Thép Tròn Đặc Phi 90. Thông Số Kỹ Thuật & Báo Giá Mới Nhất

Sắt tròn phi 90 (láp đặc Ø90) chất lượng cao phân phối bởi Thép Vinh Phú giúp tối ưu độ bền cho các chi tiết máy chịu tải nặng và kết cấu cơ khí chính xác mà không lo nứt gãy. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ nhập khẩu trực tiếp.

  • Đường kính ngoài: 90 mm
  • Trọng lượng trung bình: 49.94 kg/m
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m (có hỗ trợ cắt theo yêu cầu)
  • Mác thép đa dạng: C45, S45C, SCM440, SUS304, SUS316…
Danh mục:

Mô tả

Sở hữu độ bền kéo vượt trội và khả năng chịu tải va đập cực tốt, sắt tròn phi 90 (láp đặc phi 90) là giải pháp vật liệu tối ưu giúp các kỹ sư cơ khí chế tạo thành công những chi tiết máy đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối như trục truyền động, piston thủy lực hay bánh răng hạng nặng. Với cấu trúc đặc khít đồng nhất, dòng thép này loại bỏ hoàn toàn nguy cơ rỗng ruột hay nứt ngầm bên trong cấu kiện.

Thép Tròn Đặc Phi 90: Thông Số Kỹ Thuật & Báo Giá Mới Nhất
Thép Tròn Đặc Phi 90: Thông Số Kỹ Thuật & Báo Giá Mới Nhất

Thép Tròn Đặc Phi 90

Thép tròn đặc phi 90 (Ø90) là dòng thép thanh tròn có đường kính 90 mm, được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao theo các tiêu chuẩn như SS400, S45C, SCM440, C45, S20C… Sản phẩm có khả năng chịu lực, chịu mài mòn và chịu va đập tốt, đáp ứng yêu cầu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, kết cấu công nghiệp, đóng tàu và sản xuất máy móc.

Nhờ kết cấu đặc nguyên khối, thép tròn đặc Ø90 có độ cứng và độ ổn định cao, dễ dàng gia công bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, cắt hoặc nhiệt luyện để nâng cao cơ tính. Đây là vật liệu được sử dụng phổ biến để chế tạo trục máy, trục truyền động, trục chân vịt tàu thủy (marine propeller shaft), bánh răng, con lăn, chốt định vị, bu lông cường độ cao và nhiều chi tiết cơ khí chịu tải lớn.

Với độ bền cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài và khả năng đáp ứng nhiều môi trường làm việc khác nhau, thép tròn đặc phi 90 là lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng, nhà máy sản xuất, xưởng cơ khí và ngành công nghiệp nặng, góp phần nâng cao hiệu quả vận hành và giảm chi phí bảo trì thiết bị.

Thông số kỹ thuật chi tiết của thép tròn đặc phi 90

Để đảm bảo tính toán chính xác tải trọng và độ bền mỏi cho công trình hoặc thiết bị, quý khách hàng có thể tham khảo bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của dòng láp đặc phi 90 dưới đây:

Chỉ tiêu kỹ thuật Thông số tiêu chuẩn
Đường kính ngoài 90 mm (Dung sai: ±0.3 mm)
Chiều dài tiêu chuẩn 6 mét (Dung sai: ±50 mm hoặc cắt theo yêu cầu)
Trọng lượng trung bình 49.94 kg/mét (Dung sai trọng lượng: ±2%)
Trọng lượng nguyên cây 6m 299.64 kg/cây
Tỷ trọng vật liệu ~7.85 g/cm³
Độ nhám bề mặt (Ra) Ra ≤ 12.5 µm (Cán nóng) | Ra ≤ 3.2 µm (Mài/Tiện CNC)
Tiêu chuẩn sản xuất ASTM A36, ASTM A105, JIS G3101, JIS G4303, EN 10025, EN 10088
Thép tròn đặc phi 90 nguyên cây tiêu chuẩn 6m tại kho Thép Vinh Phú
Thép tròn đặc phi 90 nguyên cây tiêu chuẩn 6m tại kho Thép Vinh Phú

Bảng báo giá sắt tròn phi 90 mới nhất 2026

Đơn giá của sắt tròn phi 90 phụ thuộc rất lớn vào mác thép lựa chọn (thép carbon thường, mác thép cường độ cao C45, thép hợp kim SCM hay dòng inox chống ăn mòn). Dưới đây là bảng giá tham khảo được cập nhật trực tiếp từ nhà nhập khẩu Thép Vinh Phú:

Loại hàng hóa Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá tham khảo (VND/kg)
Tròn đặc Ø90 (Cán nóng/Đen) 49.94 299.64 11.200 – 15.500
Tròn đặc Ø90 (Mác cao C45/S45C) 49.94 299.64 16.000 – 19.500
Tròn đặc Ø90 (Hợp kim/Inox) 49.94 299.64 20.000 – 22.500

* Lưu ý: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm khảo sát và có thể thay đổi theo biến động thị trường thép thế giới. Để nhận báo giá chính xác theo khối lượng đơn hàng thực tế, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0933.710.789.

Tại sao nên mua sắt tròn phi 90 tại Thép Vinh Phú?

