Mục lục
- Thép Hộp Mạ Kẽm Là Gì? Vì Sao Được Ưa Chuộng?
- Quy Trình Của Thép Mạ kẽm
- Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Mạ Kẽm
- So Sánh Nhanh: Thép Hộp Mạ Kẽm Và Thép Hộp Đen
- Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất 2026
- Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hôm Nay Bao Nhiêu?
- Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Tính Theo Kg Hay Theo Cây?
- So Sánh Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Và Thép Hộp Đen
- Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Mạ Kẽm
- Mua Thép Hộp Mạ Kẽm Ở Đâu Giá Tốt, Đúng Chất Lượng?
- Cập Nhật & Nhận Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Chính Xác Nhất
- Kết Luận
Năm 2026, giá thép hộp mạ kẽm tiếp tục là mối quan tâm lớn của các nhà thầu, doanh nghiệp cơ khí và chủ đầu tư công trình. Với ưu điểm chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tuổi thọ vượt trội, thép hộp mạ kẽm ngày càng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, nhà tiền chế, kết cấu thép và các hạng mục ngoài trời. Tuy nhiên, giá thép luôn biến động theo thị trường nguyên vật liệu, chi phí sản xuất và nhu cầu thực tế, khiến việc cập nhật thông tin mới nhất trở nên rất cần thiết.
Bài viết này sẽ cập nhật giá thép hộp mạ kẽm mới nhất năm 2026, cung cấp bảng báo giá chi tiết theo từng quy cách và độ dày, đồng thời phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và tối ưu chi phí đầu tư.
Thép Hộp Mạ Kẽm Là Gì? Vì Sao Được Ưa Chuộng?
Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp vuông hoặc chữ nhật được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của môi trường. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nhà tiền chế, khung kết cấu và các hạng mục ngoài trời nhờ độ bền cao và tính ổn định lâu dài.
Thép mạ kẽm bao gồm 2 loại: mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng:
Mạ kẽm điện phân là phương pháp phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép bằng dòng điện một chiều, nhằm bảo vệ kim loại nền khỏi oxy hóa và tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.
Mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp bảo vệ thép bằng cách nhúng trực tiếp sản phẩm thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo ra một lớp phủ kẽm dày và bền chắc trên toàn bộ bề mặt thép.
Quy Trình Của Thép Mạ kẽm
Dưới đây là quy trình mạ kẽm cho thép theo 2 phương pháp; thép mạ kẽm điện phân và thép mạ kẽm nhúng nóng:
Quy Trình Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng gồm các bước chính sau:
1. Tẩy dầu mỡ – làm sạch bề mặt
Thép được loại bỏ dầu mỡ, tạp chất bằng dung dịch kiềm để đảm bảo lớp mạ bám đều.
2. Tẩy gỉ bằng axit
Loại bỏ hoàn toàn lớp oxit sắt, rỉ sét trên bề mặt thép.
3. Rửa nước – trung hòa
Làm sạch axit còn sót lại sau quá trình tẩy gỉ.
4. Trợ dung (Flux)
Nhúng thép vào dung dịch trợ dung giúp hạn chế oxy hóa trước khi mạ và tăng độ bám kẽm.
5. Nhúng kẽm nóng chảy
Thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở khoảng 450°C, kẽm phản ứng với sắt tạo lớp hợp kim kẽm–sắt bền chắc.
6. Làm nguội – kiểm tra
Sản phẩm được làm nguội, kiểm tra độ dày lớp mạ, bề mặt và chất lượng hoàn thiện.

Kết quả: Lớp mạ dày, bám chắc, chống ăn mòn rất tốt, phù hợp sử dụng ngoài trời và môi trường khắc nghiệt.
Quy Trình Mạ Kẽm Điện Phân
Quy trình mạ kẽm điện phân được thực hiện theo các bước:
1. Làm sạch bề mặt thép
Tẩy dầu mỡ và làm sạch cơ học để loại bỏ tạp chất.
2. Tẩy gỉ nhẹ bằng hóa chất
Chuẩn bị bề mặt thép trước khi đưa vào bể mạ.
3. Nhúng vào bể điện phân
Thép được đặt làm cực âm (catot), kẽm là cực dương (anot) trong dung dịch chứa ion kẽm.
4. Cấp dòng điện một chiều
Ion kẽm di chuyển và bám đều lên bề mặt thép, tạo lớp mạ mỏng, sáng đẹp.
