Mục lục
- Tổng Quan Ống Thép Hòa Phát
- Giới Thiệu Thương Hiệu Hòa Phát
- Dây Chuyền Sản Xuất & Tiêu Chuẩn Chất Lượng
- Vị Thế Của Ống Thép Hòa Phát Trên Thị Trường Việt Nam
- Phân Loại Ống Thép Hòa Phát Phổ Biến Hiện Nay
- Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Hôm Nay Mới Nhất 2026
- Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Hòa Phát
- Cách Chọn Nhà Cung Cấp Ống Thép Hòa Phát Uy Tín
- So Sánh Giá Ống Thép Hòa Phát Với Các Thương Hiệu Khác
- Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Hòa Phát
- Ưu Điểm Khi Lựa Chọn Ống Thép Hòa Phát
- Lưu ý khi mua ống thép Hòa Phát
- Địa Chỉ Báo Giá Ống Thép Hòa Phát Uy Tín, Giá Tốt
- Kết Luận
Ống thép Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm thép ống chủ lực của Tập đoàn Hòa Phát, thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam với nhà máy sản xuất hiện đại, đáp ứng nhu cầu xây dựng, cơ khí, cơ sở hạ tầng và chế tạo công nghiệp. Sản phẩm ống thép bao gồm các loại: ống thép đen, ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng, được nhiều nhà thầu và khách hàng tin dùng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp các công trình trong nước và xuất khẩu.
Hiện nay, nhu cầu tra cứu giá ống thép Hòa Phát hôm nay luôn rất lớn bởi các doanh nghiệp xây dựng, nhà thầu cơ khí và khách hàng cá nhân đều muốn cập nhật giá thành chính xác theo ngày để dự toán chi phí, lập kế hoạch mua vật liệu. Tìm kiếm về giá ống thép Hòa Phát thường liên quan đến các từ khóa như giá ống thép đen Hòa Phát, giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát, bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất, hay bao nhiêu tiền 1kg thép ống Hòa Phát. Những thông tin này thường được các đại lý, nhà phân phối và trang cập nhật giá thép xây dựng thường xuyên cập nhật tùy theo biến động thị trường.
Tổng Quan Ống Thép Hòa Phát
Ống thép Hòa Phát là sản phẩm vật liệu xây dựng được sản xuất bởi Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát — đơn vị thành viên thuộc Tập đoàn Hòa Phát. Đây là các sản phẩm thép ống rỗng có nhiều loại kích thước và quy cách khác nhau, phục vụ đa dạng nhu cầu từ xây dựng công trình, kết cấu cơ khí đến hệ thống điện, nước, gas…
Ống thép Hòa Phát bao gồm nhiều chủng loại như:
- Ống thép đen hàn
- Ống thép mạ kẽm & mạ kẽm nhúng nóng
- Ống thép tiết diện vuông, chữ nhật và cỡ lớn
Sản phẩm ứng dụng rộng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, hệ thống dẫn chất lỏng, lan can, giàn giáo, cột điện… nhờ độ bền cao, chịu lực tốt và tuổi thọ dài.
Giới Thiệu Thương Hiệu Hòa Phát
Hòa Phát Group là một trong những tập đoàn sản xuất thép lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á, với hệ thống sản xuất thép tích hợp quy mô lớn, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
Điểm nổi bật của thương hiệu Hòa Phát:
- Sản xuất thép quy mô lớn: Nhà máy thép Hòa Phát có công suất hàng chục triệu tấn mỗi năm, với sản lượng xây dựng & thép chất lượng cao dẫn đầu thị trường.
- Mạng lưới phát triển rộng khắp: Hệ thống phân phối phủ khắp cả nước, phục vụ dự án lớn – nhỏ.
- Được tin dùng trên nhiều công trình trọng điểm: Sản phẩm thép Hòa Phát và thép ống Hòa Phát được sử dụng trong các công trình quốc gia và quốc tế, từ sân bay đến nhà máy công nghiệp.
- Thương hiệu quốc gia: Hòa Phát được công nhận nhiều lần ở hạng mục Thương hiệu quốc gia, khẳng định chất lượng và uy tín trên thị trường.
Dây Chuyền Sản Xuất & Tiêu Chuẩn Chất Lượng
Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo chất lượng đồng đều, bền bỉ và tiêu chuẩn quốc tế.
Dây chuyền sản xuất
Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, công nghệ tiên tiến, với nhiều nhà máy đặt tại các khu công nghiệp trong và ngoài miền Bắc, Trung, Nam.
Hệ thống này cho phép Hòa Phát tạo ra đa dạng sản phẩm ống thép với kích thước lớn nhỏ khác nhau, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Tiêu chuẩn chất lượng
Sản phẩm ống thép Hòa Phát tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia nghiêm ngặt, bao gồm:
- ISO 9001:2015 – Quản lý chất lượng
- ISO 14001:2015 – Quản lý môi trường
- ASTM A500, ASTM A53… (tiêu chuẩn Mỹ)
- JIS G3302:2010 (tiêu chuẩn Nhật)
- BS 1387:1985 (tiêu chuẩn Anh)
- TCVN – Tiêu chuẩn Việt Nam liên quan đến ống thép
Nhờ vậy, sản phẩm đạt chất lượng cao, ổn định, chịu lực tốt và bền bỉ theo thời gian, phù hợp cho cả ứng dụng nội địa và xuất khẩu.
Vị Thế Của Ống Thép Hòa Phát Trên Thị Trường Việt Nam
Ống thép Hòa Phát giữ vị thế dẫn đầu thị trường Việt Nam, được tin dùng rộng rãi nhờ chất lượng cao, đa dạng quy cách và uy tín thương hiệu.
Dẫn đầu thị trường
- Hòa Phát là nhà sản xuất ống thép lớn nhất Việt Nam, với công suất lên tới ~1–1.2 triệu tấn/năm, chiếm thị phần hàng đầu trong nước.
- Sản phẩm ống thép Hòa Phát được đánh giá là sự lựa chọn ưu tiên cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng.
Khả năng xuất khẩu
- Hòa Phát không chỉ phục vụ nhu cầu trong nước mà còn xuất khẩu sang nhiều thị trường khó tính như Mỹ, Nhật Bản, Canada, châu Âu…, chứng tỏ chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao.
Ứng dụng trong công trình trọng điểm
- Sản phẩm đã được sử dụng trong các dự án quốc gia lớn, ví dụ như xây dựng sân bay, trung tâm triển lãm, các kết cấu công nghiệp…
Nhờ chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật cao và hệ thống sản xuất hiện đại, ống thép Hòa Phát được thị trường đánh giá cao và duy trì vị thế số 1 tại Việt Nam, là lựa chọn đáng tin cậy của cả chuyên gia xây dựng và nhà thầu lớn.
Phân Loại Ống Thép Hòa Phát Phổ Biến Hiện Nay
Ống thép Hòa Phát được sản xuất với nhiều loại đa dạng, phù hợp cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Mỗi loại ống có đặc điểm và ứng dụng riêng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thực tế.
1. Ống thép đen Hòa Phát
Ống thép đen Hòa Phát là loại ống được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, không mạ kẽm, nổi bật với độ bền cơ học cao và khả năng chịu lực tốt. Đây là lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng và cơ khí nhờ chất lượng ổn định và chi phí hợp lý.

Đặc điểm kỹ thuật
- Bề mặt màu đen tự nhiên, chưa mạ kẽm.
- Quy cách đa dạng: tròn, vuông, chữ nhật, nhiều đường kính và độ dày.
- Chịu lực tốt, độ bền cơ học cao, tuổi thọ lâu dài.
Ứng dụng thực tế
- Xây dựng khung nhà xưởng, cầu đường, giàn giáo.
- Cơ khí chế tạo, ống dẫn nước không yêu cầu chống ăn mòn.
2. Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm được phủ lớp kẽm chống rỉ sét, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ. Loại ống này đặc biệt phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, nơi ống thép đen không đáp ứng được.

Khả năng chống ăn mòn
- Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa và rỉ sét.
- Tuổi thọ sản phẩm lâu dài ngay cả khi tiếp xúc trực tiếp với thời tiết khắc nghiệt.
