giá thép hộp

Thép hộp là vật liệu quan trọng không thể thiếu trong xây dựng, cơ khí và nhiều ngành công nghiệp khác. Việc cập nhật bảng giá thép hộp mới nhất giúp khách hàng nắm bắt giá thép hộp theo thị trường, từ đó lựa chọn thời điểm mua hợp lý, tiết kiệm chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.

Nắm rõ giá thép hộp là bước quan trọng để chủ đầu tư, nhà thầu và các đơn vị kinh doanh đưa ra quyết định chính xác, tối ưu hóa hiệu quả dự án.

Cập Nhật Bảng Giá Thép Hộp Mới Nhất

Thị trường thép hộp hiện nay thường xuyên biến động, ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, chi phí sản xuất, vận chuyển và biến động thị trường quốc tế. Vì vậy, việc nắm bắt giá thép hộp hôm nay và theo dõi bảng giá thép hộp cập nhật là vô cùng quan trọng đối với chủ đầu tư, nhà thầu và các đơn vị kinh doanh vật liệu xây dựng.

Giá thép hộp thường xuyên biến động theo thị trường thép, chi phí nguyên liệu đầu vào và chi phí vận chuyển. Những yếu tố này khiến giá cả thay đổi liên tục, vì vậy việc nắm bắt giá thép hộp hôm nay là rất quan trọng để lên kế hoạch mua sắm và dự toán ngân sách chính xác.

Việc theo dõi giá thép hộp hôm naybảng giá thép hộp cập nhật mang lại nhiều lợi ích:

  • Lên Kế Hoạch Ngân Sách Chính Xác: Dễ dàng dự toán chi phí và tránh phát sinh ngoài kế hoạch.
  • So Sánh Giá Giữa Các Nhà Cung Cấp: Chọn được nhà cung cấp uy tín với mức giá hợp lý.
  • Tránh Mua Giá Cao Hơn Thị Trường: Nắm chắc giá để tiết kiệm chi phí, đặc biệt với các dự án lớn.

Bảng Giá Thép Vuông Cập Nhật Mới Nhất

Bảng giá thép vuông cập nhật mới nhất giúp khách hàng nhanh chóng nắm bắt giá thép vuông theo từng kích thước, từ đó lựa chọn vật liệu phù hợp, lập kế hoạch ngân sách chính xác và tối ưu chi phí cho công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Báo Giá Thép Hộp Vuông ( ĐVT: 1000 Đ)

