Mô tả
Mục lục
- Ống Thép D19 Là Gì
- Đặc Điểm Nổi Bật Của Ống Thép D19
- Ứng Dụng Của Ống Thép D19
- Giải Thích Ký Hiệu & Quy Cách Thép Ống
- Mác Thép Là Gì ?
- Phân Loại Ống Thép D19
- Báo Giá Sắt Ống D19, Sắt Ống Mới Nhất
- Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Thép
- Quy Trình Lựa Chọn Ống Thép
- So Sánh Bảng Giá Ống Thép Đen Phi 19 Với Bảng Giá Các Loại Sắt Ống Khác:
- Địa Chỉ Cung Cấp Ống Thép Đen Phi 19 Uy Tín, Giá Rẻ
Ống thép D19 hay ống sắt tròn phi 19 là vật liệu rất phổ biến. Tính chất cơ lý & thành phần hóa học là gì? Ưu điểm và ứng dụng của thép ống như thế nào? Cách tính trọng lượng và bảng báo giá chi tiết mới nhất. Hãy tham khảo bài viết bên dưới của Thép Vinh Phú để có thông tin có thông tin chi tiết hơn.

Ống Thép D19 Là Gì
Ống thép phi 19, sản xuất từ thép cacbon có tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt. Ống thép có đường kính 19.1mm. Để tăng độ bền và chống oxy hóa, ống có thể được mạ kẽm. Với tính linh hoạt, ống D19 được ứng dụng trong các lĩnh vực như dẫn nước, dẫn khí, xây dựng khung kết cấu, hoặc làm phụ kiện trong các công trình kỹ thuật.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Ống Thép D19
Ống thép phi 19 có những ưu điểm chính bao gồm:
- Độ bền cao: Chất liệu thép mang lại khả năng chịu lực tốt, chống va đập và phù hợp với nhiều điều kiện môi trường.
- Chống ăn mòn: Nếu được mạ kẽm hoặc phủ lớp chống gỉ, ống thép phi 19 có khả năng chống ăn mòn tốt, kéo dài tuổi thọ.
- Kích thước nhỏ gọn: Với đường kính nhỏ, ống dễ dàng sử dụng trong các công trình yêu cầu độ chính xác cao hoặc không gian hạn chế.
- Đa dạng ứng dụng: Thường được dùng trong xây dựng (khung giàn, lan can), nội thất (bàn ghế, giá kệ), hoặc hệ thống dẫn nước, khí.
- Dễ gia công: Ống thép phi 19 dễ cắt, hàn, uốn, có thể liên kết linh hoạt với nhiều vật liệu khác nhau.
- Bề mặt thân thiện: Ống thép tròn nên không có góc cạnh, giúp tránh sát thương khi va chạm.
- Giá thành hợp lý: So với các loại vật liệu khác, ống phi 19 thường có chi phí thấp hơn, tiết kiệm ngân sách.
Ứng Dụng Của Ống Thép D19
Ống thép D19 là vật liệu được ưa chuộng sử dụng trong nhiều ứng dụng trong đời sống. Dưới đây là các ứng dụng chính của ống thép D19:
- Xây dựng:
- Làm khung giàn, cột đỡ trong các công trình nhẹ.
- Sử dụng làm lan can, hàng rào hoặc cầu thang.
- Hỗ trợ kết cấu trong các công trình tạm hoặc nhà xưởng.
- Nội thất và trang trí:
- Chế tạo khung bàn, ghế, giá kệ, giường hoặc tủ.
- Làm các chi tiết trang trí như khung treo, giá đỡ trong nhà hoặc showroom.
- Hệ thống dẫn:
- Dẫn nước, khí nén hoặc chất lỏng trong các hệ thống nhỏ.
- Sử dụng trong hệ thống tưới tiêu hoặc dẫn dầu ở quy mô nhỏ.
- Cơ khí và chế tạo:
- Làm khung máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Sử dụng trong sản xuất phụ kiện ô tô, xe máy hoặc xe đạp.
- Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ:
- Làm khung nhà kính, giàn trồng cây.
- Sử dụng trong các hệ thống hỗ trợ sản xuất nông nghiệp hoặc chế biến.
- Ứng dụng khác:
- Làm cột cờ, khung biển quảng cáo.
- Sử dụng trong các dự án DIY hoặc thủ công mỹ nghệ.