Ưu điểm so với ống thép đen
- Chống ăn mòn tốt hơn, ít cần bảo dưỡng.
- Thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
- Vẫn giữ nguyên độ bền cơ học và khả năng chịu lực cao như ống thép đen.
3. Ống thép nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép nhúng nóng Hòa Phát là loại ống được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, bảo vệ bề mặt trong môi trường khắc nghiệt và kéo dài tuổi thọ sử dụng. Sản phẩm thích hợp cho các công trình xây dựng, hạ tầng và cơ khí ngoài trời, nơi cần độ bền cao và chống gỉ sét hiệu quả.

Đặc điểm kỹ thuật
- Bề mặt sáng, đều màu nhờ lớp kẽm nhúng nóng, chống oxi hóa vượt trội.
- Quy cách đa dạng: tròn, vuông, chữ nhật, nhiều đường kính và độ dày.
- Khả năng chịu lực tốt, độ bền cơ học cao, tuổi thọ lâu dài, bảo vệ tối ưu trong môi trường ẩm ướt.
Ứng dụng thực tế
- Xây dựng khung nhà xưởng, cầu đường, giàn giáo ngoài trời.
- Hệ thống ống dẫn nước, cơ khí chế tạo, công trình ngoài trời cần chống gỉ sét hiệu quả.
Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Hôm Nay Mới Nhất 2026
Để giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và lựa chọn, chúng tôi tổng hợp bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất 2026 theo từng loại phổ biến, bao gồm ống đen, ống mạ kẽm và ống nhúng nóng. Giá được cập nhật theo quy cách, đường kính, độ dày và thay đổi theo số lượng đặt hàng.
1. Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Đen
Ống thép đen Hòa Phát có ưu điểm về giá thành hợp lý, chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình dân dụng, khung nhà xưởng và hệ thống cơ khí. Giá tham khảo được cập nhật theo từng quy cách và kích thước, giúp khách hàng dự toán chi phí chính xác.
Bảng giá ống thép Hòa Phát đen tiêu chuẩn mới nhất
| TT | Quy cách | Trọng lượng
(Kg) |
Đơn giá chưa VAT
(Đ/Kg) |
Đơn giá VAT
(Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT cây/6m |
| 1 | Ống đen D12.7 x 1.0 | 1.73 | 17,409 | 19,15 | 33,130 |
| 2 | Ống đen D12.7 x 1.1 | 1.89 | 17,409 | 19,15 | 36,194 |
| 3 | Ống đen D12.7 x 1.2 | 2.4 | 17,409 | 19,15 | 39,066 |
| 4 | Ống đen D15.9 x 1.0 | 2.2 | 17,409 | 19,15 | 42,130 |
| 5 | Ống đen D15.9 x 1.1 | 2.41 | 17,409 | 19,15 | 46,152 |
| 6 | Ống đen D15.9 x 1.2 | 2.61 | 17,409 | 19,15 | 49,982 |
| 7 | Ống đen D15.9 x 1.4 | 3 | 17,409 | 19,15 | 57,450 |
| 8 | Ống đen D15.9 x 1.5 | 3.2 | 17,409 | 19,15 | 61,280 |
| 9 | Ống đen D15.9 x 1.8 | 3.76 | 16,318 | 17,95 | 67,492 |
| 10 | Ống đen D21.2 x 1.0 | 2.99 | 17,409 | 19,15 | 57,259 |
| 11 | Ống đen D21.2 x 1.1 | 3.27 | 17,409 | 19,15 | 62,621 |
| 12 | Ống đen D21.2 x 1.2 | 3.55 | 17,409 | 19,15 | 67,983 |
| 13 | Ống đen D21.2 x 1.4 | 4.1 | 17,409 | 19,15 | 78,515 |
| 14 | Ống đen D21.2 x 1.5 | 4.37 | 16,955 | 18,65 | 81,501 |
| 15 | Ống đen D21.2 x 1.8 | 5.17 | 16,318 | 17,95 | 92,802 |
| 16 | Ống đen D21.2 x 2.0 | 5.68 | 15,591 | 17,15 | 97,412 |
| 17 | Ống đen D21.2 x 2.3 | 6.43 | 15,591 | 17,15 | 110,275 |
| 18 | Ống đen D21.2 x 2.5 | 6.92 | 15,591 | 17,15 | 118,678 |
| 19 | Ống đen D26.65 x 1.0 | 3.8 | 17,409 | 19,15 | 72,770 |
| 20 | Ống đen D26.65 x 1.1 | 4.16 | 17,409 | 19,15 | 79,664 |
| 21 | Ống đen D26.65 x 1.2 | 4.52 | 17,409 | 19,15 | 86,558 |
| 22 | Ống đen D26.65 x 1.4 | 5.23 | 17,409 | 19,15 | 100,155 |
| 23 | Ống đen D26.65 x 1.5 | 5.58 | 16,955 | 18,65 | 104,067 |
| 24 | Ống đen D26.65 x 1.8 | 6.62 | 16,318 | 17,95 | 118,829 |
| 25 | Ống đen D26.65 x 2.0 | 7.29 | 15,591 | 17,15 | 125,024 |
| 26 | Ống đen D26.65 x 2.3 | 8.29 | 15,591 | 17,15 | 142,174 |
| 27 | Ống đen D26.65 x 2.5 | 8.93 | 15,591 | 17,15 | 153,150 |
| 28 | Ống đen D33.5 x 1.0 | 4.81 | 17,409 | 19,15 | 92,112 |
| 29 | Ống đen D33.5 x 1.1 | 5.27 | 17,409 | 19,15 | 100,921 |
| 30 | Ống đen D33.5 x 1.2 | 5.74 | 17,409 | 19,15 | 109,921 |
| 31 | Ống đen D33.5 x 1.4 | 6.65 | 17,409 | 19,15 | 127,348 |
| 32 | Ống đen D33.5 x 1.5 | 7.1 | 16,955 | 18,65 | 132,415 |
| 33 | Ống đen D33.5 x 1.8 | 8.44 | 16,318 | 17,95 | 151,498 |
| 34 | Ống đen D33.5 x 2.0 | 9.32 | 15,591 | 17,15 | 159,838 |
| 35 | Ống đen D33.5 x 2.3 | 10.62 | 15,591 | 17,15 | 182,133 |
| 36 | Ống đen D33.5 x 2.5 | 11.47 | 15,591 | 17,15 | 196,711 |
| 37 | Ống đen D33.5 x 2.8 | 12.72 | 15,591 | 17,15 | 218,148 |
| 38 | Ống đen D33.5 x 3.0 | 13.54 | 15,591 | 17,15 | 232,211 |
| 39 | Ống đen D33.5 x 3.2 | 14.35 | 15,591 | 17,15 | 246,103 |
| 40 | Ống đen D38.1 x 1.0 | 5.49 | 17,409 | 19,15 | 105,134 |
| 41 | Ống đen D38.1 x 1.1 | 06.02 | 17,409 | 19,15 | 115,283 |
| 42 | Ống đen D38.1 x 1.2 | 6.55 | 17,409 | 19,15 | 125,433 |
| 43 | Ống đen D38.1 x 1.4 | 7.6 | 17,409 | 19,15 | 145,540 |
| 44 | Ống đen D38.1 x 1.5 | 8.12 | 16,955 | 18,65 | 151,438 |
| 45 | Ống đen D38.1 x 1.8 | 9.67 | 16,318 | 17,95 | 173,577 |
| 46 | Ống đen D38.1 x 2.0 | 10.68 | 15,591 | 17,15 | 183,162 |
| 47 | Ống đen D38.1 x 2.3 | 12.18 | 15,591 | 17,15 | 208,887 |
| 48 | Ống đen D38.1 x 2.5 | 13.17 | 15,591 | 17,15 | 225,866 |
| 49 | Ống đen D38.1 x 2.8 | 14.63 | 15,591 | 17,15 | 250,905 |
| 50 | Ống đen D38.1 x 3.0 | 15.58 | 15,591 | 17,15 | 267,197 |
| 51 | Ống đen D38.1 x 3.2 | 16.53 | 15,591 | 17,15 | 283,490 |
| 52 | Ống đen D42.2 x 1.1 | 6.69 | 17,409 | 19,15 | 128,114 |
| 53 | Ống đen D42.2 x 1.2 | 7.28 | 17,409 | 19,15 | 139,412 |
| 54 | Ống đen D42.2 x 1.4 | 8.45 | 17,409 | 19,15 | 161,818 |
| 55 | Ống đen D42.2 x 1.5 | 09.03 | 16,955 | 18,65 | 168,410 |
| 56 | Ống đen D42.2 x 1.8 | 10.76 | 16,318 | 17,95 | 193,142 |
| 57 | Ống đen D42.2 x 2.0 | 11.9 | 15,591 | 17,15 | 204,085 |
| 58 | Ống đen D42.2 x 2.3 | 13.58 | 15,591 | 17,15 | 232,897 |
| 59 | Ống đen D42.2 x 2.5 | 14.69 | 15,591 | 17,15 | 251,934 |
| 60 | Ống đen D42.2 x 2.8 | 16.32 | 17,409 | 19,15 | 312,528 |
| 61 | Ống đen D42.2 x 3.0 | 17.4 | 17,409 | 19,15 | 333,210 |
| 62 | Ống đen D42.2 x 3.2 | 18.47 | 17,409 | 19,15 | 353,701 |
| 63 | Ống đen D48.1 x 1.2 | 8.33 | 19,091 | 21 | 174,930 |
| 64 | Ống đen D48.1 x 1.4 | 9.67 | 19,091 | 21 | 203,070 |
