Giá Ống Thép Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát là một trong những dòng sản phẩm thép ống chủ lực của Tập đoàn Hòa Phát, thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam với nhà máy sản xuất hiện đại, đáp ứng nhu cầu xây dựng, cơ khí, cơ sở hạ tầng và chế tạo công nghiệp. Sản phẩm ống thép bao gồm các loại: ống thép đen, ống thép mạ kẽm và ống thép mạ kẽm nhúng nóng, được nhiều nhà thầu và khách hàng tin dùng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp các công trình trong nước và xuất khẩu.

Hiện nay, nhu cầu tra cứu giá ống thép Hòa Phát hôm nay luôn rất lớn bởi các doanh nghiệp xây dựng, nhà thầu cơ khí và khách hàng cá nhân đều muốn cập nhật giá thành chính xác theo ngày để dự toán chi phí, lập kế hoạch mua vật liệu. Tìm kiếm về giá ống thép Hòa Phát thường liên quan đến các từ khóa như giá ống thép đen Hòa Phát, giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát, bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất, hay bao nhiêu tiền 1kg thép ống Hòa Phát. Những thông tin này thường được các đại lý, nhà phân phối và trang cập nhật giá thép xây dựng thường xuyên cập nhật tùy theo biến động thị trường.

Tổng Quan Ống Thép Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát là sản phẩm vật liệu xây dựng được sản xuất bởi Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát — đơn vị thành viên thuộc Tập đoàn Hòa Phát. Đây là các sản phẩm thép ống rỗng có nhiều loại kích thước và quy cách khác nhau, phục vụ đa dạng nhu cầu từ xây dựng công trình, kết cấu cơ khí đến hệ thống điện, nước, gas…

Ống thép Hòa Phát bao gồm nhiều chủng loại như:

  • Ống thép đen hàn
  • Ống thép mạ kẽm & mạ kẽm nhúng nóng
  • Ống thép tiết diện vuông, chữ nhật và cỡ lớn

Sản phẩm ứng dụng rộng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, hệ thống dẫn chất lỏng, lan can, giàn giáo, cột điện… nhờ độ bền cao, chịu lực tốt và tuổi thọ dài.

Giới Thiệu Thương Hiệu Hòa Phát

Hòa Phát Groupmột trong những tập đoàn sản xuất thép lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á, với hệ thống sản xuất thép tích hợp quy mô lớn, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

Điểm nổi bật của thương hiệu Hòa Phát:

  • Sản xuất thép quy mô lớn: Nhà máy thép Hòa Phát có công suất hàng chục triệu tấn mỗi năm, với sản lượng xây dựng & thép chất lượng cao dẫn đầu thị trường.
  • Mạng lưới phát triển rộng khắp: Hệ thống phân phối phủ khắp cả nước, phục vụ dự án lớn – nhỏ.
  • Được tin dùng trên nhiều công trình trọng điểm: Sản phẩm thép Hòa Phát và thép ống Hòa Phát được sử dụng trong các công trình quốc gia và quốc tế, từ sân bay đến nhà máy công nghiệp.
  • Thương hiệu quốc gia: Hòa Phát được công nhận nhiều lần ở hạng mục Thương hiệu quốc gia, khẳng định chất lượng và uy tín trên thị trường.

Dây Chuyền Sản Xuất & Tiêu Chuẩn Chất Lượng

Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo chất lượng đồng đều, bền bỉ và tiêu chuẩn quốc tế.

Dây chuyền sản xuất

Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, công nghệ tiên tiến, với nhiều nhà máy đặt tại các khu công nghiệp trong và ngoài miền Bắc, Trung, Nam.
Hệ thống này cho phép Hòa Phát tạo ra đa dạng sản phẩm ống thép với kích thước lớn nhỏ khác nhau, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm ống thép Hòa Phát tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia nghiêm ngặt, bao gồm:

  • ISO 9001:2015 – Quản lý chất lượng
  • ISO 14001:2015 – Quản lý môi trường
  • ASTM A500, ASTM A53… (tiêu chuẩn Mỹ)
  • JIS G3302:2010 (tiêu chuẩn Nhật)
  • BS 1387:1985 (tiêu chuẩn Anh)
  • TCVN – Tiêu chuẩn Việt Nam liên quan đến ống thép
    Nhờ vậy, sản phẩm đạt chất lượng cao, ổn định, chịu lực tốt và bền bỉ theo thời gian, phù hợp cho cả ứng dụng nội địa và xuất khẩu.

Vị Thế Của Ống Thép Hòa Phát Trên Thị Trường Việt Nam

Ống thép Hòa Phát giữ vị thế dẫn đầu thị trường Việt Nam, được tin dùng rộng rãi nhờ chất lượng cao, đa dạng quy cách và uy tín thương hiệu.

Dẫn đầu thị trường

  • Hòa Phát là nhà sản xuất ống thép lớn nhất Việt Nam, với công suất lên tới ~1–1.2 triệu tấn/năm, chiếm thị phần hàng đầu trong nước.
  • Sản phẩm ống thép Hòa Phát được đánh giá là sự lựa chọn ưu tiên cho các công trình dân dụng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng.

Khả năng xuất khẩu

  • Hòa Phát không chỉ phục vụ nhu cầu trong nước mà còn xuất khẩu sang nhiều thị trường khó tính như Mỹ, Nhật Bản, Canada, châu Âu…, chứng tỏ chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao.

Ứng dụng trong công trình trọng điểm

  • Sản phẩm đã được sử dụng trong các dự án quốc gia lớn, ví dụ như xây dựng sân bay, trung tâm triển lãm, các kết cấu công nghiệp…

Nhờ chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật cao và hệ thống sản xuất hiện đại, ống thép Hòa Phát được thị trường đánh giá cao và duy trì vị thế số 1 tại Việt Nam, là lựa chọn đáng tin cậy của cả chuyên gia xây dựng và nhà thầu lớn. 

Phân Loại Ống Thép Hòa Phát Phổ Biến Hiện Nay

Ống thép Hòa Phát được sản xuất với nhiều loại đa dạng, phù hợp cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Mỗi loại ống có đặc điểm và ứng dụng riêng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thực tế.

1. Ống thép đen Hòa Phát

Ống thép đen Hòa Phát là loại ống được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội, không mạ kẽm, nổi bật với độ bền cơ học cao và khả năng chịu lực tốt. Đây là lựa chọn phổ biến cho nhiều công trình xây dựng và cơ khí nhờ chất lượng ổn định và chi phí hợp lý.