Giải Thích Ký Hiệu & Quy Cách Thép Ống
Giải Thích Ý Nghĩa Ký Hiệu Thép Ống Tổng Quát
Ký Hiệu thép ống: Ød x t x L(m)
Trong đó:
-
Ø : kí hiệu của Phi ( đường kính hình tròn)
- d : kích thước đường kính ngoài (mm)]
- t: độ dày (mm)
- L: chiều dài ống thép (m)
Ví dụ:
Ø19.1x2.0x6m hoặc Ø19x2.0x6m
Trong đó: d=19.1mm, t=2.0mm, L=6m
Cách Tính Trọng Lượng Thép Ống Tổng Quát
Công thức tổng quát để tham khảo để tính trọng lượng thép ống.
Công thức tính trọng lượng:
P = 3.14 x t x (d – t) x L x 0,00785
Trong đó:
- P : trọng lượng ( kg)
- t : chiều dày ống (mm)
- d : đường kính ngoài ống (mm)
- L : chiều dài cây (m)
- 0,00785 hằng số quy ước theo trọng lượng riêng của thép.
- 3.14 : hằng số quy ước của Pi
Mác Thép Là Gì ?
Mác thép là cách gọi hoặc ký hiệu dùng để phân loại thép theo thành phần hóa học, tính chất cơ học (độ bền, độ dẻo, độ cứng) và ứng dụng. Mác thép hỗ trợ nhận biết đặc tính, chất lượng thép, giúp lựa chọn đúng loại thép cho các mục đích khác nhau.
Một Số Mác Thép Phổ Biến Cho Sản Xuất Thép Ống
1. Mác thép Q235
- Tiêu chuẩn: Trung Quốc (GB/T 700).
- Đặc điểm:
- Thép cacbon thấp, hàm lượng cacbon ~0,12-0,2%.
- Độ bền kéo: ~370-500 MPa.
- Dễ gia công, hàn, và mạ kẽm.
- Ứng dụng:
- Thép ống mạ kẽm cho hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hoặc kết cấu xây dựng.
- Lý do phổ biến: Giá thành hợp lý, tính chất cơ học cân bằng.
2. Mác thép Q345
- Tiêu chuẩn: Trung Quốc (GB/T 1591).
- Đặc điểm:
- Thép hợp kim thấp, độ bền cao hơn Q235.
- Độ bền kéo: ~470-630 MPa.
- Chịu lực tốt, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng:
- Thép ống mạ kẽm dùng trong hệ thống dầu khí, thủy lợi, hoặc kết cấu công nghiệp.
- Lý do phổ biến: Độ bền cao, phù hợp cho các dự án lớn.
3. Mác thép SS400
- Tiêu chuẩn: Nhật Bản (JIS G3101).
- Đặc điểm:
- Thép cacbon thấp, độ bền kéo ~400-510 MPa.
- Dẻo, dễ hàn, dễ mạ kẽm.
- Tương đương với Q235 (Trung Quốc) hoặc A36 (Mỹ).
- Ứng dụng:
- Thép ống mạ kẽm trong hệ thống cấp nước, PCCC, hoặc kết cấu nhà xưởng.
- Lý do phổ biến: Đa dụng, dễ tìm nguồn cung, giá cả cạnh tranh.
4. Mác thép A36
- Tiêu chuẩn: Mỹ (ASTM A36).
- Đặc điểm:
- Thép cacbon thấp, độ bền kéo ~400-550 MPa.
- Dễ gia công, hàn, và mạ kẽm.
- Tương tự SS400, phù hợp cho nhiều ứng dụng.
- Ứng dụng:
- Thép ống mạ kẽm cho hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hoặc ống dẫn công nghiệp.
- Lý do phổ biến: Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, được sử dụng rộng rãi ở nhiều thị trường.
5. Mác thép STK400
- Tiêu chuẩn: Nhật Bản (JIS G3444).
- Đặc điểm:
- Thép cacbon dùng cho ống kết cấu, độ bền kéo ~400 MPa.
- Phù hợp để mạ kẽm, chống ăn mòn tốt.
- Chuyên dụng cho thép ống hàn.
- Ứng dụng:
- Thép ống mạ kẽm trong hệ thống cấp nước, kết cấu xây dựng, hoặc hạ tầng giao thông.
- Lý do phổ biến: Tiêu chuẩn Nhật Bản, chất lượng cao, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
6. Mác thép CT3
- Tiêu chuẩn: Việt Nam (TCVN 7472:2005).
- Đặc điểm:
- Thép cacbon thấp, độ bền kéo ~370-490 MPa.
- Dễ hàn, dễ mạ kẽm, giá thành thấp.
- Ứng dụng:
- Thép ống mạ kẽm trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC, hoặc kết cấu đơn giản.
- Lý do phổ biến: Phù hợp với điều kiện Việt Nam, sản xuất trong nước, chi phí thấp.
7. Mác thép API 5L Gr.B
- Tiêu chuẩn: Mỹ (API 5L).