| 65 | Ống đen D48.1 x 1.5 | 10.34 | 18,318 | 20,15 | 208,351 |
| 66 | Ống đen D48.1 x 1.8 | 12.33 | 18,136 | 19,95 | 245,984 |
| 67 | Ống đen D48.1 x 2.0 | 13.64 | 17,409 | 19,15 | 261,206 |
| 68 | Ống đen D48.1 x 2.3 | 15.59 | 17,409 | 19,15 | 298,549 |
| 69 | Ống đen D48.1 x 2.5 | 16.87 | 17,409 | 19,15 | 323,061 |
| 70 | Ống đen D48.1 x 2.8 | 18.77 | 17,409 | 19,15 | 359,446 |
| 71 | Ống đen D48.1 x 3.0 | 20.02 | 17,409 | 19,15 | 383,383 |
| 72 | Ống đen D48.1 x 3.2 | 21.26 | 17,409 | 19,15 | 407,129 |
| 73 | Ống đen D59.9 x 1.4 | 12.12 | 19,091 | 21 | 254,520 |
| 74 | Ống đen D59.9 x 1.5 | 12.96 | 18,318 | 20,15 | 261,144 |
| 75 | Ống đen D59.9 x 1.8 | 15.47 | 18,136 | 19,95 | 308,627 |
| 76 | Ống đen D59.9 x 2.0 | 17.13 | 17,409 | 19,15 | 328,040 |
| 77 | Ống đen D59.9 x 2.3 | 19.6 | 17,409 | 19,15 | 375,340 |
| 78 | Ống đen D59.9 x 2.5 | 21.23 | 17,409 | 19,15 | 406,555 |
| 79 | Ống đen D59.9 x 2.8 | 23.66 | 17,409 | 19,15 | 453,089 |
| 80 | Ống đen D59.9 x 3.0 | 25.26 | 15,591 | 17,15 | 433,209 |
| 81 | Ống đen D59.9 x 3.2 | 26.85 | 15,591 | 17,15 | 460,478 |
| 82 | Ống đen D75.6 x 1.5 | 16.45 | 16,955 | 18,65 | 306,793 |
| 83 | Ống đen D75.6 x 1.8 | 49.66 | 16,318 | 17,95 | 891,397 |
| 84 | Ống đen D75.6 x 2.0 | 21.78 | 15,591 | 17,15 | 373,527 |
| 85 | Ống đen D75.6 x 2.3 | 24.95 | 15,591 | 17,15 | 427,893 |
| 86 | Ống đen D75.6 x 2.5 | 27.04 | 15,591 | 17,15 | 463,736 |
| 87 | Ống đen D75.6 x 2.8 | 30.16 | 15,591 | 17,15 | 517,244 |
| 88 | Ống đen D75.6 x 3.0 | 32.23 | 15,591 | 17,15 | 552,745 |
| 89 | Ống đen D75.6 x 3.2 | 34.28 | 15,591 | 17,15 | 587,902 |
| 90 | Ống đen D88.3 x 1.5 | 19.27 | 16,955 | 18,65 | 359,386 |
| 91 | Ống đen D88.3 x 1.8 | 23.04 | 16,318 | 17,95 | 413,568 |
| 92 | Ống đen D88.3 x 2.0 | 25.54 | 15,591 | 17,15 | 438,011 |
| 93 | Ống đen D88.3 x 2.3 | 29.27 | 15,591 | 17,15 | 501,981 |
| 94 | Ống đen D88.3 x 2.5 | 31.74 | 15,591 | 17,15 | 544,341 |
| 95 | Ống đen D88.3 x 2.8 | 35.42 | 15,591 | 17,15 | 607,453 |
| 96 | Ống đen D88.3 x 3.0 | 37.87 | 15,591 | 17,15 | 649,471 |
| 97 | Ống đen D88.3 x 3.2 | 40.3 | 15,591 | 17,15 | 691,145 |
| 98 | Ống đen D108.0 x 1.8 | 28.29 | 16,318 | 17,95 | 507,806 |
| 99 | Ống đen D108.0 x 2.0 | 31.37 | 15,591 | 17,15 | 537,996 |
| 100 | Ống đen D108.0 x 2.3 | 35.97 | 15,591 | 17,15 | 616,886 |
| 101 | Ống đen D108.0 x 2.5 | 39.03 | 15,591 | 17,15 | 669,365 |
| 102 | Ống đen D108.0 x 2.8 | 45.86 | 15,591 | 17,15 | 786,499 |
| 103 | Ống đen D108.0 x 3.0 | 46.61 | 15,591 | 17,15 | 799,362 |
| 104 | Ống đen D108.0 x 3.2 | 49.62 | 15,591 | 17,15 | 850,983 |
| 105 | Ống đen D113.5 x 1.8 | 29.75 | 16,318 | 17,95 | 534,013 |
| 106 | Ống đen D113.5 x 2.0 | 33 | 15,591 | 17,15 | 565,950 |
| 107 | Ống đen D113.5 x 2.3 | 37.84 | 15,591 | 17,15 | 648,956 |
| 108 | Ống đen D113.5 x 2.5 | 41.06 | 15,591 | 17,15 | 704,179 |
| 109 | Ống đen D113.5 x 2.8 | 45.86 | 15,591 | 17,15 | 786,499 |
| 110 | Ống đen D113.5 x 3.0 | 49.05 | 15,591 | 17,15 | 841,208 |
| 111 | Ống đen D113.5 x 3.2 | 52.23 | 15,591 | 17,15 | 895,745 |
| 112 | Ống đen D126.8 x 1.8 | 33.29 | 16,318 | 17,95 | 597,556 |
| 113 | Ống đen D126.8 x 2.0 | 36.93 | 15,591 | 17,15 | 633,350 |
| 114 | Ống đen D126.8 x 2.3 | 42.37 | 15,591 | 17,15 | 726,646 |
| 115 | Ống đen D126.8 x 2.5 | 45.98 | 15,591 | 17,15 | 788,557 |
| 116 | Ống đen D126.8 x 2.8 | 54.37 | 15,591 | 17,15 | 932,446 |
| 117 | Ống đen D126.8 x 3.0 | 54.96 | 15,591 | 17,15 | 942,564 |
| 118 | Ống đen D126.8 x 3.2 | 58.52 | 15,591 | 17,15 | 1,003,618 |
| 119 | Ống đen D113.5 x 4.0 | 64.81 | 15,591 | 17,15 | 1,111,492 |
Bảng giá ống thép Hòa Phát đen cỡ lớn mới nhất
| TT | Quy Cách | Trọng lượng
(Kg) |
Đơn giá chưa VAT
(Đ/Kg) |
Đơn giá VAT
(Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT cây/6m |
| 1 | Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 80.46 | 15,591 | 17,15 | 1,379,889 |
| 2 | Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 96.54 | 15,591 | 17,15 | 1,655,661 |
| 3 | Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 111.66 | 15,591 | 17,15 | 1,914,969 |
| 4 | Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 130.62 | 15,591 | 17,15 | 2,240,133 |
| 5 | Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 96.24 | 16,5 | 18,15 | 1,746,756 |
| 6 | Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 115.62 | 16,5 | 18,15 | 2,098,503 |
| 7 | Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 133.86 | 16,5 | 18,15 | 2,429,559 |
| 8 | Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 152.16 | 16,5 | 18,15 | 2,761,704 |
| 9 | Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 151.56 | 16,5 | 18,15 | 2,750,814 |
| 10 | Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 163.32 | 16,5 | 18,15 | 2,964,258 |
| 11 | Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 175.68 | 16,5 | 18,15 | 3,188,592 |
| 12 | Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 199.86 | 16,5 | 18,15 | 3,627,459 |
| 13 | Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 250.5 | 16,5 | 18,15 | 4,546,575 |
| 14 | Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 306.06 | 16,5 | 18,15 | 5,554,989 |
| 15 | Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 361.68 | 16,5 | 18,15 | 6,564,492 |
| 16 | Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 215.82 | 17,955 | 19,75 | 4,262,445 |
| 17 | Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 298.2 | 17,955 | 19,75 | 5,889,450 |
| 18 | Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 391.02 | 17,955 | 19,75 | 7,722,645 |
| 19 | Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 247.74 | 17,955 | 19,75 | 4,892,865 |
| 20 | Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 17,955 | 19,75 | 6,478,395 |
| 21 | Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 407.52 | 17,955 | 19,75 | 8,048,520 |
| 22 | Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 487.5 | 17,955 | 19,75 | 9,628,125 |
| 23 | Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 565.56 | 17,955 | 19,75 | 11,169,810 |
