Mục lục
- 1. Tổng Quan Về Ống Thép Đen Hòa Phát
- Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát
- Bảng giá thép đen Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026
- Bảng giá thép đen Cỡ lớn Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026
- Bảng giá thép đen Siêu dày Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026
- Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Đen 2026
- Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Đen
- So Sánh Ống Thép Đen Và Ống Thép Mạ Kẽm
- Cách Nhận Biết Ống Thép Đen Hòa Phát Chính Hãng
- Địa Chỉ Mua Ống Thép Đen Hòa Phát Giá Tốt
- Nhà Cung Cấp Ống Thép Đen Hòa Phát Uy Tín
- Kết Luận
Trong năm 2026, thị trường vật liệu xây dựng tiếp tục biến động, khiến việc cập nhật báo giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất 2026 trở nên cần thiết đối với nhà thầu và chủ đầu tư. Việc nắm rõ giá theo từng quy cách giúp tối ưu chi phí và chủ động kế hoạch thi công.
Là sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát, ống thép đen Hòa Phát luôn được đánh giá cao về chất lượng và độ ổn định. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật bảng giá mới nhất cùng các yếu tố ảnh hưởng đến giá để bạn dễ dàng lựa chọn phù hợp.
1. Tổng Quan Về Ống Thép Đen Hòa Phát
Giới Thiệu Ống Thép Đen
Ống thép đen là dòng thép dạng ống được sản xuất từ thép cán nóng, không mạ bề mặt nên giữ nguyên lớp oxit sắt tự nhiên với màu đen đặc trưng. Đây là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo và hệ thống đường ống kỹ thuật.
Nhờ đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao và khả năng gia công linh hoạt, ống thép đen trở thành vật liệu nền tảng trong nhiều hạng mục như kết cấu khung nhà, giàn giáo, hệ thống phòng cháy chữa cháy, ống dẫn nước và khí. Giá thành hợp lý cũng là một trong những yếu tố giúp sản phẩm này luôn được ưu tiên lựa chọn.
Thương Hiệu Tập Đoàn Hòa Phát
Ống thép đen Hòa Phát là sản phẩm thuộc Tập đoàn Hòa Phát – một trong những tập đoàn công nghiệp và sản xuất thép lớn nhất Việt Nam. Hòa Phát sở hữu hệ thống nhà máy hiện đại, dây chuyền sản xuất khép kín và quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Thương hiệu Hòa Phát được thị trường đánh giá cao nhờ:
- Sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng như TCVN, ASTM, JIS.
- Năng lực cung ứng lớn, đáp ứng các dự án quy mô từ nhỏ đến công trình trọng điểm.
- Hệ thống phân phối rộng khắp toàn quốc.
- Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Nhờ uy tín thương hiệu và chất lượng ổn định, ống thép đen Hòa Phát luôn giữ vị thế vững chắc trên thị trường vật liệu xây dựng.
Vì Sao Ống Thép Đen Hòa Phát Được Ưa Chuộng Trên Thị Trường
Ống thép đen Hòa Phát được nhiều nhà thầu và doanh nghiệp lựa chọn nhờ những ưu điểm nổi bật:
- Chất lượng đồng đều, độ bền cao, chịu áp lực tốt.
- Kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng.
- Dễ hàn, cắt, gia công và lắp đặt.
- Giá thành cạnh tranh so với nhiều thương hiệu nhập khẩu.
- Nguồn hàng ổn định, giao nhanh theo tiến độ công trình.
Sự kết hợp giữa chất lượng, thương hiệu và mức giá hợp lý giúp sản phẩm luôn duy trì mức tiêu thụ cao.
Xu Hướng Sử Dụng Ống Thép Đen Năm 2026
Năm 2026, nhu cầu sử dụng ống thép đen dự báo tiếp tục tăng nhờ sự phát triển mạnh của hạ tầng, khu công nghiệp và nhà thép tiền chế. Các công trình dân dụng và dự án quy mô lớn đều ưu tiên vật liệu có độ bền cao và chi phí tối ưu.
Bên cạnh đó, xu hướng sử dụng vật liệu trong nước nhằm giảm chi phí vận chuyển và chủ động nguồn cung cũng góp phần thúc đẩy sản lượng tiêu thụ ống thép đen Hòa Phát. Ngoài ứng dụng xây dựng truyền thống, sản phẩm còn được mở rộng trong lĩnh vực cơ khí, chế tạo và kết cấu lắp ghép hiện đại.2. Quy Cách Ống Thép Đen Hòa Phát
Ống thép đen của Tập đoàn Hòa Phát được sản xuất với đa dạng quy cách nhằm đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là cách phân loại phổ biến theo hình dạng, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất.
Thông Số Kỹ Thuật Ống Thép Đen Hòa Phát
- Thương hiệu: Tập đoàn Hòa Phát
- Loại sản phẩm: Ống thép đen (thép hàn, chưa mạ kẽm)
- Nguyên liệu: Thép cán nóng chất lượng cao
- Chủng loại: Ống đen, Ống đen cỡ lớn và Ống đen siêu dày.
