50 x 5.0mm | 6 | 9,36 | 21.500 – 25.500 |
| 15 | U120 x 46 x 4.0mm | 6 | 6,83 | 21.500 – 25.500 |
| 16 | U120 x 48 x 3.5mm | 6 | 7,00 | 21.500 – 25.500 |
| 17 | U120 x 50 x 4.8mm | 6 | 8,83 | 21.500 – 25.500 |
| 18 | U120 x 51 x 5.2mm | 6 | 9,17 | 21.500 – 25.500 |
| 19 | U120 x 52 x 5.0mm | 6 | 8,50 | 21.500 – 25.500 |
| 20 | U140 x 52 x 4.5mm | 6 | 8,83 | 21.500 – 25.500 |
| 21 | U140 x 56 x 3.5mm | 6 | 8,67 | 21.500 – 25.500 |
| 22 | U140 x 58 x 5.5mm | 6 | 10,83 | 21.500 – 25.500 |
| 23 | U150 x 75 x 6.5mm | 6 | 18,60 | 21.500 – 25.500 |
| 24 | U150 x 75 x 7.5mm | 6 | 24,00 | 21.500 – 25.500 |
| 25 | U160 x 58 x 4.8mm | 6 | 12,08 | 21.500 – 25.500 |
| 26 | U160 x 62 x 5.2mm | 6 | 13,33 | 21.500 – 25.500 |
| 27 | U160 x 62 x 5.2mm | 6 | 14,00 | 21.500 – 25.500 |
| 28 | U160 x 68 x 6.5mm | 6 | 12,50 | 21.500 – 25.500 |
| 29 | U180 x 64 x 5.3mm | 6 | 15,00 | 21.500 – 25.500 |
| 30 | U180 x 68 x 6.5mm | 6 | 17,00 | 21.500 – 25.500 |
| 31 | U180 x 68 x 7.0mm | 6 | 17,50 | 21.500 – 25.500 |
| 32 | U180 x 68 x 6.5mm | 6 | 18,60 | 21.500 – 25.500 |
| 33 | U180 x 75 x 7 x 10.5mm | 6 | 21,42 | 21.500 – 25.500 |
| 34 | U200 x 69 x 5.2 ly | 6 | 17,00 | 21.500 – 25.500 |
| 35 | U200 x 75 x 8.5mm | 6 | 23,50 | 21.500 – 25.500 |
| 36 | U200 x 76 x 5.2mm | 6 | 18,80 | 21.500 – 25.500 |
| 37 | U200 x 75 x 9.0mm | 6 | 24,60 | 21.500 – 25.500 |
| 38 | U200 x 80 x 7.5mm | 6 | 24,60 | 21.500 – 25.500 |
| 39 | U200 x 90 x 8.0mm | 6 | 30,34 | 21.500 – 25.500 |
| 40 | U250 x 78 x 6.0mm | 6 | 22,80 | 21.500 – 25.500 |
| 41 | U250 x 78 x 7.0mm | 6 | 23,50 | 21.500 – 25.500 |
| 42 | U250 x 78 x 7.0mm | 6 | 23,90 | 21.500 – 25.500 |
| 43 | U250 x 78 x 8.0mm | 6 | 24,60 | 21.500 – 25.500 |
| 44 | U250 x 80 x 9.0mm | 6 | 31,40 | 21.500 – 25.500 |
| 45 | U250 x 90 x 9.0mm | 6 | 34,60 | 21.500 – 25.500 |
| 46 | U280 x 84 x 9.5mm | 6 | 31,40 | 21.500 – 25.500 |
| 47 | U300 x 82 x 7.0mm | 6 – 12 | 31,02 | 21.500 – 25.500 |
| 48 | U300 x 90 x 9.0mm | 6 – 12 | 38,10 | 21.500 – 25.500 |
| 49 | U300 x 87 x 9.5mm | 6 – 12 | 39,17 | 21.500 – 25.500 |
| 50 | U380 x 100 x 10.5 x 16mm | 6 – 12 | 54,50 | 21.500 – 25.500 |
| 51 | U400 x 100 x 10.5mm | 6 – 12 | 58,92 | 21.500 – 25.500 |
Lưu ý: giá thép có thể biến động theo từng thời điểm thị trường. Để biết thông tin bảng giá cụ thể, hãy liên hệ ngay cho để nhận báo giá thép U cập nhật mới nhất.