- Đặc điểm:
- Thép chuyên dụng cho ống dẫn dầu khí, độ bền kéo ~415-565 MPa.
- Có thể mạ kẽm hoặc phủ lớp chống ăn mòn.
- Chịu áp lực cao, độ bền tốt.
- Ứng dụng:
- Thép ống mạ kẽm trong ngành dầu khí, dẫn khí, hoặc chất lỏng công nghiệp.
- Lý do phổ biến: Đáp ứng yêu cầu khắt khe của ngành dầu khí.
Thành Phần Hóa Học Của Mác Thép
Bảng tra Mác thép ống về các chỉ số thành phần hóa học theo những tỉ lệ tiêu chuẩn quy định:
Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %) | |||||||
C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | |
SS400 | 0.05 | 0.050 | ||||||
Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
Q195 | 0.06 | 0.30 | 0.25-0.55 | 0.045 | 0.050 | |||
Q345 | 0.20 | 0.50 | 1.00-1.60 | 0.035 | 0.035 |
Đặc Tính Cơ Lý Của Mác Thép
Bảng tra Mác thép ống về các chỉ số giới hạn chịu lực và khả năng kéo giãn:
Mác Thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
Temp oC | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
GR.A | ≥235 | 400-520 | 22 | |
Q195 | ≥195 | 315-430 | 33 | |
Q345 | 20 | ≥345 | 470-630 | 21 |
Phân Loại Ống Thép D19
Ống thép D13 được chia thành 3 loại phổ biến: ống thép đen, mạ kẽm và nhúng nóng.
Bên dưới là bảng so sánh đặc tính của 3 loại ống thép
Tiêu chí | Ống thép D13 đen | Ống thép D13 mạ kẽm điện phân | Ống thép D13 mạ kẽm nhúng nóng |
Định nghĩa | Thép cacbon không mạ lớp bảo vệ | Thép đen được phủ lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân | Thép đen được phủ lớp kẽm dày bằng cách nhúng nóng |
Màu sắc | Màu đen, đen xanh đặc trưng của thép | Màu sáng, bóng nhẹ | Màu trắng xám, ánh kim, sần sùi nhẹ |
Khả năng chống gỉ | Kém | Tốt hơn thép đen, nhưng yếu hơn nhúng nóng | Rất tốt, chịu được môi trường ngoài trời khắc nghiệt |
Độ bền lớp mạ | Không có lớp mạ | Lớp mạ mỏng (5–25 µm), dễ trầy xước | Lớp mạ dày (40–85 µm), bám chắc, bền lâu |
Khuyến nghị | Kết cấu trong nhà, không tiếp xúc thời tiết | Thiết bị trong nhà, môi trường ít ăn mòn | Kết cấu ngoài trời, cột điện, hàng rào, ống dẫn |
Quy trình sản xuất | Hàn thép tấm, hoặc đúc | Thêm công đoạn mạ bằng dòng điện | Thêm công đoạn nhúng vào bể kẽm nóng chảy (450°C) |
Chi phí | Rẻ nhất | Trung bình | Cao nhất |
Báo Giá Sắt Ống D19, Sắt Ống Mới Nhất
Bảng quy cách & báo giá sắt ống D19.
Quy Cách Thép ống Ø19 | Độ dày
t(mm) |
Chiều dài
L(m) |
Trọng Lượng
(kg/cây) |
Giá Thép Ống Phi 19
(vnđ/kg) |
19.1 x 0.7 x 6m | 0.70 | 6 | 1.91 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 0.8 x 6m | 0.80 | 6 | 2.17 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 0.9 x 6m | 0.90 | 6 | 2.42 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 1 x 6m | 1.00 | 6 | 2.68 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 1.1 x 6m | 1.10 | 6 | 2.93 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 1.2 x 6m | 1.20 | 6 | 3.18 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 1.4 x 6m | 1.40 | 6 | 3.67 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 1.5 x 6m | 1.50 | 6 | 3.91 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 1.8 x 6m | 1.80 | 6 | 4.61 | 16.000 – 24.000 |
19.1 x 2 x 6m | 2.00 | 6 | 5.06 | 16.000 – 24.000 |
Bảng báo giá sắt ống D19 cho từng chủng loại:
Chủng Loại Ống Thép D19 | Đơn giá ( đ/kg) |
Giá ống thép đen D19 | 16.000 – 18.000 |
Giá ống thép mạ kẽm D19 | 18.000 – 24.000 |
Giá ống thép nhúng nóng D19 | Xin liên hệ trực tiếp |
Lưu ý: Giá Thép ống có thể biến động theo thị trường. Để nhận báo giá chính xác nhất cho từng thời điểm. Hãy liên hệ Thép Vinh Phú để nhận báo giá.