- Đường kính ống tròn (OD): Ø12.7 mm – Ø610 mm
- Độ dày thành ống: 1.0 mm – 12.7 mm (hoặc theo yêu cầu)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 – 12 m/cây
- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN – ASTM – JIS – BS
- Ứng dụng: Xây dựng dân dụng, nhà xưởng, kết cấu thép, cơ khí, hệ thống PCCC, công trình công nghiệp.
Hình minh họa thành phần thông số của ống thép Hòa Phát đen:

Ưu Điểm Ống Thép Đen Hòa Phát
Ống thép đen của Tập đoàn Hòa Phát luôn nằm trong nhóm sản phẩm được tin dùng nhờ chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật giúp ống thép đen Hòa Phát được ưa chuộng trên thị trường năm 2026:
1. Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế
Sản xuất theo TCVN, ASTM, JIS, BS, đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu lực và độ an toàn trong thi công.
2. Độ bền cao, chịu lực tốt
Ống thép có giới hạn chảy và độ bền kéo ổn định, phù hợp cho kết cấu thép, nhà xưởng, công trình dân dụng và công nghiệp.
3. Đa dạng quy cách, kích thước đầy đủ
Cung cấp ống thép tròn, vuông, chữ nhật với nhiều đường kính và độ dày khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng.
4. Dễ gia công, thi công nhanh
Bề mặt thép ổn định, dễ hàn cắt, uốn cong, giúp tối ưu tiến độ và chi phí lắp đặt.
5. Giá thành cạnh tranh
Nhờ quy mô sản xuất lớn và hệ thống phân phối rộng khắp, giá ống thép đen Hòa Phát luôn ở mức hợp lý so với thị trường.
6. Nguồn hàng ổn định, giao nhanh
Hệ thống đại lý phân phối toàn quốc giúp đảm bảo tiến độ cung ứng cho các dự án lớn.
7. Ứng dụng rộng rãi trong xây dựng
Được sử dụng phổ biến trong nhà thép tiền chế, khung kết cấu, cơ khí chế tạo, hệ thống PCCC và công trình hạ tầng.
Phân Loại Ống Thép Đen Hòa Phát
Ống thép đen của Tập đoàn Hòa Phát được sản xuất với nhiều quy cách khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu từ xây dựng dân dụng đến công trình công nghiệp nặng. Dưới đây là 3 nhóm phân loại phổ biến trên thị trường hiện nay.
1. Ống Thép Đen Thường
Đặc điểm:
- Đường kính từ D12.7 – D126.8
- Độ dày phổ biến từ 1.0 mm – 3.2 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn 6m/cây
Ứng dụng:
- Kết cấu dân dụng
- Khung mái, lan can, hàng rào
- Cơ khí nhẹ, nội thất
- Hệ thống đường ống thông thường

Đây là dòng ống thép đen được sử dụng phổ biến nhất nhờ giá thành hợp lý và dễ thi công.
2. Ống Thép Đen Cỡ Lớn
Đặc điểm:
- Đường kính lớn (thường từ D113.5 trở lên)
- Độ dày trung bình từ 3.96 – 12.7mm
- Trọng lượng lớn, chịu lực cao
Ứng dụng:
- Nhà xưởng công nghiệp
- Kết cấu thép quy mô lớn
- Hệ thống dẫn nước, dẫn khí
- Công trình hạ tầng kỹ thuật

Dòng sản phẩm này phù hợp với các dự án yêu cầu khả năng chịu tải và độ bền cao.
3. Ống Thép Đen Siêu Dày
Đặc điểm:
- Tỉ lệ độ dày với đường kính lớn, chịu lực tốt hơn những loại ống cùng kích thước
- Thành ống dày thường từ 4.0 mm trở lên
- Khả năng chịu áp lực và tải trọng lớn
- Độ bền cơ học cao
Ứng dụng:
- Công trình công nghiệp nặng
- Hệ thống đường ống áp lực
- Kết cấu chịu tải đặc biệt
- Dự án yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật cao

Ống thép đen siêu dày thường được lựa chọn cho các hạng mục quan trọng, đòi hỏi độ an toàn và độ bền lâu dài.
Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát
Bảng giá thép đen Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026
| Quy cách | Barem (Kg/ Cây) | Đơn giá
(VND/Kg) |
Đơn giá
(VND/Cây) |
| Ống đen D12.7 x 1.0 | 1.73 | 16,400 | 29,000 |
| Ống đen D12.7 x 1.1 | 1.89 | 16,400 | 31,000 |
| Ống đen D12.7 x 1.2 | 2.04 | 16,400 | 34,000 |
| Ống đen D15.9 x 1.0 | 2.2 | 16,400 | 37,000 |
| Ống đen D15.9 x 1.1 | 2.41 | 16,400 | 40,000 |
| Ống đen D15.9 x 1.2 | 2.61 | 16,400 | 43,000 |
| Ống đen D15.9 x 1.4 | 3 | 16,400 | 50,000 |
| Ống đen D15.9 x 1.5 | 3.2 | 15,700 | 51,000 |
| Ống đen D15.9 x 1.8 | 3.76 | 15,700 | 60,000 |
| Ống đen D21.2 x 1.0 | 2.99 | 16,400 | 50,000 |
| Ống đen D21.2 x 1.1 | 3.27 | 16,400 | 54,000 |
| Ống đen D21.2 x 1.2 | 3.55 | 16,400 | 59,000 |
| Ống đen D21.2 x 1.4 | 4.1 | 16,400 | 68,000 |
| Ống đen D21.2 x 1.5 | 4.37 | 15,700 | 69,000 |
| Ống đen D21.2 x 1.8 | 5.17 | 15,700 | 82,000 |
| Ống đen D21.2 x 2.0 | 5.68 | 15,500 | 89,000 |
| Ống đen D21.2 x 2.3 | 6.43 | 15,500 | 100,000 |
| Ống đen D21.2 x 2.5 | 6.92 | 15,500 | 108,000 |
| Ống đen D26.65 x 1.0 | 3.8 | 16,400 | 63,000 |
| Ống đen D26.65 x 1.1 | 4.16 | 16,400 | 69,000 |
| Ống đen D26.65 x 1.2 | 4.52 | 16,400 | 75,000 |
| Ống đen D26.65 x 1.4 | 5.23 | 16,400 | 86,000 |
| Ống đen D26.65 x 1.5 | 5.58 | 15,700 | 88,000 |
| Ống đen D26.65 x 1.8 | 6.62 | 15,700 | 104,000 |
| Ống đen D26.65 x 2.0 | 7.29 | 15,500 | 113,000 |
| Ống đen D26.65 x 2.3 | 8.29 | 15,500 | 129,000 |
| Ống đen D26.65 x 2.5 | 8.93 | 15,500 | 139,000 |
| Ống đen D33.5 x 1.0 | 4.81 | 16,400 | 79,000 |
| Ống đen D33.5 x 1.1 | 5.27 | 16,400 | 87,000 |
| Ống đen D33.5 x 1.2 | 5.74 | 16,400 | 95,000 |
| Ống đen D33.5 x 1.4 | 6.65 | 16,400 | 110,000 |
| Ống đen D33.5 x 1.5 | 7.1 | 15,700 | 112,000 |
| Ống đen D33.5 x 1.8 | 8.44 | 15,700 | 133,000 |
| Ống đen D33.5 x 2.0 | 9.32 | 15,500 | 145,000 |
| Ống đen D33.5 x 2.3 | 10.62 | 15,500 | 165,000 |
| Ống đen D33.5 x 2.5 | 11.47 | 15,500 | 178,000 |
| Ống đen D33.5 x 2.8 | 12.72 | 15,500 | 198,000 |
| Ống đen D33.5 x 3.0 | 13.54 | 15,500 | 210,000 |
| Ống đen D33.5 x 3.2 | 14.35 | 15,500 | 223,000 |
| Ống đen D38.1 x 1.0 | 5.49 | 16,400 | 91,000 |
| Ống đen D38.1 x 1.1 | 6.02 | 16,400 | 99,000 |
| Ống đen D38.1 x 1.2 | 6.55 | 16,400 | 108,000 |
| Ống đen D38.1 x 1.4 | 7.6 | 16,400 | 125,000 |
| Ống đen D38.1 x 1.5 | 8.12 | 15,700 | 128,000 |
| Ống đen D38.1 x 1.8 | 9.67 | 15,700 | 152,000 |
| Ống đen D38.1 x 2.0 | 10.68 | 15,500 | 166,000 |
| Ống đen D38.1 x 2.3 | 12.18 | 15,500 | 189,000 |
| Ống đen D38.1 x 2.5 | 13.17 | 15,500 | 205,000 |
| Ống đen D38.1 x 2.8 | 14.63 | 15,500 | 227,000 |
| Ống đen D38.1 x 3.0 | 15.58 | 15,500 | 242,000 |
| Ống đen D38.1 x 3.2 | 16.53 | 15,500 | 257,000 |
| Ống đen D42.2 x 1.1 | 6.69 | 16,400 | 110,000 |
| Ống đen D42.2 x 1.2 | 7.28 | 16,400 | 120,000 |
| Ống đen D42.2 x 1.4 | 8.45 | 16,400 | 139,000 |
| Ống đen D42.2 x 1.5 | 9.03 | 15,700 | 142,000 |
| Ống đen D42.2 x 1.8 | 10.76 | 15,700 | 169,000 |
| Ống đen D42.2 x 2.0 | 11.9 | 15,500 | 185,000 |
| Ống đen D42.2 x 2.3 | 13.58 | 15,500 | 211,000 |
| Ống đen D42.2 x 2.5 | 14.69 | 15,500 | 228,000 |
| Ống đen D42.2 x 2.8 | 16.32 | 15,500 | 253,000 |
| Ống đen D42.2 x 3.0 | 17.4 | 15,500 | 270,000 |
| Ống đen D42.2 x 3.2 | 18.47 | 15,500 | 287,000 |
| Ống đen D48.1 x 1.2 | 8.33 | 16,400 | 137,000 |
| Ống đen D48.1 x 1.4 | 9.67 | 16,400 | 159,000 |
| Ống đen D48.1 x 1.5 | 10.34 | 15,700 | 163,000 |
| Ống đen D48.1 x 1.8 | 12.33 | 15,700 | 194,000 |
| Ống đen D48.1 x 2.0 | 13.64 | 15,500 | 212,000 |
| Ống đen D48.1 x 2.3 | 15.59 | 15,500 | 242,000 |
| Ống đen D48.1 x 2.5 | 16.87 | 15,500 | 262,000 |
| Ống đen D48.1 x 2.8 | 18.77 | 15,500 | 291,000 |
| Ống đen D48.1 x 3.0 | 20.02 | 15,500 | 311,000 |
| Ống đen D48.1 x 3.2 | 21.26 | 15,500 | 330,000 |
| Ống đen D59.9 x 1.4 | 12.12 | 16,400 | 199,000 |
| Ống đen D59.9 x 1.5 | 12.96 | 15,700 | 204,000 |
| Ống đen D59.9 x 1.8 | 15.47 | 15,700 | 243,000 |
| Ống đen D59.9 x 2.0 | 17.13 | 15,500 | 266,000 |
| Ống đen D59.9 x 2.3 | 19.6 | 15,500 | 304,000 |
| Ống đen D59.9 x 2.5 | 21.23 | 15,500 | 330,000 |
| Ống đen D59.9 x 2.8 | 23.66 | 15,500 | 367,000 |
| Ống đen D59.9 x 3.0 | 25.26 | 15,500 | 392,000 |
| Ống đen D59.9 x 3.2 | 26.85 | 15,500 | 417,000 |
| Ống đen D75.6 x 1.5 | 16.45 | 15,700 | 259,000 |
| Ống đen D75.6 x 1.8 | 49.66 | 16,400 | 815,000 |