| 24 | Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 644.04 | 17,955 | 19,75 | 12,719,790 |
| 25 | Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 375.72 | 17,955 | 19,75 | 7,420,470 |
| 26 | Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 467.34 | 17,955 | 19,75 | 9,229,965 |
| 27 | Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 559.38 | 17,955 | 19,75 | 11,047,755 |
| 28 | Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 739.44 | 17,955 | 19,75 | 14,603,940 |
| 29 | Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 526.26 | 17,955 | 19,75 | 10,393,635 |
| 30 | Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 526.26 | 17,955 | 19,75 | 10,393,635 |
| 31 | Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 630.96 | 17,955 | 19,75 | 12,461,460 |
| 32 | Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 732.3 | 17,955 | 19,75 | 14,462,925 |
| 33 | Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 471.12 | 17,955 | 19,75 | 9,304,620 |
| 34 | Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 702.54 | 17,955 | 19,75 | 13,875,165 |
| 35 | Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 930.3 | 17,955 | 19,75 | 18,373,425 |
| 36 | Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 566.88 | 17,955 | 19,75 | 11,195,880 |
| 37 | Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 846.3 | 17,955 | 19,75 | 16,714,425 |
| 38 | Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 1121.88 | 17,955 | 19,75 | 22,157,130 |
| 39 | Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 17,955 | 19,75 | 6,478,395 |
Bảng giá ống thép Hòa Phát đen siêu dày mới nhất
| TT | Quy Cách | Trọng lượng
(Kg) |
Đơn giá chưa VAT
(Đ/Kg) |
Đơn giá VAT
(Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT cây/6m |
| 1 | Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 | 22.61 | 15,591 | 17,15 | 387,762 |
| 2 | Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 | 23.62 | 15,591 | 17,15 | 405,083 |
| 3 | Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 | 25.1 | 15,591 | 17,15 | 430,465 |
| 4 | Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 | 26.1 | 15,591 | 17,15 | 447,615 |
| 5 | Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 | 27.28 | 15,591 | 17,15 | 467,852 |
| 6 | Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 | 29.03 | 15,591 | 17,15 | 497,865 |
| 7 | Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 | 30.75 | 15,591 | 17,15 | 527,363 |
| 8 | Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 | 31.89 | 15,591 | 17,15 | 546,914 |
| 9 | Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 | 33.09 | 15,591 | 17,15 | 567,494 |
| 10 | Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 | 34.62 | 15,591 | 17,15 | 593,733 |
| 11 | Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 | 36.89 | 15,591 | 17,15 | 632,664 |
| 12 | Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 | 39.13 | 15,591 | 17,15 | 671,080 |
| 13 | Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 | 40.62 | 15,591 | 17,15 | 696,633 |
| 14 | Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 | 42.38 | 15,591 | 17,15 | 726,817 |
| 15 | Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 | 44.37 | 15,591 | 17,15 | 760,946 |
| 16 | Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 | 47.34 | 15,591 | 17,15 | 811,881 |
| 17 | Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 | 50.29 | 15,591 | 17,15 | 862,474 |
| 18 | Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 | 52.23 | 15,591 | 17,15 | 895,745 |
| 19 | Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 | 54.17 | 15,955 | 17,55 | 950,684 |
| 20 | Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 | 57.05 | 15,955 | 17,55 | 1,001,228 |
| 21 | Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 | 61.79 | 15,955 | 17,55 | 1,084,415 |
| 22 | Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 | 49.9 | 15,591 | 17,15 | 855,785 |
| 23 | Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 | 52.27 | 15,591 | 17,15 | 896,431 |
| 24 | Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 | 55.8 | 15,591 | 17,15 | 956,970 |
| 25 | Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 | 59.31 | 15,591 | 17,15 | 1,017,167 |
| 26 | Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 | 61.63 | 15,955 | 17,55 | 1,081,607 |
| 27 | Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 | 63.94 | 15,955 | 17,55 | 1,122,147 |
| 28 | Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 | 67.39 | 15,955 | 17,55 | 1,182,695 |
| 29 | Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 | 73.07 | 15,955 | 17,55 | 1,282,379 |
| 30 | Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 | 64.81 | 15,591 | 17,15 | 1,111,492 |
| 31 | Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 | 67.93 | 15,591 | 17,15 | 1,165,000 |
| 32 | Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 | 72.58 | 15,591 | 17,15 | 1,244,747 |
| 33 | Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 | 77.2 | 15,591 | 17,15 | 1,323,980 |
| 34 | Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 | 80.27 | 15,955 | 17,55 | 1,408,739 |
| 35 | Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 | 83.33 | 15,955 | 17,55 | 1,462,442 |
| 36 | Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 | 87.89 | 15,955 | 17,55 | 1,542,470 |
| 37 | Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 | 95.44 | 15,955 | 17,55 | 1,674,972 |
| 38 | Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 | 72.68 | 15,591 | 17,15 | 1,246,462 |
| 39 | Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 | 76.19 | 15,591 | 17,15 | 1,306,659 |
| 40 | Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 | 81.43 | 15,591 | 17,15 | 1,396,525 |
2. Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mạ Kẽm
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt hơn ống đen, tuổi thọ cao và độ bền ổn định. Bảng giá được phân loại theo đường kính, độ dày và chiều dài, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với dự án.