So Sánh Thép U Đen – Thép U Mạ Kẽm – Thép U Nhúng Nóng
Trên thị trường hiện nay, thép U được sử dụng phổ biến với ba loại chính là thép U đen, thép U mạ kẽm và thép U nhúng nóng. Mỗi loại có đặc điểm kỹ thuật, mức giá và phạm vi ứng dụng khác nhau. Việc hiểu rõ sự khác biệt sẽ giúp lựa chọn đúng loại thép U, vừa đảm bảo kỹ thuật, vừa tối ưu chi phí đầu tư.

So Sánh Chi Tiết 3 Loại Thép U
Thép U Đen
Thép U đen là loại thép hình được cán nóng, bề mặt chưa qua xử lý mạ kẽm. Đây là dòng thép có giá thành thấp nhất trong ba loại.
- Khả năng chịu lực tốt, đáp ứng hầu hết các yêu cầu kết cấu cơ bản.
- Khả năng chống ăn mòn kém, dễ bị oxy hóa nếu sử dụng trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
- Cần sơn chống gỉ hoặc bảo dưỡng định kỳ để tăng tuổi thọ.
- Phù hợp với công trình trong nhà, kết cấu cơ khí, khung đỡ không tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng.
Thép U đen là lựa chọn phù hợp khi ưu tiên giảm chi phí đầu tư ban đầu và môi trường sử dụng không khắc nghiệt.
Thép U Mạ Kẽm
Thép U mạ kẽm được phủ một lớp kẽm mỏng trên bề mặt, giúp tăng khả năng chống gỉ so với thép U đen.
- Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép U đen, hạn chế gỉ sét trong môi trường ẩm.
- Tuổi thọ cao hơn, ít cần bảo trì.
- Giá thành cao hơn thép U đen khoảng 15–25%.
- Phù hợp cho nhà xưởng, mái che, khung thép tiền chế, công trình bán ngoài trời.
Thép U mạ kẽm là giải pháp cân bằng giữa chi phí và độ bền, được sử dụng rất phổ biến trong xây dựng hiện nay.
Thép U Nhúng Nóng
Thép U nhúng nóng được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng toàn bộ thanh thép vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày và bám chắc.
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp môi trường ngoài trời, độ ẩm cao, ven biển hoặc môi trường hóa chất.
- Tuổi thọ cao, gần như không cần bảo trì trong thời gian dài.
- Giá thành cao nhất trong ba loại do quy trình sản xuất phức tạp và lượng kẽm lớn.
- Thường được sử dụng cho công trình hạ tầng, kết cấu ngoài trời, nhà thép công nghiệp yêu cầu độ bền lâu dài.
Thép U nhúng nóng phù hợp với các công trình cần độ bền cao, sử dụng lâu dài và hạn chế chi phí bảo trì về sau.
Bảng So Sánh Tổng Quan
| Tiêu chí | Thép U đen | Thép U mạ kẽm | Thép U nhúng nóng |
| Giá thành | Thấp | Trung bình | Cao |
| Chống ăn mòn | Thấp | Tốt | Rất tốt |
| Độ bền ngoài trời | Thấp | Khá | Rất cao |
| Bảo trì | Cần thường xuyên | Ít | Gần như không |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà | Bán ngoài trời | Ngoài trời, ăn mòn |
Gợi Ý Lựa Chọn Thép U Phù Hợp
- Nên chọn thép U đen cho các công trình trong nhà, kết cấu cơ khí hoặc hạng mục cần tiết kiệm chi phí.
- Nên chọn thép U mạ kẽm cho nhà xưởng, mái che, khung thép tiền chế, nơi có độ ẩm vừa phải.
- Nên chọn thép U nhúng nóng cho công trình ngoài trời, ven biển, môi trường ăn mòn hoặc các dự án yêu cầu tuổi thọ lâu dài.
Mỗi loại thép U đều có ưu điểm riêng và phù hợp với từng điều kiện sử dụng khác nhau. Việc lựa chọn đúng thép U đen, thép U mạ kẽm hay thép U nhúng nóng không chỉ giúp đảm bảo chất lượng công trình mà còn tối ưu chi phí đầu tư và vận hành trong dài hạn.