| Ống đen D75.6 x 2.0 | 21.78 | 15,500 | 338,000 |
| Ống đen D75.6 x 2.3 | 24.95 | 15,500 | 387,000 |
| Ống đen D75.6 x 2.5 | 27.04 | 15,500 | 420,000 |
| Ống đen D75.6 x 2.8 | 30.16 | 15,500 | 468,000 |
| Ống đen D75.6 x 3.0 | 32.23 | 15,500 | 500,000 |
| Ống đen D75.6 x 3.2 | 34.28 | 15,500 | 532,000 |
| Ống đen D88.3 x 1.5 | 19.27 | 15,700 | 303,000 |
| Ống đen D88.3 x 1.8 | 23.04 | 15,700 | 362,000 |
| Ống đen D88.3 x 2.0 | 25.54 | 15,500 | 396,000 |
| Ống đen D88.3 x 2.3 | 29.27 | 15,500 | 454,000 |
| Ống đen D88.3 x 2.5 | 31.74 | 15,500 | 492,000 |
| Ống đen D88.3 x 2.8 | 35.42 | 15,500 | 550,000 |
| Ống đen D88.3 x 3.0 | 37.87 | 15,500 | 587,000 |
| Ống đen D88.3 x 3.2 | 40.3 | 15,500 | 625,000 |
| Ống đen D108.0 x 1.8 | 28.29 | 15,700 | 445,000 |
| Ống đen D108.0 x 2.0 | 31.37 | 15,500 | 487,000 |
| Ống đen D108.0 x 2.3 | 35.97 | 15,500 | 558,000 |
| Ống đen D108.0 x 2.5 | 39.03 | 15,500 | 605,000 |
| Ống đen D108.0 x 2.8 | 45.86 | 15,500 | 711,000 |
| Ống đen D108.0 x 3.0 | 46.61 | 15,500 | 723,000 |
| Ống đen D108.0 x 3.2 | 49.62 | 15,500 | 770,000 |
| Ống đen D113.5 x 1.8 | 29.75 | 15,700 | 468,000 |
| Ống đen D113.5 x 2.0 | 33 | 15,500 | 512,000 |
| Ống đen D113.5 x 2.3 | 37.84 | 15,500 | 587,000 |
| Ống đen D113.5 x 2.5 | 41.06 | 15,500 | 637,000 |
| Ống đen D113.5 x 2.8 | 45.86 | 15,500 | 711,000 |
| Ống đen D113.5 x 3.0 | 49.05 | 15,500 | 761,000 |
| Ống đen D113.5 x 3.2 | 52.23 | 15,500 | 810,000 |
| Ống đen D126.8 x 1.8 | 33.29 | 15,700 | 523,000 |
| Ống đen D126.8 x 2.0 | 36.93 | 15,500 | 573,000 |
| Ống đen D126.8 x 2.3 | 42.37 | 15,500 | 657,000 |
| Ống đen D126.8 x 2.5 | 45.98 | 15,500 | 713,000 |
| Ống đen D126.8 x 2.8 | 54.37 | 15,500 | 843,000 |
| Ống đen D126.8 x 3.0 | 54.96 | 15,500 | 852,000 |
| Ống đen D126.8 x 3.2 | 58.52 | 15,500 | 908,000 |
Bảng giá thép đen Cỡ lớn Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026
| Quy cách | Barem (Kg/ Cây) | Đơn giá
(VND/Kg) |
Đơn giá
(VND/Cây) |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 | 80.46 | 17,100 | 1,376,000 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 | 96.54 | 17,100 | 1,651,000 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 | 111.66 | 17,100 | 1,910,000 |
| Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 | 130.62 | 17,100 | 2,234,000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | 96.24 | 17,100 | 1,646,000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | 115.62 | 17,100 | 1,978,000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | 133.86 | 17,100 | 2,290,000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | 152.16 | 17,100 | 2,602,000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | 151.56 | 17,100 | 2,592,000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | 163.32 | 17,100 | 2,793,000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | 175.68 | 17,100 | 3,005,000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | 199.86 | 17,100 | 3,418,000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | 250.5 | 18,000 | 4,509,000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | 306.06 | 18,000 | 5,510,000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | 361.68 | 18,000 | 6,511,000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | 215.82 | 18,000 | 3,885,000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | 298.2 | 18,000 | 5,368,000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | 391.02 | 18,000 | 7,039,000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 | 247.74 | 18,000 | 4,460,000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 18,000 | 5,905,000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | 407.52 | 18,000 | 7,336,000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | 487.5 | 18,000 | 8,775,000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | 565.56 | 18,000 | 10,181,000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | 644.04 | 18,000 | 11,593,000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | 375.72 | 18,000 | 6,763,000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | 467.34 | 18,000 | 8,413,000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | 559.38 | 18,000 | 10,069,000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | 739.44 | 18,000 | 13,310,000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | 526.26 | 18,000 | 9,473,000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | 526.26 | 18,000 | 9,473,000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | 630.96 | 18,000 | 11,358,000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | 732.3 | 18,000 | 13,182,000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | 471.12 | 18,000 | 8,481,000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | 702.54 | 18,000 | 12,646,000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | 930.3 | 18,000 | 16,746,000 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | 566.88 | 18,000 | 10,204,000 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | 846.3 | 18,000 | 15,234,000 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | 1121.88 | 18,000 | 20,194,000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | 328.02 | 18,000 | 5,905,000 |
Bảng giá thép đen Siêu dày Hòa Phát cập nhật mới nhất 2026
| Quy cách | Barem (Kg/ Cây) | Đơn giá
(VND/Kg) |
Đơn giá
(VND/Cây) |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 | 22.61 | 16,600 | 376,000 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 | 23.62 | 16,600 | 393,000 |
| Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 | 25.1 | 16,600 | 417,000 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 | 26.1 | 16,600 | 434,000 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 | 27.28 | 16,600 | 453,000 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 | 29.03 | 16,600 | 482,000 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 | 30.75 | 16,600 | 511,000 |
| Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 | 31.89 | 17,200 | 549,000 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 | 33.09 | 16,600 | 550,000 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 | 34.62 | 16,600 | 575,000 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 | 36.89 | 16,600 | 613,000 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 | 39.13 | 16,600 | 650,000 |
| Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 | 40.62 | 17,200 | 699,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 | 42.38 | 16,600 | 704,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 | 44.37 | 16,600 | 737,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 | 47.34 | 16,600 | 786,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 | 50.29 | 16,600 | 835,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 | 52.23 | 17,200 | 899,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 | 54.17 | 17,200 | 932,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 | 57.05 | 17,200 | 982,000 |
| Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 | 61.79 | 17,200 | 1,063,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 | 49.9 | 16,600 | 829,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 | 52.27 | 16,600 | 868,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 | 55.8 | 16,600 | 927,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 | 59.31 | 16,600 | 985,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 | 61.63 | 16,600 | 1,024,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 | 63.94 | 17,200 | 1,100,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 | 67.39 | 17,200 | 1,160,000 |
| Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 | 73.07 | 17,200 | 1,257,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 | 64.81 | 16,600 | 1,076,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 | 67.93 | 16,600 | 1,128,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 | 72.58 | 16,600 | 1,205,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 | 77.2 | 16,600 | 1,282,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 | 80.27 | 16,600 | 1,333,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 | 83.33 | 17,200 | 1,434,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 | 87.89 | 17,200 | 1,512,000 |
| Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 | 95.44 | 17,200 | 1,642,000 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 | 72.68 | 16,600 | 1,207,000 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 | 76.19 | 16,600 | 1,265,000 |
| Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 | 81.43 | 16,600 | 1,352,000 |
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Đen 2026
Trong năm 2026, giá ống thép đen trên thị trường có sự điều chỉnh theo nhiều yếu tố kinh tế và ngành thép. Việc nắm rõ các yếu tố này giúp doanh nghiệp và nhà thầu chủ động dự toán chi phí, tối ưu ngân sách công trình.