5. Rửa – thụ động hóa – sấy khô
Giúp tăng khả năng chống oxy hóa và hoàn thiện bề mặt sản phẩm.

Kết quả: Lớp mạ mỏng, đồng đều, thẩm mỹ cao, phù hợp cho môi trường trong nhà hoặc ít ăn mòn.
So sánh nhanh kết quả sau mạ kẽm
- Mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ dày – bền – chống gỉ vượt trội
- Mạ kẽm điện phân: Lớp mạ mỏng – đẹp – chi phí thấp hơn
Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Mạ Kẽm
Thép mạ kẽm được đánh giá cao và sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội so với thép thông thường.
Chống ăn mòn, rỉ sét hiệu quả
Lớp kẽm bảo vệ giúp ngăn thép tiếp xúc trực tiếp với không khí và độ ẩm, hạn chế quá trình oxy hóa, đặc biệt hiệu quả trong môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc ven biển.
Độ bền cao, tuổi thọ sử dụng dài
Thép mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, lớp mạ bám chắc giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm lên đến hàng chục năm, giảm hư hỏng trong quá trình sử dụng.
Ít bảo trì, tiết kiệm chi phí lâu dài

Không cần sơn chống gỉ thường xuyên như thép đen, giúp giảm chi phí bảo dưỡng và sửa chữa.
Tính thẩm mỹ cao
Bề mặt sáng, đều màu (đặc biệt với mạ kẽm điện phân), phù hợp cho các hạng mục yêu cầu tính hoàn thiện cao.
Ứng dụng linh hoạt, phù hợp nhiều môi trường
Được sử dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí, nhà tiền chế, kết cấu thép và các công trình dân dụng – công nghiệp.
Nhờ những ưu điểm trên, thép mạ kẽm, sắt hộp mạ kẽm, thép hình mạ kẽm luôn là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu độ bền và hiệu quả kinh tế lâu dài.
So Sánh Nhanh: Thép Hộp Mạ Kẽm Và Thép Hộp Đen
Để giúp bạn dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng và điều kiện công trình, bảng so sánh dưới đây sẽ làm rõ sự khác biệt cơ bản giữa sắt hộp mạ kẽm và thép hộp đen về độ bền, khả năng chống gỉ cũng như chi phí sử dụng.
| Tiêu chí | Thép hộp mạ kẽm | Thép hộp đen |
| Khả năng chống gỉ | Rất tốt nhờ lớp kẽm bảo vệ | Thấp, dễ bị rỉ sét |
| Độ bền – tuổi thọ | Cao, sử dụng lâu dài | Thấp hơn |
| Phù hợp môi trường | Ngoài trời, ẩm ướt, ven biển | Chủ yếu trong nhà, khô ráo |
| Chi phí ban đầu | Cao hơn | Thấp hơn |
| Chi phí bảo trì | Thấp, ít bảo dưỡng | Cao hơn do cần sơn chống gỉ |
| Tính thẩm mỹ | Bề mặt sáng, đều | Màu đen, dễ bong tróc |
Gợi ý lựa chọn: Với các công trình yêu cầu độ bền lâu dài và hạn chế bảo trì, thép hộp mạ kẽm là giải pháp tối ưu. Trong khi đó, thép hộp đen phù hợp với hạng mục ngắn hạn hoặc không tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt.
Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất 2026
Dưới đây là bảng giá thép hộp mạ kẽm tham khảo năm 2026, áp dụng cho các quy cách phổ biến trên thị trường hiện nay. Giá được cập nhật từ các nguồn báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất 2026 và có thể thay đổi theo thị trường, từng đại lý và khu vực giao hàng
Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất 2026
| Quy cách | Thương hiệu | Trọng lượng cây (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
| Hộp mạ kẽm 13×26 | Hòa Phát | 3,45 – 4,70 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 14×14 | Hòa Phát | 2,41 – 3,25 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 16×16 | Hòa Phát | 2,79 – 3,78 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 20×20 | Hòa Phát | 3,54 – 6,05 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 20×40 | Hòa Phát | 5,43 – 12,72 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 25×25 | Hòa Phát | 4,48 – 8,52 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 25×50 | Hòa Phát | 6,84 – 16,25 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 30×30 | Hòa Phát | 5,43 – 12,72 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 30×60 | Hòa Phát | 8,25 – 23,40 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 40×40 | Hòa Phát | 5,88 – 20,57 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 40×80 | Hòa Phát | 12,16 – 33,86 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 40×100 | Hòa Phát | 16,02 – 38,39 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 50×50 | Hòa Phát | 10,09 – 27,83 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 50×100 | Hòa Phát | 19,33 – 42,87 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 60×60 | Hòa Phát | 12,16 – 33,86 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 60×120 | Hòa Phát | 29,79 – 64,21 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 75×75 | Hòa Phát | 20,68 – 42,87 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 90×90 | Hòa Phát | 24,93 – 64,21 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 100×100 | Hòa Phát | 29,79 – 75,39 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 120×120 | Hòa Phát | 43,80 – 95,43 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 150×150 | Hòa Phát | 64,21 – 130,45 | 18.630 – 20.500 |
| Hộp mạ kẽm 200×200 | Hòa Phát | 95,43 – 180,72 | 18.630 – 20.500 |
Giới Thiệu Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là dòng vật liệu xây dựng chất lượng cao do Tập đoàn Hòa Phát sản xuất, nổi bật với độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt và tính ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực xây dựng – công nghiệp – cơ khí.

