Mô tả

Mục lục
- Cút Ren Mạ Kẽm
- Giá cút ren mạ kẽm
- Cút Ren Mạ Kẽm DN20, DN25, DN40, DN50 Dùng Cho Công Trình Nào?
- Ưu điểm của cút ren mạ kẽm
- Ứng dụng của cút ren mạ kẽm
- Phân loại cút ren mạ kẽm
- Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất
- Câu hỏi thường gặp về cút ren mạ kẽm DN20, DN25, DN40, DN50
- Mua cút ren mạ kẽm ở đâu uy tín chất lượng
Cút Ren Mạ Kẽm
Đặc điểm cơ bản
- Chất liệu: gang/thép mạ kẽm.
- Thiết kế: dạng góc (thường 90 độ hoặc 45 độ) với hai đầu có ren, ren trong hoặc ren ngoài.
- Kích thước: đa dạng, thường từ DN15 (1/2 inch) đến DN100 (4 inch).
- Độ bền: lớp mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxi hóa và chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt.
- Áp suất làm việc: phù hợp với hệ thống có áp suất thấp đến trung bình, thường dưới 25 bar tùy loại.
- Xuất xứ: nhập khẩu.
- Đơn vị phân phối: Thép Vinh Phú.

Bảng quy cách kích thước cút ren mạ kẽm
Lưu ý: dung sai kích thước là ±2%.
| QUY CÁCH CÚT REN MẠ KẼM | THÔNG SỐ A | THÔNG SỐ B | ![]() |
||
| INCH | DN | PHI | mm | mm | |
| 1/4” | 8 | 13 | 19 | 18.8 | |
| 3/8” | 10 | 17 | 21.5 | 22.5 | |
| 1/2” | 15 | 21 | 27 | 25.5 | |
| 3/4” | 20 | 27 | 30 | 31.6 | |
| 1” | 25 | 34 | 35 | 41.2 | |
| 1.1/4” | 32 | 42 | 43 | 48.5 | |
| 1.1/2” | 40 | 49 | 45 | 54.9 | ![]() |
| 2” | 50 | 60 | 54 | 67.4 | |
| 2.1/2” | 65 | 76 | 69 | 81.3 | |
| 3” | 80 | 90 | 72 | 100.5 | |
| 4” | 100 | 114 | 89 | 126.5 | |