| TT | Quy Cách | Trọng lượng
(Kg) |
Đơn giá chưa VAT
(Đ/Kg) |
Đơn giá VAT
(Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT cây/6m |
| 1 | Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 | 1.73 | 18,091 | 19,9 | 34,427 |
| 2 | Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 | 1.89 | 18,091 | 19,9 | 37,611 |
| 3 | Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 | 02.04 | 18,091 | 19,9 | 40,596 |
| 4 | Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 | 2.2 | 18,091 | 19,9 | 43,780 |
| 5 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 | 2.41 | 18,091 | 19,9 | 47,959 |
| 6 | Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 | 2.61 | 18,091 | 19,9 | 51,939 |
| 7 | Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 | 3 | 18,091 | 19,9 | 59,700 |
| 8 | Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 | 3.2 | 18,091 | 19,9 | 63,680 |
| 9 | Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 | 3.76 | 18,091 | 19,9 | 74,824 |
| 10 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 | 2.99 | 18,091 | 19,9 | 59,501 |
| 11 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 | 3.27 | 18,091 | 19,9 | 65,073 |
| 12 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 | 3.55 | 18,091 | 19,9 | 70,645 |
| 13 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 | 4.1 | 18,455 | 20,3 | 83,230 |
| 14 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 | 4.37 | 18,091 | 19,9 | 86,963 |
| 15 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 | 5.17 | 18,091 | 19,9 | 102,883 |
| 16 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 | 5.68 | 18,091 | 19,9 | 113,032 |
| 17 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 | 6.43 | 18,091 | 19,9 | 127,957 |
| 18 | Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 | 6.92 | 18,091 | 19,9 | 137,708 |
| 19 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 | 3.8 | 18,091 | 19,9 | 75,620 |
| 20 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 | 4.16 | 18,091 | 19,9 | 82,784 |
| 21 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 | 4.52 | 18,091 | 19,9 | 89,948 |
| 22 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 | 5.23 | 18,091 | 19,9 | 104,077 |
| 23 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 | 5.58 | 18,091 | 19,9 | 111,042 |
| 24 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 | 6.62 | 18,091 | 19,9 | 131,738 |
| 25 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 | 7.29 | 18,091 | 19,9 | 145,071 |
| 26 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 | 8.29 | 18,091 | 19,9 | 164,971 |
| 27 | Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 | 8.93 | 18,091 | 19,9 | 177,707 |
| 28 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 | 4.81 | 18,091 | 19,9 | 95,719 |
| 29 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 | 5.27 | 18,091 | 19,9 | 104,873 |
| 30 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 | 5.74 | 18,091 | 19,9 | 114,226 |
| 31 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 | 6.65 | 18,091 | 19,9 | 132,335 |
| 32 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 | 7.1 | 18,091 | 19,9 | 141,290 |
| 33 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 | 8.44 | 18,091 | 19,9 | 167,956 |
| 34 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 | 9.32 | 18,091 | 19,9 | 185,468 |
| 35 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 | 10.62 | 18,091 | 19,9 | 211,338 |
| 36 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 | 11.47 | 18,091 | 19,9 | 228,253 |
| 37 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 | 12.72 | 18,091 | 19,9 | 253,128 |
| 38 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 | 13.54 | 18,091 | 19,9 | 269,446 |
| 39 | Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 | 14.35 | 18,091 | 19,9 | 285,565 |
| 40 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 | 5.49 | 18,091 | 19,9 | 109,251 |
| 41 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 | 06.02 | 18,091 | 19,9 | 119,798 |
| 42 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 | 6.55 | 18,091 | 19,9 | 130,345 |
| 43 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 | 7.6 | 18,091 | 19,9 | 151,240 |
| 44 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 | 8.12 | 18,091 | 19,9 | 161,588 |
| 45 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 | 9.67 | 18,091 | 19,9 | 192,433 |
| 46 | Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 | 10.68 | 18,091 | 19,9 | 212,532 |
| 47 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 | 12.18 | 18,091 | 19,9 | 242,382 |
| 48 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 | 13.17 | 18,091 | 19,9 | 262,083 |
| 49 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 | 14.63 | 18,091 | 19,9 | 291,137 |
| 50 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 | 15.58 | 18,091 | 19,9 | 310,042 |
| 51 | Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 | 16.53 | 18,091 | 19,9 | 328,947 |
| 52 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 | 6.69 | 18,091 | 19,9 | 133,131 |
| 53 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 | 7.28 | 18,091 | 19,9 | 144,872 |
| 54 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 | 8.45 | 18,091 | 19,9 | 168,155 |
| 55 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 | 09.03 | 18,091 | 19,9 | 179,697 |
| 56 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 | 10.76 | 18,091 | 19,9 | 214,124 |
| 57 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 | 11.9 | 18,091 | 19,9 | 236,810 |
| 58 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 | 13.58 | 18,091 | 19,9 | 270,242 |
| 59 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 | 14.69 | 18,091 | 19,9 | 292,331 |
| 60 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 | 16.32 | 18,091 | 19,9 | 324,768 |
| 61 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 | 17.4 | 18,091 | 19,9 | 346,260 |
| 62 | Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 | 18.47 | 18,091 | 19,9 | 367,553 |
| 63 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 | 8.33 | 18,091 | 19,9 | 165,767 |
| 64 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 | 9.67 | 18,091 | 19,9 | 192,433 |
| 65 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 | 10.34 | 18,091 | 19,9 | 205,766 |
| 66 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 | 12.33 | 18,091 | 19,9 | 245,367 |
| 67 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 | 13.64 | 18,091 | 19,9 | 271,436 |
| 68 | Thép Hòa Phát D48.1 x 2.3 | 15.59 | 18,091 | 19,9 | 310,241 |
| 69 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 | 16.87 | 18,091 | 19,9 | 335,713 |
| 70 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 | 18.77 | 18,091 | 19,9 | 373,523 |
| 71 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 | 20.02 | 18,091 | 19,9 | 398,398 |
| 72 | Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 | 21.26 | 18,091 | 19,9 | 423,074 |
| 73 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 | 12.12 | 18,091 | 19,9 | 241,188 |
| 74 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 | 12.96 | 18,091 | 19,9 | 257,904 |
| 75 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 | 15.47 | 18,091 | 19,9 | 307,853 |
| 76 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 | 17.13 | 18,091 | 19,9 | 340,887 |
| 77 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 | 19.6 | 18,091 | 19,9 | 390,040 |
| 078 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 | 21.23 | 18,091 | 19,9 | 422,477 |
| 79 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 | 23.66 | 18,091 | 19,9 | 470,834 |
| 80 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 | 25.26 | 18,091 | 19,9 | 502,674 |
| 81 | Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 | 26.85 | 18,091 | 19,9 | 534,315 |
| 82 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 | 16.45 | 18,091 | 19,9 | 327,355 |
| 83 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 | 19.66 | 18,091 | 19,9 | 391,234 |
| 84 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | 21.78 | 18,091 | 19,9 | 433,422 |
| 85 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 | 24.95 | 18,091 | 19,9 | 496,505 |
| 86 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 | 27.04 | 18,091 | 19,9 | 538,096 |
| 87 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 | 30.16 | 18,091 | 19,9 | 600,184 |
| 88 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 | 32.23 | 18,091 | 19,9 | 641,377 |
| 89 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 | 34.28 | 18,091 | 19,9 | 682,172 |
| 90 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 | 19.27 | 18,091 | 19,9 | 383,473 |
| 91 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 | 23.04 | 18,091 | 19,9 | 458,496 |
| 92 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 | 25.54 | 18,091 | 19,9 | 508,246 |
| 93 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 | 29.27 | 18,455 | 20,3 | 594,181 |
| 94 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 | 31.74 | 18,091 | 19,9 | 631,626 |
| 95 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 | 35.42 | 18,455 | 20,3 | 719,026 |
| 96 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 | 37.87 | 18,091 | 19,9 | 753,613 |
| 97 | Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 | 40.3 | 18,091 | 19,9 | 801,97 |
| 98 | Thép ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 | 28.29 | 18,091 | 19,9 | 562,971 |
| 99 | Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 | 31.37 | 18,091 | 19,9 | 624,263 |
| 100 | Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 | 35.97 | 18,091 | 19,9 | 715,803 |
| 101 | Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 | 39.03 | 18,091 | 19,9 | 776,697 |
| 102 | Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 | 43.59 | 18,091 | 19,9 | 867,441 |
| 103 | Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 | 46.61 | 18,091 | 19,9 | 927,539 |
| 104 | Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 | 49.62 | 18,091 | 19,9 | 987,438 |
| 105 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 | 29.75 | 18,091 | 19,9 | 592,025 |
| 106 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 | 33 | 18,091 | 19,9 | 656,7 |
| 107 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 | 37.84 | 18,091 | 19,9 | 753,016 |
| 108 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 | 41.06 | 18,091 | 19,9 | 817,094 |
| 109 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 | 45.86 | 18,091 | 19,9 | 912,614 |
| 110 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 | 49.05 | 18,091 | 19,9 | 976,095 |
| 111 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 52.23 | 18,091 | 19,9 | 1,039,377 |
| 112 | Thép ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 | 33.29 | 18,091 | 19,9 | 662,471 |
| 113 | Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 | 36.93 | 18,091 | 19,9 | 734,907 |
| 114 | Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 | 42.37 | 18,091 | 19,9 | 843,163 |
| 115 | Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 | 45.98 | 18,091 | 19,9 | 915,002 |
| 116 | Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 | 51.37 | 18,091 | 19,9 | 1,022,263 |
| 117 | Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 | 54.96 | 18,091 | 19,9 | 1,093,704 |
| 118 | Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 | 58.52 | 18,091 | 19,9 | 1,164,548 |
| 119 | Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 | 52.23 | 18,091 | 19,9 | 1,039,377 |
3. Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Nhúng Nóng
Ống thép nhúng nóng Hòa Phát có lớp mạ dày, chống gỉ sét và tuổi thọ lâu dài, thường dùng trong các công trình công nghiệp và hạ tầng quan trọng. Giá ống nhúng nóng được cập nhật theo quy cách phổ biến, đảm bảo khách hàng nhận được thông tin chính xác và kịp thời.