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, thép nền đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt, sau đó được mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp tăng tuổi thọ và hạn chế gỉ sét khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm.
Bảng Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hoa Sen Mới Nhất 2026
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá/cây 6m (VNĐ) |
| Sắt hộp 14×14 | 1.0 | 2,41 | 43.020 |
| 1.2 | 2,84 | 52.480 | |
| Sắt hộp 16×16 | 1.0 | 2,79 | 51.380 |
| 1.2 | 3,04 | 56.880 | |
| Sắt hộp 20×20 | 1.0 | 3,54 | 67.880 |
| 1.2 | 4,20 | 82.400 | |
| 1.4 | 4,83 | 96.260 | |
| Sắt hộp 25×25 | 1.0 | 4,48 | 88.560 |
| 1.2 | 5,33 | 107.260 | |
| 1.4 | 6,15 | 125.300 | |
| 1.8 | 7,75 | 160.500 | |
| Sắt hộp 30×30 | 1.0 | 5,43 | 109.460 |
| 1.2 | 6,46 | 132.120 | |
| 1.4 | 7,47 | 154.340 | |
| 1.8 | 9,44 | 197.680 | |
| 2.0 | 10,40 | 218.800 | |
| Sắt hộp 40×40 | 1.0 | 7,31 | 150.820 |
| 1.2 | 8,72 | 181.840 | |
| 1.4 | 10,11 | 212.420 | |
| 1.8 | 12,83 | 272.260 | |
| 2.0 | 14,17 | 301.740 | |
| Sắt hộp 50×50 | 1.2 | 10,98 | 231.560 |
| 1.4 | 12,74 | 270.280 | |
| 1.8 | 16,22 | 346.840 | |
| 2.0 | 17,94 | 384.680 | |
| Sắt hộp 75×75 | 1.5 | 20,50 | 441.000 |
| 1.8 | 24,53 | 529.660 | |
| 2.0 | 27,31 | 590.820 | |
| Sắt hộp 90×90 | 1.5 | 24,93 | 538.460 |
| 1.8 | 29,56 | 640.320 | |
| 2.0 | 32,90 | 713.800 |
Giới Thiệu Thép Hộp Mạ Kẽm Hoa Sen
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao thuộc Tập đoàn Hoa Sen – một trong những thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm được sản xuất từ thép nền đạt chuẩn, kết hợp công nghệ mạ kẽm hiện đại, giúp tăng khả năng chống gỉ sét, kéo dài tuổi thọ và đảm bảo tính thẩm mỹ cho công trình.