Hộp đen Hộp mạ kẽm Hộp nhúng kẽm
Thép hộp 14x14x0.8 /6m 17,90 20,94 32,76
Thép hộp 14x14x0.9 /6m 20,81 24,35 38,08
Thép hộp 14x14x1.0 /6m 23,71 27,74 43,39
Thép hộp 14x14x1.1 /6m 26,62 31,15 48,71
Thép hộp 14x14x1.2 /6m 29,52 34,54 54,02
Thép hộp 14x14x1.3 /6m 32,67 38,22 59,79
Thép hộp 14x14x1.4 /6m 39,32 46,00 71,96
Thép hộp 16x16x0.9 / 6m 24,92 29,16 45,60
Thép hộp 16x16x1.0 / 6m 27,95 32,70 51,15
Thép hộp 16x16x1.1 / 6m 31,33 36,66 57,33
Thép hộp 16x16x1.2 / 6m 34,60 40,48 63,32
Thép hộp 16x16x1.4 / 6m 45,73 53,50 83,69
Thép hộp 20x20x0.8 / 6m 26,37 30,85 48,26
Thép hộp 20x20x0.9 / 6m 30,61 35,81 56,02
Thép hộp 20x20x1.0 / 6m 34,84 40,76 63,76
Thép hộp 20x20x1.1 / 6m 39,08 45,72 71,52
Thép hộp 20x20x1.2 / 6m 43,31 50,67 79,26
Thép hộp 20x20x1.3 / 6m 48,03 56,20 87,89
Thép hộp 20x20x1.4 / 6m 53,11 62,14 97,19
Thép hộp 20x20x1.5 / 6m 55,17 64,55 100,96
Thép hộp 20x20x1.8 / 6m 73,20 85,64 133,96
Thép hộp 20x20x2.0 / 6m 80,22 93,86 146,80
Thép hộp 25x25x0.7 / 6m 28,31 33,12 51,81
Thép hộp 25x25x0.8 / 6m 33,39 39,07 61,10
Thép hộp 25x25x0.9 / 6m 38,72 45,30 70,86
Thép hộp 25x25x1.0 / 6m 44,16 51,67 80,81
Thép hộp 25x25x1.1 / 6m 49,48 57,89 90,55
Thép hộp 25x25x1.2 / 6m 54,81 64,13 100,30
Thép hộp 25x25x1.3 / 6m 60,74 71,07 111,15
Thép hộp 25x25x1.5 / 6m 69,93 81,82 127,97
Thép hộp 25x25x1.8 / 6m 86,03 100,66 157,43
Thép hộp 25x25x2.0 / 6m 103,09 120,62 188,65
Thép hộp 30x30x0.9 / 6m 46,94 54,92 85,90
Thép hộp 30x30x1.0 / 6m 53,36 62,43 97,65
Thép hộp 30x30x1.1 / 6m 59,89 70,07 109,60
Thép hộp 30x30x1.2 / 6m 66,42 77,71 121,55
Thép hộp 30x30x1.3 / 6m 73,56 86,07 134,61
Thép hộp 30x30x1.5 / 6m 84,71 99,11 155,02
Thép hộp 30x30x1.8 / 6m 104,18 121,89 190,65
Thép hộp 30x30x2.0 / 6m 126,93 148,51 232,28
Thép hộp 30x30x2.3 / 6m 142,01 166,15 259,88
Thép hộp 30x30x2.5 / 6m 153,69 179,82 281,25
Thép hộp 38x38x0.9 / 6m 59,89 70,07 109,60
Thép hộp 38x38x1.0 / 6m 68,24 79,84 124,88
Thép hộp 38x38x1.1 / 6m 76,59 89,61 140,16
Thép hộp 38x38x1.2 / 6m 84,94 99,38 155,44
Thép hộp 38x38x1.3 / 6m 94,01 109,99 172,04
Thép hộp 38x38x1.5 / 6m 108,17 126,56 197,95
Thép hộp 38x38x1.8 / 6m 133,22 155,87 243,79
Thép hộp 38x38x2.0 / 6m 162,38 189,98 297,16
Thép hộp 40x40x1.1 / 6m 80,70 94,42 147,68
Thép hộp 40x40x1.2 / 6m 89,54 104,76 163,86
Thép hộp 40x40x1.3 / 6m 99,22 116,09 181,57
Thép hộp 40x40x1.5 / 6m 114,11 133,51 208,82
Thép hộp 40x40x1.8 / 6m 140,48 164,36 257,08
Thép hộp 40x40x2.0 / 6m 162,14 189,70 296,72
Thép hộp 40x40x2.3 / 6m 171,26 200,37 313,41
Thép hộp 40x40x2.5 / 6m 195,07 228,23 356,98
Thép hộp 40x40x2.8 / 6m 210,68 246,50 385,54
Thép hộp 40x40x3.0 / 6m 227,09 265,70 415,57
Thép hộp 40x40x3.2 / 6m 248,65 290,92 455,03
Thép hộp 40x40x3.5 / 6m 263,46 308,25 482,13
Thép hộp 40x40x3.8 / 6m 285,24 333,73 521,99
Thép hộp 50x50x1.2 / 6m 112,65 131,80 206,15
Thép hộp 50x50x1.3 / 6m 124,75 145,96 228,29
Thép hộp 50x50x1.5 / 6m 141,57 165,64 259,07
Thép hộp 50x50x1.8 / 6m 176,66 206,69 323,29
Thép hộp 50x50x2.0 / 6m 215,38 251,99 394,15
Thép hộp 50x50x2.3 / 6m 247,49 289,56 452,91
Thép hộp 50x50x2.5 / 6m 267,67 313,17 489,84
Thép hộp 50x50x2.8 / 6m 297,44 348,00 544,32
Thép hộp 50x50x3.0 / 6m 317,04 370,94 580,18
Thép hộp 50x50x3.2 / 6m 336,35 393,53 615,52
Thép hộp 50x50x3.5 / 6m 365,03 427,09 668,00
Thép hộp 50x50x3.8 / 6m 393,12 459,95 719,41
Thép hộp 50x50x4.0 / 6m 411,64 481,62 753,30
Thép hộp 60x60x1.2 / 6m 135,52 158,56 248,00
Thép hộp 60x60x1.5 / 6m 169,40 198,20 310,00
Thép hộp 60x60x1.8 / 6m 211,75 247,75 387,50
Thép hộp 60x60x2.0 / 6m 254,46 297,72 465,66
Thép hộp 60x60x2.3 / 6m 299,91 350,89 548,84
Thép hộp 60x60x2.5 / 6m 324,66 379,85 594,13
Thép hộp 60x60x2.8 / 6m 361,25 422,66 661,09
Thép hộp 60x60x3.0 / 6m 385,43 450,95 705,34
Thép hộp 60x60x3.2 / 6m 409,31 478,89 749,04
Thép hộp 60x60x3.5 / 6m 444,82 520,44 814,02
Thép hộp 60x60x3.8 / 6m 479,74 561,30 877,92
Thép hộp 60x60x4.0 / 6m 502,82 588,30 920,16
Thép hộp 75x75x1.2 / 6m 170,36 199,32 311,76
Thép hộp 75x75x1.5 / 6m 217,19 254,11 397,46
Thép hộp 75x75x1.8 / 6m 267,28 312,72 489,12
Thép hộp 75x75x2.0 / 6m 325,73 381,10 596,09
Thép hộp 75x75x2.3 / 6m 372,07 435,32 680,89
Thép hộp 75x75x2.5 / 6m 410,12 479,84 750,52
Thép hộp 75x75x2.8 / 6m 457,01 534,70 836,33
Thép hộp 75x75x3.0 / 6m 488,01 570,97 893,06
Thép hộp 75x75x3.2 / 6m 518,72 606,90 949,26
Thép hộp 75x75x3.5 / 6m 564,46 660,42 1.032,96
Thép hộp 75x75x3.8 / 6m 609,69 713,34 1.115,73
Thép hộp 75x75x4.0 / 6m 639,61 748,34 1.170,49
Thép hộp 75x75x4.2 / 6m 669,22 782,99 1.224,67
Thép hộp 75x75x4.5 / 6m 713,29 834,55 1.305,32
Thép hộp 75x75x4.8 / 6m 756,86 885,53 1.385,05
Thép hộp 80x80x1.8 / 6m 319,29 373,57 584,30
Thép hộp 80x80x2.0 / 6m 353,64 413,76 647,16
Thép hộp 80x80x2.3 / 6m 404,82 473,64 740,82