1. Giá Phôi Thép Trong Nước Và Quốc Tế
Phôi thép là nguyên liệu đầu vào chính để sản xuất ống thép đen. Khi giá phôi thép tăng, giá thành sản phẩm sẽ tăng tương ứng.
- Giá quặng sắt và than cốc trên thị trường quốc tế
- Chính sách sản xuất và xuất khẩu của các quốc gia lớn
- Tình hình cung ứng trong nước
Đặc biệt, biến động từ các thị trường lớn như Trung Quốc và khu vực châu Á có ảnh hưởng trực tiếp đến mặt bằng giá thép tại Việt Nam.
2. Biến Động Cung – Cầu Thị Trường
Cung – cầu là yếu tố quyết định mạnh đến giá ống thép đen:
- Khi thị trường xây dựng và hạ tầng tăng trưởng mạnh, nhu cầu thép tăng → giá có xu hướng tăng.
- Khi thị trường chững lại, tồn kho cao → giá có thể điều chỉnh giảm.
Năm 2026, xu hướng phục hồi đầu tư công và phát triển nhà xưởng công nghiệp tiếp tục tác động tích cực đến nhu cầu thép xây dựng.
3. Chi Phí Vận Chuyển
Chi phí logistics, giá nhiên liệu và khoảng cách vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán thực tế:
- Cước vận tải đường bộ, đường thủy
- Giá xăng dầu
- Khoảng cách từ nhà máy đến công trình
Với sản phẩm có trọng lượng lớn như ống thép đen, chi phí vận chuyển chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng chi phí.
4. Số Lượng Đặt Hàng
Giá ống thép đen thường được điều chỉnh theo sản lượng mua:
- Đặt hàng số lượng lớn → được giá tốt hơn
- Mua lẻ hoặc số lượng nhỏ → giá cao hơn do chi phí phân bổ
Do đó, các nhà thầu thường lên kế hoạch mua theo lô để tối ưu chi phí.
5. Chính Sách Chiết Khấu Đại Lý
Chính sách bán hàng của nhà sản xuất và hệ thống phân phối cũng ảnh hưởng đến giá:
- Chiết khấu theo doanh số
- Ưu đãi theo từng thời điểm
- Hỗ trợ vận chuyển hoặc công nợ
Các đại lý cấp 1 thường có mức giá cạnh tranh hơn so với thị trường bán lẻ.
Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Thép Đen
Nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, ống thép đen của Tập đoàn Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến nhất.
1. Kết Cấu Nhà Xưởng
Ống thép đen được dùng làm cột, kèo, dầm phụ trong nhà xưởng và nhà công nghiệp.
Ưu điểm nổi bật là khả năng chịu tải lớn, độ ổn định cao và thi công nhanh, phù hợp với các công trình quy mô lớn.
2. Giàn Giáo Xây Dựng
Trong xây dựng, ống thép đen là vật liệu chính để sản xuất giàn giáo và hệ chống đỡ.
Khả năng chịu lực và độ bền cơ học tốt giúp đảm bảo an toàn trong quá trình thi công.
3. Cơ Khí Chế Tạo
Ống thép đen được sử dụng để chế tạo khung máy, băng tải, giá đỡ và nhiều chi tiết cơ khí khác.
Dễ hàn, dễ cắt và gia công là lợi thế lớn trong lĩnh vực cơ khí.
4. Hệ Thống Khung Mái, Nhà Tiền Chế
Trong nhà tiền chế và khung mái thép, ống thép đen được dùng làm hệ khung chịu lực chính.
Kết cấu chắc chắn, thi công nhanh và tiết kiệm chi phí là những yếu tố khiến sản phẩm này được ưu tiên lựa chọn.
5. Công Trình Dân Dụng Và Công Nghiệp
Ống thép đen được ứng dụng trong:
- Làm lan can, hàng rào
- Hệ thống khung nhà dân dụng
- Đường ống kỹ thuật
- Công trình hạ tầng và khu công nghiệp

Tính linh hoạt và độ bền cao giúp ống thép đen trở thành vật liệu không thể thiếu trong nhiều loại hình công trình.
So Sánh Ống Thép Đen Và Ống Thép Mạ Kẽm
Ống thép đen và ống thép mạ kẽm đều được sử dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí. Tuy nhiên, mỗi loại có đặc điểm riêng về khả năng chống gỉ, giá thành và phạm vi ứng dụng. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giúp bạn lựa chọn phù hợp.

1. So Sánh Tổng Quan
| Tiêu chí | Ống thép đen | Ống thép mạ kẽm |
| Bề mặt | Thép nguyên bản, màu đen | Phủ lớp kẽm chống ăn mòn |
| Khả năng chống gỉ | Thấp hơn, cần sơn bảo vệ | Cao, chống oxy hóa tốt |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn do có lớp mạ |
| Tuổi thọ ngoài trời | Trung bình | Cao |
| Khả năng gia công | Dễ hàn, cắt | Cần xử lý khi hàn để tránh bong lớp mạ |
2. Khả Năng Chống Gỉ
- Ống thép đen: Không có lớp bảo vệ chống ăn mòn, dễ oxy hóa nếu sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Thường cần sơn phủ để tăng độ bền.