Ống thép Hòa Phát Đen
Ống thép Hòa Phát Đen
Đặc điểm kỹ thuật
  • Bề mặt màu đen tự nhiên, chưa mạ kẽm.
  • Quy cách đa dạng: tròn, vuông, chữ nhật, nhiều đường kính và độ dày.
  • Chịu lực tốt, độ bền cơ học cao, tuổi thọ lâu dài.
Ứng dụng thực tế
  • Xây dựng khung nhà xưởng, cầu đường, giàn giáo.
  • Cơ khí chế tạo, ống dẫn nước không yêu cầu chống ăn mòn.

2. Ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm được phủ lớp kẽm chống rỉ sét, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ. Loại ống này đặc biệt phù hợp với môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời, nơi ống thép đen không đáp ứng được.

Ống thép Hòa Phát mạ kẽm
Ống thép Hòa Phát mạ kẽm
Khả năng chống ăn mòn
  • Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt khỏi oxy hóa và rỉ sét.
  • Tuổi thọ sản phẩm lâu dài ngay cả khi tiếp xúc trực tiếp với thời tiết khắc nghiệt.
Ưu điểm so với ống thép đen
  • Chống ăn mòn tốt hơn, ít cần bảo dưỡng.
  • Thích hợp cho các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
  • Vẫn giữ nguyên độ bền cơ học và khả năng chịu lực cao như ống thép đen.

3. Ống thép nhúng nóng Hòa Phát

Ống thép nhúng nóng Hòa Phát là loại ống được phủ lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, bảo vệ bề mặt trong môi trường khắc nghiệt và kéo dài tuổi thọ sử dụng. Sản phẩm thích hợp cho các công trình xây dựng, hạ tầng và cơ khí ngoài trời, nơi cần độ bền cao và chống gỉ sét hiệu quả.

Ống thép Hòa Phát nhúng nóng
Ống thép Hòa Phát nhúng nóng
Đặc điểm kỹ thuật
  • Bề mặt sáng, đều màu nhờ lớp kẽm nhúng nóng, chống oxi hóa vượt trội.
  • Quy cách đa dạng: tròn, vuông, chữ nhật, nhiều đường kính và độ dày.
  • Khả năng chịu lực tốt, độ bền cơ học cao, tuổi thọ lâu dài, bảo vệ tối ưu trong môi trường ẩm ướt.
Ứng dụng thực tế
  • Xây dựng khung nhà xưởng, cầu đường, giàn giáo ngoài trời.
  • Hệ thống ống dẫn nước, cơ khí chế tạo, công trình ngoài trời cần chống gỉ sét hiệu quả.

Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Hôm Nay Mới Nhất 2026

Để giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và lựa chọn, chúng tôi tổng hợp bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất 2026 theo từng loại phổ biến, bao gồm ống đen, ống mạ kẽm ống nhúng nóng. Giá được cập nhật theo quy cách, đường kính, độ dày và thay đổi theo số lượng đặt hàng.

1. Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Đen

Ống thép đen Hòa Phát có ưu điểm về giá thành hợp lý, chịu lực tốt, phù hợp cho các công trình dân dụng, khung nhà xưởng và hệ thống cơ khí. Giá tham khảo được cập nhật theo từng quy cách và kích thước, giúp khách hàng dự toán chi phí chính xác.

Bảng giá ống thép Hòa Phát đen tiêu chuẩn mới nhất
TT Quy cách Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá chưa VAT

(Đ/Kg)