Thép hộp 80x80x2.5 / 6m 438,65 513,22 802,73
Thép hộp 80x80x2.8 / 6m 488,96 572,08 894,80
Thép hộp 80x80x3.0 / 6m 522,22 611,00 955,66
Thép hộp 80x80x3.2 / 6m 555,25 649,64 1.016,11
Thép hộp 80x80x3.5 / 6m 604,39 707,14 1.106,03
Thép hộp 80x80x3.8 / 6m 653,03 764,05 1.195,04
Thép hộp 80x80x4.0 / 6m 685,19 801,67 1.253,90
Thép hộp 80x80x4.2 / 6m 717,14 839,05 1.312,37
Thép hộp 80x80x4.5 / 6m 764,62 894,61 1.399,25
Thép hộp 80x80x4.8 / 6m 811,59 949,56 1.485,21
Thép hộp 80x80x5.0 / 6m 1.213,87 1.420,23 2.221,38
Thép hộp 90x90x1.5 / 6m 261,36 305,79 478,29
Thép hộp 90x90x1.8 / 6m 321,61 376,28 588,55
Thép hộp 90x90x2.0 / 6m 392,04 458,69 717,43
Thép hộp 90x90x2.3 / 6m 457,23 534,96 836,73
Thép hộp 90x90x2.5 / 6m 399,42 467,32 730,94
Thép hộp 90x90x2.8 / 6m 552,77 646,74 1.011,57
Thép hộp 90x90x3.0 / 6m 590,60 691,00 1.080,80
Thép hộp 90x90x3.2 / 6m 626,90 733,47 1.147,23
Thép hộp 90x90x3.5 / 6m 684,18 800,49 1.252,05
Thép hộp 90x90x3.8 / 6m 739,64 865,38 1.353,54
Thép hộp 90x90x4.0 / 6m 776,38 908,36 1.420,78
Thép hộp 90x90x4.2 / 6m 812,83 951,01 1.487,48
Thép hộp 90x90x4.5 / 6m 867,21 1.014,63 1.586,99
Thép hộp 90x90x4.8 / 6m 921,00 1.077,57 1.685,44
Thép hộp 90x90x5.0 / 6m 957,23 1.119,96 1.751,73
Thép hộp 90x90x5.5 / 6m 1.045,30 1.223,00 1.912,89
Thép hộp 90x90x6.0 / 6m 1.132,05 1.324,50 2.071,66
Thép hộp 90x90x6.5 / 6m 1.217,36 1.424,31 2.227,76
Thép hộp 90x90x7.0 / 6m 1.301,36 1.522,59 2.381,48
Thép hộp 90x90x7.11 / 6m 1.319,58 1.543,91 2.414,83
Thép hộp 100x100x1.5 / 6m 290,40 339,77 531,43
Thép hộp 100x100x1.8 / 6m 363,00 424,71 664,29
Thép hộp 100x100x2.0 / 6m 417,57 488,56 764,15
Thép hộp 100x100x2.3 / 6m 509,65 596,29 932,66
Thép hộp 100x100x2.5 / 6m 552,63 646,58 1.011,31
Thép hộp 100x100x2.8 / 6m 616,59 721,41 1.128,36
Thép hộp 100x100x3.0 / 6m 658,99 771,02 1.205,95
Thép hộp 100x100x3.2 / 6m 701,10 820,28 1.283,01
Thép hộp 100x100x3.5 / 6m 763,97 893,84 1.398,07
Thép hộp 100x100x3.8 / 6m 826,26 966,73 1.512,06
Thép hộp 100x100x4.0 / 6m 867,57 1.015,06 1.587,65
Thép hộp 100x100x4.2 / 6m 908,59 1.063,05 1.662,72
Thép hộp 100x100x4.5 / 6m 969,79 1.134,66 1.774,72
Thép hộp 100x100x4.8 / 6m 1.030,41 1.205,58 1.885,65
Thép hộp 100x100x5.0 / 6m 1.071,29 1.253,40 1.960,45
Thép hộp 100x100x5.5 / 6m 1.170,82 1.369,86 2.142,60
Thép hộp 100x100x6.0 / 6m 1.268,90 1.484,62 2.322,09
Thép hộp 100x100x6.5 / 6m 1.365,68 1.597,84 2.499,19
Thép hộp 100x100x7.0 / 6m 1.461,00 1.709,37 2.673,63
Thép hộp 100x100x7.11 / 6m 1.481,77 1.733,67 2.711,63
Thép hộp 125x125x2.5 / 6m 695,51 813,74 1.272,78
Thép hộp 125x125x2.8 / 6m 776,02 907,94 1.420,12
Thép hộp 125x125x3.0 / 6m 830,47 971,65 1.519,76
Thép hộp 125x125x3.2 / 6m 884,05 1.034,34 1.617,81
Thép hộp 125x125x3.5 / 6m 964,06 1.127,94 1.764,22
Thép hộp 125x125x3.8 / 6m 1.043,48 1.220,87 1.909,57
Thép hộp 125x125x4.0 / 6m 1.096,19 1.282,54 2.006,02
Thép hộp 125x125x4.2 / 6m 1.148,68 1.343,95 2.102,08
Thép hộp 125x125x4.5 / 6m 1.227,01 1.435,61 2.245,43
Thép hộp 125x125x5.0 / 6m 1.356,39 1.586,97 2.482,19
Thép hộp 125x125x5.5 / 6m 1.484,45 1.736,81 2.716,55
Thép hộp 125x125x6.0 / 6m 1.611,07 1.884,95 2.948,25
Thép hộp 125x125x6.5 / 6m 1.010,30 1.182,05 1.848,85
Thép hộp 125x125x7.0 / 6m 1.860,23 2.176,47 3.404,22
Thép hộp 125x125x7.11 / 6m 1.887,24 2.208,07 3.453,64
Thép hộp 150x150x1.8 / 6m 606,69 709,83 1.110,25
Thép hộp 150x150x2.0 / 6m 673,00 787,41 1.231,59
Thép hộp 150x150x2.5 / 6m 837,80 980,23 1.533,18
Thép hộp 150x150x3.0 / 6m 1.001,28 1.171,49 1.832,33
Thép hộp 150x150x4.0 / 6m 1.323,98 1.549,06 2.422,89
Thép hộp 150x150x4.2 / 6m 1.388,19 1.624,18 2.540,38
Thép hộp 150x150x4.5 / 6m 1.483,65 1.735,88 2.715,09
Thép hộp 150x150x5.0 / 6m 1.641,56 1.920,62 3.004,05
Thép hộp 150x150x5.5 / 6m 1.798,08 2.103,76 3.290,49
Thép hộp 150x150x6.0 / 6m 1.953,23 2.285,28 3.574,41
Thép hộp 150x150x6.5 / 6m 2.107,00 2.465,19 3.855,80
Thép hộp 150x150x7.0 / 6m 2.259,39 2.643,48 4.134,67
Thép hộp 150x150x7.11 / 6m 2.292,71 2.682,47 4.195,66
Thép hộp 175x175x2.5 / 6m 980,68 1.147,40 1.794,65
Thép hộp 175x175x2.8 / 6m 1.096,04 1.282,37 2.005,76
Thép hộp 175x175x3.0 / 6m 1.172,64 1.371,98 2.145,92
Thép hộp 175x175x3.2 / 6m 1.249,01 1.461,34 2.285,69
Thép hộp 175x175x3.5 / 6m 1.363,21 1.594,96 2.494,67
Thép hộp 175x175x3.8 / 6m 1.476,90 1.727,98 2.702,73
Thép hộp 175x175x4.0 / 6m 1.552,41 1.816,32 2.840,90
Thép hộp 175x175x4.2 / 6m 1.627,77 1.904,49 2.978,81
Thép hộp 175x175x4.5 / 6m 1.740,22 2.036,06 3.184,61
Thép hộp 175x175x5.0 / 6m 1.926,66 2.254,19 3.525,79
Thép hộp 175x175x5.5 / 6m 2.111,72 2.470,71 3.864,44
Thép hộp 175x175x6.0 / 6m 2.295,39 2.685,61 4.200,57
Thép hộp 175x175x6.5 / 6m 2.259,89 2.644,07 4.135,60
Thép hộp 175x175x7.0 / 6m 2.658,61 3.110,58 4.865,26
Thép hộp 175x175x7.11 / 6m 2.698,18 3.156,87 4.937,67