Giá cút ren mạ kẽm
- Dưới đây là bảng giá một số phụ kiện ren mạ kẽm.
- Giá ghi nhận ngày 21/09/2026, chỉ mang tính chất tham khảo do biến động theo thị trường thép mỗi ngày.
- Vui lòng liên hệ Hotline để nhận bảng giá chính xác nhất tại Hà Nội hôm nay.
Hotline 1: 0933.710.789 – Ms Tâm
Hotline 2: 0934.297.789 – Mr Diện
| Kích cỡ
Tên hàng |
Co-Cút 90 độ (90 Elbow) |
Măng Sông (Socket) |
Bầu giảm (Côn thu) (Reducer) |
Tê đều (Equal Tee) |
Tê giảm(Tê thu) (Reducing Tee) |
Co lơi (Chếch) (45 Elbow) |
| DN15 (1/2″) | 4,600 | 3,800 | 6,100 | 5,400 | ||
| DN20 (3/4″) | 6,900 | 5,000 | 6,600 | 8,500 | 10,700 | 8,000 |
| DN25 (1″) | 10,400 | 8,300 | 8,800 | 13,600 | 16,500 | 12,000 |
| DN32 (1-1/4″) | 15,700 | 11,800 | 13,000 | 20,500 | 24,800 | 19,400 |
| DN40 (1-1/2″) | 21,000 | 14,400 | 15,500 | 26,200 | 31,500 | 23,800 |
| DN50 (2″) | 31,500 | 22,400 | 23,500 | 39,500 | 44,600 | 35,800 |
| DN65 (2-1/2″) | 57,900 | 41,400 | 60,000 | 88,300 | 79,800 | 68,800 |
| DN80 (3″) | 88,300 | 60,600 | 67,500 | 115,800 | 116,600 | 86,800 |
| DN100 (4″) | 160,000 | 99,400 | 110,500 | 209,800 | 209100 | 171,000 |
| Kích cỡ
Tên hàng |
Kép (2 đầu ren) (Nipple) |
Rắc co (Union) |
Nút bịt (Plain plug) |
Nắp bịt (Round caps) |
Cà rá (Lơ thu) (Bushing) |
|
| DN15 (1/2″) | 3,700 | 14,100 | 3,500 | 4,200 | 5,200 | |
| DN20 (3/4″) | 5,000 | 17,100 | 4,200 | 5,100 | 5,300 | |
| DN25 (1″) | 7,000 | 21,100 | 5,600 | 7,200 | 8,800 | |
| DN32 (1-1/4″) | 10,200 | 29,800 | 8,600 | 10,400 | 13,800 | |
| DN40 (1-1/2″) | 14,100 | 39,700 | 9,900 | 13,800 | 15,900 | |
| DN50 (2″) | 19,400 | 56,800 | 14,400 | 19,200 | 28,200 | |
| DN65 (2-1/2″) | 47,100 | 134,100 | 47,500 | 71,100 | 49,400 | |
| DN80 (3″) | 62,200 | 189,400 | 65,100 | 96,300 | 67,900 | |
| DN100 (4″) | 105,300 | 321,000 | 106,800 | 161,100 | 119,100 |
Cút Ren Mạ Kẽm DN20, DN25, DN40, DN50 Dùng Cho Công Trình Nào?
Bốn cỡ này là nhóm khách hàng tại Hà Nội hỏi mua nhiều nhất, vì chúng vừa cỡ với đường ống cấp nước và phòng cháy chữa cháy phổ biến trong nhà dân, xưởng nhỏ và tòa nhà thấp tầng.
- DN20 (cút ren mạ kẽm) tương đương ống Ø27mm (3/4 inch) theo bảng quy cách phía trên; cỡ này thường dùng cho nhánh cấp nước sinh hoạt trong nhà dân và các đường ống phụ.
- DN25 (cút ren mạ kẽm) tương đương ống Ø34mm (1 inch); đây là cỡ phổ biến cho đường ống cấp nước chính trong nhà dân, xưởng nhỏ, và nhánh rẽ của hệ thống phòng cháy chữa cháy.
- DN40 (cút ren mạ kẽm) tương đương ống Ø49mm (1-1/2 inch); cỡ này chịu được lưu lượng lớn hơn DN20 và DN25, phù hợp với hệ thống cấp nước cho xưởng vừa hoặc dãy nhà nhiều căn.
- DN50 (cút ren mạ kẽm) tương đương ống Ø60mm (2 inch); đây là cỡ lớn nhất trong nhóm bốn cỡ này, dùng cho hệ thống cấp nước tòa nhà, nhà xưởng, hoặc trục chính trước khi chia nhánh nhỏ hơn.
Cả bốn cỡ đều có sẵn tại Thép Vinh Phú, giao tại Hà Nội và các tỉnh miền Bắc. Quý khách xem bảng giá và bảng quy cách A/B phía trên, hoặc gọi Hotline để được tư vấn đúng cỡ cho công trình.
Ưu điểm của cút ren mạ kẽm
- Chống ăn mòn tốt: lớp mạ kẽm bảo vệ cút ren khỏi gỉ sét, kéo dài tuổi thọ trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.
- Dễ lắp đặt: kết nối bằng ren giúp việc lắp ráp nhanh chóng, không cần dụng cụ phức tạp như hàn.
- Tiết kiệm chi phí: giá thành thấp hơn phụ kiện inox hoặc đồng, nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
- Tính linh hoạt: có thể tháo rời và tái sử dụng, phù hợp với các hệ thống cần thay đổi hoặc bảo trì thường xuyên.
- Khả năng chịu nhiệt: chịu được nhiệt độ trung bình, khoảng -20°C đến 120°C tùy môi trường.