Đơn giá VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT cây/6m
1 Ống đen D12.7 x 1.0 1.73 17,409 19,15 33,130
2 Ống đen D12.7 x 1.1 1.89 17,409 19,15 36,194
3 Ống đen D12.7 x 1.2 2.4 17,409 19,15 39,066
4 Ống đen D15.9 x 1.0 2.2 17,409 19,15 42,130
5 Ống đen D15.9 x 1.1 2.41 17,409 19,15 46,152
6 Ống đen D15.9 x 1.2 2.61 17,409 19,15 49,982
7 Ống đen D15.9 x 1.4 3 17,409 19,15 57,450
8 Ống đen D15.9 x 1.5 3.2 17,409 19,15 61,280
9 Ống đen D15.9 x 1.8 3.76 16,318 17,95 67,492
10 Ống đen D21.2 x 1.0 2.99 17,409 19,15 57,259
11 Ống đen D21.2 x 1.1 3.27 17,409 19,15 62,621
12 Ống đen D21.2 x 1.2 3.55 17,409 19,15 67,983
13 Ống đen D21.2 x 1.4 4.1 17,409 19,15 78,515
14 Ống đen D21.2 x 1.5 4.37 16,955 18,65 81,501
15 Ống đen D21.2 x 1.8 5.17 16,318 17,95 92,802
16 Ống đen D21.2 x 2.0 5.68 15,591 17,15 97,412
17 Ống đen D21.2 x 2.3 6.43 15,591 17,15 110,275
18 Ống đen D21.2 x 2.5 6.92 15,591 17,15 118,678
19 Ống đen D26.65 x 1.0 3.8 17,409 19,15 72,770
20 Ống đen D26.65 x 1.1 4.16 17,409 19,15 79,664
21 Ống đen D26.65 x 1.2 4.52 17,409 19,15 86,558
22 Ống đen D26.65 x 1.4 5.23 17,409 19,15 100,155
23 Ống đen D26.65 x 1.5 5.58 16,955 18,65 104,067
24 Ống đen D26.65 x 1.8 6.62 16,318 17,95 118,829
25 Ống đen D26.65 x 2.0 7.29 15,591 17,15 125,024
26 Ống đen D26.65 x 2.3 8.29 15,591 17,15 142,174
27 Ống đen D26.65 x 2.5 8.93 15,591 17,15 153,150
28 Ống đen D33.5 x 1.0 4.81 17,409 19,15 92,112
29 Ống đen D33.5 x 1.1 5.27 17,409 19,15 100,921
30 Ống đen D33.5 x 1.2 5.74 17,409 19,15 109,921
31 Ống đen D33.5 x 1.4 6.65 17,409 19,15 127,348
32 Ống đen D33.5 x 1.5 7.1 16,955 18,65 132,415
33 Ống đen D33.5 x 1.8 8.44 16,318 17,95 151,498
34 Ống đen D33.5 x 2.0 9.32 15,591 17,15 159,838
35 Ống đen D33.5 x 2.3 10.62 15,591 17,15 182,133
36 Ống đen D33.5 x 2.5 11.47 15,591 17,15 196,711
37 Ống đen D33.5 x 2.8 12.72 15,591 17,15 218,148
38 Ống đen D33.5 x 3.0 13.54 15,591 17,15 232,211
39 Ống đen D33.5 x 3.2 14.35 15,591 17,15 246,103
40 Ống đen D38.1 x 1.0 5.49 17,409 19,15 105,134
41 Ống đen D38.1 x 1.1 06.02 17,409 19,15 115,283
42 Ống đen D38.1 x 1.2 6.55 17,409 19,15 125,433
43 Ống đen D38.1 x 1.4 7.6 17,409 19,15 145,540
44 Ống đen D38.1 x 1.5 8.12 16,955 18,65 151,438
45 Ống đen D38.1 x 1.8 9.67 16,318 17,95 173,577
46 Ống đen D38.1 x 2.0 10.68 15,591 17,15 183,162
47 Ống đen D38.1 x 2.3 12.18 15,591 17,15 208,887
48 Ống đen D38.1 x 2.5 13.17 15,591 17,15 225,866
49 Ống đen D38.1 x 2.8 14.63 15,591 17,15 250,905
50 Ống đen D38.1 x 3.0 15.58 15,591 17,15 267,197
51 Ống đen D38.1 x 3.2 16.53 15,591 17,15 283,490
52 Ống đen D42.2 x 1.1 6.69 17,409 19,15 128,114
53 Ống đen D42.2 x 1.2 7.28 17,409 19,15 139,412
54 Ống đen D42.2 x 1.4 8.45 17,409 19,15 161,818
55 Ống đen D42.2 x 1.5 09.03 16,955 18,65 168,410
56 Ống đen D42.2 x 1.8 10.76 16,318 17,95 193,142
57 Ống đen D42.2 x 2.0 11.9 15,591 17,15 204,085
58 Ống đen D42.2 x 2.3 13.58 15,591 17,15 232,897
59 Ống đen D42.2 x 2.5 14.69 15,591 17,15 251,934
60 Ống đen D42.2 x 2.8 16.32 17,409 19,15 312,528
61 Ống đen D42.2 x 3.0 17.4 17,409 19,15 333,210
62 Ống đen D42.2 x 3.2 18.47 17,409 19,15 353,701
63 Ống đen D48.1 x 1.2 8.33 19,091 21 174,930
64 Ống đen D48.1 x 1.4 9.67 19,091 21 203,070
65 Ống đen D48.1 x 1.5 10.34 18,318 20,15 208,351
66 Ống đen D48.1 x 1.8 12.33 18,136 19,95 245,984
67 Ống đen D48.1 x 2.0 13.64 17,409 19,15 261,206
68 Ống đen D48.1 x 2.3 15.59 17,409 19,15 298,549
69 Ống đen D48.1 x 2.5 16.87 17,409 19,15 323,061
70 Ống đen D48.1 x 2.8 18.77 17,409 19,15 359,446
71 Ống đen D48.1 x 3.0 20.02 17,409 19,15 383,383
72 Ống đen D48.1 x 3.2 21.26 17,409 19,15 407,129
73 Ống đen D59.9 x 1.4 12.12 19,091 21 254,520
74 Ống đen D59.9 x 1.5 12.96 18,318 20,15 261,144
75 Ống đen D59.9 x 1.8 15.47 18,136 19,95 308,627
76 Ống đen D59.9 x 2.0 17.13 17,409 19,15 328,040
77 Ống đen D59.9 x 2.3 19.6 17,409 19,15 375,340
78 Ống đen D59.9 x 2.5 21.23 17,409 19,15 406,555
79 Ống đen D59.9 x 2.8 23.66 17,409 19,15 453,089
80 Ống đen D59.9 x 3.0 25.26 15,591 17,15 433,209
81 Ống đen D59.9 x 3.2 26.85 15,591 17,15 460,478
82 Ống đen D75.6 x 1.5 16.45 16,955 18,65 306,793
83 Ống đen D75.6 x 1.8 49.66 16,318 17,95 891,397
84 Ống đen D75.6 x 2.0 21.78 15,591 17,15 373,527
85 Ống đen D75.6 x 2.3 24.95 15,591 17,15 427,893
86 Ống đen D75.6 x 2.5 27.04 15,591 17,15 463,736
87 Ống đen D75.6 x 2.8 30.16 15,591 17,15 517,244
88 Ống đen D75.6 x 3.0 32.23 15,591 17,15 552,745
89 Ống đen D75.6 x 3.2 34.28 15,591 17,15 587,902
90 Ống đen D88.3 x 1.5 19.27 16,955 18,65 359,386
91 Ống đen D88.3 x 1.8 23.04 16,318 17,95 413,568
92 Ống đen D88.3 x 2.0 25.54 15,591 17,15 438,011
93 Ống đen D88.3 x 2.3 29.27 15,591 17,15 501,981
94 Ống đen D88.3 x 2.5 31.74 15,591 17,15 544,341
95 Ống đen D88.3 x 2.8 35.42 15,591 17,15 607,453
96 Ống đen D88.3 x 3.0 37.87 15,591 17,15 649,471
97 Ống đen D88.3 x 3.2 40.3 15,591 17,15 691,145
98 Ống đen D108.0 x 1.8 28.29 16,318 17,95 507,806
99 Ống đen D108.0 x 2.0 31.37 15,591 17,15 537,996
100 Ống đen D108.0 x 2.3 35.97 15,591 17,15 616,886
101 Ống đen D108.0 x 2.5 39.03 15,591 17,15 669,365
102 Ống đen D108.0 x 2.8 45.86 15,591 17,15 786,499
103 Ống đen D108.0 x 3.0 46.61 15,591 17,15 799,362
104 Ống đen D108.0 x 3.2 49.62 15,591 17,15 850,983
105 Ống đen D113.5 x 1.8 29.75 16,318 17,95 534,013
106 Ống đen D113.5 x 2.0 33 15,591 17,15 565,950
107 Ống đen D113.5 x 2.3 37.84 15,591 17,15 648,956
108 Ống đen D113.5 x 2.5 41.06 15,591 17,15 704,179
109 Ống đen D113.5 x 2.8 45.86 15,591 17,15 786,499
110 Ống đen D113.5 x 3.0 49.05 15,591 17,15 841,208
111 Ống đen D113.5 x 3.2 52.23 15,591 17,15 895,745
112 Ống đen D126.8 x 1.8 33.29 16,318 17,95 597,556
113 Ống đen D126.8 x 2.0 36.93 15,591 17,15 633,350
114 Ống đen D126.8 x 2.3 42.37 15,591 17,15 726,646
115 Ống đen D126.8 x 2.5 45.98 15,591 17,15 788,557
116 Ống đen D126.8 x 2.8 54.37 15,591 17,15 932,446
117 Ống đen D126.8 x 3.0 54.96 15,591 17,15 942,564
118 Ống đen D126.8 x 3.2 58.52 15,591 17,15 1,003,618
119 Ống đen D113.5 x 4.0 64.81 15,591 17,15 1,111,492
Bảng giá ống thép Hòa Phát đen cỡ lớn mới nhất
TT Quy Cách Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá chưa VAT