Hotline : 0933 710 789
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Giá Thép
Giá ống sắt tròn phi 19 thay đổi do các yếu tố sau:
- Nguyên liệu: Giá phôi thép và kẽm biến động theo cung cầu thế giới và chi phí khai thác.
- Sản xuất: Chi phí năng lượng, nhân công và công nghệ ảnh hưởng đến giá thành.
- Thị trường: Nhu cầu xây dựng tăng làm giá tăng, dư thừa nguồn cung khiến giá giảm.
- Chính sách: Thuế nhập khẩu và quy định thương mại tác động đến giá thép.
- Tỷ giá: Biến động tỷ giá ngoại tệ ảnh hưởng đến giá thép nhập.
- Vận chuyển: Chi phí nhiên liệu và logistics làm tăng giá bán.
- Thương hiệu: Ống thép từ các thương hiệu uy tín thường có giá cao hơn.
- Thời điểm mua: Giá tăng vào mùa cao điểm xây dựng và giảm khi nhu cầu thấp.
Quy Trình Lựa Chọn Ống Thép
Ống sắt rất đa dạng về chủng loại & quy cách. Để lựa chọn một sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng là điều quan trọng. Giúp bạn vừa sử dụng tốt công năng của sản phẩm vừa đảm bảo tiết kiệm chi phí. Dưới đây là các bước để lựa chọn sản phẩm ống thép tiêu chuẩn:
- Xác định được mục đích sử dụng: dẫn nước, dầu khí, hơi hay kết cấu…
- Lựa chọn loại ống: ống đúc hay ống hàn. Ống đúc chịu áp suất và nhiệt độ tốt hơn, chi phí cao hơn.
- Chất liệu ống là gì: đen, mạ kẽm hay chống rỉ, chống mòn, chịu nhiệt…
- Quy cách của ống thép: đường kính (phi), độ dày và chiều dài cho phù hợp.
- Khả năng gia công: ngoài đúng công năng thì khả năng gia công là yếu tố cần cân nhắc để đảm bảo kỹ thuật cho công trình.
- Thương hiệu: Mỗi thương hiệu đều có sự chênh lệch về chất lượng cũng như độ chính xác.
- Giá thành: đây là công đoạn cuối cùng trong quy trình. Nếu công trình bạn không đòi hỏi khắt khe về kỹ thuật thì việc lựa chọn sản phẩm giá rẻ cũng là cách giảm chi phí đáng kể.
So Sánh Bảng Giá Ống Thép Đen Phi 19 Với Bảng Giá Các Loại Sắt Ống Khác:
Các sản phẩm sắt ống đa dạng về quy cách, một vài sản phẩm có kích thước xấp xỉ nhau có thể hỗ trợ thêm cho lựa chọn của bạn.
- Báo giá Thép ống D21 & Barem trọng lượng
- Báo giá Sắt ống ống D16 & Barem trọng lượng đầy đủ
- Báo giá Sắt ống D14 & Barem trọng lượng tiêu chuẩn
- Báo giá thép ống tổng hợp
Địa Chỉ Cung Cấp Ống Thép Đen Phi 19 Uy Tín, Giá Rẻ
Thép ống đen phi 19 là vật liệu phổ biến, được cung cấp bởi nhiều thương hiệu lớn nhỏ. Để chọn nhà cung cấp uy tín, cần lưu ý các tiêu chí sau:
- Chứng nhận chất lượng: Cung cấp đầy đủ giấy tờ xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ).
- Kho hàng lớn: Đảm bảo nguồn cung ổn định, không bị gián đoạn.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Hỗ trợ khách hàng tận tâm, giải đáp chi tiết.
- Vận chuyển: Giao hàng nhanh, an toàn, đúng tiến độ.
- Giá cạnh tranh: Cung cấp mức giá hợp lý, phù hợp với chất lượng.
Thép Vinh Phú chuyên cung cấp sỉ & lẻ thép ống các loại. Sản phẩm chất lượng, uy tín và hỗ trợ vận chuyển toàn khu vực Miền Bắc.
Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi qua Zalo hoặc gọi trực tiếp để được tư vấn:
- Sale 1: 0933.710.789 – Ms Tâm
- Sale 2: 0935.297.789 – Mr Diện
- Công Ty Cổ Phần Thép Vinh Phú
Nhà Phân Phối Thép số 1 tại Hà Nội và Khu Vực Phía Bắc
- Phone: 0933.710.789 – 0935.297.789.
- Email: ketoanthepvinhphu@gmail.com
- website: https://www.thepvinhphu.com