Với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép hộp mạ kẽm Hoa Sen đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Bảng Giá Sắt Hộp Chữ Mạ Kẽm Hoa Sen Mới Nhất 2026
| Quy cách | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá/cây 6m (VNĐ) |
| Sắt hộp mạ kẽm 13×26 | 1.0 | 3,45 | 65.900 |
| 1.2 | 4,08 | 79.760 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 20×40 | 1.0 | 5,43 | 109.460 |
| 1.2 | 6,46 | 132.120 | |
| 1.4 | 7,47 | 154.340 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 25×50 | 1.0 | 6,84 | 140.480 |
| 1.2 | 8,15 | 169.300 | |
| 1.4 | 9,45 | 197.900 | |
| 1.8 | 11,98 | 253.560 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 30×60 | 1.0 | 8,25 | 171.500 |
| 1.2 | 9,85 | 206.700 | |
| 1.4 | 11,43 | 241.460 | |
| 1.8 | 14,53 | 309.660 | |
| 2.0 | 16,05 | 343.100 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 40×80 | 1.2 | 13,24 | 281.280 |
| 1.4 | 15,38 | 328.360 | |
| 1.8 | 19,61 | 421.420 | |
| 2.0 | 21,70 | 467.400 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 50×100 | 1.2 | 16,63 | 355.860 |
| 1.4 | 19,33 | 415.260 | |
| 1.8 | 24,69 | 533.180 | |
| 2.0 | 27,34 | 591.480 | |
| Sắt hộp mạ kẽm 60×120 | 1.2 | 19,62 | 421.640 |
| 1.4 | 23,30 | 502.600 | |
| 1.8 | 29,89 | 647.580 | |
| 2.0 | 33,01 | 716.220 |
BẢNG GIÁ THÉP HỘP MẠ KẼM TỔNG HỢP CẬP NHẬT MỚI 2026
Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây
| Quy cách | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hộp mạ kẽm 13×26×1.0 | 3.45 | 16.500 | 56.900 |
| Hộp mạ kẽm 13×26×1.1 | 3.77 | 16.500 | 62.200 |
| Hộp mạ kẽm 13×26×1.2 | 4.08 | 16.500 | 67.300 |
| Hộp mạ kẽm 13×26×1.4 | 4.70 | 16.500 | 77.600 |
| Hộp mạ kẽm 14×14×1.0 | 2.41 | 16.500 | 39.800 |
| Hộp mạ kẽm 14×14×1.1 | 2.63 | 16.500 | 43.400 |
| Hộp mạ kẽm 14×14×1.2 | 2.84 | 16.500 | 46.900 |
| Hộp mạ kẽm 14×14×1.4 | 3.25 | 16.500 | 53.600 |
| Hộp mạ kẽm 16×16×1.0 | 2.79 | 16.500 | 46.100 |
| Hộp mạ kẽm 16×16×1.1 | 3.04 | 16.500 | 50.200 |
| Hộp mạ kẽm 16×16×1.2 | 3.29 | 16.500 | 54.900 |
| Hộp mạ kẽm 16×16×1.4 | 3.78 | 16.500 | 62.800 |
| Hộp mạ kẽm 20×20×1.0 | 3.54 | 16.500 | 58.400 |
| Hộp mạ kẽm 20×20×1.1 | 3.87 | 16.500 | 63.900 |
| Hộp mạ kẽm 20×20×1.2 | 4.20 | 16.500 | 69.300 |
| Hộp mạ kẽm 20×20×1.4 | 4.83 | 16.500 | 79.700 |
| Hộp mạ kẽm 20×20×1.5 | 5.14 | 16.500 | 84.800 |
| Hộp mạ kẽm 20×20×1.8 | 6.05 | 16.500 | 99.800 |
| Hộp mạ kẽm 20×40×1.0 | 5.43 | 16.500 | 89.600 |
| Hộp mạ kẽm 20×40×1.2 | 6.46 | 16.500 | 106.600 |
| Hộp mạ kẽm 20×40×1.4 | 7.47 | 16.500 | 123.300 |
| Hộp mạ kẽm 20×40×1.8 | 9.44 | 16.500 | 155.800 |
| Hộp mạ kẽm 20×40×2.0 | 10.40 | 16.500 | 171.600 |
| Hộp mạ kẽm 25×25×1.0 | 4.48 | 16.500 | 73.900 |
| Hộp mạ kẽm 25×25×1.2 | 5.33 | 16.500 | 87.900 |
| Hộp mạ kẽm 25×25×1.8 | 7.75 | 16.500 | 127.900 |
| Hộp mạ kẽm 25×50×1.0 | 6.84 | 16.500 | 112.900 |
| Hộp mạ kẽm 25×50×1.4 | 9.45 | 16.500 | 155.800 |
| Hộp mạ kẽm 30×30×1.0 | 5.43 | 16.500 | 89.600 |
| Hộp mạ kẽm 30×30×1.4 | 7.47 | 16.500 | 123.300 |
| Hộp mạ kẽm 30×60×1.0 | 8.25 | 16.500 | 136.100 |
| Hộp mạ kẽm 30×60×1.8 | 14.53 | 16.500 | 239.700 |
| Hộp mạ kẽm 40×40×1.2 | 8.72 | 16.500 | 143.900 |
| Hộp mạ kẽm 40×80×1.8 | 19.61 | 16.500 | 323.600 |
| Hộp mạ kẽm 40×100×2.0 | 25.47 | 16.500 | 420.300 |
| Hộp mạ kẽm 50×50×2.0 | 17.94 | 16.500 | 296.100 |
| Hộp mạ kẽm 50×100×2.5 | 33.89 | 16.500 | 559.200 |
| Hộp mạ kẽm 60×60×3.0 | 31.88 | 16.500 | 526.100 |
| Hộp mạ kẽm 75×75×2.0 | 27.34 | 16.500 | 451.100 |
| Hộp mạ kẽm 90×90×4.0 | 64.21 | 16.500 | 1.059.500 |
| Hộp mạ kẽm 60×120×4.0 | 64.21 | 16.500 | 1.059.500 |
Ghi chú sử dụng
- Giá áp dụng cho sắt hộp mạ kẽm cây dài 6m
- Bảng giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng
- Để nhận giá sắt hộp mạ kẽm hôm nay chính xác, vui lòng liên hệ nhà cung cấp
Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hôm Nay Bao Nhiêu?