(Đ/Kg)

Đơn giá VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT cây/6m
1 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 80.46 15,591 17,15 1,379,889
2 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 96.54 15,591 17,15 1,655,661
3 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 111.66 15,591 17,15 1,914,969
4 Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 130.62 15,591 17,15 2,240,133
5 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 96.24 16,5 18,15 1,746,756
6 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 115.62 16,5 18,15 2,098,503
7 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 133.86 16,5 18,15 2,429,559
8 Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 152.16 16,5 18,15 2,761,704
9 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 151.56 16,5 18,15 2,750,814
10 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 163.32 16,5 18,15 2,964,258
11 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 175.68 16,5 18,15 3,188,592
12 Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 199.86 16,5 18,15 3,627,459
13 Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 250.5 16,5 18,15 4,546,575
14 Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 306.06 16,5 18,15 5,554,989
15 Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 361.68 16,5 18,15 6,564,492
16 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 215.82 17,955 19,75 4,262,445
17 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 298.2 17,955 19,75 5,889,450
18 Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 391.02 17,955 19,75 7,722,645
19 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 247.74 17,955 19,75 4,892,865
20 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 17,955 19,75 6,478,395
21 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 407.52 17,955 19,75 8,048,520
22 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 487.5 17,955 19,75 9,628,125
23 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 565.56 17,955 19,75 11,169,810
24 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 644.04 17,955 19,75 12,719,790
25 Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 375.72 17,955 19,75 7,420,470
26 Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 467.34 17,955 19,75 9,229,965
27 Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 559.38 17,955 19,75 11,047,755
28 Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 739.44 17,955 19,75 14,603,940
29 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 526.26 17,955 19,75 10,393,635
30 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 526.26 17,955 19,75 10,393,635
31 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 630.96 17,955 19,75 12,461,460
32 Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 732.3 17,955 19,75 14,462,925
33 Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 471.12 17,955 19,75 9,304,620
34 Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 702.54 17,955 19,75 13,875,165
35 Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 930.3 17,955 19,75 18,373,425
36 Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 566.88 17,955 19,75 11,195,880
37 Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 846.3 17,955 19,75 16,714,425
38 Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 1121.88 17,955 19,75 22,157,130
39 Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 328.02 17,955 19,75 6,478,395
Bảng giá ống thép Hòa Phát đen siêu dày mới nhất
TT Quy Cách Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá chưa VAT

(Đ/Kg)

Đơn giá VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT cây/6m
1 Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 22.61 15,591 17,15 387,762
2 Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 23.62 15,591 17,15 405,083
3 Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 25.1 15,591 17,15 430,465
4 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 26.1 15,591 17,15 447,615
5 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 27.28 15,591 17,15 467,852
6 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 29.03 15,591 17,15 497,865
7 Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 30.75 15,591 17,15 527,363
8 Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 31.89 15,591 17,15 546,914
9 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 33.09 15,591 17,15 567,494
10 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 34.62 15,591 17,15 593,733
11 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 36.89 15,591 17,15 632,664
12 Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 39.13 15,591 17,15 671,080
13 Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 40.62 15,591 17,15 696,633
14 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 42.38 15,591 17,15 726,817
15 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 44.37 15,591 17,15 760,946
16 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 47.34 15,591 17,15 811,881
17 Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 50.29 15,591 17,15 862,474
18 Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 52.23 15,591 17,15 895,745
19 Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 54.17 15,955 17,55 950,684
20 Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 57.05 15,955 17,55 1,001,228
21 Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 61.79 15,955 17,55 1,084,415
22 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 49.9 15,591 17,15 855,785
23 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 52.27 15,591 17,15 896,431
24 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 55.8 15,591 17,15 956,970
25 Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 59.31 15,591 17,15 1,017,167
26 Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 61.63 15,955 17,55 1,081,607
27 Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 63.94 15,955 17,55 1,122,147
28 Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 67.39 15,955 17,55 1,182,695
29 Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 73.07 15,955 17,55 1,282,379
30 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 64.81 15,591 17,15 1,111,492
31 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 67.93 15,591 17,15 1,165,000
32 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 72.58 15,591 17,15 1,244,747
33 Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 77.2 15,591 17,15 1,323,980
34 Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 80.27 15,955 17,55 1,408,739
35 Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 83.33 15,955 17,55 1,462,442
36 Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 87.89 15,955 17,55 1,542,470
37 Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 95.44 15,955 17,55 1,674,972
38 Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 72.68 15,591 17,15 1,246,462
39 Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 76.19 15,591 17,15 1,306,659
40 Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 81.43 15,591 17,15 1,396,525

2. Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mạ Kẽm

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt hơn ống đen, tuổi thọ cao và độ bền ổn định. Bảng giá được phân loại theo đường kính, độ dày và chiều dài, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp với dự án.

TT Quy Cách Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá chưa VAT

(Đ/Kg)