Hình ảnh thép hộp vuông:

giá thép hộp vuông
Thép hộp vuông có ưu điểm chịu lực đều từ nhiều hướng, tối ưu công năng

Bảng Giá Thép Chữ Nhật Cập Nhật Mới Nhất

Bảng giá thép chữ nhật cập nhật mới nhất giúp khách hàng nắm rõ mức giá theo từng kích thước, dễ dàng so sánh và lựa chọn vật liệu phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Bảng giá thép hộp chữ nhật ( ĐVT: 1000 Đ)

Hộp đen Hộp mạ kẽm Hộp nhúng kẽm
Thép hộp 10x20x0.9 / 6m 23,23 27,18 42,51
Thép hộp 10x20x1.0 / 6m 26,50 31,00 48,49
Thép hộp 10x20x1.1 / 6m 29,65 34,68 54,25
Thép hộp 10x30x0.8 / 6m 34,70 40,60 63,51
Thép hộp 10x30x0.9 / 6m 38,77 45,36 70,95
Thép hộp 10x30x1.0 / 6m 42,83 50,12 78,39
Thép hộp 10x30x1.2 / 6m 50,75 59,37 92,87
Thép hộp 13x26x0.9 / 6m 30,61 35,82 56,02
Thép hộp 13x26x1.0 / 6m 34,85 40,77 63,77
Thép hộp 13x26x1.1 / 6m 39,08 45,73 71,52
Thép hộp 13x26x1.2 / 6m 43,32 50,68 79,27
Thép hộp 13x26x1.3 / 6m 48,04 56,20 87,91
Thép hộp 13x26x1.4 / 6m 56,87 66,54 104,07
Thép hộp 14x20x0.8 / 6m 29,26 34,23 53,54
Thép hộp 14x20x0.9 / 6m 32,67 38,22 59,79
Thép hộp 14x20x1.0 / 6m 36,01 42,13 65,90
Thép hộp 14x20x1.2 / 6m 42,54 49,78 77,86
Thép hộp 20x30x0.8 / 6m 43,85 51,30 80,25
Thép hộp 20x30x0.9 / 6m 49,08 57,42 89,81
Thép hộp 20x30x1.0 / 6m 54,23 63,45 99,24
Thép hộp 20x30x1.2 / 6m 64,40 75,34 117,84
Thép hộp 20x30x1.4 / 6m 74,34 86,98 136,05
Thép hộp 20x30x1.5 / 6m 79,28 92,76 145,08
Thép hộp 20x30x1.8 / 6m 15,60 18,25 28,54
Thép hộp 20x30x2.0 / 6m 102,87 120,36 188,26
Thép hộp 20x40x0.9 / 6m 46,95 54,93 85,91
Thép hộp 20x40x1.0 / 6m 53,36 62,43 97,65
Thép hộp 20x40x1.1 / 6m 59,90 70,08 109,61
Thép hộp 20x40x1.2 / 6m 66,43 77,72 121,57
Thép hộp 20x40x1.3 / 6m 73,57 86,07 134,63
Thép hộp 20x40x1.5 / 6m 84,70 99,10 155,00
Thép hộp 20x40x1.8 / 6m 104,18 121,89 190,65
Thép hộp 20x40x2.0 / 6m 125,84 147,23 230,29
Thép hộp 20x100x1.5 / 6m 198,92 232,74 364,03
Thép hộp 20x100x1.6 / 6m 211,77 247,78 387,55
Thép hộp 20x100x1.8 / 6m 237,26 277,59 434,18
Thép hộp 20x100x2.0 / 6m 262,45 307,07 480,28
Thép hộp 25x50x0.9 / 6m 59,17 69,23 108,28
Thép hộp 25x50x1.0 / 6m 67,28 78,71 123,12
Thép hộp 25x50x1.1 / 6m 75,50 88,34 138,17
Thép hộp 25x50x1.2 / 6m 83,73 97,97 153,23
Thép hộp 25x50x1.3 / 6m 92,81 108,58 169,84
Thép hộp 25x50x1.5 / 6m 106,72 124,86 195,30
Thép hộp 25x50x1.8 / 6m 131,41 153,75 240,47
Thép hộp 25x50x2.0 / 6m 160,08 187,30 292,95
Thép hộp 30x60x0.9 / 6m 71,39 83,53 130,64
Thép hộp 30x60x1.0 / 6m 81,31 95,14 148,80
Thép hộp 30x60x1.1 / 6m 91,11 106,60 166,74
Thép hộp 30x60x1.2 / 6m 101,04 118,21 184,89
Thép hộp 30x60x1.3 / 6m 111,93 130,95 204,82
Thép hộp 30x60x1.4 / 6m 123,90 144,97 226,74
Thép hộp 30x60x1.5 / 6m 125,84 147,23 230,29
Thép hộp 30x60x1.8 / 6m 156,33 182,91 286,09
Thép hộp 30x60x2.0 / 6m 193,24 226,09 353,62
Thép hộp 40x80x0.9 / 6m 95,83 112,12 175,37
Thép hộp 40x80x1.0 / 6m 109,14 127,70 199,73
Thép hộp 40x80x1.1 / 6m 122,45 143,27 224,09
Thép hộp 40x80x1.2 / 6m 135,76 158,84 248,44
Thép hộp 40x80x1.3 / 6m 150,40 175,97 275,24
Thép hộp 40x80x1.4 / 6m 166,38 194,66 304,47
Thép hộp 40x80x1.5 / 6m 169,40 198,20 310,00
Thép hộp 40x80x1.8 / 6m 208,12 243,50 380,86
Thép hộp 40x80x2.0 / 6m 259,55 303,67 474,97
Thép hộp 40x80x2.3 / 6m 299,91 350,90 548,84
Thép hộp 40x80x2.5 / 6m 324,67 379,86 594,14
Thép hộp 40x80x2.8 / 6m 361,26 422,67 661,10
Thép hộp 40x80x3.0 / 6m 385,43 450,96 705,34
Thép hộp 40x80x3.2 / 6m 409,32 478,90 749,05
Thép hộp 40x80x3.5 / 6m 444,82 520,44 814,02
Thép hộp 50x100x1.2 / 6m 170,37 199,33 311,77
Thép hộp 50x100x1.3 / 6m 188,76 220,85 345,43
Thép hộp 50x100x1.4 / 6m 214,17 250,58 391,93
Thép hộp 50x100x1.8 / 6m 262,57 307,21 480,50
Thép hộp 50x100x2.0 / 6m 325,73 381,11 596,09
Thép hộp 50x100x2.3 / 6m 378,61 442,97 692,85
Thép hộp 50x100x2.5 / 6m 410,07 479,78 750,43
Thép hộp 50x100x2.8 / 6m 457,02 534,71 836,34
Thép hộp 50x100x3.0 / 6m 487,99 570,95 893,03
Thép hộp 50x100x3.2 / 6m 518,73 606,91 949,27
Thép hộp 50x100x3.5 / 6m 564,47 660,42 1.032,97
Thép hộp 50x100x3.8 / 6m 609,70 713,34 1.115,74
Thép hộp 50x100x4.0 / 6m 639,61 748,34 1.170,48
Thép hộp 50x100x4.2 / 6m 669,66 783,50 1.225,48
Thép hộp 50x100x4.5 / 6m 713,73 835,07 1.306,13
Thép hộp 50x100x5.0 / 6m 786,11 919,75 1.438,59
Thép hộp 50x100x5.5 / 6m 857,12 1.002,83 1.568,52
Thép hộp 50x125x2.5 / 6m 481,70 563,59 881,51
Thép hộp 50x125x2.8 / 6m 537,17 628,49 983,02
Thép hộp 50x125x3.0 / 6m 573,83 671,38 1.050,11
Thép hộp 50x125x3.2 / 6m 610,35 714,11 1.116,94
Thép hộp 50x125x3.5 / 6m 664,65 777,64 1.216,31
Thép hộp 50x125x3.8 / 6m 718,45 840,59 1.314,76
Thép hộp 50x125x4.0 / 6m 754,02 882,21 1.379,86
Thép hộp 50x125x4.2 / 6m 789,45 923,66 1.444,70
Thép hộp 50x125x4.5 / 6m 842,09 985,24 1.541,02
Thép hộp 50x125x5.0 / 6m 928,70 1.086,58 1.699,52
Thép hộp 50x125x5.5 / 6m 1.013,93 1.186,30 1.855,50
Thép hộp 50x125x6.0 / 6m 1.097,86 1.284,49 2.009,08
Thép hộp 50x125x6.5 / 6m 1.180,33 1.380,99 2.160,01
Thép hộp 50x125x7.0 / 6m 1.261,43 1.475,87 2.308,41
Thép hộp 50x125x7.11 / 6m 1.279,07 1.496,51 2.340,69
Thép hộp 50x150x2.5 / 6m 552,92 646,92 1.011,85
Thép hộp 50x150x2.8 / 6m 616,96 721,84 1.129,03
Thép hộp 50x150x3.0 / 6m 659,43 771,53 1.206,75