Ứng dụng của cút ren mạ kẽm
- Hệ thống cấp thoát nước: đổi hướng đường ống trong công trình dân dụng, nhà ở, hoặc khu công nghiệp.
- Phòng cháy chữa cháy: kết nối các đường ống dẫn nước hoặc dẫn chất chữa cháy.
- Công nghiệp: dùng trong hệ thống dẫn khí, hơi nước, hoặc dầu ở áp suất thấp trong nhà máy sản xuất.
- Nông nghiệp: ứng dụng trong hệ thống tưới tiêu, dẫn nước cho các trang trại.
- Xây dựng: lắp đặt đường ống tạm thời hoặc cố định tại công trình.
Phân loại cút ren mạ kẽm
Dưới đây là một số loại phổ biến trên thị trường.
1. Cút 90 độ ren
- Bẻ góc 90 độ, cả hai đầu ren trong.
- Dùng để đổi hướng dòng chảy vuông góc trong hệ thống ống.

2. Cút 45 độ ren (cút lơi)
- Bẻ góc 45 độ, cả hai đầu ren trong.
- Giúp thay đổi hướng dòng chảy nhẹ nhàng, giảm áp lực và ma sát trong ống.

3. Cút đều ren
- Hai đầu ren có cùng kích thước.
- Kết nối hai ống có đường kính giống nhau theo một góc nhất định.

4. Cút giảm ren (Cút thu)
- Một đầu ren lớn, một đầu ren nhỏ hơn.
- Dùng để kết nối ống có đường kính khác nhau, giúp giảm lưu lượng dòng chảy.

5. Cút điếu ren (1 ren trong, 1 ren ngoài)
- Một đầu ren trong, một đầu ren ngoài.
- Linh hoạt trong kết nối hệ thống ống, đặc biệt khi kết hợp với phụ kiện khác.