Đơn giá VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT cây/6m
1 Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 1.73 18,091 19,9 34,427
2 Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 1.89 18,091 19,9 37,611
3 Thép ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 02.04 18,091 19,9 40,596
4 Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 2.2 18,091 19,9 43,780
5 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 2.41 18,091 19,9 47,959
6 Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 2.61 18,091 19,9 51,939
7 Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 3 18,091 19,9 59,700
8 Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 3.2 18,091 19,9 63,680
9 Thép ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 3.76 18,091 19,9 74,824
10 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 2.99 18,091 19,9 59,501
11 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 3.27 18,091 19,9 65,073
12 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 3.55 18,091 19,9 70,645
13 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 4.1 18,455 20,3 83,230
14 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 4.37 18,091 19,9 86,963
15 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 5.17 18,091 19,9 102,883
16 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 5.68 18,091 19,9 113,032
17 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6.43 18,091 19,9 127,957
18 Thép ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6.92 18,091 19,9 137,708
19 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 3.8 18,091 19,9 75,620
20 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 4.16 18,091 19,9 82,784
21 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 4.52 18,091 19,9 89,948
22 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 5.23 18,091 19,9 104,077
23 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 5.58 18,091 19,9 111,042
24 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6.62 18,091 19,9 131,738
25 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 7.29 18,091 19,9 145,071
26 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 8.29 18,091 19,9 164,971
27 Thép ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 8.93 18,091 19,9 177,707
28 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 4.81 18,091 19,9 95,719
29 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 5.27 18,091 19,9 104,873
30 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 5.74 18,091 19,9 114,226
31 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6.65 18,091 19,9 132,335
32 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 7.1 18,091 19,9 141,290
33 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 8.44 18,091 19,9 167,956
34 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 9.32 18,091 19,9 185,468
35 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 10.62 18,091 19,9 211,338
36 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 11.47 18,091 19,9 228,253
37 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 12.72 18,091 19,9 253,128
38 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 13.54 18,091 19,9 269,446
39 Thép ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 14.35 18,091 19,9 285,565
40 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 5.49 18,091 19,9 109,251
41 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 06.02 18,091 19,9 119,798
42 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6.55 18,091 19,9 130,345
43 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 7.6 18,091 19,9 151,240
44 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 8.12 18,091 19,9 161,588
45 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 9.67 18,091 19,9 192,433
46 Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 10.68 18,091 19,9 212,532
47 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 12.18 18,091 19,9 242,382
48 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 13.17 18,091 19,9 262,083
49 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 14.63 18,091 19,9 291,137
50 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 15.58 18,091 19,9 310,042
51 Thép ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 16.53 18,091 19,9 328,947
52 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6.69 18,091 19,9 133,131
53 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 7.28 18,091 19,9 144,872
54 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 8.45 18,091 19,9 168,155
55 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 09.03 18,091 19,9 179,697
56 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 10.76 18,091 19,9 214,124
57 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 11.9 18,091 19,9 236,810
58 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 13.58 18,091 19,9 270,242
59 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 14.69 18,091 19,9 292,331
60 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 16.32 18,091 19,9 324,768
61 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 17.4 18,091 19,9 346,260
62 Thép ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 18.47 18,091 19,9 367,553
63 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 8.33 18,091 19,9 165,767
64 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 9.67 18,091 19,9 192,433
65 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 10.34 18,091 19,9 205,766
66 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 12.33 18,091 19,9 245,367
67 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 13.64 18,091 19,9 271,436
68 Thép Hòa Phát D48.1 x 2.3 15.59 18,091 19,9 310,241
69 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 16.87 18,091 19,9 335,713
70 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 18.77 18,091 19,9 373,523
71 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 20.02 18,091 19,9 398,398
72 Thép ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 21.26 18,091 19,9 423,074
73 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 12.12 18,091 19,9 241,188
74 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 12.96 18,091 19,9 257,904
75 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 15.47 18,091 19,9 307,853
76 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 17.13 18,091 19,9 340,887
77 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 19.6 18,091 19,9 390,040
078 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 21.23 18,091 19,9 422,477
79 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 23.66 18,091 19,9 470,834
80 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 25.26 18,091 19,9 502,674
81 Thép ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 26.85 18,091 19,9 534,315
82 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 16.45 18,091 19,9 327,355
83 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 19.66 18,091 19,9 391,234
84 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 21.78 18,091 19,9 433,422
85 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 24.95 18,091 19,9 496,505
86 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 27.04 18,091 19,9 538,096
87 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 30.16 18,091 19,9 600,184
88 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 32.23 18,091 19,9 641,377
89 Thép ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 34.28 18,091 19,9 682,172
90 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 19.27 18,091 19,9 383,473
91 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 23.04 18,091 19,9 458,496
92 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 25.54 18,091 19,9 508,246
93 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 29.27 18,455 20,3 594,181
94 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 31.74 18,091 19,9 631,626
95 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 35.42 18,455 20,3 719,026
96 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 37.87 18,091 19,9 753,613
97 Thép ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 40.3 18,091 19,9 801,97
98 Thép ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 28.29 18,091 19,9 562,971
99 Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 31.37 18,091 19,9 624,263
100 Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 35.97 18,091 19,9 715,803
101 Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 39.03 18,091 19,9 776,697
102 Thép ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 43.59 18,091 19,9 867,441
103 Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 46.61 18,091 19,9 927,539
104 Thép ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 49.62 18,091 19,9 987,438
105 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 29.75 18,091 19,9 592,025
106 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 33 18,091 19,9 656,7
107 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 37.84 18,091 19,9 753,016
108 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 41.06 18,091 19,9 817,094
109 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 45.86 18,091 19,9 912,614
110 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 49.05 18,091 19,9 976,095
111 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 18,091 19,9 1,039,377
112 Thép ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 33.29 18,091 19,9 662,471
113 Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 36.93 18,091 19,9 734,907
114 Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 42.37 18,091 19,9 843,163
115 Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 45.98 18,091 19,9 915,002
116 Thép ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 51.37 18,091 19,9 1,022,263
117 Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 54.96 18,091 19,9 1,093,704
118 Thép ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 58.52 18,091 19,9 1,164,548
119 Thép ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 18,091 19,9 1,039,377

3. Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Nhúng Nóng

Ống thép nhúng nóng Hòa Phát có lớp mạ dày, chống gỉ sét và tuổi thọ lâu dài, thường dùng trong các công trình công nghiệp và hạ tầng quan trọng. Giá ống nhúng nóng được cập nhật theo quy cách phổ biến, đảm bảo khách hàng nhận được thông tin chính xác và kịp thời.

TT Quy Cách Trọng lượng

(Kg)

Đơn giá chưa VAT

(Đ/Kg)

Đơn giá VAT

(Đ/Kg)