Thép hộp 50x150x3.2 / 6m 701,61 820,88 1.283,94
Thép hộp 50x150x3.5 / 6m 764,48 894,44 1.398,99
Thép hộp 50x150x3.8 / 6m 826,84 967,40 1.513,12
Thép hộp 50x150x4.0 / 6m 868,08 1.015,65 1.588,58
Thép hộp 50x150x4.2 / 6m 909,17 1.063,73 1.663,78
Thép hộp 50x150x4.5 / 6m 970,37 1.135,34 1.775,78
Thép hộp 50x150x5.0 / 6m 1.071,29 1.253,40 1.960,45
Thép hộp 50x150x5.5 / 6m 1.170,82 1.369,86 2.142,60
Thép hộp 50x150x6.0 / 6m 1.268,90 1.484,62 2.322,09
Thép hộp 50x150x6.5 / 6m 1.365,68 1.597,84 2.499,19
Thép hộp 50x150x7.0 / 6m 1.467,54 1.717,02 2.685,59
Thép hộp 50x150x7.11 / 6m 1.481,77 1.733,67 2.711,63
Thép hộp 60x120x1.4 / 6m 261,36 305,79 478,29
Thép hộp 60x120x1.8 / 6m 319,44 373,74 584,58
Thép hộp 60x120x2.0 / 6m 392,04 458,69 717,43
Thép hộp 60x120x1.8 / 6m 360,31 421,57 659,37
Thép hộp 60x120x2.0 / 6m 399,23 467,10 730,59
Thép hộp 60x120x2.3 / 6m 457,24 534,96 836,74
Thép hộp 60x120x2.5 / 6m 495,64 579,90 907,02
Thép hộp 60x120x2.8 / 6m 552,78 646,75 1.011,58
Thép hộp 60x120x3.0 / 6m 590,60 691,00 1.080,80
Thép hộp 60x120x3.2 / 6m 628,21 735,00 1.149,62
Thép hộp 60x120x3.5 / 6m 684,18 800,49 1.252,05
Thép hộp 60x120x3.8 / 6m 739,65 865,39 1.353,56
Thép hộp 60x120x4.0 / 6m 776,38 908,37 1.420,78
Thép hộp 60x120x4.2 / 6m 813,41 951,69 1.488,54
Thép hộp 60x120x4.5 / 6m 867,72 1.015,23 1.587,92
Thép hộp 60x120x5.0 / 6m 957,23 1.119,96 1.751,73
Thép hộp 60x120x5.5 / 6m 1.045,30 1.223,00 1.912,89
Thép hộp 60x120x6.0 / 6m 1.132,05 1.324,50 2.071,66
Thép hộp 60x120x6.5 / 6m 1.217,36 1.424,31 2.227,76
Thép hộp 60x120x7.0 / 6m 1.301,36 1.522,59 2.381,48
Thép hộp 60x120x7.11 / 6m 1.319,58 1.543,91 2.414,83
Thép hộp 75x125x4.2 / 6m 909,17 1.063,73 1.663,78
Thép hộp 75x125x4.5 / 6m 970,37 1.135,34 1.775,78
Thép hộp 75x125x5.0 / 6m 1.071,29 1.253,40 1.960,45
Thép hộp 75x125x5.5 / 6m 1.170,82 1.369,86 2.142,60
Thép hộp 75x125x6.0 / 6m 1.268,90 1.484,62 2.322,09
Thép hộp 75x125x6.5 / 6m 1.365,68 1.597,84 2.499,19
Thép hộp 75x125x7.0 / 6m 1.461,00 1.709,37 2.673,63
Thép hộp 75x125x7.11 / 6m 1.481,77 1.733,67 2.711,63
Thép hộp 75x150x2.5 / 6m 624,22 730,33 1.142,31
Thép hộp 75x150x2.8 / 6m 696,82 815,27 1.275,17
Thép hộp 75x150x3.0 / 6m 744,95 871,59 1.363,26
Thép hộp 75x150x3.2 / 6m 792,79 927,57 1.450,81
Thép hộp 75x150x3.5 / 6m 864,23 1.011,15 1.581,54
Thép hộp 75x150x3.8 / 6m 935,16 1.094,14 1.711,34
Thép hộp 75x150x4.0 / 6m 982,13 1.149,10 1.797,30
Thép hộp 75x150x4.2 / 6m 1.028,96 1.203,88 1.883,00
Thép hộp 75x150x4.5 / 6m 1.098,73 1.285,51 2.010,67
Thép hộp 75x150x5.0 / 6m 1.213,87 1.420,23 2.221,39
Thép hộp 75x150x5.5 / 6m 1.366,84 1.599,20 2.501,32
Thép hộp 75x150x6.0 / 6m 1.440,02 1.684,82 2.635,24
Thép hộp 75x150x6.5 / 6m 1.550,95 1.814,62 2.838,25
Thép hộp 75x150x7.0 / 6m 1.660,58 1.942,88 3.038,86
Thép hộp 75x150x7.11 / 6m 1.684,54 1.970,91 3.082,70
Thép hộp 100x150x2.5 / 6m 695,51 813,74 1.272,78
Thép hộp 100x150x2.8 / 6m 776,68 908,71 1.421,32
Thép hộp 100x150x3.0 / 6m 830,47 971,65 1.519,76
Thép hộp 100x150x3.2 / 6m 884,05 1.034,34 1.617,81
Thép hộp 100x150x3.5 / 6m 964,06 1.127,94 1.764,22
Thép hộp 100x150x3.8 / 6m 1.043,48 1.220,87 1.909,57
Thép hộp 100x150x4.0 / 6m 1.096,19 1.282,54 2.006,02
Thép hộp 100x150x4.2 / 6m 1.148,68 1.343,95 2.102,08
Thép hộp 100x150x4.5 / 6m 1.227,01 1.435,61 2.245,43
Thép hộp 100x150x5.0 / 6m 1.356,39 1.586,97 2.482,19
Thép hộp 100x150x5.5 / 6m 1.484,45 1.736,81 2.716,55
Thép hộp 100x150x6.0 / 6m 1.611,07 1.884,95 2.948,25
Thép hộp 100x150x6.5 / 6m 1.736,30 2.031,47 3.177,43
Thép hộp 100x150x7.0 / 6m 1.860,23 2.176,47 3.404,22
Thép hộp 100x150x7.11 / 6m 1.887,24 2.208,07 3.453,64
Thép hộp 100x200x2.0 / 6m 673,00 787,41 1.231,59
Thép hộp 100x200x2.5 / 6m 837,80 980,23 1.533,18
Thép hộp 100x200x3.0 / 6m 1.001,28 1.171,49 1.832,33
Thép hộp 100x200x3.5 / 6m 1.163,29 1.361,05 2.128,83
Thép hộp 100x200x3.8 / 6m 1.260,19 1.474,42 2.306,15
Thép hộp 100x200x4.0 / 6m 1.323,98 1.549,06 2.422,89
Thép hộp 100x200x4.2 / 6m 1.388,19 1.624,18 2.540,38
Thép hộp 100x200x4.5 / 6m 1.483,34 1.735,51 2.714,51
Thép hộp 100x200x5.0 / 6m 1.641,37 1.920,40 3.003,70
Thép hộp 100x200x5.5 / 6m 1.798,08 2.103,76 3.290,49
Thép hộp 100x200x6.0 / 6m 1.953,23 2.285,28 3.574,41
Thép hộp 100x200x6.5 / 6m 2.107,00 2.465,19 3.855,80
Thép hộp 100x200x7.0 / 6m 2.259,39 2.643,48 4.134,67
Thép hộp 100x200x7.11 / 6m 2.292,71 2.682,47 4.195,66
Thép hộp 150x200x2.5 / 6m 980,68 1.147,40 1.794,65
Thép hộp 150x200x2.8 / 6m 1.096,04 1.282,37 2.005,76
Thép hộp 150x200x3.0 / 6m 1.172,64 1.371,98 2.145,92
Thép hộp 150x200x3.2 / 6m 1.249,01 1.461,34 2.285,69
Thép hộp 150x200x3.5 / 6m 1.363,21 1.594,96 2.494,67
Thép hộp 150x200x3.8 / 6m 1.476,90 1.727,98 2.702,73
Thép hộp 150x200x4.0 / 6m 1.552,41 1.816,32 2.840,90
Thép hộp 150x200x4.2 / 6m 1.627,77 1.904,49 2.978,81
Thép hộp 150x200x4.5 / 6m 1.740,22 2.036,06 3.184,61
Thép hộp 150x200x5.0 / 6m 1.926,66 2.254,19 3.525,79
Thép hộp 150x200x5.5 / 6m 2.111,72 2.470,71 3.864,44
Thép hộp 150x200x6.0 / 6m 2.295,39 2.685,61 4.200,57
Thép hộp 150x200x6.5 / 6m 2.477,69 2.898,90 4.534,18
Thép hộp 150x200x7.0 / 6m 2.658,61 3.110,58 4.865,26
Thép hộp 150x200x7.11 / 6m 2.698,18 3.156,87 4.937,67