Xu Hướng Giá Thép U 2026 ( Tham Khảo)
Việc theo dõi xu hướng giá thép U 2026 giúp bạn chủ động hơn trong kế hoạch mua vật liệu, giảm rủi ro chi phí và tối ưu ngân sách xây dựng. Dưới đây là nhận định ngắn hạn, dự báo trung hạn và gợi ý thời điểm mua phù hợp dựa trên diễn biến giá thép và các yếu tố thị trường hiện nay.
Nhận Định Ngắn Hạn (Quý 1 – Quý 2/2026)
Trong quý đầu của năm 2026, giá thép xây dựng nói chung ở Việt Nam ghi nhận mức ổn định hơn là tăng mạnh, dù giá thép thế giới đang chịu áp lực giảm sâu trên các sàn giao dịch quốc tế. Thị trường trong nước của nhiều thương hiệu lớn không có biến động lớn so với cuối năm 2025, với giá vật liệu duy trì quanh mức ổn định trong giai đoạn đầu năm.
Đối với giá thép U hiện nay, yếu tố nguyên liệu đầu vào như quặng sắt và chi phí logistics vẫn có thể tạo ra dao động nhẹ, nhưng không có dấu hiệu tăng đột biến trong thời gian ngắn, nhất là khi nhu cầu tiêu thụ nội địa vẫn đảm bảo.
Dự Báo Trung Hạn (Quý 3 – Cuối Năm 2026)
Trong trung hạn, tức từ giữa đến cuối năm 2026, diễn biến của thị trường thép thế giới và trong nước sẽ ảnh hưởng rõ rệt đến xu hướng giá thép U 2026:
- Giá nguyên liệu toàn cầu như quặng sắt có thể tăng hoặc giảm tùy theo xu hướng xuất khẩu và chính sách cung ứng quốc tế.
- Xuất khẩu thép của các nước lớn như Trung Quốc dự báo vẫn ở mức cao, nhưng nhu cầu nội địa có thể giảm nhẹ, tạo áp lực cạnh tranh nguồn cung toàn cầu.
- Thị trường nội địa Việt Nam có xu hướng giữ ổn định nhờ tiêu thụ nội địa duy trì và đầu tư công tiếp tục tăng, hỗ trợ cho giá thép giữ ổn định hoặc tăng nhẹ trong vài quý tới.
Như vậy, giá thép U 2026 trong nửa cuối năm nhiều khả năng dao động trong biên độ ổn định đến tăng nhẹ, phụ thuộc vào chi phí nguyên liệu, nhu cầu xây dựng và biến động ngoại thương.
Thời Điểm Mua Thép U Hợp Lý
Việc chọn thời điểm mua thép U có thể ảnh hưởng rất lớn đến chi phí đầu tư tổng thể. Dưới đây là vài gợi ý phù hợp với xu hướng thị trường:
- Mua vào thời điểm giá ổn định hoặc giảm nhẹ: Như đầu năm khi giá thép trong nước đi ngang dù thị trường quốc tế giảm, đây là thời điểm tốt để đặt hàng với giá cạnh tranh.
- Theo dõi biến động nguyên liệu đầu vào: Khi giá quặng sắt hoặc các nguyên liệu thô khác giảm, thông thường giá thép U sẽ phản ứng chậm hơn, nên có thể đặt mua trong các giai đoạn này.
- Mua theo khối lượng lớn hoặc đặt lịch hợp đồng dài hạn: Đối với các dự án lớn, ký hợp đồng giá cố định trước với nhà cung cấp có thể giúp giảm rủi ro biến động giá giữa năm.
Xu hướng giá thép U 2026 hiện tại cho thấy thị trường nội địa có chiều hướng ổn định với khả năng tăng nhẹ trong trung hạn, trong khi thị trường quốc tế tiếp tục chịu lực giảm giá. Điều này cùng với các yếu tố nguyên liệu đầu vào và nhu cầu xây dựng sẽ quyết định biên độ biến động của giá thép U trong năm.