Tổng giá có VAT cây/6m
1 Ống MKNN D21.2 x 1.6 4.642 25,818 28,4 131,833
2 Ống MKNN D21.2 x 1.9 5.484 25,091 27,6 151,358
3 Ống MKNN D21.2 x 2.1 5.938 24,364 26,8 159,138
4 Ống MKNN D21.2 x 2.6 7.26 24,364 26,8 194,568
5 Ống MKNN D26.65 x 1.6 5.933 25,818 28,4 168,497
6 Ống MKNN D26.65 x 1.9 6.96 25,091 27,6 192,096
7 Ống MKNN D26.65 x 2.1 7.704 24,364 26,8 206,467
8 Ống MKNN D26.65 x 2.3 8.286 24,364 26,8 222,065
9 Ống MKNN D26.65 x 2.6 9.36 24,364 26,8 250,848
10 Ống MKNN D33.5 x 1.6 7.556 25,818 28,4 214,590
11 Ống MKNN D33.5 x 1.9 8.89 25,091 27,6 245,364
12 Ống MKNN D33.5 x 2.1 9.762 24,364 26,8 261,622
13 Ống MKNN D33.5 x 2.3 10.722 24,364 26,8 287,35
14 Ống MKNN D33.5 x 2.6 11.886 24,364 26,8 318,545
15 Ống MKNN D33.5 x 3.2 14.4 24,364 26,8 385,920
16 Ống MKNN D42.2 x 1.6 9.617 25,818 28,4 273,123
17 Ống MKNN D42.2 x 1.9 11.34 25,091 27,6 312,984
18 Ống MKNN D42.2 x 2.1 12.467 24,364 26,8 334,116
19 Ống MKNN D42.2 x 2.3 13.56 24,364 26,8 363,408
20 Ống MKNN D42.2 x 2.6 15.24 24,364 26,8 408,432
21 Ống MKNN D42.2 x 2.9 16.868 24,364 26,8 452,062
22 Ống MKNN D42.2 x 3.2 18.6 24,364 26,8 498,480
23 Ống MKNN D48.1 x 1.6 11.014 25,818 28,4 312,798
24 Ống MKNN D48.1 x 1.9 12.99 25,091 27,6 358,524
25 Ống MKNN D48.1 x 2.1 14.3 24,364 26,8 383,240
26 Ống MKNN D48.1 x 2.3 15.59 24,364 26,8 417,812
27 Ống MKNN D48.1 x 2.5 16.98 24,364 26,8 455,064
28 Ống MKNN D48.1 x 2.9 19.38 24,364 26,8 519,384
29 Ống MKNN D48.1 x 3.2 21.42 24,364 26,8 574,056
30 Ống MKNN D48.1 x 3.6 23.711 24,364 26,8 635,455
31 Ống MKNN D59.9 x 1.9 16.314 25,091 27,6 450,266
32 Ống MKNN D59.9 x 2.1 17.97 24,364 26,8 481,596
33 Ống MKNN D59.9 x 2.3 19.612 24,364 26,8 525,602
34 Ống MKNN D59.9 x 2.6 22.158 24,364 26,8 593,834
35 Ống MKNN D59.9 x 2.9 24.48 24,364 26,8 656,064
36 Ống MKNN D59.9 x 3.2 26.861 24,364 26,8 719,875
37 Ống MKNN D59.9 x 3.6 30.18 24,364 26,8 808,824
38 Ống MKNN D59.9 x 4.0 33.103 24,364 26,8 887,160
39 Ống MKNN D75.6 x 2.1 22.851 24,364 26,8 612,407
40 Ống MKNN D75.6 x 2.3 24.958 24,364 26,8 668,874
41 Ống MKNN D75.6 x 2.5 27.04 24,364 26,8 724,672
42 Ống MKNN D75.6 x 2.7 29.14 24,364 26,8 780,952
43 Ống MKNN D75.6 x 2.9 31.368 24,364 26,8 840,662
44 Ống MKNN D75.6 x 3.2 34.26 24,364 26,8 918,168
45 Ống MKNN D75.6 x 3.6 38.58 24,364 26,8 1,033,944
46 Ống MKNN D75.6 x 4.0 42.407 24,364 26,8 1,136,508
47 Ống MKNN D75.6 x 4.2 44.395 24,364 26,8 1,189,786
48 Ống MKNN D75.6 x 4.5 47.366 24,364 26,8 1,269,409
49 Ống MKNN D88.3 x 2.1 26.799 24,364 26,8 718,213
50 Ống MKNN D88.3 x 2.3 29.283 24,364 26,8 784,784
51 Ống MKNN D88.3 x 2.5 31.74 24,364 26,8 850,632
52 Ống MKNN D88.3 x 2.7 34.22 24,364 26,8 917,096
53 Ống MKNN D88.3 x 2.9 36.828 24,364 26,8 986,990
54 Ống MKNN D88.3 x 3.2 40.32 24,364 26,8 1,080,576
55 Ống MKNN D88.3 x 3.6 50.22 24,364 26,8 1,345,896
56 Ống MKNN D88.3 x 4.0 50.208 24,364 26,8 1,345,574
57 Ống MKNN D88.3 x 4.2 52.291 24,364 26,8 1,401,399
58 Ống MKNN D88.3 x 4.5 55.833 24,364 26,8 1,496,324
59 Ống MKNN D108.0 x 2.5 39.046 24,364 26,8 1,046,433
60 Ống MKNN D108.0 x 2.7 42.09 24,364 26,8 1,128,012
61 Ống MKNN D108.0 x 2.9 45.122 24,364 26,8 1,209,270
62 Ống MKNN D108.0 x 3.0 46.633 24,364 26,8 1,249,764
63 Ống MKNN D108.0 x 3.2 49.648 24,364 26,8 1,330,566
64 Ống MKNN D113.5 x 2.5 41.06 24,364 26,8 1,100,408
65 Ống MKNN D113.5 x 2.7 44.29 24,364 26,8 1,186,972
66 Ống MKNN D113.5 x 2.9 47.484 24,364 26,8 1,272,571
67 Ống MKNN D113.5 x 3.0 49.07 24,364 26,8 1,315,076
68 Ống MKNN D113.5 x 3.2 52.578 24,364 26,8 1,409,090
69 Ống MKNN D113.5 x 3.6 58.5 24,364 26,8 1,567,800
70 Ống MKNN D113.5 x 4.0 64.84 24,364 26,8 1,737,712
71 Ống MKNN D113.5 x 4.2 67.937 24,364 26,8 1,820,712
72 Ống MKNN D113.5 x 4.4 71.065 24,364 26,8 1,904,542
73 Ống MKNN D113.5 x 4.5 72.615 24,364 26,8 1,946,082
74 Ống MKNN D141.3 x 3.96 80.46 25,273 27,8 2,236,788
75 Ống MKNN D141.3 x 4.78 96.54 25,273 27,8 2,683,812
76 Ống MKNN D141.3 x 5.56 111.66 25,273 27,8 3,104,148
77 Ống MKNN D141.3 x 6.55 130.62 25,273 27,8 3,631,236
78 Ống MKNN D168.3 x 3.96 96.24 25,273 27,8 2,675,472
79 Ống MKNN D168.3 x 4.78 115.62 25,273 27,8 3,214,236
80 Ống MKNN D168.3 x 5.56 133.86 25,273 27,8 3,721,308
81 Ống MKNN D168.3 x 6.35 152.16 25,273 27,8 4,230,048
82 Ống MKNN D219.1 x 4.78 151.56 25,273 27,8 4,213,368
83 Ống MKNN D219.1 x 5.16 163.32 25,273 27,8 4,540,296
84 Ống MKNN D219.1 x 5.56 175.68 25,273 27,8 4,883,904
85 Ống MKNN D219.1 x 6.35 199.86 25,273 27,8 5,556,108

4. Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo số lượng và thời điểm

  • Giá trên là giá tham khảo thị trường, không phải báo giá chính thức của nhà sản xuất.
  • Giá thực tế khác nhau theo khu vực, đại lý, chính sách chiết khấu và số lượng đặt mua.
  • Đơn hàng lớn thường được chiết khấu tốt hơn mua lẻ.
  • Giá ống thép dao động theo nguyên liệu đầu vào, tỷ giá và chi phí vận chuyển; nên liên hệ trực tiếp nhà phân phối để nhận báo giá chính xác nhất.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Hòa Phát

Giá ống thép Hòa Phát không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố. Hiểu rõ những yếu tố này giúp khách hàng dự toán chi phí chính xác và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

1. Biến động giá nguyên liệu thép

Giá ống thép Hòa Phát phụ thuộc trực tiếp vào giá nguyên liệu thép trên thị trường. Khi giá thép nguyên liệu tăng, giá ống thép Hòa Phát cũng sẽ tăng tương ứng. Ngược lại, khi giá thép giảm, khách hàng có thể mua ống thép Hòa Phát với mức giá ưu đãi hơn.