Là đơn vị nhập khẩu trực tiếp và phân phối vật liệu kim khí hàng đầu tại Hà Nội cũng như các tỉnh miền Bắc, Thép Vinh Phú mang đến những cam kết chất lượng thực tế giúp bảo vệ tối đa quyền lợi của nhà thầu:

  • 100% Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ: Mọi lô hàng sắt tròn phi 90 xuất kho đều kèm theo giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và kết quả thí nghiệm cơ lý hóa từ nhà máy sản xuất.
  • Giá cả cạnh tranh tuyệt đối: Lợi thế nhập khẩu trực tiếp không qua các đơn vị trung gian thương mại giúp Vinh Phú duy trì mức giá tốt nhất thị trường cho các đơn vị gia công cơ khí lớn.
  • Đội xe vận tải chuyên nghiệp: Vinh Phú sở hữu đội xe tải, xe cẩu tự hành riêng, sẵn sàng hỗ trợ giao hàng tận chân công trình hoặc nhà xưởng cơ khí một cách nhanh chóng với chi phí tối ưu nhất.

Ứng dụng thực tế của thép tròn đặc phi 90

Với đường kính lớn, kết cấu đặc nguyên khối và khả năng chịu tải vượt trội, thép tròn đặc phi 90 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng chống biến dạng và tuổi thọ làm việc lâu dài.

Thép tròn đặc phi 90 được sử dụng làm trục quay
Thép tròn đặc phi 90 được sử dụng làm trục quay

Ngành cơ khí chế tạo

Thép tròn đặc Ø90 là vật liệu lý tưởng để gia công các chi tiết máy chịu tải trọng lớn như trục truyền động, trục quay, trục động cơ, trục cán, con lăn, chốt định vị, bạc lót, bánh răng, khuôn mẫu và nhiều linh kiện cơ khí chính xác. Khả năng chịu mài mòn, chịu xoắn và gia công tốt giúp sản phẩm đáp ứng yêu cầu vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp.

Ngành xây dựng và kết cấu thép

Trong lĩnh vực xây dựng, thép tròn đặc phi 90 được sử dụng để chế tạo bu lông neo móng, thanh giằng chịu lực, thanh liên kết kết cấu, chốt bản lề, chi tiết kết cấu cầu đường, nhà thép tiền chế và các hạng mục công nghiệp nặng. Vật liệu có khả năng chịu tải cao, góp phần nâng cao độ ổn định và an toàn cho công trình.

Ngành đóng tàu và hàng hải

Nhờ độ bền cao và khả năng chịu lực xoắn tốt, thép tròn đặc Ø90 thường được gia công thành trục chân vịt, trục truyền động, trục trung gian (intermediate shaft), trục đuôi (tail shaft) và các chi tiết cơ khí trên tàu thủy. Đây là những bộ phận phải làm việc liên tục trong điều kiện tải trọng lớn và môi trường biển khắc nghiệt.

Ngành thủy lực và thiết bị công nghiệp

Trong các hệ thống thủy lực, khí nén và dây chuyền sản xuất, thép tròn đặc phi 90 được dùng để chế tạo trục piston, ty xi lanh, trục khuỷu, trục máy ép, trục bơm và nhiều chi tiết chịu áp lực cao. Độ cứng và độ ổn định của vật liệu giúp thiết bị vận hành bền bỉ, giảm hao mòn và kéo dài tuổi thọ.

Ngành sản xuất máy móc công nghiệp

Các nhà máy chế tạo máy thường sử dụng thép tròn đặc Ø90 để sản xuất linh kiện máy khai thác, máy xây dựng, máy nông nghiệp, băng tải, máy cán thép, máy ép và thiết bị tự động hóa. Khả năng chịu tải lớn và dễ gia công giúp đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật trong các hệ thống máy móc hiện đại.

* Khuyến cáo: Đối với các kết cấu chỉ cần chịu lực uốn thông thường mà không cần gia công gọt đẽo bề mặt hoặc không đòi hỏi tải trọng phân bổ đặc khít, quý khách nên cân nhắc chuyển sang sử dụng thép ống đúc phi 90 để tiết kiệm chi phí vật liệu và giảm trọng lượng tổng thể của công trình.

Câu hỏi thường gặp trước khi mua sắt tròn phi 90

1. Thép Vinh Phú có hỗ trợ cắt sắt tròn phi 90 theo quy cách bản vẽ không?

Có. Thép Vinh Phú sở hữu hệ thống máy cưa vòng công suất lớn, hỗ trợ cắt khúc ngắn theo đúng kích thước yêu cầu của bản vẽ gia công cơ khí của khách hàng, giúp quý khách tiết kiệm hao hụt phôi và chi phí vận chuyển.

2. Sai số đường kính thực tế của láp đặc phi 90 là bao nhiêu?

Dung sai đường kính ngoài của sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn sản xuất quốc tế, dao động trong khoảng ±0.3 mm đối với hàng cán nóng thông thường và đạt độ chính xác cao hơn đối với hàng chuốt nguội bóng.

3. Tôi có thể mua lẻ vài mét thép tròn đặc phi 90 không?

Thép Vinh Phú ưu tiên cung cấp theo cây tiêu chuẩn 6m hoặc số lượng lớn cho các dự án công trình, xưởng cơ khí. Tuy nhiên, đối với các mác thép phổ thông như C45 hay mác thép carbon thường, chúng tôi vẫn hỗ trợ cắt lẻ theo nhu cầu sử dụng thực tế của khách hàng.

Liên hệ nhận báo giá sắt tròn phi 90 tốt nhất hôm nay

Để nhận bảng báo giá chi tiết kèm ưu đãi chiết khấu thương mại theo khối lượng đơn hàng, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với bộ phận kinh doanh của Thép Vinh Phú:

  • Hotline tư vấn miền Bắc (Ms Tâm): 0933.710.789
  • Hotline kỹ thuật & báo giá (Mr Diện): 0934.297.789
  • Hotline hỗ trợ khu vực miền Nam: 0938.437.123
  • Website chính thức: thepvinhphu.com
Hotline Miền Bắc Hotline Miền Nam Liên Hệ Zalo