Cập nhật giá thép hộp mạ kẽm hôm nay cho các quy cách phổ biến cho thấy mức đơn giá thép hộp mạ kẽm (theo nhà phân phối tại Việt Nam) đang dao động khá linh hoạt tùy theo thương hiệu và độ dày vật liệu. Theo bảng giá mới nhất, thép hộp mạ kẽm 40×80 của các thương hiệu như Hòa Phát và Hoa Sen hiện có giá bán khoảng từ ~19.500 – 22.500 VNĐ/kg khi mua lẻ trên thị trường hôm nay (chưa gồm VAT và phí vận chuyển). Trong đó, mỗi cây 6 m có giá từ 224.775 – 827.775 VNĐ tùy độ dày (tùy nhà phân phối).
Nhận định chung về mặt bằng giá năm 2026
Trong năm 2026, giá thép hộp mạ kẽm nhìn chung có mức ổn định – tăng nhẹ so với giai đoạn cuối 2025, phản ánh chi phí nguyên liệu đầu vào và các rào cản thương mại đang tác động đến ngành thép nội địa và quốc tế. Nhiều nhà phân phối vẫn giữ giá tương đối ổn định trong phạm vi vừa phải để đáp ứng nhu cầu xây dựng, cơ khí và nhà tiền chế.
Xu hướng tăng/giảm so với năm trước
So với năm trước, xu hướng giá thép xây dựng nói chung – trong đó có thép hộp mạ kẽm có dấu hiệu tăng nhẹ do chi phí sản xuất và vận chuyển gia tăng, cùng với các chính sách thuế, hạn chế nhập khẩu thép tại thị trường quốc tế có thể ảnh hưởng tới giá cả trong nước. Giá thép thành phẩm và nguyên liệu quặng sắt trên thị trường quốc tế có lúc biến động mạnh, dự báo sẽ tiếp tục ảnh hưởng đến giá thép hộp mạ kẽm trong các quý tới.
Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Tính Theo Kg Hay Theo Cây?
Khi tìm hiểu giá thép hộp mạ kẽm, nhiều khách hàng băn khoăn nên tính giá theo kg hay theo cây để có lợi nhất. Trên thực tế, thị trường hiện nay đang áp dụng song song cả hai hình thức, tùy vào nhu cầu và số lượng mua.
1. Giá thép hộp mạ kẽm tính theo kg
Đây là cách báo giá phổ biến nhất tại nhà máy và đại lý cấp 1.
Ưu điểm:
- Giá sát thực tế, minh bạch theo trọng lượng
- Phù hợp với đơn hàng lớn, công trình, nhà thầu
- Dễ so sánh giá giữa các thương hiệu
Công thức tính:
Giá/cây = Trọng lượng (kg/cây) × Đơn giá (VNĐ/kg)
Ví dụ:
Thép hộp mạ kẽm 20×40×1.2 có trọng lượng 6,46 kg/cây
→ Giá = 6,46 × 20.000 = 129.200 VNĐ/cây
2. Giá thép hộp mạ kẽm tính theo cây (6m / 12m)
Hình thức này thường được áp dụng cho khách mua lẻ, xưởng cơ khí, dân dụng.