- Ống thép mạ kẽm: Có lớp kẽm phủ bên ngoài giúp chống gỉ sét hiệu quả, phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời hoặc khu vực có độ ăn mòn cao.
3. Giá Thành
- Ống thép đen có giá thành thấp hơn do không qua công đoạn mạ kẽm.
- Ống thép mạ kẽm có giá cao hơn khoảng 10–20% tùy thời điểm thị trường và quy cách sản phẩm.
Với các công trình cần tối ưu chi phí, ống thép đen là lựa chọn kinh tế hơn.
4. Ứng Dụng Phù Hợp
Ống thép đen phù hợp cho:
- Kết cấu nhà xưởng
- Khung mái, nhà tiền chế
- Giàn giáo xây dựng
- Cơ khí chế tạo
- Công trình trong nhà
Ống thép mạ kẽm phù hợp cho:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Hệ thống PCCC
- Công trình ngoài trời
- Môi trường ẩm hoặc gần biển
5. Khi Nào Nên Chọn Ống Thép Đen?
Bạn nên chọn ống thép đen khi:
- Công trình sử dụng trong môi trường khô ráo
- Cần tối ưu ngân sách đầu tư
- Sản phẩm được sơn phủ hoặc bảo vệ thêm
- Yêu cầu cao về khả năng chịu lực nhưng không quá khắt khe về chống ăn mòn
Ống thép đen của Tập đoàn Hòa Phát hiện được sử dụng rộng rãi nhờ chất lượng ổn định và giá thành cạnh tranh.
Cách Nhận Biết Ống Thép Đen Hòa Phát Chính Hãng
Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng hoặc thép không đúng tiêu chuẩn, bạn cần kiểm tra một số dấu hiệu nhận biết ống thép đen Hòa Phát chính hãng trước khi mua.
1. Logo in trên thân ống
Ống thép đen chính hãng thường có logo Hòa Phát được in hoặc dập nổi trực tiếp trên thân ống theo từng khoảng đều nhau.
Logo rõ nét, không mờ, chữ đều và bám chắc vào bề mặt thép.
2. Tem nhãn nhà máy
Mỗi cây ống chính hãng sẽ đi kèm tem nhãn của nhà máy sản xuất, gồm các thông tin cơ bản:
- Tên nhà sản xuất
- Quy cách ống (đường kính, độ dày)
- Lô sản xuất hoặc mã QR/Barcode
- Thông số kỹ thuật cơ bản
Tem rõ ràng, không bong tróc và dễ đọc.

3. Giấy chứng nhận CO, CQ
Khi mua ống thép đen Hòa Phát, bạn nên yêu cầu nhà cung cấp xuất trình:
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO)
- Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
CO/CQ do nhà máy cấp sẽ ghi rõ tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, thông số kỹ thuật và các kiểm định liên quan. Đây là cơ sở pháp lý để chứng minh ống thép là hàng chính hãng và đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
4. Độ dày thực tế
Dùng công cụ đo đo lại độ dày thành ống thực tế tại nhiều vị trí khác nhau trên thân ống. Ống thép chính hãng thường có độ dày đúng với quy cách ghi trên tem và giấy tờ, sai số rất nhỏ nằm trong tiêu chuẩn cho phép.
5. Bao bì và đóng gói
Ống thép chính hãng được đóng gói cẩn thận trên đai thép, niêm phong chắc chắn, có tem nhãn số lượng theo cây. Bao bì mới, không móp méo hay thiếu thùng nhãn.
6. Nguồn cung và đại lý chính thức
Luôn mua hàng từ đại lý Hòa Phát được ủy quyền hoặc từ kho hàng chính hãng. Nhà phân phối uy tín sẽ có đầy đủ hồ sơ CO, CQ và bảo đảm hàng hóa đúng tiêu chuẩn.
7. Kiểm tra mã vạch/QR
Nhiều sản phẩm hiện nay được in mã vạch hoặc QR để kiểm tra trực tuyến nguồn gốc. Quét mã bằng ứng dụng để tra thông tin sản phẩm chính xác từ nhà máy.
Việc kiểm tra kỹ trước khi mua không chỉ giúp bạn đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn giúp công trình vận hành lâu bền và an toàn. Nếu bạn muốn, mình có thể viết thêm hướng dẫn kiểm tra nhanh bằng thiết bị di động hoặc thước đo khi nhận hàng.
Địa Chỉ Mua Ống Thép Đen Hòa Phát Giá Tốt
Khi cần mua ống thép đen Hòa Phát chất lượng, bạn nên chọn nhà cung cấp uy tín, có nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ hỗ trợ tốt. Dưới đây là những yếu tố chính giúp bạn tìm đúng nơi mua với giá tốt và dịch vụ đầy đủ.