| TT | Quy Cách | Trọng lượng
(Kg) |
Đơn giá chưa VAT
(Đ/Kg) |
Đơn giá VAT
(Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT cây/6m |
| 1 | Ống MKNN D21.2 x 1.6 | 4.642 | 25,818 | 28,4 | 131,833 |
| 2 | Ống MKNN D21.2 x 1.9 | 5.484 | 25,091 | 27,6 | 151,358 |
| 3 | Ống MKNN D21.2 x 2.1 | 5.938 | 24,364 | 26,8 | 159,138 |
| 4 | Ống MKNN D21.2 x 2.6 | 7.26 | 24,364 | 26,8 | 194,568 |
| 5 | Ống MKNN D26.65 x 1.6 | 5.933 | 25,818 | 28,4 | 168,497 |
| 6 | Ống MKNN D26.65 x 1.9 | 6.96 | 25,091 | 27,6 | 192,096 |
| 7 | Ống MKNN D26.65 x 2.1 | 7.704 | 24,364 | 26,8 | 206,467 |
| 8 | Ống MKNN D26.65 x 2.3 | 8.286 | 24,364 | 26,8 | 222,065 |
| 9 | Ống MKNN D26.65 x 2.6 | 9.36 | 24,364 | 26,8 | 250,848 |
| 10 | Ống MKNN D33.5 x 1.6 | 7.556 | 25,818 | 28,4 | 214,590 |
| 11 | Ống MKNN D33.5 x 1.9 | 8.89 | 25,091 | 27,6 | 245,364 |
| 12 | Ống MKNN D33.5 x 2.1 | 9.762 | 24,364 | 26,8 | 261,622 |
| 13 | Ống MKNN D33.5 x 2.3 | 10.722 | 24,364 | 26,8 | 287,35 |
| 14 | Ống MKNN D33.5 x 2.6 | 11.886 | 24,364 | 26,8 | 318,545 |
| 15 | Ống MKNN D33.5 x 3.2 | 14.4 | 24,364 | 26,8 | 385,920 |
| 16 | Ống MKNN D42.2 x 1.6 | 9.617 | 25,818 | 28,4 | 273,123 |
| 17 | Ống MKNN D42.2 x 1.9 | 11.34 | 25,091 | 27,6 | 312,984 |
| 18 | Ống MKNN D42.2 x 2.1 | 12.467 | 24,364 | 26,8 | 334,116 |
| 19 | Ống MKNN D42.2 x 2.3 | 13.56 | 24,364 | 26,8 | 363,408 |
| 20 | Ống MKNN D42.2 x 2.6 | 15.24 | 24,364 | 26,8 | 408,432 |
| 21 | Ống MKNN D42.2 x 2.9 | 16.868 | 24,364 | 26,8 | 452,062 |
| 22 | Ống MKNN D42.2 x 3.2 | 18.6 | 24,364 | 26,8 | 498,480 |
| 23 | Ống MKNN D48.1 x 1.6 | 11.014 | 25,818 | 28,4 | 312,798 |
| 24 | Ống MKNN D48.1 x 1.9 | 12.99 | 25,091 | 27,6 | 358,524 |
| 25 | Ống MKNN D48.1 x 2.1 | 14.3 | 24,364 | 26,8 | 383,240 |
| 26 | Ống MKNN D48.1 x 2.3 | 15.59 | 24,364 | 26,8 | 417,812 |
| 27 | Ống MKNN D48.1 x 2.5 | 16.98 | 24,364 | 26,8 | 455,064 |
| 28 | Ống MKNN D48.1 x 2.9 | 19.38 | 24,364 | 26,8 | 519,384 |
| 29 | Ống MKNN D48.1 x 3.2 | 21.42 | 24,364 | 26,8 | 574,056 |
| 30 | Ống MKNN D48.1 x 3.6 | 23.711 | 24,364 | 26,8 | 635,455 |
| 31 | Ống MKNN D59.9 x 1.9 | 16.314 | 25,091 | 27,6 | 450,266 |
| 32 | Ống MKNN D59.9 x 2.1 | 17.97 | 24,364 | 26,8 | 481,596 |
| 33 | Ống MKNN D59.9 x 2.3 | 19.612 | 24,364 | 26,8 | 525,602 |
| 34 | Ống MKNN D59.9 x 2.6 | 22.158 | 24,364 | 26,8 | 593,834 |
| 35 | Ống MKNN D59.9 x 2.9 | 24.48 | 24,364 | 26,8 | 656,064 |
| 36 | Ống MKNN D59.9 x 3.2 | 26.861 | 24,364 | 26,8 | 719,875 |
| 37 | Ống MKNN D59.9 x 3.6 | 30.18 | 24,364 | 26,8 | 808,824 |
| 38 | Ống MKNN D59.9 x 4.0 | 33.103 | 24,364 | 26,8 | 887,160 |
| 39 | Ống MKNN D75.6 x 2.1 | 22.851 | 24,364 | 26,8 | 612,407 |
| 40 | Ống MKNN D75.6 x 2.3 | 24.958 | 24,364 | 26,8 | 668,874 |
| 41 | Ống MKNN D75.6 x 2.5 | 27.04 | 24,364 | 26,8 | 724,672 |
| 42 | Ống MKNN D75.6 x 2.7 | 29.14 | 24,364 | 26,8 | 780,952 |
| 43 | Ống MKNN D75.6 x 2.9 | 31.368 | 24,364 | 26,8 | 840,662 |
| 44 | Ống MKNN D75.6 x 3.2 | 34.26 | 24,364 | 26,8 | 918,168 |
| 45 | Ống MKNN D75.6 x 3.6 | 38.58 | 24,364 | 26,8 | 1,033,944 |
| 46 | Ống MKNN D75.6 x 4.0 | 42.407 | 24,364 | 26,8 | 1,136,508 |
| 47 | Ống MKNN D75.6 x 4.2 | 44.395 | 24,364 | 26,8 | 1,189,786 |
| 48 | Ống MKNN D75.6 x 4.5 | 47.366 | 24,364 | 26,8 | 1,269,409 |
| 49 | Ống MKNN D88.3 x 2.1 | 26.799 | 24,364 | 26,8 | 718,213 |
| 50 | Ống MKNN D88.3 x 2.3 | 29.283 | 24,364 | 26,8 | 784,784 |
| 51 | Ống MKNN D88.3 x 2.5 | 31.74 | 24,364 | 26,8 | 850,632 |
| 52 | Ống MKNN D88.3 x 2.7 | 34.22 | 24,364 | 26,8 | 917,096 |
| 53 | Ống MKNN D88.3 x 2.9 | 36.828 | 24,364 | 26,8 | 986,990 |
| 54 | Ống MKNN D88.3 x 3.2 | 40.32 | 24,364 | 26,8 | 1,080,576 |
| 55 | Ống MKNN D88.3 x 3.6 | 50.22 | 24,364 | 26,8 | 1,345,896 |
| 56 | Ống MKNN D88.3 x 4.0 | 50.208 | 24,364 | 26,8 | 1,345,574 |
| 57 | Ống MKNN D88.3 x 4.2 | 52.291 | 24,364 | 26,8 | 1,401,399 |
| 58 | Ống MKNN D88.3 x 4.5 | 55.833 | 24,364 | 26,8 | 1,496,324 |
| 59 | Ống MKNN D108.0 x 2.5 | 39.046 | 24,364 | 26,8 | 1,046,433 |
| 60 | Ống MKNN D108.0 x 2.7 | 42.09 | 24,364 | 26,8 | 1,128,012 |
| 61 | Ống MKNN D108.0 x 2.9 | 45.122 | 24,364 | 26,8 | 1,209,270 |
| 62 | Ống MKNN D108.0 x 3.0 | 46.633 | 24,364 | 26,8 | 1,249,764 |
| 63 | Ống MKNN D108.0 x 3.2 | 49.648 | 24,364 | 26,8 | 1,330,566 |
| 64 | Ống MKNN D113.5 x 2.5 | 41.06 | 24,364 | 26,8 | 1,100,408 |
| 65 | Ống MKNN D113.5 x 2.7 | 44.29 | 24,364 | 26,8 | 1,186,972 |
| 66 | Ống MKNN D113.5 x 2.9 | 47.484 | 24,364 | 26,8 | 1,272,571 |
| 67 | Ống MKNN D113.5 x 3.0 | 49.07 | 24,364 | 26,8 | 1,315,076 |
| 68 | Ống MKNN D113.5 x 3.2 | 52.578 | 24,364 | 26,8 | 1,409,090 |
| 69 | Ống MKNN D113.5 x 3.6 | 58.5 | 24,364 | 26,8 | 1,567,800 |
| 70 | Ống MKNN D113.5 x 4.0 | 64.84 | 24,364 | 26,8 | 1,737,712 |
| 71 | Ống MKNN D113.5 x 4.2 | 67.937 | 24,364 | 26,8 | 1,820,712 |
| 72 | Ống MKNN D113.5 x 4.4 | 71.065 | 24,364 | 26,8 | 1,904,542 |
| 73 | Ống MKNN D113.5 x 4.5 | 72.615 | 24,364 | 26,8 | 1,946,082 |