Ưu điểm:
- Dễ hiểu, dễ mua
- Không cần quy đổi trọng lượng
- Thuận tiện cho các hạng mục nhỏ
Lưu ý:
- Cây thép tiêu chuẩn phổ biến là 6m
- Một số đơn hàng đặc biệt có thể cắt 12m theo yêu cầu
3. Công thức quy đổi trọng lượng thép hộp mạ kẽm
Để chủ động tính toán chi phí, bạn có thể áp dụng công thức sau:
Trọng lượng (kg/m) = (Chu vi tiết diện × Độ dày × 7,85) / 1.000
Trong đó:
- 7,85 là khối lượng riêng của thép (g/cm³)
- Kích thước và độ dày tính theo mm
Hoặc đơn giản hơn, tham khảo bảng trọng lượng tiêu chuẩn do nhà sản xuất công bố để đảm bảo chính xác.
4. Nên mua theo kg hay theo cây để tiết kiệm chi phí?
Khuyến nghị thực tế:
- Mua theo kg → tiết kiệm hơn cho công trình lớn, số lượng nhiều
- Mua theo cây → tiện lợi cho mua lẻ, sửa chữa, gia công nhỏ
Nếu bạn thường xuyên theo dõi giá thép hộp mạ kẽm, nên hỏi đồng thời cả đơn giá/kg và giá/cây để dễ so sánh và tránh phát sinh chi phí không cần thiết.
So Sánh Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Và Thép Hộp Đen
Dưới đây là phần so sánh chi tiết giữa thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen, tập trung vào các tiêu chí: giá thành, độ bền, ứng dụng và thời điểm nên lựa chọn để tối ưu chi phí lâu dài.
1. So sánh về giá thành
Thép hộp mạ kẽm
Giá bán thường cao hơn do có thêm lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, phát sinh chi phí vật liệu và công đoạn xử lý. Tuy nhiên, trong quá trình sử dụng gần như không cần sơn chống gỉ, giúp giảm chi phí bảo trì về sau.
Thép hộp đen
Giá mua ban đầu thấp hơn, phù hợp với các công trình cần tiết kiệm chi phí trước mắt. Tuy nhiên, nếu sử dụng trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời, chi phí sơn chống gỉ và bảo dưỡng định kỳ sẽ tăng lên.
Kết luận về giá: Giá thép hộp mạ kẽm cao hơn thép hộp đen, nhưng tổng chi phí sử dụng lâu dài có thể thấp hơn.
2. So sánh về độ bền
Thép hộp mạ kẽm
Có khả năng chống ăn mòn tốt nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt, hạn chế rỉ sét ngay cả trong môi trường ẩm ướt, mưa nắng. Tuổi thọ sử dụng cao, ít bị xuống cấp theo thời gian.
Thép hộp đen
Dễ bị oxy hóa nếu không được sơn phủ hoặc bảo vệ kỹ. Độ bền phụ thuộc nhiều vào điều kiện môi trường và tần suất bảo trì.
Kết luận về độ bền: Thép hộp mạ kẽm vượt trội hơn rõ rệt so với thép hộp đen, đặc biệt khi sử dụng ngoài trời.
3. So sánh về ứng dụng
Thép hộp mạ kẽm
Phù hợp cho các hạng mục ngoài trời như khung nhà tiền chế, nhà xưởng, mái che, lan can, cổng rào, kết cấu chịu tác động của thời tiết.
Thép hộp đen
Thường dùng cho các hạng mục trong nhà, ít tiếp xúc với nước hoặc môi trường ẩm như khung bàn ghế, kết cấu nội thất, gia công cơ khí đơn giản.
Kết luận về ứng dụng: Sắt hộp mạ kẽm linh hoạt hơn, sử dụng tốt trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
4. Khi nào nên chọn thép hộp mạ kẽm để tối ưu chi phí lâu dài?
Nên ưu tiên sắt hộp mạ kẽm trong các trường hợp sau:
- Công trình ngoài trời, tiếp xúc trực tiếp với mưa nắng
- Môi trường ẩm ướt, ven biển hoặc có hóa chất nhẹ
- Dự án yêu cầu tuổi thọ cao, hạn chế bảo trì
- Công trình quy mô lớn, cần ổn định chi phí vận hành lâu dài
Mặc dù giá sắt hộp mạ kẽm ban đầu cao hơn, nhưng xét tổng chi phí sử dụng trong nhiều năm, đây là lựa chọn giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền công trình.
Kết luận
- Thép hộp mạ kẽm: Chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, độ bền cao, ít bảo trì, tối ưu chi phí lâu dài.
- Thép hộp đen: Giá rẻ hơn, phù hợp công trình trong nhà hoặc nhu cầu ngắn hạn.