Kinh Nghiệm Mua Thép U Giá Tốt, Đúng Chất Lượng
Mua thép U không chỉ là chọn giá thấp nhất mà còn phải đảm bảo chất lượng và dịch vụ để tránh phát sinh chi phí và rủi ro trong quá trình sử dụng. Dưới đây là những kinh nghiệm thực tế giúp bạn mua thép U hiệu quả:
1. Kiểm Tra Nguồn Gốc, Chứng Chỉ CO–CQ
Trước khi đặt hàng, hãy yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) cho từng lô thép U. Đây là tài liệu chứng minh:
- Xuất xứ sản phẩm rõ ràng.
- Chất lượng thép đúng tiêu chuẩn kỹ thuật (cường độ, thành phần hóa học, độ dày, kích thước…).
Việc kiểm tra CO–CQ giúp bạn tránh mua phải thép U kém chất lượng, thép tái chế hoặc thép không đạt tiêu chuẩn, vốn có thể dẫn đến nứt, cong vênh, xuống cấp nhanh khi thi công.
2. So Sánh Báo Giá Theo Kg & Quy Cách
Khi yêu cầu báo giá từ nhiều nhà cung cấp, bạn nên:
- Yêu cầu báo giá thép U theo kg và theo quy cách (cây) để dễ đối chiếu.
- So sánh giá thép U đen, giá thép U mạ kẽm và giá thép U nhúng nóng dựa trên trọng lượng thực tế và chiều dài từng quy cách (U50, U65, U80…).
- Đừng chỉ nhìn vào đơn giá thấp nhất, mà hãy xét cả phí gia công, cắt theo yêu cầu và biến động giá theo khối lượng đặt mua.
So sánh kỹ như vậy giúp bạn chọn được giá tốt thực sự, tránh bị lừa bởi mức giá ban đầu thấp kèm điều kiện không rõ ràng.

3. Lưu Ý Chi Phí Vận Chuyển
Chi phí vận chuyển có thể chiếm một phần đáng kể trong tổng chi phí mua thép U, nhất là khi:
- Khoang cách từ nhà cung cấp đến công trình xa.
- Xe cẩu, bốc xếp phát sinh thêm.
- Giao hàng theo từng đợt nhỏ mà không gom được đơn lớn.
Bạn nên hỏi rõ:
- Phí vận chuyển theo km hay trọn gói?
- Có hỗ trợ bốc xếp tại chân công trình không?
- Thời gian giao hàng dự kiến?
Tính toán sớm các chi phí này giúp bạn so sánh báo giá tổng thể chính xác hơn và tránh chi phí phát sinh ngoài dự toán.
4. Ưu Tiên Nhà Cung Cấp Uy Tín
Một nhà cung cấp uy tín sẽ mang lại nhiều lợi ích:
- Báo giá rõ ràng, minh bạch.
- Hàng hóa có chứng từ, kiểm định kỹ thuật.
- Hỗ trợ tư vấn chọn loại thép U phù hợp với mục đích sử dụng.
- Dịch vụ giao nhận và hậu mãi tốt.
Khi lựa chọn nhà cung cấp, bạn nên:
- Xem đánh giá từ các khách hàng trước.
- Kiểm tra thời gian hoạt động và năng lực cung cấp.
- Yêu cầu mẫu thử hoặc xem trực tiếp hàng trước khi đặt mua số lượng lớn.
Để mua thép U giá tốt, đúng chất lượng, bạn cần xem xét kỹ nguồn gốc sản phẩm, so sánh báo giá theo kg và quy cách, tính toán chi phí vận chuyển và ưu tiên nhà cung cấp uy tín. Việc chuẩn bị thông tin và so sánh chi tiết không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo công trình bền vững, giảm rủi ro trong quá trình thi công và sử dụng lâu dài.
Địa Chỉ Báo Giá Thép U Uy Tín – Thép Vinh Phú
Thép Vinh Phú là một trong những đơn vị chuyên phân phối thép xây dựng và thép hình uy tín trên thị trường, được nhiều nhà thầu, đơ
Địa Chỉ Báo Giá Thép U Uy Tín – Thép Vinh Phú
Kho thép (Công ty cổ phần vật tư tổng hợp Vĩnh Phú) – đây là một trong những địa chỉ bạn có thể tham khảo khi tìm nguồn báo giá thép U uy tín trong khu vực miền Bắc. Ngoài ra, một địa chỉ phân phối thép hình U rất được tin tưởng hiện nay là Thép Vinh Phú, một nhà phân phối thép hình chất lượng cao tại Hà Nội & miền Bắc.