| 74 | Ống MKNN D141.3 x 3.96 | 80.46 | 25,273 | 27,8 | 2,236,788 |
| 75 | Ống MKNN D141.3 x 4.78 | 96.54 | 25,273 | 27,8 | 2,683,812 |
| 76 | Ống MKNN D141.3 x 5.56 | 111.66 | 25,273 | 27,8 | 3,104,148 |
| 77 | Ống MKNN D141.3 x 6.55 | 130.62 | 25,273 | 27,8 | 3,631,236 |
| 78 | Ống MKNN D168.3 x 3.96 | 96.24 | 25,273 | 27,8 | 2,675,472 |
| 79 | Ống MKNN D168.3 x 4.78 | 115.62 | 25,273 | 27,8 | 3,214,236 |
| 80 | Ống MKNN D168.3 x 5.56 | 133.86 | 25,273 | 27,8 | 3,721,308 |
| 81 | Ống MKNN D168.3 x 6.35 | 152.16 | 25,273 | 27,8 | 4,230,048 |
| 82 | Ống MKNN D219.1 x 4.78 | 151.56 | 25,273 | 27,8 | 4,213,368 |
| 83 | Ống MKNN D219.1 x 5.16 | 163.32 | 25,273 | 27,8 | 4,540,296 |
| 84 | Ống MKNN D219.1 x 5.56 | 175.68 | 25,273 | 27,8 | 4,883,904 |
| 85 | Ống MKNN D219.1 x 6.35 | 199.86 | 25,273 | 27,8 | 5,556,108 |
4. Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo số lượng và thời điểm
- Giá trên là giá tham khảo thị trường, không phải báo giá chính thức của nhà sản xuất.
- Giá thực tế khác nhau theo khu vực, đại lý, chính sách chiết khấu và số lượng đặt mua.
- Đơn hàng lớn thường được chiết khấu tốt hơn mua lẻ.
- Giá ống thép dao động theo nguyên liệu đầu vào, tỷ giá và chi phí vận chuyển; nên liên hệ trực tiếp nhà phân phối để nhận báo giá chính xác nhất.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Hòa Phát
Giá ống thép Hòa Phát không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố. Hiểu rõ những yếu tố này giúp khách hàng dự toán chi phí chính xác và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
1. Biến động giá nguyên liệu thép
Giá ống thép Hòa Phát phụ thuộc trực tiếp vào giá nguyên liệu thép trên thị trường. Khi giá thép nguyên liệu tăng, giá ống thép Hòa Phát cũng sẽ tăng tương ứng. Ngược lại, khi giá thép giảm, khách hàng có thể mua ống thép Hòa Phát với mức giá ưu đãi hơn.
2. Quy cách, độ dày và chiều dài ống
Các yếu tố đường kính, độ dày và chiều dài ống thép ảnh hưởng trực tiếp đến giá ống thép Hòa Phát:
- Ống nhỏ, mỏng thường có giá thấp hơn.
- Ống lớn, dày và dài hơn sẽ có giá cao hơn do sử dụng nhiều nguyên liệu hơn.
3. Số lượng đặt hàng
Số lượng đặt mua là một trong những yếu tố quan trọng quyết định giá ống thép Hòa Phát:
- Mua số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn, giảm giá trên mỗi kg hoặc mỗi cây ống.
- Mua lẻ giá có thể cao hơn so với đặt hàng số lượng lớn.
4. Chi phí vận chuyển và khu vực giao hàng
Giá ống thép Hòa Phát còn phụ thuộc vào chi phí vận chuyển và khu vực giao hàng. Vận chuyển đến các vùng xa hoặc địa hình khó khăn sẽ làm tăng chi phí, dẫn đến giá cuối cùng cao hơn.
Giá ống thép Hòa Phát hôm nay chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu, quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Hiểu các yếu tố này giúp khách hàng lựa chọn ống thép Hòa Phát phù hợp, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu quả sử dụng.
Cách Chọn Nhà Cung Cấp Ống Thép Hòa Phát Uy Tín
Việc chọn nhà cung cấp ống thép Hòa Phát uy tín giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, giá thành hợp lý và dịch vụ hỗ trợ tốt, đồng thời tránh rủi ro mua phải hàng giả hoặc kém chất lượng. Dưới đây là các tiêu chí quan trọng:
1. Kiểm tra chứng nhận và giấy tờ sản phẩm
- Chọn nhà cung cấp có chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) đi kèm sản phẩm.
- Đảm bảo ống thép Hòa Phát có tem, mác chính hãng, thông tin đầy đủ về kích thước, loại và tiêu chuẩn kỹ thuật.
2. Uy tín và kinh nghiệm của nhà phân phối
- Chọn các đại lý hoặc nhà phân phối chính thức, có kinh nghiệm lâu năm trong cung cấp ống thép Hòa Phát.
- Kiểm tra đánh giá từ khách hàng trước, các dự án mà nhà cung cấp đã thực hiện để đảm bảo độ tin cậy.
3. Chính sách giá và hỗ trợ vận chuyển
- Nhà cung cấp uy tín thường có bảng giá ống thép Hòa Phát minh bạch, chiết khấu theo số lượng và hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng.
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn chọn quy cách phù hợp cũng là tiêu chí quan trọng khi lựa chọn nhà cung cấp.
4. Hỗ trợ sau bán hàng
- Lựa chọn nhà phân phối có chính sách bảo hành, đổi trả rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật khi cần thiết.
- Điều này đảm bảo bạn sử dụng ống thép Hòa Phát chính hãng an toàn và hiệu quả trong suốt thời gian thi công.
So Sánh Giá Ống Thép Hòa Phát Với Các Thương Hiệu Khác
Ống thép Hòa Phát là lựa chọn phổ biến trên thị trường Việt Nam nhờ giá thành cạnh tranh, chất lượng ổn định và uy tín thương hiệu. So sánh với các thương hiệu thép khác, Hòa Phát nổi bật về nhiều mặt, từ giá thành đến độ bền, giúp khách hàng đưa ra quyết định mua sắm thông minh và hiệu quả.
1. So sánh về giá thành
Giá ống thép Hòa Phát hiện nay thường ở mức cạnh tranh so với các thương hiệu khác:
- Ống thép đen và ống mạ kẽm Hòa Phát có giá tham khảo hợp lý, phù hợp với đa số công trình xây dựng và công nghiệp.