Hình ảnh thép hộp chữ nhật:

Giá thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật là sản phẩm thép hộp được ưa chuộng nhiều nhất

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Hộp

Giá thép hộp trên thị trường không cố định mà biến động theo nhiều yếu tố khác nhau. Việc nắm rõ các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp sẽ giúp người mua chủ động dự toán chi phí và lựa chọn thời điểm mua hợp lý.

1. Giá Nguyên Liệu Đầu Vào

Giá quặng sắt, thép phế liệu và các nguyên liệu sản xuất là yếu tố tác động trực tiếp đến giá thép hộp. Khi giá nguyên liệu tăng, giá thép thành phẩm cũng sẽ điều chỉnh theo.

2. Chi Phí Sản Xuất

Chi phí điện, nhân công, công nghệ sản xuất và tiêu chuẩn chất lượng ảnh hưởng lớn đến giá thành thép hộp. Thép hộp đạt tiêu chuẩn cao thường có giá nhỉnh hơn.

3. Kích Thước Và Độ Dày

Giá thép hộp theo kích thước và độ dày khác nhau. Thép hộp kích thước lớn, độ dày cao sẽ có giá cao hơn do khối lượng và lượng vật liệu sử dụng nhiều hơn.

4. Chủng Loại Và Chất Liệu

Giá thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm có sự chênh lệch rõ rệt. Thép hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn do khả năng chống gỉ và độ bền tốt hơn.

5. Nguồn Gốc Và Thương Hiệu

Thép hộp sản xuất từ các thương hiệu uy tín, nhà máy lớn thường có giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng, độ đồng đều và tiêu chuẩn kỹ thuật.

6. Chi Phí Vận Chuyển Và Khu Vực Phân Phối

Khoảng cách vận chuyển, khu vực giao hàng và chi phí logistics cũng ảnh hưởng đến giá thép hộp hôm nay, đặc biệt với đơn hàng số lượng lớn.

7. Cung – Cầu Thị Trường

Khi nhu cầu xây dựng tăng cao hoặc nguồn cung khan hiếm, giá thép hộp có xu hướng tăng. Ngược lại, khi thị trường ổn định, giá sẽ cạnh tranh hơn.

yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp
Giá thép hộp ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố, và thường biến động theo từng thời điểm thị trường

So Sánh Giá Thép Hộp Đen, Mạ Kẽm Và Nhúng Nóng

Trên thị trường hiện nay, thép hộp được phân thành ba loại phổ biến là thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và thép hộp mạ nhúng nóng. Mỗi loại có mức giá, đặc tính kỹ thuật và phạm vi ứng dụng khác nhau. Việc hiểu rõ sự khác biệt này sẽ giúp khách hàng lựa chọn loại thép phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách đầu tư.

Giá Thép Hộp Đen

Thép hộp đen là loại thép chưa qua quá trình mạ kẽm, bề mặt có màu xanh đen tự nhiên của thép cán nguội hoặc cán nóng. Đây là loại có giá thấp nhất trong ba dòng thép hộp.