Tùy vào mục đích sử dụng và môi trường thi công, việc lựa chọn đúng loại thép hộp sẽ giúp cân đối hiệu quả giữa chi phí và độ bền công trình
Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hộp Mạ Kẽm
Thép hộp mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng chống gỉ, độ bền cao và tính kinh tế lâu dài. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến, kèm theo phân tích lợi ích gắn liền với giá sắt hộp mạ kẽm.
Nhà tiền chế, khung thép
Thép hộp mạ kẽm là vật liệu chủ lực trong nhà tiền chế, nhà xưởng, khung kết cấu thép. Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, kết cấu ít bị ăn mòn, duy trì độ ổn định lâu dài.
Mặc dù giá sắt hộp mạ kẽm cao hơn thép hộp đen, nhưng đổi lại là tuổi thọ công trình dài hơn, giảm chi phí sửa chữa và bảo trì trong suốt quá trình sử dụng.

Hàng rào, lan can, mái che
Đối với các hạng mục ngoài trời như hàng rào, lan can, mái che, sắt hộp mạ kẽm giúp hạn chế rỉ sét, bong tróc sơn do tác động của thời tiết.
Việc đầu tư theo giá sắt hộp mạ kẽm ngay từ đầu giúp giảm chi phí sơn chống gỉ, sơn lại định kỳ, từ đó tiết kiệm đáng kể chi phí lâu dài.
Cơ khí, nội – ngoại thất
Trong gia công cơ khí và sản xuất nội – ngoại thất, thép hộp mạ kẽm có bề mặt sáng, dễ gia công và hoàn thiện.
Giá sắt hộp mạ kẽm tuy nhỉnh hơn, nhưng bù lại sản phẩm có tính thẩm mỹ cao, ít bị xuống cấp, phù hợp với các hạng mục yêu cầu độ bền và hình thức ổn định theo thời gian.
Công trình ngoài trời
Với các công trình thường xuyên tiếp xúc mưa nắng, môi trường ẩm hoặc khu vực ven biển, sắt hộp mạ kẽm là lựa chọn tối ưu.
Trong trường hợp này, giá thép hộp mạ kẽm được xem là chi phí đầu tư hợp lý để đổi lấy khả năng chống ăn mòn tốt, kéo dài tuổi thọ công trình và hạn chế phát sinh chi phí bảo dưỡng.
Kết luận
Thép hộp mạ kẽm phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao, ít bảo trì và sử dụng lâu dài. Khi đánh giá đúng mối liên hệ giữa lợi ích sử dụng và giá sắt hộp mạ kẽm, có thể thấy đây là giải pháp kinh tế và hiệu quả cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Mua Thép Hộp Mạ Kẽm Ở Đâu Giá Tốt, Đúng Chất Lượng?
Để mua sắt hộp mạ kẽm vừa giá tốt vừa đảm bảo chất lượng, bạn nên chọn nhà cung cấp uy tín, báo giá rõ ràng và cam kết sản phẩm đúng tiêu chuẩn. Dưới đây là các tiêu chí chọn nhà cung cấp và lưu ý để tránh mua thép kém chất lượng.
Tiêu chí chọn nhà cung cấp thép hộp mạ kẽm
1. Báo giá rõ ràng, minh bạch
Một nhà cung cấp chuyên nghiệp sẽ cung cấp bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm chi tiết theo từng quy cách, độ dày, đơn vị tính (kg/cây), kèm theo chính sách chiết khấu – vận chuyển – VAT nếu cần. Điều này giúp bạn so sánh giá và chủ động dự toán chi phí chính xác cho công trình.
2. Đúng quy cách – đủ trọng lượng
Thép hộp mạ kẽm chất lượng phải đúng với quy cách công bố (kích thước, độ dày), và trọng lượng mỗi cây phải đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất. Sai lệch trọng lượng có thể dẫn đến:
- Tốn kém chi phí khi thiếu thép
- Công trình không đảm bảo kết cấu
Nên yêu cầu bên bán gửi chi tiết trọng lượng thực tế của từng quy cách trước khi chốt đơn.
3. Có chứng chỉ CO–CQ (Certificate of Origin & Certificate of Quality)
CO–CQ là tài liệu quan trọng chứng minh:
- CO: Xuất xứ sản phẩm
- CQ: Chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật thực tế
Việc mua sắt hộp mạ kẽm có CO–CQ đầy đủ giúp bạn tránh được rủi ro mua nhầm thép kém chất lượng, bị bóp trọng lượng hoặc giả mạo thương hiệu.