2. Quy cách, độ dày và chiều dài ống

Các yếu tố đường kính, độ dày và chiều dài ống thép ảnh hưởng trực tiếp đến giá ống thép Hòa Phát:

  • Ống nhỏ, mỏng thường có giá thấp hơn.
  • Ống lớn, dày và dài hơn sẽ có giá cao hơn do sử dụng nhiều nguyên liệu hơn.

3. Số lượng đặt hàng

Số lượng đặt mua là một trong những yếu tố quan trọng quyết định giá ống thép Hòa Phát:

  • Mua số lượng lớn thường được chiết khấu tốt hơn, giảm giá trên mỗi kg hoặc mỗi cây ống.
  • Mua lẻ giá có thể cao hơn so với đặt hàng số lượng lớn.

4. Chi phí vận chuyển và khu vực giao hàng

Giá ống thép Hòa Phát còn phụ thuộc vào chi phí vận chuyểnkhu vực giao hàng. Vận chuyển đến các vùng xa hoặc địa hình khó khăn sẽ làm tăng chi phí, dẫn đến giá cuối cùng cao hơn.

Giá ống thép Hòa Phát hôm nay chịu ảnh hưởng từ giá nguyên liệu, quy cách sản phẩm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Hiểu các yếu tố này giúp khách hàng lựa chọn ống thép Hòa Phát phù hợp, tiết kiệm chi phí và tối ưu hiệu quả sử dụng.

Cách Chọn Nhà Cung Cấp Ống Thép Hòa Phát Uy Tín

Việc chọn nhà cung cấp ống thép Hòa Phát uy tín giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, giá thành hợp lý và dịch vụ hỗ trợ tốt, đồng thời tránh rủi ro mua phải hàng giả hoặc kém chất lượng. Dưới đây là các tiêu chí quan trọng:

1. Kiểm tra chứng nhận và giấy tờ sản phẩm

  • Chọn nhà cung cấp có chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) đi kèm sản phẩm.
  • Đảm bảo ống thép Hòa Phát có tem, mác chính hãng, thông tin đầy đủ về kích thước, loại và tiêu chuẩn kỹ thuật.

2. Uy tín và kinh nghiệm của nhà phân phối

  • Chọn các đại lý hoặc nhà phân phối chính thức, có kinh nghiệm lâu năm trong cung cấp ống thép Hòa Phát.
  • Kiểm tra đánh giá từ khách hàng trước, các dự án mà nhà cung cấp đã thực hiện để đảm bảo độ tin cậy.

3. Chính sách giá và hỗ trợ vận chuyển

  • Nhà cung cấp uy tín thường có bảng giá ống thép Hòa Phát minh bạch, chiết khấu theo số lượng và hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng.

  • Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn chọn quy cách phù hợp cũng là tiêu chí quan trọng khi lựa chọn nhà cung cấp.

4. Hỗ trợ sau bán hàng

  • Lựa chọn nhà phân phối có chính sách bảo hành, đổi trả rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật khi cần thiết.
  • Điều này đảm bảo bạn sử dụng ống thép Hòa Phát chính hãng an toàn và hiệu quả trong suốt thời gian thi công.

So Sánh Giá Ống Thép Hòa Phát Với Các Thương Hiệu Khác

Ống thép Hòa Phát là lựa chọn phổ biến trên thị trường Việt Nam nhờ giá thành cạnh tranh, chất lượng ổn định và uy tín thương hiệu. So sánh với các thương hiệu thép khác, Hòa Phát nổi bật về nhiều mặt, từ giá thành đến độ bền, giúp khách hàng đưa ra quyết định mua sắm thông minh và hiệu quả.

1. So sánh về giá thành

Giá ống thép Hòa Phát hiện nay thường ở mức cạnh tranh so với các thương hiệu khác:

  • Ống thép đen và ống mạ kẽm Hòa Phát có giá tham khảo hợp lý, phù hợp với đa số công trình xây dựng và công nghiệp.
  • Một số thương hiệu khác như Hoa Sen, Vinapipe hay SeAH thường có mức giá cao hơn do chi phí sản xuất và lớp mạ khác nhau.
    Điều này giúp Hòa Phát vừa đảm bảo chất lượng, vừa tiết kiệm chi phí cho các dự án lớn và nhỏ.

2. So sánh về chất lượng và độ bền

  • Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền cao, chịu lực tốt và đồng đều giữa các lô sản phẩm.
  • So với các thương hiệu khác, Hòa Phát nổi bật với sản phẩm ổn định về kỹ thuật và bền bỉ với thời gian, đặc biệt thích hợp cho các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn cao và sử dụng lâu dài.

3. Lý do nên chọn ống thép Hòa Phát

  • Giá cạnh tranh: Phù hợp ngân sách nhiều công trình, giúp tối ưu chi phí vật liệu.
  • Chất lượng ổn định: Được sản xuất theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
  • Phù hợp đa dạng công trình: Đa dạng về kích thước, độ dày và loại sản phẩm, đáp ứng nhu cầu xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng.
  • Thương hiệu uy tín: Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, được tin dùng trên nhiều dự án trọng điểm.

So với các thương hiệu thép khác, ống thép Hòa Phát mang đến giá thành hợp lý, chất lượng vượt trội và độ bền cao, là lựa chọn tối ưu cho nhà thầu và chủ đầu tư khi chọn vật liệu xây dựng.

Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát là sản phẩm thép ống đa năng, được sử dụng rộng rãi nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm phù hợp với nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp nặng, mang lại giải pháp vật liệu bền bỉ và kinh tế cho mọi công trình.

1. Công trình xây dựng dân dụng

Ống thép Hòa Phát được dùng phổ biến trong các công trình dân dụng như:

  • Khung nhà, lan can, cầu thang và ban công.
  • Hệ thống khung chịu lực, mái che, giàn pergola và hàng rào.