Về giá thành, thép hộp đen thường rẻ hơn thép hộp mạ kẽm và mạ nhúng nóng từ 10–25%, tùy theo kích thước, độ dày và biến động thị trường.

Ưu điểm của thép hộp đen là chi phí đầu tư ban đầu thấp, dễ hàn cắt và gia công. Tuy nhiên, nhược điểm lớn nhất là khả năng chống ăn mòn kém, dễ bị oxy hóa và gỉ sét khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời.

giá thép hộp đen
Thép hộp đen thường được sử dụng cho các hạng mục trong nhà, môi trường được che chắn

Thép hộp đen thường được sử dụng cho các hạng mục trong nhà, khung kết cấu không tiếp xúc trực tiếp với môi trường, hoặc các công trình có yêu cầu tiết kiệm chi phí.

Giá Thép Hộp Mạ Kẽm

Thép hộp mạ kẽm là thép hộp đen được phủ thêm một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp mạ điện hoặc mạ kẽm thông thường. Nhờ lớp kẽm này, khả năng chống gỉ của thép được cải thiện rõ rệt.

Về giá, thép hộp mạ kẽm thường cao hơn thép hộp đen, nhưng thấp hơn thép hộp mạ nhúng nóng. Mức chênh lệch giá phổ biến dao động khoảng 10–20% so với thép hộp đen, tùy từng quy cách và nhà cung cấp.

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm là khả năng chống ăn mòn tốt hơn, bề mặt sáng, thẩm mỹ cao và tuổi thọ sử dụng dài hơn. Nhược điểm là giá thành cao hơn thép hộp đen và việc hàn cắt cần xử lý kỹ hơn do lớp kẽm phủ bên ngoài.

giá thép hộp mạ kẽm
Thép hộp mạ kẽm thường được sử dụng cho các công trình ngoài trời, hàng rào, lan can, mái che, nhà tiền chế

Loại thép này thường được sử dụng cho các công trình ngoài trời, hàng rào, lan can, mái che, nhà tiền chế và các hạng mục tiếp xúc với môi trường ở mức trung bình.

Giá Thép Hộp Nhúng Nóng

Thép hộp mạ nhúng nóng là loại thép hộp được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo nên lớp kẽm dày, bám chắc và bao phủ toàn bộ bề mặt trong và ngoài sản phẩm. Đây là loại có giá cao nhất trong ba dòng thép hộp.

Giá thép hộp mạ nhúng nóng thường cao hơn thép hộp mạ kẽm từ 15–30% và cao hơn thép hộp đen đáng kể, do quy trình mạ phức tạp và lượng kẽm sử dụng nhiều hơn.

Ưu điểm lớn nhất của thép hộp mạ nhúng nóng là khả năng chống gỉ và ăn mòn vượt trội, tuổi thọ cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt như ven biển, khu công nghiệp, nhà xưởng ngoài trời. Nhược điểm chính là giá thành cao và bề mặt không quá bóng mịn như thép mạ kẽm thông thường.

giá thép hộp nhúng nóng
Thép hộp mạ nhúng nóng thường được sử dụng cho các công trình yêu cầu độ bền lâu dài, ít bảo trì và chịu tác động mạnh từ thời tiết.

Thép hộp mạ nhúng nóng thường được sử dụng cho các công trình yêu cầu độ bền lâu dài, ít bảo trì và chịu tác động mạnh từ thời tiết.

Bảng So Sánh Tổng Quan

Tiêu chí Thép Hộp Đen Thép Hộp Mạ Kẽm Thép Hộp Mạ Nhúng Nóng
Giá thành Thấp nhất Trung bình Cao nhất
Khả năng chống gỉ Thấp Tốt Rất tốt
Tuổi thọ Ngắn Trung bình Dài
Chi phí bảo trì Cao Trung bình Thấp
Môi trường sử dụng Trong nhà, khô ráo Ngoài trời mức trung bình Ngoài trời, môi trường khắc nghiệt

Tóm tắt:

Việc lựa chọn loại thép hộp phù hợp không chỉ phụ thuộc vào giá thép hộp mà còn dựa trên môi trường sử dụng và yêu cầu độ bền của công trình. Thép hộp đen phù hợp khi cần tối ưu chi phí, thép hộp mạ kẽm là giải pháp cân bằng giữa giá và độ bền, trong khi thép hộp mạ nhúng nóng là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Lưu Ý Khi Mua Thép Hộp

Để mua thép hộp chính hãng với chất lượng đảm bảo và chi phí hợp lý, khách hàng cần lưu ý một số yếu tố quan trọng sau:

1. Kiểm Tra Xuất Xứ Và Chất Lượng

Ưu tiên lựa chọn thép hộp có nguồn gốc rõ ràng từ các nhà máy, thương hiệu uy tín. Khi mua, cần yêu cầu đầy đủ chứng nhận CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality) để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và đúng chất lượng công bố.

2. Chọn Đúng Kích Thước Và Chủng Loại

Việc lựa chọn đúng kích thước, độ dày và loại thép hộp (thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm hay thép hộp mạ nhúng nóng) giúp công trình đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền và tránh lãng phí chi phí. Mỗi hạng mục thi công sẽ phù hợp với một loại thép hộp khác nhau.

3. Cập Nhật Giá Trước Khi Mua

Thị trường thép thường xuyên biến động, vì vậy cần theo dõi giá thép hộp cập nhật để nắm được mức giá thực tế tại thời điểm mua, tránh mua cao hơn mặt bằng chung của thị trường.

4. So Sánh Giá Và Dịch Vụ Vận Chuyển

Ngoài việc so sánh giá bán, khách hàng cũng nên quan tâm đến chi phí vận chuyển, thời gian giao hàng và chính sách hỗ trợ sau bán. Một nhà cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu tổng chi phí, đặc biệt với các đơn hàng số lượng lớn.

lưu ý khi mua thép hộp
Cần ưu tiên lựa chọn thép hộp có nguồn gốc rõ ràng từ các nhà máy, thương hiệu uy tín

Tóm lại, để mua thép hộp chính hãng với mức giá hợp lý, khách hàng cần kết hợp kiểm tra chất lượng, lựa chọn đúng sản phẩm và theo dõi giá thép hộp cập nhật trước khi đưa ra quyết định mua hàng.

Các Thương Hiệu Thép Hộp Phổ Biến Và Ưu – Nhược

1. Hòa Phát

Tổng quan: Thương hiệu thép lớn nhất Việt Nam, sản xuất nhiều chủng loại thép xây dựng và thép hộp với mạng lưới phân phối rộng khắp cả nước.

Ưu điểm:

  • Chất lượng ổn định, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, dễ ứng dụng trong nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí
  • Mạng lưới phân phối rộng nên dễ mua hàng ở nhiều khu vực.
  • Có thương hiệu uy tín, dễ bán lại khi cần thanh lý.