Lưu ý tránh mua thép kém chất lượng
Để đảm bảo tối ưu chi phí mà không “tiền mất tật mang”, bạn cần chú ý:
- Không chọn giá quá rẻ bất thường
Giá thấp hơn thị trường quá nhiều có thể là dấu hiệu thép không đúng quy cách, thiếu lớp mạ kẽm, hoặc cân nặng thực tế thấp hơn ghi trên hợp đồng.
- Kiểm tra thương hiệu uy tín
Ưu tiên sắt hộp mạ kẽm từ các thương hiệu lớn, đã được kiểm chứng như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim… vì thường có đầu ra ổn định, chất lượng đồng đều và dễ bảo hành.
- Yêu cầu kiểm tra trước khi nhận hàng
Khi nhận thép, nên kiểm tra:
- Quy cách, kích thước từng loại
- Trọng lượng thực tế mỗi cây
- Bề mặt mạ kẽm không bong tróc, rỉ sét
- CO–CQ kèm theo từng lô hàng
- Kiểm tra bảo hành và chính sách đổi trả
Nhà cung cấp uy tín thường có chính sách hỗ trợ đổi trả nếu phát hiện sai quy cách hoặc thiếu trọng lượng thật.
Tóm lại
Để mua sắt hộp mạ kẽm giá tốt, đúng chất lượng, bạn nên lựa chọn nhà cung cấp:
- Cung cấp bảng báo giá rõ ràng
- Cam kết đúng quy cách – đủ trọng lượng
- Có chứng chỉ CO–CQ đi kèm
- Có chính sách hỗ trợ kiểm tra – đổi trả
Việc áp dụng những tiêu chí này giúp bạn không những tiết kiệm chi phí mua thép mà còn giảm rủi ro thi công và bảo trì sau này.
Cập Nhật & Nhận Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Chính Xác Nhất
Giá sắt hộp mạ kẽm trên thị trường luôn biến động theo ngày, chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá thép cuộn, giá kẽm, chi phí vận chuyển và cung – cầu thực tế. Vì vậy, các bảng giá tham khảo chỉ mang tính tương đối tại từng thời điểm. Để đảm bảo dự toán chính xác, tránh phát sinh chi phí, khách hàng nên chủ động liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp để nhận báo giá mới nhất theo đúng quy cách, độ dày và số lượng cần mua.
Việc cập nhật giá kịp thời không chỉ giúp tối ưu chi phí vật tư mà còn hỗ trợ lựa chọn phương án mua hàng phù hợp cho từng công trình, từ dân dụng đến nhà xưởng, kết cấu thép quy mô lớn.
Liên hệ ngay Hotline: 0933 710 789
- Nhận báo giá sắt hộp mạ kẽm mới nhất, cập nhật theo ngày
- Được tư vấn quy cách – độ dày – số lượng phù hợp nhu cầu sử dụng
- Hỗ trợ tính toán chi phí nhanh, rõ ràng, minh bạch
Chủ động cập nhật thông tin sẽ giúp bạn luôn mua đúng giá sắt hộp mạ kẽm tại thời điểm tốt nhất và đảm bảo hiệu quả lâu dài cho công trình.
Kết Luận
Năm 2026, giá thép hộp mạ kẽm tiếp tục biến động theo thị trường nguyên liệu, nhu cầu xây dựng và chi phí vận chuyển. Việc nắm rõ mặt bằng giá, hiểu cách tính theo kg hoặc theo cây sẽ giúp chủ đầu tư và nhà thầu chủ động ngân sách, hạn chế rủi ro phát sinh trong quá trình thi công.
Bên cạnh giá cả, lựa chọn đúng quy cách, đúng độ dày, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật là yếu tố then chốt để đảm bảo độ bền công trình, tối ưu chi phí sử dụng lâu dài và giảm chi phí bảo trì về sau. Sắt hộp mạ kẽm chất lượng tốt sẽ phát huy hiệu quả rõ rệt trong các hạng mục ngoài trời, nhà tiền chế và kết cấu thép.
Cuối cùng, hãy ưu tiên hợp tác với nhà cung cấp uy tín, báo giá minh bạch, giao hàng đủ trọng lượng và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.
Để nhận giá thép hộp mạ kẽm mới nhất 2026, đừng ngần ngại liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và báo giá nhanh, chính xác theo nhu cầu thực tế.
>> Xem thêm thông tin những Bài viết & Blogs hữu ích khác tại đây