- Một số thương hiệu khác như Hoa Sen, Vinapipe hay SeAH thường có mức giá cao hơn do chi phí sản xuất và lớp mạ khác nhau.
Điều này giúp Hòa Phát vừa đảm bảo chất lượng, vừa tiết kiệm chi phí cho các dự án lớn và nhỏ.
2. So sánh về chất lượng và độ bền
- Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền cao, chịu lực tốt và đồng đều giữa các lô sản phẩm.
- So với các thương hiệu khác, Hòa Phát nổi bật với sản phẩm ổn định về kỹ thuật và bền bỉ với thời gian, đặc biệt thích hợp cho các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn cao và sử dụng lâu dài.
3. Lý do nên chọn ống thép Hòa Phát
- Giá cạnh tranh: Phù hợp ngân sách nhiều công trình, giúp tối ưu chi phí vật liệu.
- Chất lượng ổn định: Được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
- Phù hợp đa dạng công trình: Đa dạng về kích thước, độ dày và loại sản phẩm, đáp ứng nhu cầu xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
- Thương hiệu uy tín: Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, được tin dùng trên nhiều dự án trọng điểm.
So với các thương hiệu thép khác, ống thép Hòa Phát mang đến giá thành hợp lý, chất lượng vượt trội và độ bền cao, là lựa chọn tối ưu cho nhà thầu và chủ đầu tư khi chọn vật liệu xây dựng.
Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Hòa Phát
Ống thép Hòa Phát là sản phẩm thép ống đa năng, được sử dụng rộng rãi nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm phù hợp với nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng, mang lại giải pháp vật liệu bền bỉ và kinh tế cho mọi công trình.
1. Công trình xây dựng dân dụng
Ống thép Hòa Phát được dùng phổ biến trong các công trình dân dụng như:
- Khung nhà, lan can, cầu thang và ban công.
- Hệ thống khung chịu lực, mái che, giàn pergola và hàng rào.
Nhờ tính chịu lực cao và dễ thi công, ống thép Hòa Phát giúp tăng độ bền và tính an toàn cho các công trình dân dụng.
2. Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế
Trong xây dựng công nghiệp, ống thép Hòa Phát được dùng cho:
- Khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kho bãi.
- Giàn giáo, dầm và hệ thống chịu lực khác.
Sản phẩm đảm bảo độ cứng, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các công trình lớn.
3. Hệ thống cơ khí, cấp thoát nước
Ống thép Hòa Phát cũng được ứng dụng trong các hệ thống cơ khí và kỹ thuật:
- Hệ thống dẫn nước, khí, dầu và gas.
- Ống dẫn trong các hệ thống điều hòa, HVAC, và các thiết bị cơ khí khác
Lớp mạ kẽm hoặc ống thép hàn giúp chống ăn mòn và bảo vệ hệ thống vận hành lâu dài.
4. Ứng dụng công nghiệp khác
Ngoài các ứng dụng trên, ống thép Hòa Phát còn được dùng trong:
- Công trình hạ tầng, cầu đường, trạm biến áp.
- Chế tạo thiết bị công nghiệp, giàn khoan, giá đỡ và các kết cấu cơ khí nặng.
Với độ bền cao và đa dạng quy cách, ống thép Hòa Phát đáp ứng tốt cả các yêu cầu công nghiệp khắt khe.
Ưu Điểm Khi Lựa Chọn Ống Thép Hòa Phát
Ống thép Hòa Phát là lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà thầu và chủ đầu tư nhờ chất lượng ổn định, giá cả hợp lý và tính linh hoạt cao. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật khiến sản phẩm này luôn được tin dùng:
1. Chất lượng ổn định
Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Sản phẩm đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong xây dựng và công nghiệp.
2. Quy cách đa dạng
Sản phẩm có nhiều kích thước, đường kính, độ dày và hình dạng khác nhau (tròn, vuông, chữ nhật), giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng cụ thể, từ công trình dân dụng nhỏ đến dự án công nghiệp lớn.
3. Giá ống thép Hòa Phát cạnh tranh
So với nhiều thương hiệu khác, giá ống thép Hòa Phát phù hợp với ngân sách của nhiều công trình, vừa đảm bảo chất lượng vừa tiết kiệm chi phí. Đây là một trong những lý do quan trọng khiến sản phẩm được ưa chuộng rộng rãi trên thị trường.
4. Dễ dàng thi công và lắp đặt
Ống thép Hòa Phát có trọng lượng phù hợp, bề mặt nhẵn và đồng đều, giúp việc cắt, hàn, nối và lắp đặt trở nên nhanh chóng và tiện lợi, tiết kiệm thời gian thi công và chi phí nhân công.
Lưu ý khi mua ống thép Hòa Phát
Khi lựa chọn ống thép Hòa Phát, việc mua đúng sản phẩm chính hãng giúp đảm bảo chất lượng, tuổi thọ và hiệu quả sử dụng. Dưới đây là những lưu ý quan trọng bạn cần nắm:
1. Cách nhận biết ống thép Hòa Phát chính hãng
- Kiểm tra bề mặt ống: sản phẩm chính hãng có bề mặt nhẵn, màu sắc đồng đều và không có dấu hiệu gỉ sét hay lỗi sản xuất.
- Quan sát đường hàn hoặc mối nối: các mối hàn của ống thép Hòa Phát đều chắc chắn, thẳng và đồng đều, đảm bảo an toàn khi sử dụng.
2. Kiểm tra tem, mác thép và chứng chỉ CO-CQ
- Mỗi sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng đều có tem, mác thép thể hiện nhà sản xuất, kích thước, tiêu chuẩn chất lượng.
- Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) để xác nhận xuất xứ và chất lượng sản phẩm.
3. Chọn nhà cung cấp uy tín
- Mua ống thép Hòa Phát tại các đại lý chính thức, nhà phân phối có uy tín giúp tránh hàng giả, hàng nhái và đảm bảo bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật.
- Tránh mua hàng từ các nguồn không rõ ràng, giá quá rẻ so với thị trường, vì có thể ảnh hưởng đến an toàn và tuổi thọ công trình.
Địa Chỉ Báo Giá Ống Thép Hòa Phát Uy Tín, Giá Tốt
Để đảm bảo mua được ống thép Hòa Phát chính hãng với giá tốt nhất, việc lựa chọn nhà phân phối uy tín là rất quan trọng. Dưới đây là những điểm cần lưu ý khi tìm kiếm địa chỉ báo giá và mua ống thép Hòa Phát:
1. Lợi ích khi mua từ nhà phân phối chính hãng
- Đảm bảo chất lượng sản phẩm và độ bền theo tiêu chuẩn Hòa Phát.
- Tránh rủi ro mua phải hàng giả, hàng nhái hoặc sản phẩm kém chất lượng.
- Hỗ trợ đầy đủ về chứng chỉ CO-CQ, tem mác và hướng dẫn kỹ thuật.
2. Chính sách giá, chiết khấu và hỗ trợ vận chuyển
- Nhà phân phối chính hãng thường có bảng giá ống thép Hòa Phát cập nhật liên tục, đảm bảo khách hàng mua đúng giá thị trường.
- Có chính sách chiết khấu cho số lượng lớn, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng và công nghiệp.
- Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng và đúng hẹn, đặc biệt với các đơn hàng lớn hoặc giao đến các khu vực xa.
3. Cam kết cập nhật giá ống thép Hòa Phát hôm nay nhanh chóng
- Các nhà phân phối uy tín luôn cập nhật bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất 2026, giúp khách hàng nắm bắt kịp thời biến động thị trường.
- Thông tin báo giá minh bạch, chi tiết theo loại, đường kính, độ dày và số lượng, giúp việc dự toán chi phí trở nên dễ dàng và chính xác.
Kết Luận
Ống thép Hòa Phát là lựa chọn lý tưởng cho nhiều công trình nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh. Sản phẩm phù hợp từ công trình dân dụng, nhà xưởng tiền chế đến các hệ thống cơ khí và công nghiệp, mang lại giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả kinh tế cao.
Việc theo dõi bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất 2026 giúp khách hàng nắm bắt biến động thị trường, dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách.
>> Xem thêm thông tin những Bài viết & Blogs hữu ích khác tại đây