Nhược điểm:

  • Giá có thể cao hơn một số thương hiệu khác trên thị trường.

2. Hoa Sen

Tổng quan: Một trong những thương hiệu thép mạ kẽm hàng đầu Việt Nam, cung cấp cả thép hộp vuông và chữ nhật
Ưu điểm:

  • Sản phẩm thép hộp mạ kẽm có chất lượng tốt và độ phủ bề mặt đều.
  • Giá cạnh tranh, thường thấp hơn so với thép Hòa Phát ở một số quy cách.
  • Phân phối rộng, dễ tiếp cận khách hàng ở nhiều vùng.

Nhược điểm:

  • Chất lượng tổng thể có thể không đều và không đồng nhất bằng thương hiệu cao cấp hơn.

3. Nam Kim

Tổng quan: Nhãn hiệu thép nổi bật tại miền Nam Việt Nam, đặc biệt mạnh về thép hộp mạ kẽm.

Ưu điểm:

  • Ưu thế trong sản phẩm mạ kẽm, phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm.
  • Giá cạnh tranh trong phân khúc mạ kẽm.

Nhược điểm:

  • Mức độ phủ thương hiệu không mạnh bằng các thương hiệu lớn khác ở miền Bắc.

4. Pomina

Tổng quan: Nhà sản xuất thép có quy mô lớn ở miền Nam, cung cấp thép hộp và nhiều loại thép xây dựng.

Ưu điểm:

  • Chất lượng sản phẩm ổn, độ tin cậy cao.
  • Phù hợp với các công trình vừa và lớn trong khu vực phân phối.

Nhược điểm:

  • Mạng lưới phân phối tập trung mạnh ở khu vực miền Nam, ít phổ biến hơn ở miền Bắc.

5. Việt Nhật (Vina Kyoei)

Tổng quan: Thương hiệu liên doanh giữa Việt Nam và Nhật Bản, ứng dụng công nghệ Nhật trong sản xuất thép.

Ưu điểm:

  • Công nghệ sản xuất hiện đại, độ chính xác và chất lượng thép cao.
  • Phù hợp với các công trình đòi hỏi tiêu chuẩn cao.

Nhược điểm:

  • Giá thường cao hơn do chất lượng và chi phí sản xuất.

6. Maruichi Sun Steel

Tổng quan: Một thương hiệu thép mới tham gia thị trường Việt Nam từ 2019, tập trung vào thép hộp vuông và chữ nhật.

Ưu điểm:

  • Công nghệ Nhật Bản, chất lượng sản phẩm khá đồng đều.
  • Thị trường hướng đến sản phẩm tiêu chuẩn cao.

Nhược điểm:

  • Mức phổ biến và mạng lưới phân phối chưa rộng bằng các thương hiệu lâu đời.

7. POSCO (Hàn Quốc)

Tổng quan: Một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, nhà máy sản xuất thép tại nhiều nước, trong đó có Việt Nam thông qua các đơn vị liên quan.

Ưu điểm:

  • Chất lượng cao, tiêu chuẩn quốc tế và đồng nhất.
  • Thép có khả năng ổn định cơ lý tốt.

Nhược điểm:

  • Giá thường cao hơn so với thép sản xuất trong nước.

8. Baosteel (Trung Quốc)

Tổng quan: Một trong những tập đoàn thép lớn nhất Trung Quốc, cung cấp thép hộp và thép đặc chủng.

Ưu điểm:

  • Giá cạnh tranh do quy mô sản xuất lớn.
  • Nhiều quy cách và chủng loại.

Nhược điểm:

  • Chất lượng có thể không đồng đều giữa các lô hàng do tiêu chuẩn quản lý khác nhau.

9. Tata Steel (Ấn Độ)

Tổng quan: Tập đoàn thép lớn trên thế giới, cung cấp thép hộp và nhiều loại thép xây dựng.

Ưu điểm:

  • Sản phẩm có chất lượng toàn cầu, ổn định.

Nhược điểm:

  • Mạng lưới phân phối hạn chế hơn ở Việt Nam, chi phí vận chuyển cao hơn nếu nhập khẩu.

10. Hyundai Steel (Hàn Quốc)

Tổng quan: Nhà sản xuất thép lớn với công nghệ hiện đại.

Ưu điểm:

  • Công nghệ sản xuất tiên tiến, thép chất lượng cao.

Nhược điểm:

  • Giá thường cao và thị phần tại Việt Nam không lớn bằng Hòa Phát, Hoa Sen hay Nam Kim.
Thương hiệu Ưu điểm chính Nhược điểm
Hòa Phát Chất lượng ổn định, phân phối rộng Giá cao hơn một số nhãn hiệu
Hoa Sen Giá cạnh tranh, phân phối rộng Chất lượng tổng thể không đồng nhất
Nam Kim Mạ kẽm tốt, phù hợp môi trường ẩm Phổ biến ít hơn ở miền Bắc
Pomina Chất lượng ổn, giá cạnh tranh Phân phối chưa rộng toàn quốc
Việt Nhật Chất lượng cao, công nghệ Nhật Giá cao
Maruichi Chất lượng đồng đều Phân phối hạn chế
POSCO Tiêu chuẩn quốc tế Giá cao
Baosteel Giá cạnh tranh, đa loại Chất lượng biến động
Tata Steel Chất lượng toàn cầu Phân phối khó ở Việt Nam
Hyundai Steel Công nghệ hiện đại Giá cao, thị phần nhỏ

Tóm lại:

Việc lựa chọn thương hiệu khi mua thép hộp nên cân nhắc giữa chất lượng, giá cả và nhu cầu công trình, từ đó tìm được sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách đầu tư.

Kết Luận

Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng luôn biến động, việc cập nhật giá thép hộp thường xuyên đóng vai trò rất quan trọng đối với chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công. Nắm rõ giá thép hộp mới nhất giúp lập kế hoạch ngân sách chính xác, lựa chọn đúng thời điểm mua và tối ưu chi phí cho toàn bộ công trình.

Để đảm bảo mua đúng thép hộp chính hãng, giá cạnh tranh và nguồn cung ổn định, khách hàng nên ưu tiên làm việc với các nhà cung cấp uy tín, minh bạch về chất lượng và chính sách bán hàng.

Hãy thường xuyên xem bảng giá thép hộp cập nhật, so sánh giữa các thương hiệu và liên hệ trực tiếp để nhận báo giá thép hộp mới nhất theo quy cách, số lượng và khu vực giao hàng. Việc chủ động cập nhật thông tin sẽ giúp bạn luôn kiểm soát tốt chi phí và nâng cao hiệu quả đầu tư cho công trình.

>> Xem thêm thông tin những Bài viết & Blogs hữu ích khác tại đây