Thép Vinh Phú chuyên phân phối nhiều chủng loại thép hình, trong đó có thép U chất lượng, với xuất xứ rõ ràng và đa dạng nguồn cung từ các thương hiệu như Hòa Phát, Posco, Pomina và các sản phẩm nhập khẩu khác.
Lợi Ích Khi Mua Từ Đơn Vị Phân Phối Chính Hãng
- Nguồn gốc rõ ràng, chứng nhận chất lượng: Các sản phẩm thép U được cung cấp có chứng chỉ CO–CQ (Certificate of Origin – Certificate of Quality) rõ ràng, giúp bạn an tâm về tiêu chuẩn, xuất xứ và đặc tính kỹ thuật trước khi mua.
- Sản phẩm đa dạng: Thép U nhiều quy cách, chủng loại và tiêu chuẩn sản xuất, phù hợp với mọi nhu cầu xây dựng và cơ khí.
- Giá cạnh tranh: Là đơn vị phân phối chính hãng, báo giá thép U thường sát với thị trường, có khả năng cạnh tranh tốt so với sản phẩm không rõ nguồn gốc.
Cam Kết Giá, Chất Lượng, Giao Hàng
- Cam kết giá rõ ràng: Các nhà phân phối chính hãng như Thép Vinh Phú thường cập nhật bảng giá thép U minh bạch, báo giá chi tiết theo kg và quy cách.
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm thép U được lưu kho đúng tiêu chuẩn, còn tem, mã sản phẩm và thông số kỹ thuật đầy đủ.
- Giao hàng nhanh chóng: Đơn vị phân phối uy tín có mạng lưới kho bãi và vận chuyển linh hoạt, hỗ trợ giao hàng tận nơi cho công trình.
Hỗ Trợ Tư Vấn Kỹ Thuật
- Tư vấn chọn loại thép U phù hợp: Đơn vị phân phối chính hãng có đội ngũ tư vấn kỹ thuật, giải thích rõ các thông số, ưu nhược điểm từng loại (như thép U đen, thép U mạ kẽm, thép U nhúng nóng).
- Hỗ trợ báo giá chính xác: Tư vấn chi tiết báo giá thép U hôm nay theo trọng lượng và quy cách, giúp bạn so sánh và tối ưu chi phí.
- Giải đáp thắc mắc: Hỗ trợ tư vấn về thời điểm mua hàng, chi phí vận chuyển và những lưu ý khi đặt mua số lượng lớn hay lẻ.
Việc mua thép U từ đơn vị phân phối chính hãng như Thép Vinh Phú giúp bạn đảm bảo ngay từ nguồn gốc – chất lượng – giá cả – dịch vụ. Nếu bạn muốn, mình có thể hỗ trợ ghi lại mẫu liên hệ yêu cầu báo giá để bạn gửi trực tiếp cho nhà cung cấp!
Kết Bài
Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng liên tục biến động, việc cập nhật giá thép U hôm nay và lựa chọn đúng loại thép U phù hợp với công trình là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng kết cấu. Qua những nội dung đã phân tích, có thể thấy thép U đen, thép U mạ kẽm và thép U nhúng nóng đều có ưu điểm riêng, phù hợp với từng điều kiện sử dụng và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Để mua thép U đúng chất lượng, giá tốt, người mua cần quan tâm đến quy cách, trọng lượng, nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ CO–CQ và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín. Đồng thời, theo dõi xu hướng giá thép U năm 2026 sẽ giúp chủ động thời điểm mua, hạn chế rủi ro biến động giá và tối ưu ngân sách đầu tư.
Nếu bạn đang cần bảng giá thép U mới nhất, tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp hoặc tìm địa chỉ cung cấp thép U uy tín, hãy liên hệ Thép Vinh Phú để được báo giá nhanh, hỗ trợ kỹ thuật chi tiết và giao hàng đúng tiến độ. Đây là giải pháp giúp công trình của bạn đảm bảo chất lượng, hiệu quả và bền vững lâu dài.
>> Xem thêm thông tin về liên quan & những chủ đề bạn quan tâm