Nhờ tính chịu lực cao và dễ thi công, ống thép Hòa Phát giúp tăng độ bền và tính an toàn cho các công trình dân dụng.

2. Kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế

Trong xây dựng công nghiệp, ống thép Hòa Phát được dùng cho:

  • Khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, kho bãi.
  • Giàn giáo, dầm và hệ thống chịu lực khác.

Sản phẩm đảm bảo độ cứng, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các công trình lớn.

3. Hệ thống cơ khí, cấp thoát nước

Ống thép Hòa Phát cũng được ứng dụng trong các hệ thống cơ khí và kỹ thuật:

  • Hệ thống dẫn nước, khí, dầu và gas.
  • Ống dẫn trong các hệ thống điều hòa, HVAC, và các thiết bị cơ khí khác

Lớp mạ kẽm hoặc ống thép hàn giúp chống ăn mòn và bảo vệ hệ thống vận hành lâu dài.

4. Ứng dụng công nghiệp khác

Ngoài các ứng dụng trên, ống thép Hòa Phát còn được dùng trong:

  • Công trình hạ tầng, cầu đường, trạm biến áp.
  • Chế tạo thiết bị công nghiệp, giàn khoan, giá đỡ và các kết cấu cơ khí nặng.

Với độ bền cao và đa dạng quy cách, ống thép Hòa Phát đáp ứng tốt cả các yêu cầu công nghiệp khắt khe.

Ưu Điểm Khi Lựa Chọn Ống Thép Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát là lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà thầu và chủ đầu tư nhờ chất lượng ổn định, giá cả hợp lý và tính linh hoạt cao. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật khiến sản phẩm này luôn được tin dùng:

1. Chất lượng ổn định

Ống thép Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Sản phẩm đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ lâu dài, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong xây dựng và công nghiệp.

2. Quy cách đa dạng

Sản phẩm có nhiều kích thước, đường kính, độ dày và hình dạng khác nhau (tròn, vuông, chữ nhật), giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng cụ thể, từ công trình dân dụng nhỏ đến dự án công nghiệp lớn.

3. Giá ống thép Hòa Phát cạnh tranh

So với nhiều thương hiệu khác, giá ống thép Hòa Phát phù hợp với ngân sách của nhiều công trình, vừa đảm bảo chất lượng vừa tiết kiệm chi phí. Đây là một trong những lý do quan trọng khiến sản phẩm được ưa chuộng rộng rãi trên thị trường.

4. Dễ dàng thi công và lắp đặt

Ống thép Hòa Phát có trọng lượng phù hợp, bề mặt nhẵn và đồng đều, giúp việc cắt, hàn, nối và lắp đặt trở nên nhanh chóng và tiện lợi, tiết kiệm thời gian thi công và chi phí nhân công.

Lưu ý khi mua ống thép Hòa Phát

Khi lựa chọn ống thép Hòa Phát, việc mua đúng sản phẩm chính hãng giúp đảm bảo chất lượng, tuổi thọ và hiệu quả sử dụng. Dưới đây là những lưu ý quan trọng bạn cần nắm:

1. Cách nhận biết ống thép Hòa Phát chính hãng

  • Kiểm tra bề mặt ống: sản phẩm chính hãng có bề mặt nhẵn, màu sắc đồng đềukhông có dấu hiệu gỉ sét hay lỗi sản xuất.
  • Quan sát đường hàn hoặc mối nối: các mối hàn của ống thép Hòa Phát đều chắc chắn, thẳng và đồng đều, đảm bảo an toàn khi sử dụng.

2. Kiểm tra tem, mác thép và chứng chỉ CO-CQ

  • Mỗi sản phẩm ống thép Hòa Phát chính hãng đều có tem, mác thép thể hiện nhà sản xuất, kích thước, tiêu chuẩn chất lượng.
  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) để xác nhận xuất xứ và chất lượng sản phẩm.

3. Chọn nhà cung cấp uy tín

  • Mua ống thép Hòa Phát tại các đại lý chính thức, nhà phân phối có uy tín giúp tránh hàng giả, hàng nhái và đảm bảo bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật.
  • Tránh mua hàng từ các nguồn không rõ ràng, giá quá rẻ so với thị trường, vì có thể ảnh hưởng đến an toàn và tuổi thọ công trình.

Địa Chỉ Báo Giá Ống Thép Hòa Phát Uy Tín, Giá Tốt

Để đảm bảo mua được ống thép Hòa Phát chính hãng với giá tốt nhất, việc lựa chọn nhà phân phối uy tín là rất quan trọng. Dưới đây là những điểm cần lưu ý khi tìm kiếm địa chỉ báo giá và mua ống thép Hòa Phát:

1. Lợi ích khi mua từ nhà phân phối chính hãng

  • Đảm bảo chất lượng sản phẩm và độ bền theo tiêu chuẩn Hòa Phát.
  • Tránh rủi ro mua phải hàng giả, hàng nhái hoặc sản phẩm kém chất lượng.
  • Hỗ trợ đầy đủ về chứng chỉ CO-CQ, tem mác và hướng dẫn kỹ thuật.

2. Chính sách giá, chiết khấu và hỗ trợ vận chuyển

  • Nhà phân phối chính hãng thường có bảng giá ống thép Hòa Phát cập nhật liên tục, đảm bảo khách hàng mua đúng giá thị trường.
  • Có chính sách chiết khấu cho số lượng lớn, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án xây dựng và công nghiệp.
  • Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng và đúng hẹn, đặc biệt với các đơn hàng lớn hoặc giao đến các khu vực xa.

3. Cam kết cập nhật giá ống thép Hòa Phát hôm nay nhanh chóng

  • Các nhà phân phối uy tín luôn cập nhật bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất 2026, giúp khách hàng nắm bắt kịp thời biến động thị trường.
  • Thông tin báo giá minh bạch, chi tiết theo loại, đường kính, độ dày và số lượng, giúp việc dự toán chi phí trở nên dễ dàng và chính xác.

Kết Luận

Ống thép Hòa Phát là lựa chọn lý tưởng cho nhiều công trình nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao, quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh. Sản phẩm phù hợp từ công trình dân dụng, nhà xưởng tiền chế đến các hệ thống cơ khí và công nghiệp, mang lại giá trị sử dụng lâu dài và hiệu quả kinh tế cao.

Việc theo dõi bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất 2026 giúp khách hàng nắm bắt biến động thị trường, dễ dàng dự toán chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách.

>> Xem thêm thông tin những Bài viết & Blogs hữu ích khác tại đây