Tiêu Chí Chọn Nhà Cung Cấp Uy Tín
- Nguồn gốc rõ ràng: Ưu tiên các đại lý phân phối cấp 1 hoặc đơn vị được ủy quyền bởi nhà sản xuất, đảm bảo cung cấp ống thép có CO, CQ đầy đủ và tiêu chuẩn kỹ thuật đúng.
- Giá cả minh bạch: So sánh giá giữa nhiều nhà cung cấp để tránh mua giá quá cao hoặc quá thấp (dễ là hàng kém chất lượng).
- Đánh giá khách hàng: Chọn những nhà cung cấp có phản hồi tích cực từ khách hàng trước đây, chứng tỏ hoạt động ổn định, uy tín.
Chính Sách Vận Chuyển
- Nhà cung cấp uy tín thường có dịch vụ giao hàng tận công trình hoặc kho theo thỏa thuận.
- Chi phí vận chuyển sẽ được tính riêng, nhiều nơi hỗ trợ miễn phí giao hàng trong bán kính nhất định hoặc với đơn hàng lớn.
- Bạn nên hỏi rõ về thời gian giao hàng và chi phí trước khi ký hợp đồng.
Hỗ Trợ Cắt Theo Yêu Cầu
Rất nhiều nhà phân phối ống thép đen Hòa Phát hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu trước khi giao hàng, giúp:
- Tiết kiệm thời gian thi công tại công trình
- Giảm công gia công phía đơn vị thi công
- Tối ưu chi phí không cần cắt lại tại hiện trường
Bạn nên hỏi rõ dịch vụ này khi báo giá để được hỗ trợ tốt nhất.
Chính Sách Bảo Hành
- Hầu hết nhà cung cấp uy tín sẽ cung cấp hóa đơn, chứng nhận CO/CQ và giấy tờ liên quan khi giao hàng.
- Một số đơn vị còn hỗ trợ bảo hành chất lượng sản phẩm trong quá trình sử dụng nếu phát hiện lỗi do sản xuất.
- Đừng quên yêu cầu biên bản kiểm tra hàng trước khi nhận để đảm bảo quyền lợi.
Lựa chọn đơn vị cung cấp ống thép đen Hòa Phát đúng không chỉ giúp bạn có giá tốt hơn mà còn đảm bảo chất lượng, dịch vụ sau bán hàng và tiến độ thi công công trình.
Nhà Cung Cấp Ống Thép Đen Hòa Phát Uy Tín
Thép Vinh Phú là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đen Hòa Phát chính hãng, giá cạnh tranh trên thị trường. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, Thép Vinh Phú đã trở thành đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, đơn vị thi công và doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Cung Cấp Ống Thép Đen Hòa Phát Chính Hãng
Thép Vinh Phú tập trung phân phối sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát, thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam. Sản phẩm ống thép đen Hòa Phát có:
- Đầy đủ quy cách: ống thép tròn, ống thép vuông, ống thép chữ nhật
- Độ dày đa dạng, đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật
- Tiêu chuẩn sản xuất TCVN, JIS, ASTM
- Chứng chỉ CO, CQ rõ ràng
Nguồn hàng luôn sẵn kho số lượng lớn, đảm bảo cung ứng nhanh cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát Cạnh Tranh
Thép Vinh Phú cam kết cung cấp báo giá ống thép đen Hòa Phát mới nhất, minh bạch theo từng thời điểm thị trường. Chính sách giá linh hoạt cho:
- Nhà thầu xây dựng
- Đơn vị cơ khí chế tạo
- Đại lý và khách hàng mua số lượng lớn
Hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu, tối ưu chi phí và giảm hao hụt vật tư.
Lý Do Nên Chọn Thép Vinh Phú:
- Phân phối ống thép đen Hòa Phát chính hãng
- Nguồn hàng ổn định, giao hàng nhanh toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
- Chính sách chiết khấu tốt, hợp tác lâu dài
Với phương châm uy tín – chất lượng – đồng hành phát triển, Thép Vinh Phú không chỉ cung cấp ống thép đen Hòa Phát mà còn mang đến giải pháp vật tư tối ưu cho mọi công trình.
Kết Luận
Trên đây là thông tin chi tiết về Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát Mới Nhất 2026 cùng các yếu tố ảnh hưởng đến giá và quy cách sản phẩm phổ biến trên thị trường. Trong bối cảnh giá thép luôn biến động theo cung cầu và chi phí nguyên liệu, việc cập nhật báo giá ống thép đen Hòa Phát thường xuyên sẽ giúp doanh nghiệp và nhà thầu chủ động hơn trong việc dự toán và tối ưu chi phí.
Để nhận báo giá ống thép đen Hòa Phát 2026 chính xác, cạnh tranh và nhanh chóng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đơn vị cung cấp uy tín nhằm đảm bảo sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO, CQ và giao hàng đúng tiến độ. Lựa chọn đúng nhà phân phối không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo chất lượng và hiệu quả lâu dài cho mọi công trình.
>>Xem thêm thông tin chi tiết về các nội dụng khác và những chủ đề liên quan