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất
Thành phần hóa học
Cút ren mạ kẽm thường được làm từ thép carbon thấp hoặc thép hợp kim, sau đó mạ một lớp kẽm. Thành phần hóa học cơ bản của vật liệu thép trước khi mạ kẽm có thể bao gồm:
- Carbon (C): 0.05% – 0.25%, thấp để tăng độ dẻo và dễ gia công.
- Mangan (Mn): 0.3% – 0.8%, tăng độ bền và độ cứng.
- Photpho (P): < 0.04%, giới hạn để tránh giòn.
- Lưu huỳnh (S): < 0.05%, giới hạn để cải thiện khả năng gia công.
- Silic (Si): 0.1% – 0.3%, tăng độ bền.
- Kẽm (Zn): lớp phủ bề mặt, độ dày tùy phương pháp mạ, thường từ 8 – 70 micromet.
Lưu ý: thành phần cụ thể có thể thay đổi tùy theo nhà sản xuất và tiêu chuẩn áp dụng.
Cơ tính (đặc tính cơ lý)
Cơ tính của cút ren mạ kẽm phụ thuộc vào vật liệu thép nền, bao gồm:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 320 – 450 MPa.
- Độ dãn dài (Elongation): ≥ 20%, đảm bảo tính dẻo, tránh gãy khi chịu lực.
- Độ cứng (Hardness): thường nằm trong khoảng 120 – 150 HB theo thang Brinell.
- Khả năng chịu áp suất: tùy độ dày thành ống và kích thước, thường phù hợp với áp suất từ 10 – 25 bar.
- Khả năng chịu nhiệt: lớp mạ kẽm ổn định trong khoảng -20°C đến 120°C; vượt quá 200°C lớp kẽm có thể bị suy giảm.
Tiêu chuẩn sản xuất
Các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam thường áp dụng cho cút ren mạ kẽm gồm:
- ASTM A53/A53M: tiêu chuẩn Mỹ cho ống thép mạ kẽm và phụ kiện.
- BS EN 10241: tiêu chuẩn Anh về phụ kiện thép ren.
- DIN 2986: tiêu chuẩn Đức cho phụ kiện ống thép ren.
- JIS B2302: tiêu chuẩn Nhật Bản về phụ kiện thép ren.
- TCVN 6259-6:2003: tiêu chuẩn Việt Nam về phụ kiện ống thép, tương đương ISO 7-1 (ren ống).
Ren thường được gia công theo chuẩn BSP (British Standard Pipe) hoặc NPT (National Pipe Thread), đảm bảo độ kín khít khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt
- Kiểm tra trước khi lắp: đảm bảo ren không bị móp méo, lớp mạ kẽm không bị bong tróc, và không có tạp chất bên trong cút.
- Sử dụng băng tan (PTFE tape): quấn băng tan quanh ren ngoài để tăng độ kín, tránh rò rỉ lưu chất — quấn theo chiều kim đồng hồ, 2-3 vòng là đủ.
- Không siết quá mạnh: dùng cờ lê hoặc mỏ lết siết vừa đủ để tránh làm hỏng ren hoặc gây nứt cút.
- Đảm bảo tương thích: chọn cút có kích thước và loại ren phù hợp với ống, ren trong với ren ngoài hoặc ngược lại.
- Tránh môi trường khắc nghiệt: không nên dùng trong hệ thống có nhiệt độ quá cao (>200°C) hoặc môi trường axit mạnh vì lớp kẽm có thể bị phá hủy.
- Bảo quản trước khi dùng: để nơi khô ráo, tránh tiếp xúc lâu với độ ẩm cao để bảo vệ lớp mạ kẽm.
- Kiểm tra áp suất: sau khi lắp đặt, thử áp suất hệ thống để đảm bảo không rò rỉ.
Câu hỏi thường gặp về cút ren mạ kẽm DN20, DN25, DN40, DN50
DN20 trong cút ren mạ kẽm tương đương phi bao nhiêu?
DN20 tương đương ống Ø27mm (3/4 inch) theo bảng quy cách phía trên, thường dùng cho nhánh cấp nước sinh hoạt cỡ nhỏ.
DN25 trong cút ren mạ kẽm dùng cho đường ống nào?
DN25 tương đương Ø34mm (1 inch), phù hợp với đường ống cấp nước chính trong nhà dân, xưởng nhỏ, hoặc nhánh rẽ hệ thống phòng cháy chữa cháy.
DN40 và DN50 của cút ren mạ kẽm khác nhau thế nào?
DN40 (Ø49mm) và DN50 (Ø60mm) đều dùng cho hệ thống có lưu lượng lớn hơn DN20/DN25, như cấp nước tòa nhà hoặc nhà xưởng; DN50 chịu lưu lượng lớn hơn DN40 một bậc.
Cút thép mạ kẽm và cút ren mạ kẽm có phải cùng một sản phẩm không?
Đúng. “Cút thép mạ kẽm” là cách gọi khác của cút ren mạ kẽm — cùng một phụ kiện nối ống bằng ren, làm từ thép mạ kẽm.
Mua cút ren mạ kẽm ở đâu uy tín chất lượng
- Thép Vinh Phú là nhà phân phối phụ kiện ren mạ kẽm tại Hà Nội, cung cấp sản phẩm chất lượng cao.
- Với kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng vật tư thép, Thép Vinh Phú đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, có nguồn gốc rõ ràng và được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, công nghiệp và dân dụng.
- Công ty cung cấp đa dạng kích cỡ, từ DN15 đến DN100, kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, đáp ứng nhu cầu của khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp.
- Để biết thêm chi tiết về giá cả hoặc đặt hàng, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Thép Vinh Phú qua các kênh chính thức.
Nhà phân phối thép tại Hà Nội và khu vực phía Bắc.
Thông Tin Liên Hệ
Hotline 1: 0933.710.789 – Ms Tâm
Hotline 2: 0934.297.789 – Mr Diện
Địa chỉ: Thửa đất số 69-3, tờ bản đồ số 18, Thôn Văn Điển, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam.










